Trang1/4
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn. Vật Lý – Lần 16
(Số câu trắc nghiệm. 60 câu)
Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và
10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A. 2 cm B. 3 cm C. 5 cm D. 19 cm
Câu 2. Vật dao động điều hòa với biên độ A. Trong một chu kì thời gian dài nhất vật đi từ vị trí có li độ
1
A
x
2
theo chiều dương đến vị trí có li độ
A 3
x
2
là 0,45 s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s B. 2s C. 0,9s D. 0,6s
Câu 3 Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực
C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 4. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng giảm đi 20% thì số lần dao
động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
A. tăng 20% B. tăng 11,8% C. giảm 4,47% D. giảm 25%
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang trên mặt sàn không ma sát?
Câu 7 Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc lò xo thì:
A.
và E không đổi, T và
thay đổi B.
và A thay đổi, f và
không đổi
C.
; A; f và
đều không đổi D.
; E; T và
đều thay đổi
Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc = 6
0
. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị
trí có li độ góc là:
A. 1,5
0
B. 2
0
C. 2,5
0
L
R
CB
A
N
A
B
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.
D. Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng c = 3.10
8
m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Câu 16. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là
Q
0
= (4/
).10
-7
(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
có điện dung biến thiên đang được điều chỉnh ở giá trị C
1
=
4
.10
-4
F. Điện trở thuần R không đổi. Tăng dần điện
dung của tụ điện từ giá trị C
1
cường độ hiệu dung của dòng điện sẽ:
A. Lúc đầu tăng sau đó giảmB. Tăng C. Giảm D. Lúc đầu giảm sau đó tăng
Câu 20. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện trong mạch ta phải
A. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. giảm điện trở của mạch.
C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. tăng điện dung của tụ điện
Câu 21. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. D. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
Câu 22. Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
B. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
C. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90
o
.
Câu 23. Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều có U=200V, f=50Hz thì nhiệt lượng toả ra trong 10s là 2000J. Biết có hai
giá trị của tụ thoả mãn điều kiện trên là C=C
1
=25/
, Z
L
= Z
C
= 50
, biết u
RC
và u
dây
lệch pha góc 75
0
. Điện trở thuần
R có giá trị
A. 25
B. 50
C. 50
3
D. 25
Câu 25. Cho đoạn mạch như hình vẽ:Biết
4
1
.10
C F
3
r R
C.
25 3 ; 100 3
r R
D.
50 3
; 100 3
3
r R
Câu 26. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ . Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều , hiệu điện thế
tức thời giữa các điểm Avà M , M và B có dạng :
)(6/200sin2150 Vtu
AM
)(3/200sin2150 Vtu
MB
. Biểu thức hiệu điện thế giữa A và B có dạng :
)(200sin6150 Vtu
AB
Câu 27. Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:
A. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín B. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
C. làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
D. làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
Câu 28. Một máy biến thế có tỉ số vòng
5
n
n
2
1
, hiệu suất 96 nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu
thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ
cấp là:
A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Câu 29. Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 nhau là
8 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M,N ở hai bên so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 6mm và
11mm ta có bao nhiêu vân sáng?
A. 9vân B. 8vân C. 7vân D. 10vân
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và nhận
được một vân sáng thứ 3 tại một điểm M nào đó trên màn. Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản
là:
A. Một giá trị khác . B. 13,5 eV. C. 8.8 eV. D. 135.10
-19
J.
Câu 37. Câu 1. Chọn câu Đúng. Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng.
B. giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng.
C. giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng.
D. giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.
Câu 38. Chọn câu sai
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Trang4/4
Câu 39. Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?
A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.
C. Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống. D. Sử dụng buồng cộng hưởng.
Câu 40. Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 6000A
o
sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 10s nếu công suất
của đèn là 10W. Biết : h = 6,625.10
-34
J.s
P
30
15
+ n . Hạt
có năng lượng tối thiểu là bao
nhiêu để phản ứng xảy ra .Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra. Biết u = 1,66.10
-27
.kg; m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u ; N
A
=
6,02.10
23
mol ; m
AL
= 26,9740u; mp = 29,9700u; m
= 4,0015u. va 1eV = 1,6 10
-19
J
A. 0,016 10
-19
J. B. 3,0 . 10
6
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.