Đề thi thử đại học môn Vật Lý lần I có đáp án - Pdf 25

S GD & T NGH AN thi th H ln 1
Trng THPT Qunh Lu 2 Thi gian thi : 90 phỳt
Ngy thi : 15/03/2009
Mó : 527
I, Phần chung cho cả hai ban
Câu 1 :
Biết vạch thứ 2 của dãy Laiman trong quang phổ nguyên tử Hiđrô có bớc sóng là 102,6nm và năng l-
ợng tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất
của vạch quang phổ trong dãy Pasen là:
A.
0,83
à
m.
B.
750nm.
C.
1,28
à
m.
D.
85nm.
Câu 2 :
Số vòng cuôn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tởng tơng ứng bằng 2640 và 144 vòng. Đặt
vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo đợc hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp
là:
A.
24V; B. 9,6V;
C.
12v; D. 18V;
Câu 3 :
Một mạch dao động LC có L = 12,5

Một sóng truyền dọc theo 1 trục x đợc mô tả bởi phơng trình
y
),( tx
= 8 Cos2(0,5

x - 4

t -
4

)cm. (x đo bằng m, t đo bằng s). Vận tốc truyền sóng là:
A.
0,25m/s.
B.
4m/s.
C.
0,5m/s.
D.
8m/s.
Câu 6 :
Một sóng ngang đợc mô tảbởi phơng trình sóng y = y
0
Cos

(0,02x - 2t) trong đó x, y đợc đo bằng
mét và t đo bằng giây. Bớc sóng đo bằng cm là:
A.
50; B. 200;
C.
5; D. 100;

B.
1/4s.
C.
1/2s.
D.
1/6s.
Câu 10 :
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu đồng thời vào 2 khe ánh sáng đơn sắc có b-
ớc sóng

1
= 0,48
à
m và

2
= 0,6
à
m thì vân sáng bậc 10 của bức xạ

1
trung với vân sáng bậc
mấy của bức xạ

2
A.
9; B. 7;
C.
10; D. 8;
Câu 11 :

Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc.
1
B.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc còn ánh sáng trong không khí là sóng ngang.
C.
Cả ánh sáng và sóng siêu âm đều có thể truyền trong chân không.
D.
Cả ánh sáng và sóng siêu âm trong không khí đều là sóng ngang.
Câu 14 :
Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cờng độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi một sóng âm
khác có cùng tần số nhng biên độ bằng 0,36mm thì cờng độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
A.
0,6W/m
2
; B. 2,7W/m
2
;
C.
5,4W/m
2
; D. 16,2W/m
2
;
Câu 15 :
Hai dao độngđiều hoà cùng phơng, cùng biên độ A, cùng chu kì T và có hiệu pha ban đầu là 2

/3.
Dao động tổng hợp có biên độ bằng

Đèn hồng ngoại 10W.
C.
Đèn tử ngoại 1W.
D.
Đèn hồng ngoại 50W.
Câu 19 :
Một cuôn dây có điện trở thuần không đáng kể đợc mắc vào mạng điện xoay chiều 110V - 50Hz. C-
ờng độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5A, độ tự cảm cuộn dây là:
A.
70mH.
B.
49,5mH.
C.
99mH.
D.
220mH.
Câu 20 :
Trong hệ thống truyền trải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì :
A.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hoà.
B.
Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch 2

/3 so với hiệu điện thế giữa dây đó với dây trung hoà.
C.
Cờng độ dòng điện trong dây trung hoà luôn bằng không.
D.
Cờng độ hiệu dụng trong dây trung hoà bằng tổng các cờng độ hiệu dụng trong các dây pha.
Câu 21 :
Trong đoạn mạch xoay chiều hiệu điện thế và cờng độ dòng điện có biểu thức là:

Electron không chuyển động xung quanh hạt nhân.
C.
Nguyên tử không bức xạ.
D.
Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.
Câu 24 :
ánh sáng không có tính chất nào sau:
A.
Có mang theo năng lợng.
B.
Có vận tốc lớn vô hạn.
C.
Có thể truyền trong chân không.
D.
Có thể truyền trong môi trờng vật chất.
Câu 25 :
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc có
1

= 0,5
m
à
thì khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 2,4mm. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc
2

= 0,6
m
à
thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm là bao nhiêu?

-4
J;
B.
2.10
-4
J;
C.
1,1.10
-4
J;
D.
3.10
-4
J;
Câu 29 :
Photon sẽ có năng lợng lớn hơn nếu nó có:
A.
Bớc sóng lớn hơn.
B.
Tần số lớn hơn.
C.
Biên độ lớn hơn.
D.
Vận tốc lớn hơn.
Câu 30 :
Sóng siêu âm:
A.
Không thể nghe đợc.
B.
Có thể nghe đợc nhờ máy trở thính thông th-

0
A).
C.
0,5 (
0
A).
D.
0,1 (
0
A).
Câu 33 :
Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng có
bớc sóng 0,6
à
m quan sát đợc 17 vân sáng (tại hai đầu MN là 2 vân sáng). Nếu dùng ánh sáng bớc
sóng 0,48
à
m, quan sát đợc số vân sáng là:
A.
33; B. 21;
C.
25; D. 17;
Câu 34 :
Một con lắc dao động điều hoà với biên độ dài A. Khi thế năng bằng nửa cơ năng thì li độ của vật
bằng
A.
x =
4
A
; B. x =

