Báo cáo thực hành ptsp
MỤC LỤC
Trang
TỔNG QUAN........................................................................................................................4
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.......................................................................................4
PHẦN Ý TƯỞNG...............................................................................................................5
THỬ NGHIỆM, ĐÁNH GIÁ CÁC Ý TƯỞNG................................................................10
Đánh giá theo sự cảm nhận..........................................................................................10
kết luận: từ sự đánh giá của 5 thành viên trong nhóm, ta thấy có 4 sản phẩm có giá cả
thấp, sự tiện lợi cao......................................................................................................11
Phân tích theo SWOT...................................................................................................11
Phân tích sự thiếu hụt:..................................................................................................17
Phân tích sự hấp dẩn của sản phẩm..............................................................................17
LẬP BẢNG CHECKLIST, THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU......................................20
SÀNG LỌC THUỘC TÍNH, XEM XÉT CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG .......................25
1.5.1.Bảng đánh giá mức độ quan trọng của các thuộc tính........................................25
1.5.2.Những yếu tố ảnh hưởng đến thuộc tính:............................................................27
Lên bảng kế hoạch thí nghiệm:.........................................................................................27
Thiết lập quy trình dự kiến................................................................................................28
Thuyết minh quy trình:......................................................................................................29
1.8.1.Nguyên liệu.........................................................................................................29
1.8.1.1.Rau má.........................................................................................................29
1
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
Đặc điểm..................................................................................................................30
Thành phần..............................................................................................................30
Dược tính, công dụng...............................................................................................31
Một vài toa thuốc có sử dụng rau má.......................................................................33
1.8.1.2. NGUYÊN LIỆU ĐẬU XANH....................................................................35
Phân loại khoa học...................................................................................................35
nhiệt độ gia nhiệt đến chất lượng sản phẩm. Sử dụng ANOVA để xử lý số liệu ............47
KẾT QUẢ - THẢO LUẬN..................................................................................................47
3.1.Báo cáo kết quả thí nghiệm.........................................................................................47
3.2.chọn mức cơ sở, khoảng bước nhảy: ..........................................................................48
Qua tìm hiểu các tài liệu nghiên cứu về các loại giải khát không ga thì hàm lượng đường
nằm trong khoảng 10 – 15 0BiX do vậy ta chọn mức cơ sở đối với sản phẩm này là 180g
đường ứng với công thức dự kiến, khoảng bước nhảy là 20g. hàm lượng pectin là 4g ứng
khoảng bước nhảy là 1g. Còn đối với nhiệt độ gia nhiệt sản phẩm thì nhiệt thì mức cơ sở
là 550C vì với nhiệt độ này đã làm kế tủa protein, khoảng bước nhảy là 100C................48
3.3. Thí nghiệm: sự tác động của các yếu tố ảnh hưởng...................................................48
3.4.Thí nghiệm phâm tích các chỉ tiêu về sản phẩm..........................................................54
