ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NĂM 2011 MÔN TOÁN – MÃ ĐỀ 09 - Pdf 19

1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NĂM 2011
MÔN TOÁN – MÃ ĐỀ 09
(Thời gian làm bài 180 phút-không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm).
Câu I: (2,0 điểm). Cho hàm số y = x
3
– 3mx
2
+ (m-1)x + 2.
1. Chứng minh rằng hàm số có cực trị với mọi giá trị của m.
2. Xác định m để hàm số có cực tiểu tại x = 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
trong trường hợp đó.
Câu II: (2,0 điểm). 1. Giải phương trình sau: (1 – tanx) (1+ sin2x) = 1 + tanx.
2. Giải bất phương trình:
2
51 2x x
1
1 x
 


.
Câu III: (1,0 điểm). Tính:
2
22
2
0
x

Câu VIIa: (1,0 điểm). Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
1 + (1 + i) + (1 + i)
2
+ (1 + i)
3
+ … + (1 + i)
20
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu VIb: (2,0 điểm). Trong không gian cho điểm A(-4;-2;4) và đường thẳng (d) có phương trình: x
= -3 + 2t; y = 1 - t; z = -1 + 4t; t  R. Viết phương trình đường thẳng () đi qua A; cắt và vuông góc với (d).
Câu VIIb: (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng
được giới hạn bởi các đường: y = lnx; y = 0; x = 2.

Thí sinh không được dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ tên Số báo danh
Hết

2

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC

Câu Nội dung
Điểm

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
CâuI

+) Với m =1 => y = x
3
-3x + 2 (C)
TXĐ: D = R
Chiều biến thiên:
2
0
' 3 6 , y' = 0
2
x
y x x
x


  




=> hs đồng biến trên mỗi khoảng
( ;0)


(2; )

, nghịch biến trên khoảng (0 ;2)
0.25

0,25
0.25

+ Đồ thị (C): Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (1; 0),


1 3;0

, trục tung tại điểm (0; 2)
f(x )=x^3-3x^2+2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
x
y

Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng


1
t
x
t


, đc pt:
2
0
2
(1 ) 1 1
1
1
t
t
t t
t
t


 
    
 

 

 

51 2 (1 )
x
x x
x x
x
x
x x
x x x
  



  


 

 
 





  



   


 










    



 

    

 


0,25



0,25

2
8
A




0,5
Câu IV

1,0
O
Q
H
P
A D
B
C
S
I
M
N
I

a. Kẻ MQ//SA =>
( ) ( ) ( )
MQ ABCD MQO


0.25

b.
: / / , , ( ) ( )
AMC OH AM AM SD AM CD AM SCD OH SCD
      
0.25
4

Gọi K là hình chiếu của O trên CI , ( )
OK CI OH CI CI OKH CI HK
      

Trong mp(SCD) : H, K cố định, góc HKC vuông => K thuộc đường tròn đg kính HC 0.25
M
(2 2; ), (2 3; 2), (2 1; 4)
M t t AM t t BM t t
        
 

0.25
2 2 2
2 15 4 43 ( )
AM BM t t f t
    
0.25

IM AB
 
Đường thẳng d cần
tìm là đg thẳng AB

0,5
d đi qua M có vectơ pháp tuyến là
IM

=> d: x + y - 6 =0
0,5
2. Đg thẳng tiếp tuyến có dạng : y = - x + m  x + y – m =0 (d’)
0.25
d’ tiếp xúc với (C)
( ; ') 2
d I d R
  
0.25
4 2 2
4 2 2
m
m

 


 




      
0,25
10
21 2 10 10
(1 ) (1 ) .(1 ) (2 ) (1 ) 2 (1 )
i i i i i i
 
        
 0,25
 
10
10 10
2 (1 ) 1
2 2 1
i
P i
i
  
    0,25

Vậy: phần thực
10
2



Pt đg thẳng
1 3
: 2
3
x t
AB y t
z t
  


  


 

0,5
Câu VII.b
2
2
1
ln
V xdx




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status