ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 3 : HỌC KỲ I
KỸ NĂNG ĐỌC
I/ Đọc tiếng: Tất cả các bài sách TV 3 tập 1
Lưu ý: HS đọc bài kết hợp trả lời nội dung đoạn mà học sinh đọc.
II/ Đọc thầm:
- GV lựa chọn một số bài tập đọc trong sách TV3 tập 1. Nêu câu hỏi đáp án yêu cầu HS
lựa chọn câu đúng.
I. Chính tả:
- GV nêu lưu ý HS cách viết tên riêng, các qui tắc chính tả c/k, g/gh, ng/ngh, v/q.
II. Luyện từ và câu: gồm có các mẫu sau:
- Ai là gì?
VD: Chúng em là học sinh tiểu học.
Thiếu nhi là măng non của đất nước
- Ai làm gì?
Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.
Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường.
Ai thế nào?
Buổi sáng hôm nay trời rất lạnh.
Bố em rất siêng năng.
Cách so sánh sự vật .
Bé đẹp như hoa.
Trăng tròn như quả bóng.
II/ Tập làm văn : gồm các dạng bài
1. Viết một đoạn văn ngắn kể lại buổi đầu em đi học
2. Viết về người hàng xóm mà em quí mến.
3. Viết về quê hương hoặc nơi em đang sinh sống
4. Viết thư cho ông bà cha mẹ, bạn bè.
5. Viết đoạn văn giới thiệu về tổ em
ĐỀ THI HÁI HOA HỌC KÌ I KHỐI 3
45 : 5 = 9 (m)
Số mét vải còn lại là :
45 – 9 = 36 (m)
Đáp số : 36 mét
Câu 9. (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a) Số liền trước của 135 là :
A. 134 B. 130 C. 140 D. 136
b) Chữ số 8 trong số 586 có giá trò là :
A. 800 B. 80 C. 86 D. 8
Câu 10. (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a) 1 kg bằng :
A. 1000 g B. 100 g C. 10 g
Câu 11.
a) Giá trò của biểu thức 15 x 3 x 2 là 90 Đ
b) Giá trò của biểu thức 9 x 5 + 15 là 50 S
Câu 12.
Viết số thích hợp vào chỗ trống
6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ; 36.
18/ 1km = …….m 1dam =……dm 100g =………………kg
4m5dm =……dm 1m2dm =……dm
BÀI 13 : Đúng sai
1 km > 989 m ; 800 cm > 8 m ;
6 m 22 cm = 622 cm ; 6 m 4 dm = 640 dm
Bài 14 :
a. 9 x 5 + 19
= …………..
= …………..
b. 9 x 2 x 4
= …………..