63
TRẮC NGHIỆM - CHẤN THƯƠNG MẮT
1. Dị vật nội nhãn có thể không cần lấy ngay khi nó là:
A. Sắt
B. Đồng
C. Nhôm
D. Chì
E. Thuỷ tinh
2. Khi có lệch thể thủy tinh kèm theo máu tiền phòng cần phải nghĩ đến nguyên nhân:
A. Cận thị
B. Glôcôm
C. Chấn thương đụng dập nhãn cầu
D. Tiền sử phẫu thuật glôcôm
E. Đục thủy tinh thể
3. Glôcôm sẽ xảy ra sau một chấn thương đụng dập có xuất huyết tiền phòng khi:
A. Tiền phòng nông
64
B. Thấm máu giác mạc
C. Tăng tiết thể mi
D. Viêm nhiễm
E. Cục máu đông làm nghẽn đồng tử và vùng bè bị nghẽn
4. Chấn thương trầy rách mi cần phải xử trí ngoại trừ:
A. Lấy hết dị vật dính ở vết thương
B. Rửa vết thương bằng huyết thanh mặn đẳng trương
C. Khâu lại vết rách
D. Tra thuốc mỡ và băng kín
E. Thông lệ đạo
5. Quá trình xử trí dị vật gíác mạc cần phải, ngoại trừ
C. Lệch thể thủy tinh
D. Tăng nhãn áp
E. Đứt chân mống mắt
10. Trong số các xét nghiệm cận lâm sàng dưới đây, xét nghiệm nào cho phép khẳng
định có dị vật kim loại nội nhãn?:
A. Ion đồ.
B. Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt.
C. Chụp X.quang hốc mắt.
D. Nhãn áp.
E. Điện não đồ.
11. Trong năm câu dưới đây về dị vật nội nhãn có một câu nào không chinh xác?
67
A. Dị vật không lấy ra thường gây nhiễm kim loại cho mắt.
B. Dị vật đồng không lấy ra sẽ gây nhiễm sắt cho mắt.
C. Dị vật kim loại sắt có thể lấy ra bằng nam châm điện.
D. Dị vật nội nhãn có nguy cơ gây viêm mủ toàn nhãn.
E. Nhiễm đồng có thể gây mù mắt.
12. Trong số những dấu hiệu dưới đây, dấu hiệu nào có thể do dị vật có khả năng oxy
hóa gây ra:
A. Teo thị thần kinh.
B. Mống mắt khác màu.
C. Co đồng tử.
D. Viêm kết mạc.
E. Viêm giác mạc.
13. Cần phát hiện dị vật nội nhãn trước những tổn thương mắt mới xảy ra ,trừ một tổn
thương nào?
A. Vết thương giác mạc.
B. Đục thể thủy tinh.
C. Xuất huyết dưới kết mạc.
E. Bơm hơi tiền phòng.
18. Điều trị vết thương xuyên không phòi nội nhãn gồm, ngoại trừ:
A. Rửa mắt bằng dung dịch Ringer lactate
B. Khâu vết rách khi trên 2mm
C. Kháng sinh toàn thân tại chỗ
D. Tạo tiền phòng bằng bóng hơi
70
E. Cắt mống mắt
19. Tiến triển của xuất huyết tiền phòng do chấn thương, ngoại trừ :
A. Máu tự tiêu hết
B. Chảy thêm
C. Glôcôm
D. Ngấm máu giác mạc
E. Nhuộm máu thủy tinh thể
20. Trước một dị vật nội nhãn mới xảy ra cần tìm kiếm các dấu hiệu lâm sàng sau đây,
ngoại trừ
A. Xuất huyết tiền phòng
B. Xuất huyết dưới kết mạc
C.Tăng nhãn áp
D.Hiện tượng Seidel
E. Xuất huyết dịch kính
21. Dị vật nội nhãn bằng sắt có thể gây nên biến chứng đặc biệt gì:
A. Bong võng mạc
71
B. Chalcose
C. Siderose
D. Viêm giác mạc
E. Viêm kết mạc
E. Do sự nuôi dưỡng của dịch kính kém
73
26. Người ta quyết định lấy thể thủy tinh đục, nhiều phương pháp có thể áp dụng,
ngoại trừ
A. Lấy thể thủy tinh trong bao
B. Lấy thể thủy tinh ngoài bao