3.4.1.Xác định hàm lượng đường: xử dụng bix kế......................................................54
3.4.2. Xác định độ acid toàn phần (Phương pháp thể tích định phân).........................54
3
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
3.4.3.Xác định các chỉ tiêu vi sinh: gửi mẫu đi phân tích: (nhưng vì lý do thời gian và
vật chất chúng em chỉ đưa ra các chỉ tiêu về vi sinh của sản phẩm)............................54
KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ. ..............................................................................................56
Quy trình và công thức đạt được..................................................................................57
Tính giá thành sản phẩm..............................................................................................57
Chất lượng thành phẩm, và bao bì...............................................................................58
TỔNG QUAN
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Các công ty trên toàn thế giới cần phải đổi mới sản phẩm và quy trình sản xuất của
họ nhằm: theo kịp sức ép cạnh tranh, nâng cao năng suất trong khu vực hoặc toàn cầu, giữ
vững hoặc mở rộng thị phần và tạo khả năng thu hút đầu tư nước ngoài. Đổi mới sản phẩm
đang trở thành một trong những lựa chọn chiến lược của doanh nghiệp, nhờ những tiến bộ
về thông tin, truyền thông và cơ sở hạ tầng, thị trường trong nước và thị trường quốc tế
4
Nguyễn Văn Trọng
1. Mứt cà chua
2. Bánh ướt ăn liền
3. Trà xí muội
4. Sữa đậu đen
5. Sữa tăng lực
6. Coca sữa
7. Nước đinh lăng đóng chai
8. Rau má đậu xanh đóng chai
9. Kem thanh long
10. Trà xanh nha đam
Nguyễn Thị Huyền Trang
1. Trà xanh hương dâu
2. Trà xanh hương táo
3. Trà xanh hương bưởi
4. Trà xanh hương nhài
5. Thạch rau câu mứt dâu
6. Thạch rau câu mứt trái cây hỗn hợp
6
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
7. Nước ép cam - ổi
8. Nước ép cam – dâu
9. Nước ép nho – sơri
10. Sữa tươi hương café
Trương Đặng Tuấn
1. Nước sấu đóng chai
2. Khoai lang sấy
3. Nước mía – tắc đóng chai
4. Rau câu hỗn hợp
8
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
10. Chanh muối đóng chai
Sau khi thảo luận nhóm chúng tôi quyết định chọn ra 10 sản phẩm trong số rất nhiều ý
tưởng của nhóm để khảo sát, dựa trên sở trường của từng người, máy móc thiết bi, hóa chất
hiện có và lĩnh vực thời sự đang được thị trường quan tâm:
STT Ý tưởng
1 Trà xí muội đóng chai
2 Rau má đậu xanh đóng chai
3 Trà xanh hương dâu
4 Thạch rau câu mứt dâu
5 Nước ép cam dâu
6 Sữa tươi hương cà phê
7 Nước sấu muối đường
8 Đậu xanh nha đam
9 Trà xanh hương bạc hà
10 Cà rốt sữa đóng chai
9
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
THỬ NGHIỆM, ĐÁNH GIÁ CÁC Ý TƯỞNG
Đánh giá theo sự cảm nhận
Stt sản
phẩm
Tên sản phẩm Sự tiện lợi cao Sự tiện lợi
thấp
Giá cả cao Giá cả
thấp
1 Trà xí muội đóng chai 3/5 2/5 2/5 3/5
• W – các điểm yếu: là những đặc điểm của công ty có thể cản trở việc
đạt được các mục tiêu trung gian đề ra. Các điểm yếu cần phải giảm nhẹ hoặc loại
trừ.
• O – các cơ hội: là các điều kiện bên ngoài thuận lợi cho việc đạt được
các mục tiêu trung gian đã đề ra. Các cơ hội cần tập trung tối đa.
• T – các mối đe dọa: là các điều kiện bên ngoài gây nguy hiểm cho
việc đạt được các mục tiêu trung gian đã đề ra. Chúng cần phải được tính đến và
giảm nhiều.
• Trà xí muội đóng chai:
Điểm mạnh
- Sản phẩm truyền thống
- Chất lượng
- Tiện lợi
- Dễ bảo quản
- Hương vị lạ
- Có thể sản xuất quy mô lớn
Điểm yếu
-Chi phí lắp đặt dây chuyền
cao
-Thương hiệu không mạnh
-Thiếu kinh nghiệm trong việc
thay đổi và phát triển sản phẩm
-Khả năng giử chân khách
hàng kém
-Quy mô nhỏ
Cơ hội
- Đa dạng: sản phẩm mới
- Sự tự do hóa của thị trường
- Các kênh phân phối mới
- Giá hợp lý
- Các kênh phân phối mới
- Giá hợp lý
- Các tiến bộ của công nghệ
- Khách hàng mục tiêu đa dạng
Rủi ro
-Ảnh hưởng suy thoái kinh tế
-Thị trường mở, cạnh tranh với
các công ty nước ngoài cao
• Trà xanh hương dâu:
Điểm mạnh
- Chất lượng
- Tiện lợi
- Dễ bảo quản
- Hương vị lạ
- Có thể sản xuất quy mô lớn
- Đả có nhiều sản phẩm trà đóng
chai được tung ra thị trường nên người
tiêu dùng đã quen với việc sử dụng trà
xanh đóng chai.
