ĐỀ 7
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu ,từ câu 1 đến câu
40 )
Câu 1: Các nguyên tử Hyđro đang ở trạng thái dừng cơ bản có bán kính quỹ đạo
5,3.10
-11
m, thì hấp thụ một năng lương và chuyển lên trạng thái dừng có bán kính
quỹ đạo 4,77.10
-10
m. Khi các nguyên tử chuyển về các trạng thái có mức năng
lượng thấp hơn thì nó sẽ phát ra
A. ba bức xạ. B. một bức xạ. C. hai bức xạ. D. bốn bức
xạ.
Câu 2: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman và Banme trong quang
phổ Hiđrô là 2,46.10
15
Hz và 4,6.10
14
Hz. Tần số của vạch thứ hai của dãy Laiman
A. 1,92.10
15
Hz B. 2,14.10
15
Hz C. 2,92.10
15
Hz D.
7,06.10
15
Hz
Câu 3: Trong thí nghiệm của Young các khe S
1
C
là
A. R
2
=Z
L
(ZL-Z
C
) B. R
2
=Z
C
(Z
C
-Z
L
) C. R
2
=Z
L
(Z
C
-Z
L
) D.
R
2
=Z
C
(Z
màn E xuất hiện một số vân sáng màu lục. Khoảng cách gần nhất giữa 2 vân màu
lục là
A.
x = 0,6mm B.
x = 1,2mm C.
x = 1,8mm D.
x =
2,4mm
Câu 8: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa . Độ cứng của các lò xo bằng nhau,
nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau 90g. Trong cùng 1 khoảng thời gian con
lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động. Khối
lượng các vật của 2 con lắc là
A. 450g và 360g B. 210g và 120g C. 250g và 160g D. 270g và
180g
Câu 9: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, 50V và 90V. Khi thay tụ C bởi tụ
C’ để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 50V B. 45V C. 60V D. 40V
Câu 10: Đoạn mạch RLC, trong đó C thay đổi được. Khi thay đổi C thì điện áp
cực đại hai đầu C có biểu thức
A. U
CMax
=
2 2
L
U
không thể là
A. cam B. đỏ C. vàng D. lam
Câu 12: Đặt hiệu điện thế xoay chiều
100 2 sin 100 ( )
6
u t V
,
t
tính bằng
giây (s), vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối
tiếp với một tụ điện. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức
2sin 100 ( )
6
i t A
. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A. 70,7 W. B. 141,4 W. C. 122,4 W. D. 99,9 W.
Câu 13: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30, cuộn dây thuần cảm L =
0,4 3
cuộn thứ cấp có giá trị cực đại là
A. 56,4V B. 28,2V C. 20V D. 40V
Câu 17: Trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng 720nm, ánh sáng tím có
bước sóng 400nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt
thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là 1,33
và 1,34. Tỉ số năng lượng của photon đỏ và năng lượng photon tím trong môi
trường trên là
A. 133/134 B. 5/9 C. 9/5 D. 2/3
Câu 18: Vật dao động điều hoà với chu kì T. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần
động năng bằng thế năng là
A. T/3 B. T/6 C. T/4 D. T/2
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh
sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân
màu
A. vàng B. đỏ C. lam D. lục
Câu 20: Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh(L là cuộn dây thuần cảm ). Khi hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn
dây nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch một góc 90
0
thì
A. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời
ở hai đầu đoạn mạch.
B. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
C. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế tức
thời ở hai đầu tụ điện một góc 90
0
.
D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
Câu 25: Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn B. hệ dao động chịu tác dụng của
ngoại lực lớn
C. tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng D. dao động trong điều kiện
không có ma sát
Câu 26: Chọn câu đúng
A. Chu kì con lắc không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
B. Chu kì con lắc không phụ thuộc độ cao
C. Chu kì con lắc đơn giảm khi nhiệt độ tăng
D. Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm nếu đưa lên cao .
Câu 27: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào
B. không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không
C. thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
D. không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
Câu 28: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng
kể, đầu treo một hòn bi kim loại khối lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10
-7
C.
Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc tơ
E
hướng thẳng đứng xuống dưới.
