ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP SỐ 3 – NĂM HỌC 2010 – 2011 - Pdf 19

C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc
1
ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP SỐ 3 – NĂM HỌC 2010 – 2011
Câu 1: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T
0
. Cho quả cầu con lắc tích điện dương và
dao động nhỏ trong điện trường có đường sức hướng xuống thẳng đứng, chu kỳ con lắc khi
đó so với T
0
như thế nào?
A. Nhỏ hơn T
0
B. Lớn hơn T
0
C. Bằng T
0
D. Chưa xác định được
Câu 2: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8cm. Phương trình dao động tại điểm
O có dạng u
0
= 5sin

t (mm). Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5,4cm
theo hướng truyền sóng là phương trình nào?
A. u
M
= 5sin(

t + /2) (mm) B. u
M
= 5sin(

1
+U
2
thì:
A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
B. L
1
/ R
2
= L
2
/ R
1
C. L
1
. L
2
= R
1
.R
2
D. L
1

thay đổi được, L = 1/(H), C = 10
-4
/2(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có
biểu thức: u = U
0
sinωt(V). Để u
RL
lệch pha /2 so với u
RC
thì:
A. R = 50

B. R = 100

C. R = 100
2

D. R = 50
2

Câu 6: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần R , cảm kháng Z
L
, tụ điện C nối tiếp, biết
HĐT hai đầu cuộn dây vuông pha với HĐT hai đầu mạch thì R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức.
A. Z
L

1
= 80cm/s; khi vật có li độ x
2
=
5 3
cm thì vận tốc của nó là v
2
= 50cm/s. Tần số góc và biên
độ dao động của vật là:
A.  = 10 (rad/s); A = 10(cm) B.  = 10 (rad/s); A = 3,18(cm)
C.  =
8 2
(rad/s); A = 3,14(cm) D.  = 10 (rad/s); A = 5(cm)
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động x = Acos(t+)(cm;s). Biết
trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x
0
= 0 đến vị trí x =
3
2
A cm theo chiều
dương. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,2s B. 5s C. 0,5s D. 0,1s
Câu 9: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 10 cos (2t
+  /3) (cm). Tại thời điểm t vật có li độ x = 6cm và đang chuyển động theo chiều dương sau
đó 0,25s thì vật có li độ là :
A. 6cm B. 8cm C. -6cm D. -8cm
Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với ω =10rad/s, k = 40N/m. Cho g
= 10 m/s
2
. Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều (+) hướng lên; khi v = 0 lò xo không biến dạng.

điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1s
A. 11 B. 11,5 C. 10 D. không xác định được
Câu 15: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo
phương trình u = acos(20t) mm trên mặt nước. Biết Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4
(m/s) và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với
các nguồn nằm trên đường trung trực của S
1
S
2
cách nguồn S
1
bao nhiêu?
A. 32 cm B. 18 cm C. 24 cm D. 6 cm
Câu 16: Người ta thực hiện sự giao thoa trên mặt nước hai nguồn kết hợp cùng pha S
1
, S
2
cách nhau 100cm. Hai điểm M
1
, M
2
ở cùng một bên đối với đường trung trực của đoạn S
1
, S
2
và ở trên hai vân giao thoa cùng loại M

là 14 cm và cách S
2
là 20cm dao động với biên độ cực đại.
Giữa điểm M và đường trung trực S
1
, S
2
có 2 vân giao thoa cực đại khác. Điểm N trên mặt
thoáng cách S
1
,S
2
là NS
1
= 18,5 cm và NS
2
= 19cm dao động với biên độ bằng
A. 10mm B. 10
2
mm. C. 10
3
mm. D. 0
Câu 18: Trên mặt chát lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng AB = 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10hz, vận tốc
truyền sóng 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, đoạn AM có
giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A. 50cm B. 40cm C. 30cm D. 20cm
Câu 19: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng
đường vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo
chiều âm. Phương trình dao động của vật là:

là:
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc
3
A.
9
2
A
T
B.
3
A
T
C.
3 3
2
A
T
D.
6
A
T
Câu 21: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(t +
3

)cm. Biết quãng đường
vật đi được trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s là 9cm. giá trị của A và  là:
A. 12cm và  rad/s. B. 6cm và  rad/s. C. 12 cm và 2 rad/s. D. Đáp án khác.
Câu 22: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường
đều có
E

2 os( )
6 12 4
u c t x cm

 
   . Trong đó x
tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Sóng truyền theo:
A. chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s. B. chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s.
C. chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s. D. chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm. Khi vật có
li độ x = 3cm thì có vận tốc v=16cm/s. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,5s B. ,6s C. 1s D. 2s
Câu 26: Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là
A
1
=8cm; A
2
=6cm; A
3
=4cm; A
4
=2cm và 
1
=0; 
2
=/2; 
3
=; 
4
=3/2. Biên độ và pha

(s) B.
30

(s) C.
12

(s) D.
24

(s)
Câu 28: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2m, đầu kia sợi dây được
giữ cố định. Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31Hz đến 68Hz. Sóng
truyền trên dây với vận tốc 60m/s. Hỏi, với tần số bằng bao nhiêu trong khoảng trên thì số
bụng sóng trên dây là ít nhất?
A. 90Hz. B. 75Hz. C. 45Hz D. 60Hz.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn A và B dao động cùng pha có tần số 60Hz.
M và N là hai điểm nằm trên hai vân giao thoa cùng loại liên tiếp nhau. MA – MB = 8cm và
NA – NB = 5cm. Tốc độ truyền sóng là:
A. 180cm/s. B. 0,18m/s. C. 12cm/s. D. 480cm/s.
Câu 30: Điện năng được truyền đi với điện áp 2kV ,công suất 200kW.hiệu số chỉ giữa 2
công tơ điện ở nơi phát và nơi tiêu thụ trong 1 ngày đêm là 480kW, hiệu suất của quá trình
truyền tải là:
A. 95% B. 90% C. 85% D. 80%
Câu 31: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T, khi cho nó dao động trên trần một toa
tàu đang chuyển động trên đường ngang nhanh dần với gia tốc 5m/
S
2
thì chu kì con lắc thay
đổi như thế nào?
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc

A
1
.cos10t (cm) và x
2
= 6cos(10t -

/2) (cm). Biết hợp lực cực đại tác dụng vào vật là 1 N .
Biên độ A
1
có giá trị
A. 6 cm B. 9 cm C. 8 cm D. 5 cm
Câu 36: Một vật dao động với phương trình x=Pcos

t + Q.sin

t . Vật tốc cực đại của vật là
A.
2 2
P Q

 B.

(P
2
+ Q
2
) C. (P + Q)/

D.


= 0,2184

m và

2
=3

1
vào catốt của tế
bào quang điện , electron bật ra có vận tốc ban đầu cực đại lần lược v
1
, v
2
mà v
1
- v
2
= 4.10
5
m/s khi đó tổng v
1
+ v
2
có giá trị:
A. 10
5
/3 ( m/s) B. 0,3.10
6
m/s C. 3.10
6

2
+
4

2
f
2
L
2
) D. C =( R
2
+ L
2
)/ L
Câu 43: Khối lượng Mặt Trời là 1,99.10
30
Kg. Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.10
26
W.
Độ giảm tương đối của khối lượng Mặt Trời trong một năm:
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc
5
A. 6,88.10
-12
% B. 6,88.10
-14
% C. 0,68.10
-10
% D. 0,066%
Câu 44: Dùng máy đếm xung để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ

t +8

/15) cm
Câu 46: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao vào mạng điện ba pha
có điện áp pha là U
p
= 220 V. Công suất của động cơ là 5,7 kW; hệ số công suất là 0,85.
Cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 13,5 A B. 10,16 A C. 12,5 A D. 11,25 A
Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài
8cm với tần số f = 5Hz. Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy
2
10


. Lực kéo về tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:
A. 1 N B. 1,732 N C. 10 N D. 17,32 N
Câu 48: Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cường độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi
một sóng âm khác có cùng tần số nhưng biên độ bằng 0,36mm thì cường độ âm tại điểm đó
là bao nhiêu?
A. 0,6W/m
2
; B. 2,7W/m
2
; C. 5,4W/m
2
; D. 16,2W/m
2


1


2
là:
A. U
1
/U
2
=2. B. U
1
/U
2
= 1/4. C. U
1
/U
2
=4. D. U
1
/U
2
=1/2.
Câu 51: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây, U
d
và dòng điện là

/3. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là
U

Câu 54: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta
đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị
phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 30 phút B. 60 phút C. 90 phút D. 45 phút
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc
6
C
L
A
N
R
B
M
Câu 55: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có
300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100, độ tự cảm
318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế
xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.
A. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A D. 2,5A
Câu 56: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi  = 
0
thì công suất tiêu
thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi  = 
1
hoặc  = 
2
thì mạch có cùng một giá trị công
suất. Mối liên hệ giữa các giá trị của  là
A. 

Câu 57: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm dao động điều hòa cho bởi hình vẽ.
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tại vị trí M li độ của vật có thể dương hoặc âm. B. Tại vị trí N li độ của vật âm.
C. Tại vị trí P gia tốc của vật âm. D. Tại vị trí Q gia tốc của vật dương.
Câu 58: Hai nguồn kết hợp cùng pha đặt cách nhau một khoảng x trên một vòng tròn bán
kính R (x < R), đối xứng qua tâm vòng tròn. Biết sóng từ các nguồn có bước sóng λ và x =
5,2 λ . Số điểm có biên độ dao động cực đại trên vòng tròn là
A. 20. B. 22. C. 11. D. 10.
Câu 59: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp một đèn, một cuộn dây thuần cảm bên
trong có lõi sắt di động được. Ban đầu lõi sắt nằm trong cuộn dây và đèn sáng. Kéo từ từ lõi
sắt ra khỏi cuộn dây, cho rằng đèn không cháy. Độ sáng của đèn sẽ
A. không thay đổi. B. sáng lên dần. C. tối dần. D. sáng lên sau đó tối
dần.
Câu 60: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá
trị R
1
và R
2
sao cho R
1
+ R
2
= 100 thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai
trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là
A. 100W. B. 200W. C. 50W. D. 400W.
Câu 61: Đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp tụ C vào điện áp xoay
chiều ổn định thì cường độ dòng điện qua mạch là i
1
= 3cos100

17
kg. B. 1,367.10
16
kg. C. 4,02.10
17
kg. D. 4,1.10
26
kg.
Câu 64: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu
mạch một điện áp có biểu thức u = 120
2
cos100

t(V) thì
thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn
AN có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở R là
C:\Documents and Settings\Admin\Desktop\Cau hoi on tap tong hop so 3_codinh.doc
7
A. 30
2
V. B. 60
2
V. C. 30V. D. 60V.
Câu 65: Tại t = 0, vật dao động điều hòa đi qua VTCB thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa
động năng và thế năng của dao động là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 66: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì
của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng
thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần

o
, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một
dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.
A.
5
6

B.
2
3

C.
6

D.
4
3

Câu 70: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được.
Gọi
0 1 2
; ;
f f f
lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho
max max max
; ;
R L C
U U U . Ta có
A.
0



 
 
 
 
(A). Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở Z =
Z
L
+ Z
C
:
A. 40
6
(

) B. 0 (

) C. 20(

) D. 20
5
(

)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status