Điểm yếu
-Chi phí lắp đặt dây chuyền
cao
-Khả năng giử chân khách
hàng kém
-Tính ổn định không cao
Cơ hội
- Đa dạng: sản phẩm mới
- Sự tự do hóa của thị trường
- Các kênh phân phối mới
Rủi ro
- Các kênh phân phối mới
- Có thể xuất khẩu
Rủi ro
-Ảnh hưởng suy thoái kinh tế
-Thị trường mở, cạnh tranh với
các công ty nước ngoài cao
-Có nhiều công ty giải khát
• Sữa tươi hương cà phê:
13
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Điểm mạnh
- Chất lượng
- Tiện lợi
- Dễ bảo quản
- Hương vị lạ
Điểm yếu
-Thương hiệu không mạnh
-Thiếu kinh nghiệm trong việc
thay đổi và phát triển sản phẩm
-Khả năng giừ chân khách
hàng kém
-Quy mô nhỏ
Cơ hội
- Đa dạng: sản phẩm mới
- Sự tự do hóa của thị trường
- Các kênh phân phối mới
- Giá hợp lý
- Đời sống phát triển nên trẻ em có
nhiều tiền tiêu vặt, khách hàng này rất là
tiềm năng
liệu
Nước sấu muối đường:
Điểm mạnh
- Sản phẩm truyền thống
- Tiện lợi
- Dễ bảo quản
Điểm yếu
-Chi phí lắp đặt dây chuyền
cao
-Thương hiệu không mạnh
-Khả năng giừ chân khách
hàng kém
-Quy mô nhỏ
Cơ hội
- Đa dạng: sản phẩm mới
- Sự tự do hóa của thị trường
- Các kênh phân phối mới
- Giá hợp lý
Rủi ro
-Ảnh hưởng suy thoái kinh tế
-Thị trường mở, cạnh tranh với
các công ty nước ngoài cao
-Thời gian vận chuyển nguyên
liệu
-Khó xuất khẩu
• Đậu xanh nha đam:
14
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
Trà xanh hương bạc hà:
- Chất lượng
- Tốt cho sức khỏe
- Sản phẩm lạ
Điểm yếu
-Chi phí lắp đặt dây chuyền
cao
-Thương hiệu không mạnh
-Thiếu kinh nghiệm trong việc
thay đổi và phát triển sản phẩm
-Khả năng giừ chân khách
hàng kém
-Quy mô nhỏ
Cơ hội
- Đa dạng: sản phẩm mới
- Sự tự do hóa của thị trường
- Các kênh phân phối mới
Rủi ro
-Ảnh hưởng suy thoái kinh tế
-Thị trường mở, cạnh tranh với
các công ty nước ngoài cao
-Thời gian vận chuyển nguyên
liệu
Báo cáo thực hành ptsp
Điểm mạnh
- Chất lượng
- Tiện lợi
- Nguồn nguyên liệu dễ tìm
- Dễ bảo quản
- Sản phẩm chưa có trên thị trường
-
3 Trà xanh hương dâu 1/5 1/5 3/5
4 Thạch rau cau mứt dâu 2/5 3/5
5 Nước ép cam dâu 4/5 1/5
6 Sữa tươi hương cà phê 4/5 1/5
7 Nước sấu muối đường 2/5 1/5 2/5
8 Đậu xanh nha đam 4/5 1/5
9 Trà xanh hương bạc hà 2/5 3/5
10 Cà rốt sữa đóng chai 2/5 2/5 1/5
Phân tích sự hấp dẩn của sản phẩm
Các chỉ tiêu đánh
ĐIỂM SỐ
SP1 SP2 SP3 SP4 SP5 SP6 SP7 SP8 SP9
SP
10
Lợi
ích
Bao nhiêu 3 5 1 3 5 5 1 5 5 3
Khi nào
thu được
3 3 1 3 1 5 5 3 3 1
Thu được 3 5 3 3 5 3 1 3 1 3
17
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
trong bao
lâu
Sự nhìn
nhận từ
phiá công
ty
Xu hướng
thị trường
3 4 4 3 4 4 3 4 4 4
Kết quả
của sự
điều
chỉnh
3 3 2 3 4 4 3 4 4 3
Các đối
thủ cạnh
tranh
3 4 3 2 4 4 2 3 3 2
18
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
Sự
phù
hợp
với
