ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 2
-
65
-Chùm tia phát xạ đợc kính hội tụ trên tấm nhận bức xạ (nhiệt điện trở) và đốt
nóng nó. Nhiệt điện trở đợc mắc vào một nhánh cầu tự cân bằng cung cấp từ
nguồn điện xoay chiều tần số 50 HZ.
Nhiệt độ đo đợc của vật T
đ
bao giờ cũng nhỏ hơn nhiệt độ tính tóan T
t
.
Theo định luật Stefan-Boltzman ta có :
44
dTT
TT
=
=>
4
1
T
Td
TT
=
T
gây nên trong BKĐ, một tín hiệu tỷ lệ với lôgarít tự nhiên của tỷ số hai dòng
quang điện khi tấm chắn quay.
Khoảng đo từ 1400 ữ 2800C.
Ưu điểm:
2
1
3
CM
6
7
4
5
50 vòng/ph
Giỏo trỡnh so sỏnh cng bc x hoc sỏng i
vi hai súng bc x khỏc nhau nhit
ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 2
-
66
- -Nhiệt độ so màu sắc gần giống nhiệt độ thực hơn so với nhiệt độ độ sáng và
nhiệt độ bức xạ .
- Việc xác định
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 25
CHỈÅNG 3: TÊNH CHÁÚT CA CẠC BÄÜ ÂIÃƯU CHÈNH V CẠCH XÁY
DỈÛNG PHỈÅNG TRÇNH ÂÄÜNG HC CA CHỤNG 3.1: Cáúu tảo ca bäü âiãưu chènh
:
Bäü âiãưu chènh âỉåüc cáúu tảo båíi 3 pháưn tỉí chênh;
* Pháưn tỉí âo lỉåìng
* Pháưn tỉí âiãưu khiãøn
* Pháưn tỉí Cháúp hnh
3.1.1: Pháưn tỉí âo lỉåìng
:
Dng âo âäü sai lãûch thäng säú âiãưu chènh khi giạ trë qui âënh v chuøn âäøi
âãún thnh tên hiãûu ph håüp våïi pháưn tỉí âiãưu khiãøn gäưm pháưn tỉí nhảy cm v
bäü chuùn âäøi âo lỉåìng.
*
Pháưn tỉí nhảy cm
: dng âãø nháûn biãút thäng tin vãư thäng säú âiãưu chènh
Gäưm cạc loải :
Càûp nhiãût
ÄÚng lỉåün sọng
Phao âo mỉïc
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 26
*
Bäü chuøn âäøi âo lỉåìng
:
Cạc dảng :
- Âàûc tênh tinh (phủ thüc cáúu tảo)
- Âàûc tênh âäüng (lm viãûc)
3.1.2: Pháưn tỉí âiãưu khiãøn:
e
1
e
2
u
Kiãøu cm ỉïngBiãún tråí Biãún ạp sai âäüng
2
p
p
2
x
MLHN
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I 27
3.1.3: Pháưn tỉí cháúp hnh:
Nhiãûm vủ
: chuøn âäøi tên hiãûu tỉì pháưn tỉí âiãưu khiãøn thnh sỉû chuøn dëch ca
cå quan cháúp hnh
Dỉûa trãn cå såí sỉí dủng nàng lỉåüng phủ m chia ra cạc loải ;
- âiãûn
- khê nẹn
- thy lỉûc
Chia theo täúc âäü ca nọ thç ta cọ cạc loải:
- Cọ täúc âäü khäng âäøi ( âäüng cå âiãûn )
- Cọ täúc âäü thay âäøi ( thy lỉûc v khê nẹn )
3.2: Phán loải cạc bäü âiãưu chènh:
3.2.1: Theo qui lût âiãưu chènh
3.2.1.1.1 Qui lût âiãưu chènh t lãû
(qui lût âiãưu chènh
P
)µ = - K
P
. ϕ
( cọ xu hỉåïng dáûp tàõt sai lãûch )
K
P
- hãû säú t lãû ca bäü âiãưu chènh P t
t
ϕ
µ
ϕ
O
O
−Κ ϕ