Cho g = 10m/s
2
, chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s. Chu kỳ dao
động của con lắc khi E = 10
4
V/m là
π
6
C.
4
π
3
D.
1
π
6
Câu 32: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M
trên màn ta có vân sáng bậc 3. Nếu đưa thí nghiệm trên vào trong nước có chiết
suất n=4/3 thì tại điểm M đó ta có
A. vân sáng bậc 4 B. vân sáng bậc 2 C. vân sáng bậc 5 D. vân tối
Câu 33: Vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos4t (cm). Kể từ thời điểm
t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ hai ở thời điểm
A. 5/8s B. 3/8s C. 7/8s D. 1/8s
Câu 34: Khối khí hidro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo
N, khi electron chuyển về các quỹ đạo bên trong, có khả năng phát ra nhiều nhất
bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 35: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)(
2
100sin22 Ati
vật dừng lại ở hai biên.
D. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân
bằng ra biên.
Câu 37: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f
1
và f
2
( f
1
< f
2
) vào một tấm kim
lọai đặt cô lập thì đều xãy ra hiện tượng quang điện, với điện thế cực đại của quả
cầu đạt được là V
1
và V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó
thì điện thế cực đại của nó là
A. V
1
+V
2
B. V
1
-V
2
C. V
1
D. V
0
là tần số của dòng điện để công suất của mạch cực đại. Khi đó ta có
A. f
0
= f
1
.f
2
B. f
0
=f
1
+f
2
C. f
0
= 0,5.f
1
.f
2
D. f
0
=
1 2
.
f fII . PHẦN RIÊNG : ( 10 câu )
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B ):
x A t
và
2 2
cos( )
x A t
cm. Dao động tổng hợp có phương trình
x=9cos(t+) cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị
A. 9
3
cm B. 7cm C. 5
3
cm D. 6
3
cm
Câu 46: Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ
là 2,4A . Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải
bằng:
A. 75 Hz B. 100 Hz C. 25 Hz D. 50
2
Hz
3
A D.
0
3
2
A
Câu 49: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các
vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :
A. λ B. λ/2 C. 1,5λ D. 2λ.
Câu 50: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
B. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
0
C.
A. Theo chương trình nâng cao : ( 10 câu ,từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở. Điện áp hai đầu
mạch có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số không đổi. Khi U
R
=10
3
V thì
U
L
=40V, U
C
=30V. Nếu điều chỉnh biến trở cho U’
R
tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường đều có cảm ứng từ B = 10
-4
(T) thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng. Biết véc tơ cường độ điện
trường song song với Ox, véc tơ cảm ứng từ song song với Oy, véc tơ vận tốc
song song với Oz (Oxyz là hệ trục toạ độ Đề các vuông góc). Độ lớn của véc tơ
cường độ điện trường là
A. 10 (V/m) B. 20 (V/m) C. 40 (V/m) D. 30 (V/m)
Câu 54: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo
được là i. Nếu làm thí nghiệm trong môi trường chất lỏng, chiết suất tăng lên
4
3
lần.
Muốn khoảng vân không đổi thì
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Giảm khoảng cách hai khe 3 lần. B. Tăng khoảng cách hai khe
4
3
lần.
C. Tăng khoảng cách hai khe 4 lần D. Giảm khoảng cách hai khe
4
3
lần.
Câu 55: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các
electron quang điện không phụ thuộc vào
A. bước sóng của ánh sáng kích thích. B. tần số của ánh sáng kích thích.
C. cường độ của chùm ánh sáng kích thích. D. bản chất kim loại dùng làm
catốt.
Câu 56: Cho nguồn sáng S cách đều hai khe S
1
1
=
3
2
A
đến vị trí có li độ x
2
=
3
2
A
là
A. T/4 B. T/3 C. T/12 D. T/6
Câu 60: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
2
5cos(2 )
3
x t
(cm).
Quãng đường vật đi được sau thời gian t=2,4s kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 7,9cm B. 32,9cm C. 47,9cm D. 46,6cm HẾT
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
4
4
4
5
4
6
4
7
4
8
4
9
5
0
A
C
D
5
3
5
4
5
5
5
6
5
7
5
8
5
9
6
0
A
C
X