1
;
B.
f =
LC

4
1
;
C.
f =
LC

1
;
D.
f =
LC

2
1
;
Câu 37 :
Mạch chọ sóng của một máy gồm cuôn dây có L = 4H và tụ C = 20nF. Để bắt đợc sóng có bớc sóng
từ 60m đến 120m thì phải mắc thêm tụ C
X
thay đổi đợc. Cách mắc tụ C
X
và giá trị của C
X

điện thế hai đầu đoạn mạch. Khẳng định nào đúng:
A.
Cuộn dây có điện trở thuần bằng không.
B.
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
C.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại.
D.
Dung kháng của tụ điện nhỏ hơn cảm kháng của cuộn dây.
Câu 40 :
Một hiệu điện thế xoay chiều 120V - 50Hz đợc đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp
với tụ C. Hiệu điện thế hai đầu tụ là 96V. Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
A.
24V;
B.
72V;
C.
48V;
D.
Không xác định đ-
ợc vì không biết R
và C.
II, Phần dành cho ban cơ bản
Câu 1 :
Một mạch dao động điện từ có C = 1/16
à
F và cuộn dây thuần cảm đang hoạt động, cờng động dòng
điện cực đại là 60mA. Tại thời điểm điện tích trên tụ q = 1,5.10
-6
C thì cờng độ dòng điện trong mạch

Câu 3 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm. Kích thích cho vật dao động tự
do theo phơng thẳng đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén
là :
A.
4
T
;
B.
6
T
;
C.
3
T
;
D.
3
2T
;
Câu 4 :
Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng bớc sóng
nào ?
A.
Duy nhất

= 2l;
B.

= l; l/2; l/3

D.
Từ M;
Câu 6 :
Một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung khàng. Khi tăng tần số của dòng
điện thì hệ số công suất của mạch :
A.
Tăng;
B.
Không đổi;
C.
Bằng không;
D.
Giảm;
Câu 7 :
Trong dao động điều hoà của một vật, gia tốc và vận tốc biến thiên theo thời gian
A.
Lệch pha nhau

/4.
B.
Lệch pha nhau

/2.
C.
Cùng pha với nhau.
D.
Lệch pha nhau

.
Câu 8 :

Quang phổ vạch phát xạ của Na.
B.
Quang phổ vạch phát xạ của H
2
và Na xen kẻ
nhau.
C.
Quang phổ vạch hấp thụ của Na.
D.
Quang phổ vạch hấp thụ của H
2
.
4
IiI, Phần dành cho ban khoa học tự nhiên
Câu 1 :
Một bánh đà đợc đa đến vận tốc 540vòng/phút, trong 6 giây. Gia tốc góc của nó là :
A.
18

rad/s
2
; B. 3

rad/s
2
;
C.
9

rad/s


2
1
;
C.
L =

4
;
D.
L =

2
;
Câu 3 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s
2
, độ cứng lò xo K = 50N/m. Khi vật dao động
thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá đỡ là 4N và 2N. Vận tốc cực đại của vật là :
A.
50
5
cm/s;
B.
40
5
cm/s;
C.
60
5

= 2v
2
). Bớc sóng giới han quang điện lạ :
A. 0,375
à
m ;
B.
0,75
à
m ; C. 0,6
à
m ;
D.
0,72
à
m ;
Câu 6 :
Một khối trụ nằm ngang bán kính có thể quay tự do xung quanh truc của nó. Một sợi dây quấn quanh
trụ và đầu tự do của dây có gắn vật khối lợng m. Lúc đầu vật m đứng yên. Khi vật m đi đợc quảng đ-
ờng h thì vận tốc của nó ở thời điểm đó :
A.
Không phụ thuộc R;
B.
Tỉ lệ nghịch vởi R;
C.
Tỉ lệ thuận với R;
D.
Tỉ lệ nghịch với R
2
;

Phải mắc thêm vào mạch 1 cuộn cảm nối tiếp với điện trở R.
B.
Phải mắc thêm vào mạch 1 tụ điện nối tiếp với điện trở R.
C.
Phải thay điện trở R nói trên bằng một tụ điện.
D.
Phải thay điện trở R nói trên bằng một cuộn cảm.
Câu 9 :
Một quả cầu đặc và một khối trụ đặc làm từ một vật liệu và có cùng khối lợng. Cho cả 2 cùng lăn
xuống (từ cùng một vị trí) theo mặt phẳng nghiêng từ trạng thái đứng yên. Biết các vật lăn không tr-
ợt. Kết luận nào đúng :
A.
Qủa cầu đến chân mặt phẳng nghiêng trớc khối trụ.
B.
Khối trụ đến chân mặt phẳng nghiêng trớc qủa cầu.
C.
Cả hai vật đến chân mặt phẳng nghiêng cùng một lúc.
D.
Vật nào đến trớc phụ thuộc chiều cao của khối trụ lớn hơn hay nhỏ hơn bán kính quả cầu.
Câu 10 :
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có L =
2
1
(600 )

(H) và một tụ điện biến đổi.
Điện dung tụ thay đổi trong khoảng nào để thu đợc các sóng có bớc sóng từ 10m

100m ?
A. 10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status