nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
119
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Cấp đất
Bùn I II
AC.1121Đóng cọc gỗ
chiều dài
cọc Ê2,5 m
Vật liệu
Cọc
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
1,66
0,01
5,0
2,3
AC.1122
Đóng cọc gỗ
chiều dài
cọc >2,5 m
Vật liệu
Cọc
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
m
cây
m
3
%
đóng cừ gỗ
Đơn vị tính: 100m
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
Cừ
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 m
cây
m
3
%
công
105
1,55
0,011
2,5
31,50 105
1,55
0,011
2,5
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7 m
cây
m
3
%
công
105
1,48
0,01
2,0
35,00105
1,48
0,01
2,0
42,80
Chiều
dài cừ
Ê 4 m
Vật liệu
Cừ
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
44,6 105
1,55
0,011
2,5
48,2 AC.116
Chiều
dài cừ
> 4m
Vật liệu
Cừ
Cây chống
Gỗ ván
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
105
1,48
0,01
2,0
50,1
11 12 21 22 AC.11700 làm t ờng chắn đất bằng gỗ ván
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cây chống, nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván t ờng chắn
(vật liệu đã tính luân chuyển).
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
121
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu
Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số l ợng
AC.12000 đóng cọc bằng máy
AC.12100 đóng cọc gỗ
Đơn vị tính : 100m
Máy thi công
Máy đóng cọc1,2T
Máy khác
m
%
công
ca
% 105
1,0
5,5
2,61
2,0 105
1,0
5,61
2,75
2,0 m
%
công
ca
% 105
1,5
6,7
3,12
2,0
105
1,5
8,4
3,35
2,0
105
1,5
AC.123Đóng cừ gỗ Vật liệu
Cừ gỗ
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2T
m
%
công
ca
105
1,0
6,20
3,10
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Chiều cao máng cọc (cm)
30-50 60-84 94-120
AC.124Đóng cọc
cừ máng bê
tông dự
ứng lực
trên cạn
bằng búa
rung kết
hợp tách
mũi n ớc
áp lực Vật liệu
Cọc cừ máng bê tông dự
ứng lực
Thép hình định vị cọc
ống cao su cao áp f60
ống cao su cao áp f34
Cút thép đầu cọc D34/15
Vật liệu khác
5
12,30
2,99
2,99
2,99
0,5 101
49,86
1,67
13,33
0,67
5
20,5
4,85
4,85
4,85
0,5 101
53,10
2,22
17,78
0,89
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Chiều cao máng cọc (cm)
30-50 60-84 94-120
AC.124Đóng cọc
Vật liệu nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
kg
m
m
cái
%
công
ca
ca
ca
ca
ca
ca
%
101
46,61
1,11
8,89
0,44
5
14,1
3,58
3,58
3,58
3,58
3,58
1,79
0,5
4,39
0,5
21 22 23
AC.13000 đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có
AC.131Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt
đất chiều
dài cọc
Ê 24m Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy đóng cọc
Máy khác
m
%
6,0 101
1,50
5,24
2,62
6,0 101
1,50
6,48
3,24
6,0 101
1,50
7,80
3,90
6,0
AC.132
% 101
1,50
3,92
1,96
6,0 101
1,50
4,7
2,35
6,0 101
1,50
5,76
2,88
6,0
AC.14000 đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa
máycó trọng l ợng đầu búa < 1,8t
Đơn vị tính : 100m
Mã
hiệu
Công
tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Cấp đất
I II
Kích th ớc cọc (cm)
trên mặt
đất
chiều
dài cọc
Ê 24m Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công3,5/7
Máy thi công
Máy đóng cọc
Máy khác
m
%
công
ca
%
6,88
3,44
6,0 101
1,5
4,58
2,29
6,0 101
1,5
5,50
2,75
6,0 101
1,5
6,66
Vật liệu khác
Nhân công3,5/7
Máy thi công
Máy đóng cọc
Máy khác
m
%
công
ca
% 101
1,5
3,68
1,84
6,0 101
2,22
6,0 101
1,5
5,14
2,57
6,0 101
1,5
6,26
3,13
6,0 101
1,5
7,70
3,85
6,0
Kích th ớc cọc (cm)
25x25
30x30
35x35
40x40
25x25
