ÔN TẬP VẬT LÝ_ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU_ Trắc nghiệm - Pdf 19


ÔN TẬP VẬT LÝ_ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU_ Trắc
nghiệm
CHUYÊN ĐỀ 3:
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU và DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối với dòng điện xoay chiều, ta có thể áp dụng tất cả các công thức của dòng điện
không đổi cho các giá trò
A. Hiệu dụng B. Cực đại
C. Tức thời D. Trung bình
Câu 2. Cho mạch RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch U ổn đònh tần số f. Giá trò
R để công suất mạch cực đại là:
A. R = Z
L
B. R = Z
C

C. R = Z
L
+ Z
C
D. R = |Z

L
=
22
C
C
RZ
Z
+
D. Z
L
=
22
C
RZ
R
+

Câu 5. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u = U
0
sin( t
ω
+ϕ) ổn đònh. Khi P cực đại khi L có
giá trò :
A. L =
2
1

B. L =
2
2

mắc nối tiếp với mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai ?
A. L =
2
2

B. U
L
=
L
ZU
R

C. U
R
= U D. U
C
=
C
ZU
R

Câu 8. Câu mạch RCL nối tiếp có L thay đổi, hiệu điện thế U hai đầu mạch ổn đònh, tần số f.
Khi công suất tiêu thụ mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai?
A. P
max
= RI B. P
max
= UI
max
2

C. Phát biểu sai; giải thích đúng D. Phát biểu sai, giải thích sai
Câu 11. Cho một khung dây quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung, và
vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Khi ta mắc vào hai đầu khung dây vào một
mạch ngoài có tổng trở Z thì cường độ dòng điện ở mạch ngoài sẽ có dạng:
i = I
0
(ωt + ϕ)
với ϕ là hiệu số pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
A. ϕ phụ thuộc vào tính chất của mạch điện
B. ϕ > 0 thì dòng điện nhanh hơn hiệu điện thế
C. ϕ < 0 thì dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế.
D. Cả ba đều đúng.
Câu 12. Cho khung dây kim loại diện tích S quay đều quanh trục đối xứng xx’ của nó trong một
từ trường đều B có phương vuông góc với xx’. Vận tốc góc khung quay là ω. Chọn gốc thời gian
là lúc mặt khung vuông góc với vectơ B.
Tại thời điểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:
A. BS sin ωt (wb) B. BS cos (ωt +
3
π
) (wb)
C. BS cos ωt. (wb) D. BS sin (ωt +
3
π
) (wb)
CÂU 13. Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ bằng cách:
A. Làm cho từ thông biến thiên tuần hoàn
B. Cho khung dây quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường không đổi với vận tốc
ω
C. Thay đổi diện tích khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B

A. Thực tế B. Trừu tượng
C. Lý tưởng D. Đơn giản

Câu 18. Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, khi cos
ϕ
=1 thì đẳng thức nào là
không đúng?
A.
1
C
L

ω
B.
Z
1
R
=

C. P = UI D. U

U
RCÂU 19. Trong mạch điện xoay chiều L C (khộng điện trở thuần) mắc nối tiếp. Góc lệch pha ϕ
giữa hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện qua nó là
A.
2
π

U
I
C
=
ω

B. i=I
0
sin
t
2
π

ω+

⎝⎠


(A) với I
0
= U
0
.C
ω

C. i = I
0
sin T (A) với I
0
= U

đầu mạch điện là u
AB
so với cường độ qua nó được xác đònh bởi:
A.
L
AB
ZZ
tg
R
ϕ

=
c
B.
AB
CL
AB
Z
ZZ

=
ϕ
sin

C.
R
ZZ
tg
LC
AB

0
U

sin
t
2
π
⎛⎞
ω−
⎜⎟
⎝⎠
(A) D. i =
0
U
L
ω
cos
ω
t (A)
CÂU 23. Công thức
R
ZZ
tg
CL
AB

=
ϕ
của đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp dùng để tính trực
tiếp:

L
2f
=
π
B.
12
R.R
L
2f
=
π

C.
12
R.R
L
2f
=
π
D.
1
2
R1
L
2f R
=
π

Câu 25. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

6
5
π
+
(rad)
Câu 28. Trong mạch điện xoay chiều, gồm R, L, C mắc nối tiếp. Khi hiện tượng cộng hưởng
xảy ra thì kết quả nào là không đúng ?
A. U = U
R
B. Z
L
= Z
C

C.
LC
UU=
ur ur
= 0 D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trò cực đại
CÂU 29. Nhận xét nào về đoạn mạch chỉ có tụ là sai ?
A. Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều “đi qua”

B. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện luôn luôn chậm pha hơn dòng điện qua tụ điện góc π/2.
C. Dòng điện qua tụ điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc π/2
D. Giữ cho các yếu tố khac không đổi, nếu điện dung tăng lên 2 lần thì dung kháng tăng lên
2 lần.
Câu 30. Khi công suất tiêu thụ dòng điện xoay chiều bằng 0 thì nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Trong mạch chỉ có L và C
B. Cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
C. Độ lệch pha của u so với i là

R
ZZ
tg
CL
AB

=
ϕ

D. A và B đều đúng
CÂU 34. Mạch RLC nối tiếp, dòng điện qua mạch có dạng:
i = Io sin (ωt + ϕ) (A)
Điện lượng qua tiết diện, thẳng của dây dẫn trong
1
2
chu kỳ, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu là
A. Io/ω (C) B. 4Io/ω (C)
C. 2Io/ω (C) D. Io/2ω (C)
CÂU 35. Khi tăng tần số góc từ giá trò rất nhỏ, nhưng giử các yếu tố khác không thay đổi, thì kết
quả nào sau đây là không đúng?
A. Khi LC = 1 thì tổng trở nhỏ nhất
2
ω
B. U = RI khi = 0
ϕ
C. U
R(max)

1
L

CÂU 39 : Gọi U
p
và U
d
lần lượt là hiệu điện thế pha và hiệu điện thế dây trong cách mắc hình
sao của điện 3 pha; I
P
và I
d
là cường độ hiệu dụng trong cách mắc hình tam giác.
Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
Pd
UU 3= B.
dP
UU 3=
C.
pd
II 3=
D.
dP
II
3
3
=
CÂU 40. Khẳng đònh nào về động cơ không đồng bộ 3 pha là đúng ?
A. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò điện biến điện năng của dòng điện thành cơ
năng.
B. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò biến cơ năng thành điện năng.
C. Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bò biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành

2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với
nguồn U
1
thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
A. 330 V B. 55 V
C. 440 V D. 380 V
Câu 46. Gọi U
1
, U
2
; I
1
, I
2
và N
1
, N
2
lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng, cường độ hiệu dụng và
số vòng dây của cuộn, sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
Điều kiện nào sau đây là chính xác ?
A.
1
2
1
2
N
N
U

2
I
I
U
U
=
. ĐK: hiệu suất biến thế là 100%
Câu 47. Về mặt lý thuyết, muốn giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng
400 lần thì phải:
A. Tăng sức chống đỡ của các cột điện lên 400 lần.
B. Tăng hiệu điện thế U của các dây dẫn lên 20 lần.
C. A và B đều sai.
D. A và B đều đúng.
Câu 48. Với khoảng cách nhà máy điện và nơi tiêu thụ điện xác đònh; việc giảm công suất hao
phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng, về lý thuyết có thể thực hiện nhờ:
A. Giảm điện trở suất dây dẫn điện.
B. Tăng khối lượng các đường dây tải.
C. Tăng hiệu điện thế của các dây dẫn nhờ dùng máy biến thế.
D. A, B và C đều đúng.

Câu 49. Biện pháp đang sử dụng rất rộng rãi hiện nay để giảm hao phí do chuyển tải điện năng
là:
A. Dùng máy biến thế.
B. Giảm khoảng cách tải điện giữa nơi sản xuất và nơi tiêu dùng.
C. Giảm điện trở suất.
D. Tăng tiết diện các dây tải điện.

Câu 50. Cuộn sơ cấp một máy biến thế có 900 vòng dây và mắc vào mạng điện 127V. Cuộn
thứ cấp có hiệu điện thế 6,3V và mắc vào một hệ thống bóng đèn với dòng điện 3A.
Số vòng dây trong cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện trọng cuộn sơ cấp là:

2
0
1

. Giảm tần số thành 50Hz thì biến động nào sau đây là không đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần giảm .
B. Hệ số công suất tiêu thụ của mạch giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm tăng
D. Công suất tiêu thụ toàn mạch giảm
Câu 57. Một số trường hợp cụ thể trong kỹ thuật, dòng điện 1 chiều là không thể thay thế được
bằng dòng điện xoay chiều. Thí dụ, các thiết bò vô tuyến điện tử được cung cấp năng lượng
bằng dòng điện một chiều.
A. Phát biểu đúng, thí dụ đúng. B. Phát biểu đúng, thí dụ sai.
C. Phát biểu sai, thí dụ đúng. D. Phát biểu sai, thí dụ sai.
Câu 58. Thiết bò chỉ cho dòng điện xoay chiều đi qua nó theo 1 chiều nhất đònh gọi là
A. Cái điốt. B. Diốt bán dẫn.
C. Cái chỉnh lưu. D. Bộ lọc.
Câu 59. Bộ lọc là một thiết bò có thể làm
A. Tăng sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu.
B. Triệt tiêu hoàn toàn sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu.
C. Giảm sự nhấp nháy của dòng điện chỉnh lưu một cách đáng kể.
D. Lọc sạch sự nhấp nháy của dòng điện sau chỉnh lưu.
CÂU 60. Sơ đồ thể hiện phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ là

D
1
D
A. Sơ đồ A B. Sơ đồ B
C. Sơ đồ C D. Sơ đồ D

Câu 61. Sức điện động hiệu dụng trong mỗi cuộn dây của máy phát điện xoay chiều 3 pha có
giá trò là 220V. Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế
đònh mức mỗi pha là 380V. Để động cơ hoạt động bình thường thì cần mắc
A. Máy phát hình sao, động cơ hình tam giác
B. Máy phát hình sao, động cơ hình sao
C. Máy phát hình tam giác, động cơ hình sao
D. Máy phát hình tam giác, động cơ hình tam giác

Câu 62. Nhằm tăng cường hiệu quả của việc sử dụng điện năng, người ta không dùng những
thiết bò sử dụng dòng điện xoay chiều có cos ϕ
A. Nhỏ hơn 0,5 B. Nhỏ hơn 0,65
C. Nhỏ hơn 0,75 D. Nhỏ hơn 0,85

Câu 63 . Mạch RLC nối tiếp có 2f LCπ = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của
mạch:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần
C. Không đổi D. Tăng bất kỳ

Câu 64. Gọi U và H lần lượt là hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế và hiệu suất
chuyển tải điện năng. Khi giảm hiệu điện thế thứ cấp xuống 2 lần thì hiệu suất tải điện
tương ứng là H’
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần

0
B. 120
0
C. 90
0
D. 60
0

Câu 69. Để khảo sát nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, ta quay 1 nam châm
vónh cữu hình chữ U với vận tốc góc ω
0
không đổi. Khung dây đặt giữa 2 nhánh của nam châm
sẽ quay với vận tốc góc ω. Ta có kết quả
A. ω
0
< ω B. ω
0
> ω
C. ω
0
= ω D. ω = 2ω
0

Câu 70. Máy biến thế có hiệu suất luôn luôn nhỏ hơn 100% vì
A. Mạch từ hở.
B. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có điện trở thuần
C. Sự tỏa nhiệt do dòng điện Foucault trên lỏi
D. Cả ba đều đúng

Câu 71. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường

D. Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng cực ngắn

Câu 76. Nhà bác học phát hiện rằng khi từ không qua một khung dây khép kín biến đổi theo
thời gian thì gây ra dòng điện cảm ứng trong khung là
A. Herzt (Héc-xơ) B. Faraday
C. Maxwell (Mác-xoen) D. Planck (Plăn)

Câu 77. Nhận xét nào sau đây liên quan đến sóng điện từ là sai ?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng
lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn khong theo một tần
số chung.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với bình phương ω
0
.

Câu 78. Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A.
2
0
Q
W
2L
= B.
2
0
Q
W
2C

1
2
Cu
2 D. Năng lượng từ trường tức thời: W
t
=
1
2
Li
2

Câu 81. Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A. T =
0
0
Q
2
I
π
B. T =
22
00

B
đến
r
E

r
C
thì chiều quay của nó là từ A. Tiến theo chiều
r
E
đến
r
r
C
thì chiều quay của nó là từ
B
B. Tiến theo chiều
r
E
thì chiều quay của nó là từ
r
C
đến
r
B
C. Tiến theo chiều
D. Tiến theo chiều
r
thì chiều quay của nó là từ
r

+ I
C

Câu 87. Phương pháp biến điệu đơn giản nhất là phương pháp biến điệu
A. Tần số B. Biên độ
C. Pha D. Tần số và pha

Câu 88 : Sơ đồ thể hiện nguyên tắc của máy phát vô tuyến điện là Khuếch đại
âm tần
A.


y

p
hát
cao tần
Biến
điệu
Khuếch đại
cao tần
C.
D.
Câu 89. Một mạch dao động có độ tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì tần số riêng của
mạch là f
1
= 60KHz, thay C1 bằng tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 80 KHz. Ghép các
tụ C
1
, C
2
song song rồi mắc vào cuộn cảm thì tần số riêng của mạch là:
A. 100 KHz B. 140 KHz
C. 48 MHz D. 48 kHz

Câu 90. Chương trình ca nhạc “Làn sóng xanh” phát thanh trên sóng FM là loại sóng điện từ đã
biến điệu

A. 10A và 30 Ω B. 9,1A và 24,2 Ω
C. 8,1A và 12,1 Ω D. Tất cả đều sai

CÂU 97. Một đèn neon mắc vào hiệu điện thế xoay chiều U = 119v. Nó sáng lên hoặc tắt đi
mỗi khi hiệu điện thế tức thời có giá trò 84v. Thời gian nó sáng lên trong mỗi nửa chu kỳ của
dòng điện xoay chiều là:
A.
T
3
B.
T
4

C.
T
5
D.
T
6

CÂU 98. Mạch RLC gồm: R = 50 Ω, L =
π2
1
(H), C =
π
−4
10

M
N
B
L
C
R = 50 Ω, L =
π2
1
(H), f = 50 Hz. Lúc đầu C =
π
−4
10
(F), sau đó ta giảm điện dung C. Góc
lệch pha giữa u
AM
và u
AB
lúc đầu và lúc sau có kết quả:
A.
2
π
rad và không đổi B.
4
π
rad và tăng dần
C.
2
π
rad và giảm dần D.
2


CÂU 101. Mạch RLC gồm:
R = 50 Ω, L =
π
5,1
(H) và C =
π
−4
10
(F), u
AB
= 100 2 sin 100 πt (v)
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A. 12J và 200sin
3
(100 t )
4
π
π−
(V)
B. 12KJ và
200 2 sin(100 t )
4
π
π+
(V)
C. 12 KJ
3
200sin(100 t )
4

AD
= 200 2 sin (100 πt +
6
π
) (v)
Biểu thức u
AB
có dạng
A. 200 2 sin (100 πt +
4
π
) (v) B. 200 sin (100 πt –
4
π
) (v)
C. 200 2 sin (100 πt –
3
π
) (v) D. 200 sin (100 πt +
3
π
) (v)

CÂU 103. Mạch RLC như hình vẽ
R = 40 Ω; L =
π5
3


u
AB
= 120 2 sin 100 πt (v)
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120 (v), và u
AM
nhanh pha
hơn u
AB

2
π

Biểu thức u
MB
có dạng
A. 120 2 sin (100 πt +
2
π
) (v) B. 240 sin (100 πt –
4
π
) (v)
C. 120 2 sin (100 πt +
4
π
) (v) D. 240 sin (100 πt –
2
π
) (v)

.10
-4
(F), I = 0,8 (A)
u
AM
= U
o
sin 100 πt (v)
u
MB
= 200 2 sin (100 πt +
12

) (v)
Hiệu điện thế cực đại U
0
và hiệu điện thế tức thời u
AB
có giá trò
A. U
0
= 80 (v) và u
AB
= 195 2 sin (100 πt + 1,54) (v)
B. U
0
= 80 2 và u
AB
= 195 sin (100 πt + 1,54) (v)
C. U

