Tæn th- ¬ng u (?) gan ph¸t hiÖn t
trªn siªu ©m
D SA ch¾c
ch¾n :
• Nang
• U m¸u
• U mì
Dõng
• Nang
• U m¸u
• U mì
Tæn th- ¬ng u (?) gan ph¸t hiÖn t
×nh cê
trªn siªu ©m
CLVT
(Spiralé,3 phases)
HNF
Tæn th- ¬ng nghi ngê
trªn SA
biopsie (US)
autres
?
IRM
(gado>fer)
Tuú §K trang bÞ
?
U gan
Chỉ định các PP C
Tổn th- ơng phát hiện t
Tổn th- ơng trên nền xơ gan
Ung th- ngoài gan đã đ- ợc phát hiện
> 20 mm,
NhiÒu kh¶ n¨
ng HCC
X¬ gan
Mét hoÆc nhiÒu nèt trªn SA
ng HCC
< 20 mm
Nh©n t¸i t¹o lín
U m¸u
U mì
ỉỉ Kích th- ớcKích th- ớc
ĐĐ Nhiều khả nNhiều khả năă
ng ác tính: 15 đến 20 mmng ác tính: 15 đến 20 mm
ĐĐ
Gần nh- chắc chắn ác tính nếuGần nh- chắc chắn ác tính nếu
ỉỉ
Thành phần mạch máuThành phần mạch máu
ĐĐ ĐĐộng mạchộng mạch
ĐĐ Tĩnh mạchTĩnh mạch
ỉỉ Cấu trúc âmCấu trúc âm
ỉỉ
Xác định bản chất bằng IRMXác định bản chất bằng IRM
Nốt trên xơ gan
ng ác tính: 15 đến 20 mmng ác tính: 15 đến 20 mm
Gần nh- chắc chắn ác tính nếuGần nh- chắc chắn ác tính nếu
ĐĐK > 20 mmK > 20 mm
Thành phần mạch máuThành phần mạch máu
Xác định bản chất bằng IRMXác định bản chất bằng IRM
Nốt trên xơ gan
ỉỉ Sn cao trong phát hiệnSn cao trong phát hiện
Nốt trên xơ gan
Sn phát hiện cao , > SA nếu :Sn phát hiện cao , > SA nếu :
CLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ vàCLVT xoắc ốc 3 phase đầy đủ và
CLVT đa dãy đầu dòCLVT đa dãy đầu dò
Sn > nếu US + CLVTSn > nếu US + CLVT
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
1.1.
ỉỉ Phân biệt tổn th- ơngPhân biệt tổn th- ơng
Nốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ớiNốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ới
máu bởi TMCmáu bởi TMC
HCC th- ờng tHCC th- ờng t
ăă
giảm tỷ trọng ở thgiảm tỷ trọng ở th
ththìì muộnmuộn
ỉỉ
Khối càng lớn càng nghi ngờ HCCKhối càng lớn càng nghi ngờ HCC
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
Nốt trên xơ gan
Nốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ớiNốt tái tạo lớn không loạn sản đ- ợc t- ới
ăă
ng tỷ trọng mạnh ở thng tỷ trọng mạnh ở thìì ĐĐM,M,
giảm tỷ trọng ở thgiảm tỷ trọng ở th
ìì TMC, đồng tỷ trọng ởTMC, đồng tỷ trọng ở
Khối càng lớn càng nghi ngờ HCCKhối càng lớn càng nghi ngờ HCC
CLVT xoắn ốcCLVT xoắn ốc
2.2.
ỉỉ "portoscanner""portoscanner"
ỉỉ "scanner Lipiodolộ""scanner Lipiodolộ"
TT ăă
ng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổ
TTăăng tín hiệung tín hiệu
Không đồng nhất ởKhông đồng nhất ở
Giả vỏ giảm tín hiệu ởGiả vỏ giảm tín hiệu ở
Tiêm cản quangTiêm cản quang
Gadolinium, EndoremđGadolinium, Endoremđ
ỉỉ
Khối càng lớn thKhối càng lớn thìì
khả nkhả n
càng caocàng cao
Nốt trên xơ gan
Chẩn đoán phân biệtChẩn đoán phân biệt
ng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổng tí hiệu hoặc giảm tín hiệu ổ
T1T1
Không đồng nhất ởKhông đồng nhất ở
T2T2
Giả vỏ giảm tín hiệu ởGiả vỏ giảm tín hiệu ở
T1T1
Gadolinium, EndoremđGadolinium, Endoremđ
khả nkhả n
ăăng nghi ngờng nghi ngờ