chiến
lược
Quan
trọng đối
với các
chiến
lược nội
địa
3 5 3 3 3 3 3 5 5 5
Quan
trọng đối
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
LẬP BẢNG CHECKLIST, THỐNG KÊ VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU
Cỡ mẫu khảo sát: n = 50
Bước 1: Chọn sản phẩm
Bảng câu hỏi điều tra về sản phẩm ưa thích
Sản phẩm:………………
Người thử:………………
Với những câu hỏi đã có sẵn câu trả lời, xin vui lòng khoanh tròn câu trả lời mà bạn cho
là đúng nhất:
Với những câu hỏi khác, xin vui lòng điền câu trả lời vào chổ trống:
1. Bao lâu thì bạn dùng sản phẩm……… một lần:
a. Hằng ngày
b. Khoảng 1tuần 1 lần
c. Khoảng 1tháng 1 lần
d. Thỉnh thoảng
2. Nếu bạn được cung cấp thêm các thông tin về……. (ví dụ một đặt tính quan trọng
nào đó của sản phẩm), nó rất có lợi cho sức khỏe của bạn thì bạn có muốn mua sản phẩm này
không:
a. Chắc chắn là mua
b. Dùng thử rồi mới mua.
c. Có thể mua.
20
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
d. Không mua.
3. Bạn có nghỉ rằng người khác cũng sẽ thích sản phẩm này không?
a. Chắc chắn là thích
b. Có thể thích
c. Dường như không thích.
c.Có thể mua 2 7 11 18
d. Không mua 1 4 12 6
Theo bạn,
người khác
cũng sẽ thích
a. Chắc chắn là thích 4 17 13 12
b. có thể thích 3 10 9 18
c. dường như không thích 2 12 11 9
d. Không thích 1 11 17 11
Tổng 396 350 346
Sản phẩm thích nhất 21 17 12
Kết luận: Sản phẩm được lựa chọn là: rau má đậu xanh đóng chai.
Bước 2: Xác định đối tượng sử dụng và thị phần đối với sản phẩm rau má đậu xanh
đóng chai:
Bảng câu hỏi điều tra đối với sản phẩm rau má đậu xanh đóng chai
- Khoanh tròn những câu trả lời nào mà bạn cho là đúng
1. Theo bạn sản phẩm rau má đậu xanh này phù hợp với lứa tuổi nào:
a. Trẻ em.
b. Người già.
c. Người lơn.
d. Mọi lứa tuổi
2. Theo bạn sản phẩm rau má đậu xanh này phù hợp cho đối tượng nào:
a. Đối tượng có thu nhập thấp.
b. Đối tượng có thu nhập trung bình.
c. Đối tượng có thu nhập cao.
d. Mọi đối tượng.
3. Điều bạn quan tâm đến sản phẩm này là:
22
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
b. Đối tượng có thu nhập trung bình 17
c. Đối tượng có thu nhập cao 7
d. Mọi đối tượng 23
Điều bạn quan tâm ở
sản phẩm này là?
a.Giá trị dinh dưỡng 19
b.Giá thành sản phẩm 9
23
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
c. Sự tiện lợi và độ ngon của sản phẩm 8
d. Sự mới lạ 14
Kết luận: Vậy sản phẩm này phù hợp với mọi lứa tuổi.và mọi đối
tượng
24
GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương
Báo cáo thực hành ptsp
Bước 3: Xác định giá và đặc tính sản phẩm rau má đậu xanh đóng chai
Nội dung Lựa chọn
Số lượmg chọn
lựa
Bạn cho rằng mức
giá nào phù hợp với
sản phẩm chai
a. 3.000 đồng 35
b. 3.500 đồng 8
c. 4.000 đồng 4
d. Giá khác 3
Bạn mong muốn vị
sản phẩm như thế