π
(C) D.
π25
2
(C)
CÂU 107. Một dòng điện xoay chiều i =
42sin t
ω
(A) qua 1 đoạn mạch AB gồm R = 20
Ω
,
L, C nối tiếp.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:
A. Không tính được vì không biết
ω

B. Không tính được vì không biết L, C
C. A, B đúng
D. Bằng 320 W
CÂU 108. Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L =
π2
1
(H)
Dòng điện qua mạch có dạng i= 2 sin 100 πt (A). Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu
dụng qua mạch tăng lên 2 lần.
Điện dụng C và biểu thức i củadòng điện sau khi thay R bởi C có giá trò
A. C =
π

2

2
10
4
(F) và i= 2 sin (100 πt –
4
π
) (A)
CÂU 109. Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L =
0,3
H
π
vào hiệu điện thế xoay
chiều có U = 100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W.
Giá trò của R là:
A. 10 B. 90
Ω
Ω

C. A, B đúng D. 50
Ω

CÂU 110. Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90w. Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu A và B của
mạch là u
AB
= 150 2 sin 100 πt (v).
Cho L =
π
2
(H) và C =
π4

H D. L =
2
π
H
CÂU 112. Mạch RLC như hình vẽ
R u
AB
= 100 2 sin 100 πt (v) ; I = 0,5 (A)
u
AM
sớm pha hơn i
6
π
rad, u
AB
sớm pha hơn u
MB

6
π
rad
Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trò
A. R= 200 Ω và C=
π4
3
. 10
-4

3
π
so với u
AB
. K mở, dòng
điện qua R có giá trò tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn u
AB

6
π
. Điện trở thuần R và độ tự
cảm L có giá trò
A. R =
3
50
(Ω) và L =
π6
1
(H) B. R = 150 (Ω) và L =
π3
1
(H)
C. R =
3
50
(Ω) và L =
π2
1
(H) D. R = 50 2 (Ω) và L =
π5


2
10
4
(F)
CÂU 115. Mạch điện xoay chiều như hình vẽ
u
AB
= 80 2 sin 100 πt (v)
R = 100 Ω, V
2
chỉ 30 2 (v) , V
3
chỉ 50 (v)
u
rL
sớm pha hơn i 1 góc
4
π
(rad)
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trò
A.
π5
3
(H) và
π

6
10
3

L
M
C.
π5
3
(H) và
π

3
10
3
(F) D. Tất cả đều sai

CÂU 116. Mạch như hình vẽ
u
AB
= 80 2 sin 100 πt (v)
R = 160 Ω, Z
L
= 60 Ω
Vôn kế chỉ U
AN
= 20 (v). Biết rằng U
AB
= U
AN
+ U

.
Công suất tỏa nhiệt trên mỗi tải là
A. 40W B. 100W
C. 120W D. Tất cả đều sai
CÂU 118. Mạch như hình vẽ
f = 50 Hz
I = 0,3A

Dòng điện lệch pha so với u
AB
60
0
. Công suất tiêu thụ là 18w.
Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trò
A. 200 Ω và
π2
3
(H) B. 200 Ω và
23
π
(H)
C. 100 Ω và
π
3
(H) D. Tất cả đều sai
CÂU 119. Mạch như hình vẽ
U

60
0
.
Điện trở thuần R
2
và điện dung C có giá trò
A. R
2
= 200 Ω và C =
π4
3
.10
-4
(F)
B. R
2
= 200 Ω và C =
π2
3
.10
-4
(F)
C. R
2
= 100Ω và C =
π4
3
.10
-4
(F)

.10
-4
(F) D. Tất cả đều sai
Câu 121. Mạch RLC khi cho L biến đổi thì ta chọn được 2 trò số của L = L
1
=
0,8
π
H và L
2
=
0, 2
π
H, f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng bằng nhau. Khi hiệu điện thế 2 đầu R bằng hiệu điện
thế nguồn thì L có giá trò
A.
0,5
H
π
B.
0, 4
H
π

C.
1
H
π
D.
0, 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status