Câu 1:
Câu 2:
A B Đáp án
1/Khi cầu thận bị viêm A.Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết và bài tiết
tiếp các chất cặn bã độc hại bị giảm → trao đổi chất
bị rối loạn
1C
2/Khi các tế bào ống thận bị
tổn thương
B.Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc 2A
3/Khi đường dẫn nước tiểu bị
nghẽn bởi sỏi
C.Quá trình lọc máu bị trì trệ, các chất cặn và độc hại
tích tụ trong máu → cơ thể phù → suy thận toàn bộ
3B
Câu 3:
A B
Lớp biểu bì 1
2
-Bảo vệ lớp da bên trong không bị thấm nước, ngăn vi khuẩn xâm
nhập vào cơ thể
-Tạo nên những tế bào mới thay thế cho tầng sừng bị bong ra, tạo
màu sắc da. Bảo vệ cơ thể chống tia cực tím
Lớp bì 3
4
-Tiếp nhận các kích thích của môi trường
-Điều hòa nhiệt và bài tiết
Lớp mỡ dưới da 5 -Dự trữ mỡ, chống các tác động cơ học, góp phần điều hòa thân
nhiệt
Đáp án: 1/Tầng sừng; 2/Tầng tế bào sống; 3/các cơ quan thụ cảm xúc giác; 4/tuyến mồ hôi, tuyến
nhờn, mạch máu, mạch bạch huyết, lông; 5/Mô mỡ
Cấu tạo lớp biểu bì của da Chức năng Kết quả
1/Tuyến nhờn
2/Tuyến mồ hôi
3/Đầu dây thần kinh
4/Mạch máu
a/Bài tiết chất bã
b/Nuôi dưỡng da
c/Bảo vệ da
d/Dự trữ lipit
g/Nhận kích thích
1c
2a
3g
4b
Câu 7:
A B Đáp án
1/Tuyến Tirôxin
2/Insulin
3/Glucagôn
4/Adrênalin
a/Kích thích quá trình chuyển hóa glucozơ thành glicôgen
b/Tăng chuyển hóa cơ bản, kích thích cho trẻ em lớn
c/Biến glicogen thành glucozơ
d/Tăng cường hấp thụ canxi cho xương
e/Tăng nhịp tim, nhịp thở
2a
1b
3c
4e
Câu 8:
1/Não, tủy sống
2/Bó sợi cảm giác
3/Dẫn truyền dọc
4/Căn cứ thần kinh
a/Bộ phận ngoại biên
b/Bộ phận trung ương
c/Chất trắng
d/Chất xám
1b
2a
3c
4d
Câu 11:
Cấu tạo da(A) Chức năng(B) Đáp án
1/Tầng sừng
2/Dây thần kinh-Thụ quan
3/Tuyến mồ hôi
4Sợi đàn hồi
a/Làm da có khả năng co dãn
b/Điều hòa thân nhiệt
c/Tiếp nhận kích thích môi trường
d/Bảo vệ phần da trong
1d
2c
3b
4a
Câu 12:
Muối khoáng và vitamin vai trò chủ yếu Kết quả
1/Vitamin D
2/Vitamin E
D. Tai trong gồm bộ phận tiền đình, các ống bán khuyên và ốc tai
Câu 15: Cơ quan phân tích thính giác gồm những bộ phận nào?