30x30
35x35
40x40AC.151Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt
đất chiều
dài cọc
Ê 24m
6,0
101
1,5
5,122,30
6,0
101
1,5
5,942,67
6,0
6,222,64
6,0
101
1,5
7,203,25
6,0
101
1,5
8,86
3,77
6,0
ca
% 101
1,5
4,001,98
6,0
101
1,5
4,642,25
6,0
4,802,12
6,0
101
1,5
5,282,55
6,0
101
1,5
6,32
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
128
AC.16000 đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy
có trọng l ợng đầu búa < 3,5t
Đơn vị tính : 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Cấp đất
I II
Kích th ớc cọc (cm)
30x30
Máy đóng cọc
Máy khác
m
%
công
ca
% 101
1,50
4,68
2,04
6,0 101
1,50
5,50
2,38
6,0
1,50
7,20
3,42
6,0
AC.162Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt
đất chiều
dài cọc
> 24m Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy đóng cọc
Máy khác
5,62
2,81
6,0 101
1,50
4,78
2,39
6,0 101
1,50
5,60
2,80
6,0 101
1,50
6,76
AC.171
Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt n ớc
bằng tàu
đóng cọc búa
Ê 1,8T
chiều dài cọc
Ê24m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Tàu đóng cọc
Cần cẩu 25T
Tầu kéo 150CV
Xà lan 250T
Máy khác
m
%
1,95
2,0
101
2,0
7,77
2,76
2,76
0,13
2,43
2,0
AC.172
Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt n ớc
bằng tàu
đóng cọc búa
Ê 1,8T
chiều dài cọc
> 24m
Vật liệu
2,03
2,03
0,135
2,03
2,0
101
2,0
6,07
2,27
2,27
0,135
2,27
2,0
101
2,0
7,06
2,59
2,59
0,135
2,59
2,0
AC.181
Đóng cọc bê
tôngcốt thép trên
mặt n ớc bằng
tàu đóng cọc
búa <2,5T chiều
dài cọc Ê 24m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Tàu đóng cọc
Cần cẩu 25T
Tầu kéo 150CV
Xà lan 250T
Máy khác
m
%
công 101
2,0
7,53
2,63
2,63
0,132
2,63
2,0 AC.182
Đóng cọc bê
tông
cốt thép trên mặt
n ớc bằng tàu
đóng cọc búa
<2,5T chiều dài
cọc
>24m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
0,135
1,77
2,0
101
2,0
5,0
1,83
1,83
0,10
1,83
2,0
101
2,0
6,69
2,01
2,01
0,135
2,01
2,0
11 12 13
Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt n ớc
bằng tàu
đóng cọc búa
< 3,5T
chiều dài cọc
Ê24m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Tàu đóng cọc
Cần cẩu 25T
Tầu kéo 150CV
Xà lan 250T
Máy khác
m
%
công 101
2,0
5,75
2,31
2,31
0,13
2,31
2,0
AC.192
Đóng cọc
bê tông
cốt thép
trên mặt n ớc
bằng tàu
đóng cọc búa
< 3,5T
chiều dài cọc
>24m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
0,13
1,64
2,0
101
2,0
4,70
1,69
1,90
0,13
1,99
2,0
101
2,0
5,56
1,86
2,15
0,13
2,15
2,0
11 12 13
Đ ờng kính cọc (mm)
550
800
1000
550
800
1000Vật liệu Cọc ống m 101
101
101
101
101 101
Đóng cọc
trên cạn
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2
- - 4,1 - -
Búa rung BP 170 ca - 3,86
4,4 - 4,6 5,3
Cần cẩu 25T ca 3,42
3,86
4,4 4,1 4,6 5,3
Đóng cọc
trên mặt
n ớc
Tời điện 5T ca - 3,86
4,4 - 4,6 5,3
AC.211
Phao thép 60T ca - - - 8,2 9,2 10,6
Xà lan 400T ca - - - 4,1 4,6 5,3
Tầu kéo 150CV ca - - - 2,05
2,3 2,68
Máy khác
% 1,0
1,0 1,0 2,5 2,5 2,5
11 12 13 21 22 23
Trên mặt n ớc
Đ ờng kính cọc (mm)
600 800 1000 Vật liệu
AC.2121
Đóng cọc ống
bê tông cốt thép
trên mặt n ớc
bằng tàu đóng
cọc búa thuỷ lực
7,5T
Cọc ống m 101 101 101
Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5
Nhân công 4,5/7 công 12,0 12,55
13,20
Máy thi công
Tàu đóng cọc (C96) búa
thuỷ lực7,5T
ca 2,40 2,51 2,64
Cần cẩu xích 50T ca 2,40 2,51 2,64
Xà lan 600T ca 2,40 2,51 2,64
Xà lan 400T chở cọc ca 2,40 2,51 2,64
Tầu kéo 150CV ca 0,80 0,80 0,80
Đơn
vị
Chiều dài cọc (m)
< 12 > 12
Cấp đất
I II I II
AC.221Đóng cọc ván
thép trên mặt
đất
Vật liệu
Cọc ván thép
