Luận văn : So sánh đặc tính nông học, phẩm chất 20 giống/dòng lúa A1 tại trung tâm nghiên cứu và sản xuất giống Bình Đức - An Giang vụ Đông Xuân 2005 - 2006 part 7 - Pdf 19

50

Nguyễn Sinh Cúc. 2003. Nông Nghiệp, Nông Thôn Việt Nam thời kỳ ñổi mới. Hà
Nội: NXB Nông Nghiệp.
Nguyễn Phú Dũng. 2005. Giáo trình cây lúa. ðại học An Giang.
Nguyễn Ngọc ðệ. 1994. Giáo trình cây lúa. Tủ sách ñại học Cần Thơ.
Nguyễn Thị Kim Hồng.1987. So sánh năng suất 26 giống/dòng lúa cao sản tại trại
giống Bình ðức - An Giang. Luận văn tốt nghiệp kỹ sư trồng trọt. Khoa
Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng, ðại học Cần Thơ.
Nguyễn Tiến Mạnh. 2002. ”Một số vấn ñề kinh tế trong sản xuất, tiêu thụ nội ñịa và
xuất khẩu lúa gạo ở Việt Nam” trong Cây lúa Việt Nam thế kỷ XX tập 2,
Nguyễn Văn Luật và ctv, Hà Nội: NXB Nông nghiệp.
Nguyễn Minh Nhị. 2004. Nông nghiệp - Nông thôn An Giang ñổi mới và hội nhập.
Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang.
Phạm Sỹ Tân và ctv. 2004. ”Xây dựng mô hình thâm canh tổng hợp giảm giá thành
sản xuất và tăng phẩm chất lúa gạo khép kín từ sản xuất, chế biến ñến tiêu thụ
sản phẩm ở hợp tác xã quy mô 100-200 ha”. Kỷ yếu các ñề tài nghiên cứu
khoa học giai ñoạn 2000-2004 (2004): 85-89.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang. 2004. Báo cáo tổng kết năm
2004. An Giang.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang. 2005. Báo cáo tổng kết năm
2005. An Giang.
Trần Văn ðạt. 2002. Tiến trình phát triển sản xuất lúa gạo tại Việt Nam từ thời
nguyên thủy ñến hiện ñại. Thành phố Hồ Chí Minh: NXB Nông nghiệp.
Trương ðích. 2002. Kỹ thuật trồng các giống lúa mới. Hà Nội: NXB Nông nghiệp.
Trương Vĩnh Thảo và ctv. 2004. Các giống lúa ñặc sản, giống lúa chất lượng cao và
kỹ thuật canh tác. Hà Nội: NXB Nông nghiệp.
Vô danh 1 (không ngày tháng). ðồng bằng sông Cửu Long và vị trí cây lúa [trực
tuyến]. Viện lúa ðồng Bằng Sông Cửu Long. ðọc từ:
(ngày ñọc 24/12/2005)
Vô danh 2 (không ngày tháng). “Thương mại gạo” trong giáo trình anh văn chuyên

cv = 2.6%
** = significant at 1% level

Bảng ANOVA số chồi hữu hiệu

=======================================================================
SV DF SS MS F
=======================================================================
LAPLAI (R) 2 8.58823529 4.29411765 6.42 **
NGHIEMTHUC (T) 16 61.41176471 3.83823529 5.74 **
ERROR 32 21.41176471 0.66911765

TOTAL 50 91.41176471
=======================================================================
cv = 8.0%
** = significant at 1% level

Bảng ANOVA chiều dài bông
=======================================================================
SV DF SS MS F
=======================================================================
LAPLAI (R) 2 2.44002333 1.22001167 1.72 ns
NGHIEMTHUC (T) 19 70.07345833 3.68807675 5.20 **
ERROR 38 26.96057667 0.70948886

TOTAL 59 99.47405833
=======================================================================
cv = 3.6%
** = significant at 1% level; ns = not significant


** = significant at 1% level

Bảng ANOVA số bông/m
2

=======================================================================
SV DF SS MS F
=======================================================================
LAPLAI (R) 2 10903.6333 5451.8167 4.43 *
NGHIEMTHUC (T) 19 124700.3167 6563.1746 5.33 **
ERROR 38 46811.0333 1231.8693

TOTAL 59 182414.9833
=======================================================================
cv = 8.7%
** = significant at 1% level; * = significant at 5% level

Bảng ANOVA hạt chắc/bông
=======================================================================
SV DF SS MS F
=======================================================================
LAPLAI (R) 2 353.200000 176.600000 3.21 ns
NGHIEMTHUC (T) 19 5346.733333 281.407018 5.12 **
ERROR 38 2087.466667 54.933333

TOTAL 59 7787.400000
=======================================================================
cv = 10.4%
** = significant at 1% level; ns = not significant


ERROR 38 16.5707600 0.4360726

TOTAL 59 227.6756933
=======================================================================
cv = 2.6%
** = significant at 1% level

Bảng ANOVA tỉ lệ gạo lức
=========================================================================
SV DF SS MS F
=========================================================================
LAPLAI (R) 2 0.47433333 0.23716667 <1
NGHIEMTHUC (T) 19 30.99650000 1.63139474 5.58 **
ERROR 38 11.11900000 0.29260526

TOTAL 59 42.58983333
=========================================================================
cv = 0.7%
** = significant at 1% level Bảng ANOVA tỉ lệ gạo trắng
=========================================================================
SV DF SS MS F
=========================================================================
LAPLAI (L) 2 5.7065733 2.8532867 <1
GIONG (G) 19 79.8279517 4.2014711 1.13 ns
ERROR 38 140.6672933 3.7017709

TOTAL 59 226.2018183

GIONG (G) 19 164.5918667 8.6627298 38.54 **
ERROR 38 8.5408533 0.2247593

TOTAL 59 173.2649333
=========================================================================
cv = 17.8%
** = significant at 1% level

Bảng ANOVA chiều dài hạt
=========================================================================
SV DF SS MS F
=========================================================================
LAPLAI (R) 2 0.01633333 0.00816667 <1
NGHIEMTHUC (T) 19 3.02733333 0.15933333 15.00 **
ERROR 38 0.40366667 0.01062281

TOTAL 59 3.44733333
=========================================================================
cv = 1.5%
** = significant at 1% level Bảng ANOVA tỉ lệ dài/rộng hạt gạo

=========================================================================
SV DF SS MS F
=========================================================================
LAPLAI (R) 2 0.00456140 0.00228070 <1
NGHIEMTHUC (T) 18 0.41578947 0.02309942 3.43 **
ERROR 36 0.24210526 0.00672515
Hình 8: Loại bỏ rầy nâu cỡ lớn hơn trước khi thả rầy vào khay mạ thí nghiệm Hình 9: Thả rầy nâu vào khay mạ thí nghiệm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status