A. Các tế bào thính giác, vùng vỏ não ở thùy thái dương
B. Các dây thần kinh thính giác
C. Các tế bào thính giác, dây thần kinh thính giác và vùng vỏ não ở thùy thái dương
D. Tế bào thính giác
Câu 16: Chức năng của vành tai là
A. Phân tích sóng âm
B. Hứng sóng âm
C. Truyền sóng âm
D. Cảm sóng âm
Câu 17: Thứ tự sắp xếp từ ngoài vào trong của chuỗi xương tai là
A. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa
B. Xương bàn đạp, xương búa, xương đe
C. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp
D. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp
Câu 18: Phản xạ không điều kiện là
A. Phản xạ dễ bị thay đổi
B. Phản xạ bẩm sinh có tính chất di truyền
C. Phản xạ có tính chất tạm thời
D. Phản xạ dễ bị mất nếu không được củng cố
Câu 19: Phản xạ có điều kiện là
A. Rất bền vững không mất đi
B. Không di truyền và mang tính chất chủng loại
C. Được hình thành qua quá trình học tập và rèn luyện
D. Có tính chất di truyền
Câu 20: Vai trò của tiếng nói và chữ viết đối với con người là
A. Là tính hiệu gây ra các phản xạ cấp cao
B. Là phương tiện để giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau, gây ra các phản xạ có
điều kiện
và hơi nước
B. Da thải mồ hôi
C. Thận thải nước tiểu
D. Cả A,B
Câu 27: Phần vỏ thận có chứa
A. Nang cầu thận, cầu thận
B. Nang cầu thận, tháp thận
C. Cầu thận, tháp thận
D. Câu B,C đúng
Câu 28: Phần tủy thận có chứa
A. Nang cầu thận
B. Cầu thận
C. Tháp thận
D. Cầu thận, tháp thận
Câu 29: Nước tiểu đầu được hình thành do
A. Quá trình lọc máu xảy ra ở cầu thận
B. Quá trình lọc máu xảy ra ở nang cầu thận
C. Quá trình lọc máu xảy ra ở ống thận
D. Quá trình lọc máu xảy ra ở bể thận
Câu 30: Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucozơ thì người sẽ bệnh gì
A. Dư insulin
B. Đái tháo đường
C. Sỏi thận
D. Sỏi bọng đái
Câu 31: Không nên nhịn tiểu lâu có tác dụng
A. Tạo điều kiện thuận lợi tạo thành nước tiểu
B. Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái
C. Hạn chế vi sinh vật gây bệnh
D. Hạn chế nước tiểu
Câu 32: Trên vỏ não, vùng thị giác nằm ở thùy
A. Làm giảm nhịp tim
B. Gây co đồng tử
C. Gây co cơ bóng đái
D. Gây dãn mạch máu ở ruột
Câu 39: Ở mắt cận thị, ảnh của vật sẽ xuất hiện
A. Ngay điểm vàng
B. Ngay điểm mù
C. Phía trước màng lưới
D. Gây dãn mạch máu ở ruột
Câu 40: Tác dụng của thần kinh đối giao cảm là
A. Gây tăng lực cơ tim
B. Gây dãn mạch máu da
C. Làm giảm tiết nước bọt
D. Gây dãn mạch máu đến cơ
Câu 41: Xác định tuyến nào thuộc tuyến ngoại tiết
A. Tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến giáp
B. Tuyến vị, tuyến nhờn, tuyến yên
C. Tuyến giáp, tuyến yên, tuyến vị
D. Tuyến nước bọt, tuyến nhờn, tuiyến vị
Câu 42: Vai trò của hoocmon đối với cơ thể là
A. Giúp cơ thể cảm ứng và dẫn truyền
B. Duy trì tính ổn định, điều hòa các quá trình sinh lí
C. Tiết ra kháng thể để tiêu hủy vi khuẩn
D. Hỗ trợ vận chuyển máu trong hệ mạch
Câu 43: Hoocmon có hoạt tính gì
A. Sinh học
B. Hóa học
C. Đề kháng
D. Cả A,B,C sai
Câu 44: Vị trí của tuyến yên ở
Câu 52: Hoocmon ảnh hưởng đến những biến đổi ở tuổi dậy thì
A. Insulin và glucagôn B. Testôtêrô và Glucagôn
C. Testôstêrô và Ơstrôgen D. Tirôxin và glixêrin
Câu 53: Cầu thận có chức năng
A. hấp thụ lại B. Bài tiết tiếpC. Lọc máu D. Cả A,B
Câu 54: Sự tạo thành nước tiểu xảy ra liên tục do:
A. Máu có nhiều chất dinh dưỡng
B. Máu có nhiều chất bã