Present simple
1. Struture
(+) S + V(inf) S + V(s/es)
S= You, We, They S= He, She, It
(-) S + don’t/doesn’t + V(inf)
(?) Do/doesn’t + S + V(inf)
2.Used
a, Diễn tả một thói quen, một sự việc lặp đi lặp lại
ex: I always go ti school in the morning.
b, Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên, một hành động xảy ra theo quy luật.
ex: The sun rises in the East.
c, Diễn tả lịch trình, thời khóa biểu
ex: The train leaves at 5p.m
The meeting starts at 8a.m
d, Tri giác
ex: I love him so much
I want to by an iphone so now I’m saving money.
Present continuos
1. Structure
(+) S + to be + V-ing
You, we ,they are
I am
He, she, it is
(-) S + aren’t/ am not/ isn’t + V-ing
(?) Are/ am/ is + S + V-ing
2. Used
a, Diễn tả sự việc đang xảy ra
ex: I am teaching
He is staying at home
b, Chỉ tương lai gần (tomorrow, now)
Ex: They are comingg here tomorrow
1. Form
(+) S + V-ed
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V? / Wh-question + did + S + V?
2. Used
- Hành động đã xảy ra trong quá khứ:
Ex: I went to school yesterday
- Chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ:
Ex: Yesterday, I came back home then I went to bed too late.
+ Các cụm từ dùng với thì quá khứ đơn:
• Yesterday
• (two dáy, three weeks) ago
• Last( year, month, week)
• In(2002, 1980s)
• From(March) to(Iune)
• In the(2000,1980s)
• In the last century
• In the past
Past continuos
1. Form
(+) S + were/was + V-ing
(-) S + weren’t/wasn’t + V-ing
(?) Were/was + S + V-ing? Or Wh-question + were/was + S + V-ing
2. Used
- Hành động xảy ra trong quá khứ và có thời gian cụ thể
Ex: I was teaching at Ha Noi University at 9a.m yesterday
- Một hành động kéo dài trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại
Ex: They were working all day yesterday so they’re tired.
- Một hành động xảy ra trong quá khứ mang tính chất tiêu cực nhưng giờ
không còn
it
- Hành động mang tính chất hứa hẹn, hay đe dọa
Ex: I’ll call you tomrrow.
I’ll hit you if you do it again.
- Quyết định ngay tai j thời điểm nói mà không suy nghĩ.
Ex: It’s hot in here. Ok , I’ll turn on the air conditioner right now.
3. Notice
Someday, nextweek/month,…., soon
Near future
1. Form
(+) S + be + going to + V
(-) S + isn’t/aren’t/am not + gon\ing to + V
(?) Be + S + going to + V?
2. Used
- Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra ( dựa vào những gì nghe và thấy
được ở hiện tại )
Ex: How plate that girl is! I’m sure she going to faint
3. Notice
- Không dùng cho động từ “ go” và “ come”
- Be-to-inf được dùng trong lối văn trang trọng để nói về những sự việc
hoặc sự kiện tương lai đã được lên kế hoachjhoawcj được sắp xếp một
cách chính thức. Cấu trúc này thường được dùng trong bản tin.
Ex: The president is to visit Nigeria next month.
We are to get a 10% wage rise in June
- Be about + to –inf : được dùng để chỉ tương lai rất gần
Ex: The Prime Minister is at the microphone now. He is about to start
speaknig.
Exercises
1. Supply the correct verb forms: The Simple Present Tense or The Present
Continuos Tense: