GVHD: TS. NGUYỄN THỊ HỒNG NGA
Các thành viên
Các thành viên
:
:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp (nhóm trương)
Nguyễn Đăng Hùng
Nguyễn Văn Dương
Lương Khánh
Hòa
Vũ Thị
Loan
Phạm Thị
Nền
Lê Văn Hào
Bùi Thị Ngọc Hoa
Đặng Trần Khiên
Ninh Thị Thu
Trần XuânTrường
Nguyễn Đình Quang
Phân tích báo cáo tài chính dưới góc độ là nhà đầu tư
Lịch sử hình thành:
Công ty cổ phần mía đường Lam Sơn, tiền thân là Nhà
máy đường Lam Sơn thành lập năm 1980.
Ngày 14 / 03/ 1989. Khởi công xây dựng nhà máy và đưa
công trình vào danh mục trọng điểm cấp Nhà nước.
Ngày 08/01/1994. đổi tên thành Công ty đường Lam Sơn.
Ngày 06/12/1999: đổi tên thành Công ty cổ
C
1. Phân tích khái quát tình hình tài chính
1. Phân tích khái quát tình hình tài chính
2. Phân tích khả năng thanh toán
và sinh lời
2. Phân tích khả năng thanh toán
và sinh lời
3 . Phân tích hiệu quả sử dụng vốn
4. Nhận xét chung và kết luận
4. Nhận xét chung và kết luậnChỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010
Chênh lệch
tuyệt đối
Giá trị
tương đối
A.Tài sản ngắn hạn 517,108,808,636 1,081,237,243,346 564,128,434,710 109.09%
1, Tiền và các khoản tương đương
tiền
153,714,090,879 447,941,620,899 294,227,530,020 191.41%
2, Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
134,448,582,350 91,777,426,000 -42,671,156,350 -31.74%
3, Các khoản phải thu ngắn hạn 139,884,304,150 339,318,285,852 199,433,981,702 142.57%
4, Hàng tồn kho 73,054,459,157 109,278,230,493 36,223,771,336 49.58%
5, Tài sản ngắn hạn khác 16,007,372,100 92,921,680,102 76,914,308,002 480.49%
B.Tài sản dài hạn 393,983,675,928 376,368,557,515 -17,615,118,413 -4.47%
1,Các khoản phải thu dài hạn 13,369,627,502 13,557,051,813 187,424,311 1.40%
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn giảm 42,671,156,350 VNĐ tương
ứng giảm 31.74% nguyên nhân là giảm các khoản đầu tư vào cổ phiếu,
trái phiếu, cho vay ngắn hạn đồng thời dự phòng giảm giá đầu tư chứng
khoán ngắn hạn lại tăng dự báo dấu hiệu đầu tư không tốt và không ổn
định.
3. Các khoản phải thu ngắn hạn tăng 199,433,981,702 VNĐ tương ứng
tăng 142.57% chủ yếu do các khoản đã trả trước cho người bán tăng
lên đồng thời khoản dự phòng phải thu khó đòi tăng. Điều này là không
tốt.
4. Giá trị hàng tồn kho tăng 36,223,771,336 VNĐ tương ứng tăng 49.58%
nguyên nhân là do số lượng thành phẩm và hàng hóa tồn kho tăng lên quá
nhiều, đồng thời phát sinh thêm khoản sự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Điều này thể hiện 2 khả năng hoặc là do khâu bán hàng của doanh
nghiệp hoạt động không tốt nên tiêu thụ được ít sản phẩm, hoặc do
khâu sản xuất làm giảm chất lượng sản phẩm nên khó tiêu thụ.
5. Tài sản ngắn hạn khác tăng 76,914,308,002 VNĐ tương ứng 480.49%
chủ yêu bao gồm khoản kí quỹ ngân hàng với mục đích thanh toán dự án
đầu tư mở rộng nhà máy đường số 2. Nó không ảnh hưởng tới hoạt
động kinh doanh của doanh nghiệp.
•
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp năm 2010 giảm 17,615,118,413 VNĐ
tương ứng với giảm -4.47% so với năm 2009 được xác định từ 5 nhân tố:
thể hiện các khoản nợ dài hạn của khách hàng, đây là điều không tốt.
1. Tài sản cố định tăng 21,612,699,288 VNĐ tương ứng tăng13.47% nguyên
nhân là do sự đầu tư mua thêm nhà xưởng, máy móc thiết bị, phương tiện
vận tải…
2. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn giảm 43,304,660,349 VNĐ tương ứng
giảm 19.97% trong khi dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn lại tăng. Doanh
25.602.055.6
85
52.521.391.31
6
53.399.318.54
8 -877.927.232
19.712.055.24
7 8.099.342.929
11.612.712.3
18
1.234.943.793 1.913.840.778 -678.896.985
17.016.192.12
6
17.034.866.80
1 -18.674.675
17.567.110.30
3
27.051.818.92
9
-
9.484.708.
626
I –NỢ NGẮN HẠN
1,vay &nợ ngắn hạn
2, phải trả người bán
3, người mua trả tiền
trước
4, thuế &các khoản
nộp
5, phải trả CNV
2,vay và nợ dài hạn
3, dự phòng trợ cấp mất
việc làm
4, quỹ phát triển công
nghệ
1.162.301.080.5
80
664.176.971.
638
49.812.410.84
2
400.000.000.000
300.000.000.
000
100.000.000.0
00
280.426.411.784
114.994.917.
000
16.543.149.47
4
9.703.995.19
6
-
9.703.995.
196
280.763.897 -280.763.897
125.345.033.179
1
911.092.484.564546.513.316
.297
Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2010 so với
năm 2009
Số tiền Tỷ
trọng
Số tiền Tỷ
trọng
Số tiền Tỷ
trọng
A.Nợ phải
trả
246.092.6
33.952
27.01
%
294.338.0
34.253
20.19
%
48.245.40
1.258
119.6
%
B.Nguồn
0.09% 966.686.0
28
0.067
%
143.806.1
97
117.5
%
I.Nợ ngắn hạn
Cộng
II.Nợ dài hạn
911.092.484.
564
1.457.605.80.
7.861
234.810.
577.045
211.385.
735.860
23.424.
841.185
34.706.897.
235
59.527.457
.208
24.820.559.
973
23.2% 16.11%
4.08%2.6%
111.08%
608
1.457.605.800.
861
-294.338.034.253
Bảng cân đối tài sản- nguồn
vốn:Khả năng thanh toán
Khả năng thanh toán
Tỷ số khả
năng thanh
toán bằng
tiền
Tỷ số khả
năng thanh
toán nhanh
Tỷ số khả
năng thanh
toán nợ ngắn
hạn
Ttỷ số khả
năng thanh
toán hiện
hành
[Image Info] www.wizdata.co.kr - Note to customers : This image has been licensed to be used within this PowerPoint template only. You may not extract the image for any other use.
Khả năng thanh toán
Khả năng thanh toán
Tỷ số khả
1.185.526.562.754
292.734.183.409
= 4.05
Năm 2009 =
585.057.706.971
271.498.928.624
= 2.16
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn