ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC TRƯỚC THI 2011 MÔN: TOÁN - Pdf 19

Chúc các em học sinh đạt được kết quả tốt và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi này!
ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC TRƯỚC THI 2011

MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I. (2 điểm)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
3 2
3 4.
y x x
  

2. Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:
 
2
2
1
m
x
x
 


Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình






2
1
x x
I dx
x




.
Câu IV. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân
(AB//CD), AB = 2CD = 4a,
10.
BC a Gọi O là giao điểm của AC và BD. Biết
SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên SAB là tam giác đều. Tính
thể tích của khối chóp S.ABCD và tính cosin góc giữa hai đường thẳng SD và
BC.
Câu V. (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
4 16
a b b c c a
P
a b c a b c b c a
  
  
     

II- PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần (A hoặc B)
để làm bài.
A- Theo chương trình Chuẩn

2
2
z i
z


là số ảo.
B- Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1; 1);
đường cao từ đỉnh A có
phương trình 2 1 0x y   , các đỉnh B, C thuộc đường thẳng
 
: 2 1 0x y    .
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết diện tích tam giác ABC bằng 6.
2.Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d
1
):
1 1
2 1 1
x y z 
  ,
(d
1
)
1 1 2
1 1 1
x y z  
 


2
2
1
m
x
x
 


Giải:
1). BBT
x  -
2 0
+
y’ + 0 -
0
+
y

0
+
 -4

Lưu ý: Đồ thị (C) của hàm số cắt trục hoành tại điểm A(1; 0).
2).
Ta có
 
 
2
2

Dựa đồ thi:
+ m< 0 phương trình vô nghiệm.
+ m = 0 phương trình có một nghiệm.
+ 0 < m < 4 phương trình có 4 nghiệm.
+ m = 4 phương trình có 3 nghiệm.
+ m > 4 phương trình có 2 nghiệm.
Câu II. (2 điểm)
1). Giải phương trình
     
2 3
2 log 3 log 2 1x x x x      
 
. (1)
Ta có : (1)
   
2 3
1
log 3 log 2
2
3
x
x x
x
x


   

x
g x g x
x
x
 

   


> Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (3;
+ ∞).
Do đó phương trình
   
f x g x có không quá một nghiệm trên khoảng (3; + ∞).
Còn có
   
5 2 5 5f g x    là nghiệm duy nhất của phương trình.
2). Tính các góc của tam giác ABC biết
 
 
2
2 2
sin sin 1 osA
sin 2 sin 2 os A-B osC.
B C c
B C c c

  






 
os B-C sinc B .


 2cos 1B 
0
60B 
Kết luận: A = 90
0
, B = 60
0
, C = 30
0
.
Câu III. (1 điểm) Tính tích phân
3
5 3
2
0
2
1
x x
I dx
x




J  . Kết luận:
26
5
I  .
Câu IV. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân
(AB//CD), AB = 2CD = 4a, 10.BC a Gọi O là giao điểm của AC và BD. Biết

Chúc các em học sinh đạt được kết quả tốt và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi này!
SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên SAB là tam giác đều. Tính
thể tích của khối chóp S.ABCD và tính cosin góc giữa hai đường thẳng SD và
BC.
Giải:
+ Gọi H là hình chiếu của C trên AB và M, N lần lượt là trung điểm của
AB, CD. Ta có HB = 3 ,
2
AB CD
a CH a ON a

   
, do đó
OAB


vuông cân tại O. Suy được OA = OB =
2 2
a
, do đó SO = OB =
2 2
a
.

SM a  Vậy

2
osSDM
5
c


Kết luận:
2
os =
5
c

.
Câu V. (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
4 16
a b b c c a
P
a b c a b c b c a
  
  
     

Giải:
Đặt x = a + b + c, y = b + c + 4a, z = c + a + 16b. Khi đó x, y, z > 0 và
21 5
, ,
3 15 15

 
 

Dấu đẳng thức xảy ra
 
 
2 2
2 2
5
4 2
4 2
7
4 3
16 4
16
7
a c
b c a a b c
y x y x
z x
c a b a b c
z x
b c



    

 


A
B
C
N
O
D
M
H
Chúc các em học sinh đạt được kết quả tốt và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi này!
Câu VIa. (2 điểm)
1). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):
2 2
2 4 20 0x y x y    
và điểm A(5;-6).
Từ A kẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (C) với B, C là các tiếp
điểm. Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Giải:
+ Đường tròn (C) có tâm I(-1; 2), bán kính R =
5, BC cắt IA tai H. Ta có AI = 10
2
5
2
IB
IH
IA
  
. Do đó
1
4
IH IA

   
2 2
25
2 2
4
x y   
2). Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
3 2 1
2 1 2
x y z  
 


mặt cầu (S):
2 2 2
2 2 4 19 0x y z x y z       . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường
thẳng (d) sao cho mặt phẳng qua M vuông góc (d) cắt mặt cầu (S) theo một
đường tròn có chu vi 8

.
Mặt cầu (S) có tâm I(1; -1; 2), bán kính R = 5. Từ giả thiết suy được phương
trình mặt phẳng qua M vuông góc (d) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r = 4.
Đường thắng (d) có VTCP
   
2;1; 2 ; 3 2 ;2 ;1 2u M d M t t t      

.
Phương trình của (P):
     
2 3 2 2 2 1 2 0 2 2 9 6 0x t y t z t x y z t               .

x y i x x y y x y xy
z i
i
z x yi
x y x y x y
      
       

   
   
  
     

2
2
z i
z


là số ảo

   
 
2
2
2 2
2
x x y y
x y
  


 

  





Chúc các em học sinh đạt được kết quả tốt và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi này!
B- Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(1; 1);
đường cao từ đỉnh A có
phương trình
2 1 0
x y
  
, các đỉnh B, C thuộc đường thẳng


: 2 1 0
x y
   
.
Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết diện tích tam giác ABC bằng 6.
Giải:
Tọa độ chân đường cao
1 3
;

,
5
ABC
S
d A BC BC
d A BC

    . Gọi M là trung điểm của BC, ta có :
3
MA MG

 
.
> M(1; 0).
Gọi
1
1
1
;
2
x
B x

 
 
 
. Khi đó
 
2
1

)
1 1 2
1 1 1
x y z
  
 


và điểm A(1; -1; 2). Tìm tọa độ điểm B, C lần lượt thuộc (d
1
), (d
2
) sao cho
đường thẳng BC thuộc mặt phẳng qua A và đường thẳng (d
1
) đồng thời
đường thẳng BC vuông góc với (d
2
).
Giải:
+Ta có
1

đi qua D(0; 1; 1), có VTCP


2;1;1
u

,


2
1; 1;1 , 1 2 ;2 ; 1
u BC t t t
       
 
.



2
2
. 0 2 4; 1; 1 .
BC BC u t B
          
 

Câu VIIb. (1 điểm) Cho số phức z thõa mãn
2
z i

có một acgumen bằng một
acgumen của
2
z 
cộng với
4

. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1
T z z i

Ta có:


 




 
2
2
2 2
2
2
2
2
2
x y i x yi
x y i
z i
z
x yi
x y
   
   
 

   
 


 
2 2
2
2
2 2
2 2
2
2 2 2 2
0 2 0
2 2
2 0
x y
x x y y x y xy
x y
x y x y
x y

 
     


     

   
  



Ta có: T=
       


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status