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,8T
Máy khác
m
%
công
ca
%
3,7
3,0
11 12 21 22
AC.22200 đóng cọc ván thép (larsen) trên mặt n ớc
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dài cọc (m)
< 12 > 12
Cấp đất
I II I II
AC.222Đóng cọc ván
thép trên mặt
n ớc. Vật liệu
Cọc ván thép
3,0 100
0,5
20,25
7,56
7,56
0,13
7,56
3,0 100
0,5
14,70
4,43
4,43
0,13
4,43
3,0 100
0,5
18,36
6,11
AC.2232Đóng cọc
ống thép
trên mặt đất
Đóng cọc
ống thép
trên mặt
n ớc Vật liệu
Cọc
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
-
-
3,00
100
1,0
3,74 1,87
-
-
-
3,00 100
1,5
6,90 2,30
2,30
0,10
2,30
3,00
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
136
AC.22400 đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực
7,5 tấn
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Đ ờng kính cọc (mm)
600 800 1000 Vật liệu
đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
137
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dài cọc (m)
< 10 > 10
Cấp đất
I II I II
100
1,0
4,44 2,22
2,0 100
1,0
4,68 2,34
2,0 100
1,0
6,28 3,14
1,5
Xà lan 200T
Máy khác
m
%
công ca
ca
ca
ca
% 100
1,0
10,28 3,56
3,56
0,13
3,56
2,0
16,12 5,37
5,37
0,13
5,37
2,0
11 12 21 22 Đóng cọc thép hình (loại thép u, I) cao Ê100mm Đơn vị tính: 100m cọc
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2T
Cần cẩu 25T
Tàu kéo 150CV
Xà lan 200T
Máy khác
m
%
công
ca
ca
ca
ca
%
100
1
3,5
2,75
2,75
2,75
2,75
2
100
1
4,0
2,94
2,94
2,94
2,94
2
11 12 21 22
AC.23100 Nhổ cọc thép hình, thép ống
Máy thi công
Cần cẩu 25T
Tàu kéo 150CV
Xà lan 200T
Máy khác
công ca
ca
ca
%
2,66 1,33
-
-
2 5,7 1,92
0,06
1,92
2
Nhổ cọc ván
thép Larsen 3,
Larsen 4 Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Búa rung BP170
Cần cẩu 25T
Tàu kéo 150CV
Xà lan 200T
Máy khác công ca
ca
ca
ca
%
7,15
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm n ớc
vào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Cấp đất
I II
Đ ờng kính cọc (mm)
f 330 f 430 f 330 f 430AC.241Thi công
cọc cát
chiều dài
cọc Ê 7m Vật liệu
Cát
5,0
12,53
3,2
3,2
2 10,72
5,0
7,5
3,20
3,20
2 18,71
5,0
13,43
3,5
3,5
2
AC.242
Thi công
8,0
2,7
2,7
2 18,71
5,0
14,32
2,88
2,88
2 10,72
5,0
8,5
2,88
2,88
2 18,71
5,0
15,22
3,15
ca
ca
% 10,72
5,0
9,0
2,43
2,43
2 18,71
5,0
16,11
2,59
2,59
2 10,72
5,0
9,5
2,59
2,59
2
hao phí
Đơn
vị
Cấp đất
I II
Kích th ớc cọc (cm)
15x15
20x20
25x25
15x15
20x20
25x25AC.251ép tr ớc
cọc
bê tông
cốt thép
chiều
dài đoạn
cọc
Ê 4m
1,67
1,67
3,0 101,0
1,0
12,1
2,42
2,42
3,0 101,0
1,0
14,252,85
2,85
3,0 101,0
ép tr ớc
cọc
bê tông
cốt thép
chiều
dài đoạn
cọc
> 4m Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
Máy thi công
Máy ép cọc 150T
Cần cẩu 10T
Máy khác
m
%
công
ca
2,50
2,50
3,0 101,0
1,0
7,28
1,82
1,82
3,0 101,0
1,0
12,25
2,45
2,45
3,0 101,0
1,0
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Cấp đất
I II
Kích th ớc cọc (cm) Kích th ớc cọc (cm)
30x30
35x35
40x40
30x30
35x35
40x40AC.261ép tr ớc
cọc
BTCT
chiều dài
đoạn cọc
4,10
4,10
3 101,0
1
27,90 5,58
5,58
3 101,0
1
36,30 7,60
7,60
3 101,0
1
AC.262ép tr ớc
cọc
BTCT
chiều dài
đoạn cọc
>4m
Vật liệu
Cọc bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
Máy thi công
Máy ép cọc >150T
Cần cẩu 10T
Máy khác m
%
công ca
ca
6,37
6,37
3 101,0
1
22,10 4,40
4,40
3 101,0
1
30,1 5,97
5,97
3 101,0
1
Thành phần
hao phí
Đơn vị Nhổ cọc ép cọc
AC.271
ép , nhổ
cọc cừ
larsen
bằng
máy ép
thuỷ lực Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy ép thuỷ lực 130T
Cần cẩu 25T
Máy khác công ca
ca
%