CÁC BÀI TOÁN KHÓ CHỌN LỌC TỪ CÁC ĐỀ THI 2010– 2011_2 potx - Pdf 19

CÁCBÀITOÁNKHÓCHỌNLỌCTỪCÁC
ĐỀTHI2010– 2011 Bài 5: (1,0 điểm)
Gọi
1 2
x ,x
là hai nghiệm của phương trình:
2 2
x 2(m 1)x 2m 9m 7 0
     

(m là tham số).
Chứng minh rằng :
1 2
1 2
7(x x )
x x 18
2

 
Bài 5: PT :
2 2
x 2(m 1)x 2m 9m 7 0
     
(1)


  


2 2 2
1 2
1 2
7(x x )
14(m 1)
x x (2m 9m 7) 7m 7 2m 9m 7 2m 16m 14
2 2

 
               

2
2(m 8m 16) 14 32       
2
18 2(m + 4)+ Với
6 m 1
   
thì
2
18 2(m 4) 0
  
. Suy ra   
2 2
18 2(m + 4) 18 2(m + 4)

A
x y xy



Bi 5: V i
a 0,b 0

; Ta cú :

2 2 2 2
a b 2 a b 2ab
(Bdt Cụ si)
2 2 2
a b 2ab 4ab (a b) 4ab

(a b)(a b) a b 4 a a 4 1 1 4
4 (*)
ab ab a b ab ab a b a b a b




p dng BéT (*) v i a =
2 2
x y

; b = 2xy ; ta cú:

2 2 2 2 2





6

[Vỡ x, y >0 v
2
x y 1 0 (x y) 1

];

minA = 6
khi
1
x = y =
2
d

câu 4: (1,5điểm)
Giả sử x và y là 2 số thoả mãn x > y và xy=1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
22
yx
yx


.


399
35 3333
số

Câu 1 :
1) A =
53
1

+
75
1

+
97
1

+ +
9997
1


=
2
1
( 35 + 57 + 79 + + 9799 ) =
2
1
( 399 )
2) B = 35 + 335 + 3335 + +




27
1010
2101
+165

Câu 3 : Cho 1,1


yx Chứng minh.
xy
yx





1
2
1
1
1
1
22

Câu 3 : Chuyển vế quy đồng ta đợc.
bđt


đúng vì 1

xy

Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1
Hãy tính giá trị của:
B =
x
xyz
y
zx
z
xy


Câu 5: Biến đổi B = xyz









222
111
zyx
=
2

- y) + 2 0 2y
3
y
4
+ y
2

(x
3
+ y
2
) + (x
2
+ y
3
) (x
2
+ y
2
) + (y
4
+ x
3
)
mà x
3
+ y
4
x
2

- y
2
+ y 0
(x
2
+ y
2
) + (x
2
+ y3) (x + y) + (x
3
+ y
4
)
mà x
2
+ y
3
x
3
+ y
4

x
2
+ y
2
x + y (2)
và (x + 1)(x - 1) 0. (y - 1)(y
3

x
3
+ y
3
x
2
+ y
2
x + y 2

bài 2: a) Tìm x, y nguyên dơng thoã mãn phơng trình
3x
2

+10 xy + 8y
2
=96
b)tìm x, y biết / x - 2005/ + /x - 2006/ +/y - 2007/+/x- 2008/ = 3
Bài 3: a. Cho các số x, y, z dơng thoã mãn
x
1
+
y
1
+
z
1
= 4
Chứng ming rằng:
zyx 2

= 96
< > (3x
2
+ 6xy) + (4xy + 8y
2
) = 96
< > 3x(x + 2y) + 4y(x +2y) = 96
< > (x + 2y)(3x + 4y) = 96
Do x, y nguyên dơng nên x + 2y; 3x + 4y nguyen dơng và 3x + 4y >
x + 2y 3


mà 96 = 2
5
. 3 có các ớc là: 1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 32; 48; 96 đợc biểu
diễn thành tích 2 thừa số không nhỏ hơn 3 là: 96 = 3.32 = 4.24 = 6. 16 =
8. 12
Lại có x + 2y và 3x + 4y có tích là 96 (Là số chẵn) có tổng 4x + 6y
là số chẳn do đó






2443
62
yx
yx
Hệ PT này vô nghiệm

yx
Hệ PT vô nghiệm
Vậy cấp số x, y nguyên dơng cần tìm là (x, y) = (4, 1)
b. ta có /A/ = /-A/
A
A



Nên /x - 2005/ + / x - 2006/ = / x - 2005/ + / 2008 - x/
3/3//20082005/






xx (1)
mà /x - 2005/ + / x - 2006/ + / y - 2007/ + / x - 2008/ = 3
(2)
Kết hợp (1 và (2) ta có / x - 2006/ + / y - 2007/ 0