C. Phaco
D. Cắt dịch kính
E. Phẫu thuật giác mạc điều chỉnh khúc xạ
27. Xuất huyết tiền phòng là:
A. Một kiểu đục thuỷ tinh thể
B. Một dấu hiệu của chần thương mắt
C. Một khối u lành tính của mi mắt
D. Một dị thường của giác mạc
E. Một hình thái xuất huyết võng mạc
28. Đứt thị thần kinh ở mắt phải do chấn thương gây mờ mắt thường kèm theo dấu
hiệu nnào sau đây:
A. Dãn đồng tử mắt phải
B. Còn phản xạ đồng cảm ở mắt trái khi chiếu sáng mắt phải
74
C. Mất phản xạ đồng cảm ở mắt phải khi chiếu sáng mắt trái
D. Còn phản xạ đồng tử với ánh sáng ở mắt phải
E. Đồng tử mắt phải co lại khi mắt qui tụ
29. Trước một đục thuỷ tinh thể sau chấn thương xuyên thủng nhãn cầu, xét nghiệm
nào sau đây cần làm:
A. Chụp mạch huỳnh quang
B. Đo nhãn áp
C. Siêu âm
Case study 3 (Từ câu 34-39). Một bệnh nam 35 tuổi lao động chân tay, không có tiền
sử bệnh lý rõ ràng, từ mấy tháng nay thấy thị lực mắt phải giảm dần. Khi khám kỹ hai
mắt thấy có dãn đồng tử và sẹo giác mạc ở mắt phải. Có nhiều khả năng là đục thủy
tinh thể
34. Trong số các bệnh lý sau đây, bệnh lý nào phù hợp nhất
A. Đục TTT tuổi già
B. Đục TTT do nội tiết
C. Đục TTT bẩm sinh
D. Đục TTT chấn thương
E. Đục TTT sau viêm màng bồ đào
35. Khám bằng đèn khe, dấu hiệu nào sau đây có khả năng xác định điều suy đoán đó
A. Mống mắt đỏ
B. Dính bít quanh đồng tử
C. Sẹo giác mạc di chứng của vết thương xuyên thủng
D. Màng máu giác mạc
77
E. Seidel dương tính
36. Trong các xét nghiệm sau đây, chọn xét nghiệm nào làm cơ sở cho chẩn đoán bệnh
căn
A. Chụp X quang hốc mắt
B. Thăm dò đương huyết
C. Xét nghiệm photpho-canxi
D. Các xét nghiệm miễn dịch
E. Thăm dò đường niệu
37. Dãn dồng tử có thể là hậu quả
A. Teo thị thần kinh
B. Tồn tại dị vật nội nhãn mà không biết
C. Ngừng phát triển cơ co mống mắt
D. Liệt vận nhãn
A. Phù giác mạc
B. Đục thủy tinh thể
C. Glôcôm thứ phát
D. Chảy máu tái phát
E. Viêm màng bồ đào
43. Triệu chứng hay gặp nhất của chấn thương vỡ sàng hốc mắt là
A. Đục thủy tinh thể
B. Glôcôm thứ phát
C. Hạn chế vận nhãn
80
D. Dãn đồng tử
E.Teo thị thần kinh
44. Chấn thương đứït lệ quản trên ở người già cần phải
A. Mổ cấp cứu
B. Không cần can thiệp gì
C. Băng kín hai mắt
D. Băng kín một mắt
E. Nhỏ thuốc liệt điều tiết
45. Đề phòng chấn thương mắt cần phải
A. Không tiếp xúc với vật sắt nhọn
B. Không chơi các môn thể thao nguy hiểm
C. Giáo dục tuyên truyền các biện pháp phòng ngừa
D. Đeo kính chống tia
E. Tập phản xạ nhắm mắt nhanh
46. Bệnh nhân bị lệch thể thuỷ tinh ra tiền phòng do chấn thương cần phải lấy thể thủy
tinh cấp cứu
81
A. Đúng
Đáp án:1e,2c,3e,4e,5e,6e,7e,8e,9c,10c,11b,12b,13c,14c,15a,
,16d,17e,18e,19e,20c,21c,22a,23a,24a,25d,26b,27b,28a,29c,30a,31a,32a,33d,34d,35c,
36a,37b,38b,39c,40d,41c,42d,43c,44b,45c,46a,47b,48a,49a,50b,51a,52b,53b,54b.