- 118 -
Có 3 yếu tố giúp cho vi khuẩn lactic phát triển nhanh là: yếm khí, ñủ ñường và vi khuẩn
lactic nhiều. Khi vi khuẩn lactic hoạt ñộng mạnh ñường trong thức ăn xanh sẽ ñược chuyển
phần lớn thành axit lactic, axit lactic là nhân tố chủ yếu ñể bảo tồn thức ăn ủ xanh.
Với pH trong khoảng 3,5- 4,2 sẽ ức chế tất cả các vi khuẩn khác hoạt ñộng kể cả vi
khuẩn lactic. Quá trình lên men ngừng lại và thức ăn ñược bảo tồn trong ñiều kiện yếm khí.
Các nhân tố hạn chế sự phát triển của vi khuẩn lactic như: không ñảm bảo yếm khí,
thiếu ñường sẽ làm cho sự hình thành axit lactic không tốt, tạo ñiều kiện cho các vi khuẩn gây
thối hoạt ñộng. Quá trình gây thối sẽ làm tổn thất các chất dinh dưỡng của thức ăn.
Vi khuẩn butyric là vi khuẩn gây thối, nó hoạt ñộng tốt ở nhiệt ñộ 20 - 50
0
C và pH >
4,2.
* Những nhân tố ảnh hưởng ñến quá trình ủ xanh
+ ðiều kiện yếm khí
ðiều kiện yếm khí là ñiều kiện rất quan trọng cho quá trình ủ xanh, nó tạo ñiều kiện cho
vi khuẩn lactic hoạt ñộng và nhanh chóng ñạt ñược pH thích hợp cho quá trình ủ xanh.
+ Hàm lượng ñường trong thức ăn
Hàm lượng ñường trong thức ăn phải ñủ ñể cung cấp năng lượng cho vi khuẩn lactic
hoạt ñộng.
Hiệu số ñường: E - F > 0
E: Lượng ñường thực tế.
F: Hạn ñộ ñường tối thiểu
F = B x 1,7
B: Lượng axit lactic nồng ñộ 0,1 N ñưa vào 100 g chất khô của thức ăn ñể tạo pH =
4,2.
Hệ số 1,7 = 100/ 60
Cứ 100 g ñường glucose khi lên men sẽ hình thành 60g axit lactic.
Hàm lượng ñường tối thiểu là lượng ñường cần thiết ñể ñảm bảo hoạt ñộng cho vi
khuẩn lactic.
Trong thực tế các loại cỏ họ hoà thảo thường có hiệu số ñường dương, do ñó dễ ủ. Còn
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
c
o
m
- 119 -
Nếu hàm lượng trong thức ăn quá cao vi khuẩn lactic khó hoạt ñộng, lượng axit lactic
thấp.
Nếu hàm lượng nước trong thức ăn thấp, khó nén chặt thức ăn, khó tạo ñược ñiều kiện
yếm khí,
+ ðiều kiện về nhiệt ñộ trong hố ủ
Nhiệt ñộ thích hợp trong hố ủ vào khoảng 19-35
0
C. Nhiệt ñộ thích hợp sẽ tạo ñiều kiện
cho vi khuẩn lactic hoạt ñộng tốt.
IV. Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn
4.1. Tiêu chuẩn ăn
4.1.1. Khái niệm
Trước năm 1750 chưa có tiêu chuẩn ăn. Sau năm 1750 nhờ sản phẩm trồng trọt tăng lên,
ngoài một số lớn lương thực giành cho con người, phần còn lại sử dụng cho chăn nuôi. Sự
phát hiện và nghiên cứu vai trò của các chất dinh dưỡng ñối với ñộng vật nuôi là yêu cầu cấp
thiết ñối với chăn nuôi. Chăn nuôi gia súc, gia cầm như thế nào ñể ñạt năng suất cao mà giá
thành lại hạ? Từ ñó tiêu chuẩn ăn ra ñời.
Tiêu chuẩn ăn là nhu cầu các chất dinh dưỡng của con vật trong một ngày ñêm.
Nhu cầu dinh dưỡng ñược xây dựng từ thí nghiệm.
+ Mức ăn: tiêu chuẩn ăn + số dư an toàn.
4.1.2. Nội dung tiêu chuẩn ăn
Tuỳ theo trình ñộ phát triển của ngành chăn nuôi ở mỗi nước, mà người ta ñưa ra nội
dung tiêu chuẩn ăn khác nhau. Nội dung tiêu chuẩn ăn bao gồm:
- Nhu cầu năng lượng: Biểu thị bằng số kcal năng lượng trao ñổi (ME), hoặc năng lượng
thuần (NE)/ngày.
- Nhu cầu protein: Số g protein thô hoặc protein tiêu hoá/ngày.
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
- 120 -
Giai ñoạn 2: Từ 42 tuần tuổi ñến 62 tuần tuổi
Khí hậu mát Khí hậu nóng
ME(kcal) 310 275
Protein thô(g) 15,5 15,3
- Tiêu chuẩn ăn cho lợn thịt (theo NRC - 1988)
Khối lượng
Chỉ tiêu
1-5 5- 10 10- 20 20 - 50 50- 110
Tăng trọng (g/ngày) 200 250 450 700 820
Lượng TA thu nhận (g) 250 460 950 1 900 3 110
Tiêu tốn TA (Kg/kg tăng) 1,25 1,84 2,11 2,71 3,79
ME thu nhận (Kcal) 805 1 490 3 090 6 200 10 185
Nhu cầu hàng ngày
Protein (g) 60 92 171 285 404
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
- 121 -
Thành phần hoá học, giá trị dinh dưỡng của cùng một loại thức ăn có nhiều biến ñộng.
Các loại thức ăn ở các vùng ôn ñới có thành phần hoá học, giá trị dinh dưỡng cao và ổn ñịnh
hơn so với vùng nhiệt ñới.
4.2.2. Những nguyên tắc phối hợp khẩu phần
+ Nguyên tắc khoa học
- Khẩu phần ăn phải ñáp ứng ñầy ñủ dinh dưỡng của con vật. ðảm bảo sự cân bằng các
chất dinh dưỡng: cân bằng axit amin, cân bằng các chất khoáng, cân bằng các vitamin
- Khối lượng của khẩu phần phải phù hợp với sức chứa của bộ máy tiêu hoá.
Ngưòi ta thường dùng chỉ tiêu: lượng vật chất khô thu nhận/100 kg khối lượng cơ thể.
ðối với trâu, bò chỉ tiêu này trong khoảng 2,5 - 3,0, lợn 2,5.
- Khẩu phần phải ngon miệng: Khẩu phần phải ñược phối hợp từ các loại thức ăn tốt,
thích hợp với từng loại, lứa tuổi gia súc, gia cầm. ðảm bảo tính ngon miệng ñể gia súc, gia
cầm thu nhận tốt.
+ Nguyên tắc kinh tế
Khẩu phần ăn phải thực tế và rẻ tiền. Khẩu phần phải tận dụng ñược các thức ăn sẵn có
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
- 122 -
Khi phối hợp cần tiến hành theo các bước.
- Bước 1: Xác ñịnh nhu cầu dinh dưỡng: theo ñầu bài ñã cho.
- Bước 2: Xác dịnh các loại thức ăn, thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng của các
loại thức ăn ñó.
Các loại thức ăn và giá trị dinh dưỡng
Số TT Tên thức ăn Protein thô (%) ME(kcal/kg)
1
2
3
4
5
- Một số loại thức ăn nhiều xơ, có một số chất có hại chỉ sử dụng với một tỷ lệ giới hạn.
Như sắn có chứa HCN (axit cyanhydric), do ñó chỉ sử dụng tối ña 10 - 15 % trong khẩu phần
thức ăn của gia cầm.
- Bột bèo dâu chỉ bổ sung 4 -5 % trong khẩu phần.
- Bước 3: Tiến hành lập khẩu phần ăn.
Trong ví dụ này lượng các loại thức ăn bổ sung trong 100kg thức ăn hỗn hợp như sau:
Bột bèo dâu 4kg
Premix khoáng - vitamin 1kg
5kg
Các loại thức ăn còn lại: 100 kg - 5 kg = 95 kg.
Trong 100 kg thức ăn hỗn hợp cần có 20,8 kg protein. Lượng protein do bột bèo dâu
cung cấp là: 4 kg x 20 % = 0,8 kg.
Như vậy còn thiếu: 20,8 kg - 0,8 kg = 20 kg protein do 95 kg các thức ăn còn lại cung
cấp.
- Tỷ lệ (%) protein của 100 kg thức ăn sẽ là: 20 x100/ 95 = 21,05 (%).
Phân chia các thức ăn còn lại thành hai hỗn hợp như sau:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.