(3)
(3) sảy ra khi và chỉ khi









< >(a
2
y + b
2
x)(x + y)


xyba
2



a
2
y
2
+ a
2
xy + b
2
x
2
+ b
2
xy

a

2


0 (**) bất đẳng thức (**) đúng với mọi a, b, và x,y > 0
Dấu (=) xảy ra khi ay = bx hay
a b
x y


áp dung bất đẳng thức (*) hai lần ta có
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
1
2 2 2 2 4 4 4 4
2 2
x y z x y z x y x z x y x z







2 2 2 2
1 1 1 1
1 2 1 1
4 4 4 4
16
x y x z x y z


1 4 4 4 4 1 1 1 1
.4 1
16 16 4
x y z x y z x y z x y z x y z x y z
x y z x y z











1 1 1
4
x y z

2
2
2 2006
0
x x
B x
x

2
2
2
2





x
x
x
xx
B

Vì (x - 2006)
2


0 với mọi x
x
2
> 0 với mọi x khác 0 2
2
2006
2005 2005
0 2006

3
+ z
3
3 xyz = -(y + z)
3
+ y
3
3xyz
-( y
3
+ 3y
2
z +3 y
2
z
2
+ z
3
) + y
3
+ z
3
3xyz = - 3yz(y + z + x) = -
3yz .0 = 0
Từ x
3
+ y
3
+ z
3

+ 1/b
3
+ 1/c
3
) =
abc.3/abc = 3
nÕu 1/a + 1/b + 1/c =o th× P = ab/c
2
+ bc/a
2
+ ac/b
2
= 3 Bµi 5: Cho c¸c sè d¬ng a, b, c Chøng minh r»ng:
21 






a
c
c
c
b
b
b


<
c
b
b

<
c
b
a
ab



(2)

c
b
a
c


<
a
c
c

<
c
b

a 2b 3c 4
  

chứng minh bất đẳng thức:
2 2 2
a 2b 3c 36
  

Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 5: Do -1 4,,


cba Nên a +1

0 a – 4

0
Suy ra : ( a+1)( a - 4)

0

a
2


3.a +4
Tương tự ta có : b
2



4 )
MỘT HẰNG ĐẲNG THỨC THÚ VỊ
Với mọi số thực a, b, c, ta có : (a + b)(a + c) = a
2
+ (ab + bc + ca) =
a(a + b + c) + bc (*).
Với tôi, (*) là hằng đẳng thức rất thú vị. Trước hết, từ (*) ta
có ngay :
Hệ quả 1 : Nếu ab + bc + ca = 1 thì a
2
+ 1 = (a + b)(a
+ c).
Hệ quả 2 : Nếu a + b + c = 1 thì a + bc = (a + b)(a
+ c).
Bây giờ, chúng ta đến với một vài ứng dụng của (*) và hai hệ quả
trên.
Bài toán 1 : Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1.
Hãy tính giá trị của biểu thức : Lời giải : Theo hệ quả 1 ta có
a
2
+ 1 = a
2
+ (ab + bc + ca) = (a + b)(a + c) ; b
2
+ 1 = b
2
+ (ab +

s
ố (6 ; 5 ; 2), ta có đẳng thứ
c đ
úng :
.
Hãy tìm t

t c

các b

s

(a ; b ; c) g

m các ch

số h

th

p
phân a , b, c
đ
ôi m
ột
khác nhau và khác 0 sao cho đẳng thức

đúng
.

-
c .
Chứng minh rằng tam giác này là tam giác đều
.
Hãy tìm t

t c

các b

s

(a ; b ; c) gồm các ch

s

a , b, c
khác nhau và khác 0 sao
cho đẳ
ng th
ức:

=
( 1)
đúng.
Viết l
ại (1): (10a + b)c =(10c + a)b

2.5.c(a – b) = b(a –
c)

c
=



2
c =1
+

.
Suy ra: 2a
-
9 = 3 ; 9 (a
≠ 5, do a

c)
Trường hợ
p này tìm đượ
c: (a; b; c) = (6; 5; 2), (9; 5; 1)
+ Vớ
i a = c + 5: 2c(c + 5
-
b) = b


b =

. Viế
t
l

. Suy ra: b > 9, không xét
.
+ V
ậy:
Các bộ số thỏ
a bài toán: (a ; b ; c) = (6 ; 5 ; 2), (9 ; 5 ; 1),
(6; 4 ; 1), (9 ; 8 ; 4)
.

T

gi

thi
ế
t s


đ
o m

t góc b

ng trung bình c

ng c

a số
đ
o

c
(*), suy ra tam giác
đã cho là
tam giác cân.
Thậ
t v

y, bình ph
ươ
ng các v
ế c
ủa (*):
a + b
-
c = a + b + c + 2
ab
-
2 cb
-
2 ac


c
c
-
a
+

b
a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status