ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2011
MÔN VẬT LÍ
PHầN : TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG
Câu1: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Anh sáng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ
đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng trắng lơn hơn đối với ánh sáng
đơn sắc.
C. Anh sáng trắng là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím lớn hơn đối với
ánh sáng đỏ.
Câu2: Chiếu tia sáng hẹp gồm 4 thành phần đơn sắc (đỏ, vàng, lục , tím) vuông góc với
mặt bên AB của lăng kính ABC , thấy tia ló màu lục nằm sát mặt bên AC của lăng kính
thì :
1. t ia ló ra khỏi mặt bên AC của lăng kính là các tia sau :
A. vàng, lục , tím. B. đỏ, vàng, lục và tím C. lục, vàng, đỏ
D. đỏ, lục và tím.
2. Tia màu nào có phản xạ toàn phần ở mặt bên AC.
A. Đỏ, vàng B. Lục, tím C. Vàng , lục, tím.
D. Tím
Câu3: Trong các trường hợp sau : Hiện tượng cầu vồng (I) ; Màu sắc sặc sỡ trên bong
bóng xà phòng (II); Trăng có quầng (III); Màu sắc trên ván dầu loang (IV). Màu sắc sặc
sỡ thu được sau bể cá đặt gần cửa sổ khi có ánh sáng mặt trời chiếu vào (V).
1. Hiện tượng nào liên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng.
A. I ; III; V B. II, IV. C. I; II; III, IV. D. I;
V.
2. Hiện tượng nào liên quan đến hiện tượng giao thao ánh sáng.
A. I ; III; V B. II, IV. C. I; II; III, IV. D. I; V
Câu4 : Cho các loại ánh sáng sau : Anh sáng trắng (I); Anh sáng đỏ(II); Anh ánh vàng
(III), Anh sáng tím (IV).
sáng thì :
A. S
2
A – S
1
A = (2k + 1 ) . C. S
2
A – S
1
A = (2k + 1 )/2
B. S
2
A – S
1
A = k D. S
2
A – S
1
A = k /2
Thực hiện giao thoa ánh sánh bằng hai khe Young cách nhau đoạn a, hai khe cáh màn
quan sát đoạn D. Xét điểm A trên nàm cách vân sáng trung tâm đoạn x, cách hai nguồn
kết hợp đoạn d
1
và d
2
.
1. A là vân sáng khi :
A.
D
xa
k
2
D.
a
xD
dd
21
; x = (2k + 1)
a
D
2
2. Khoảng vân giao thoa có biểu thức nào ?
A. i =
a
D
k
B. i =
a
D
2
C. i =
a
D
D. i =
a. Tán sắc ánh sáng trắng. b. Giao thoa ánh sáng.
b. Nhiễu xạ ánh sáng. d. Phản xạ ánh sáng.
Câu 13: Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất: Ánh sáng đơn sắc là
ánh sáng:
a. có bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.
b. có bước sóng không x ác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.
c. có bước sóng x ác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.
d. có bước sóng không x ác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.
Câu 14: Ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
thì:
a. bước sóng thay đổi , tần số không đổi. c. bước sóng thay đổi , tần số
thay đổi.
b. bước sóng không đổi , tần số thay đổi. d. bước sóng và tần số đều
không đổi.
Câu 15: Một thấu kính hai mặt lồi thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10 cm. Biết chiết
suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt bằng n
d
=1,475 và n
t
=1,150. Tìm
khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính ứng với ánh sáng đỏ và tím .
a. 1,1278 mm. b. 2,971 mm. c. 5,972 mm
d. 4,894 mm.
Câu 16: Một thấu kính thuỷ tinh, hai mặt lồi có cùng bán kính R, tiêu cự 10 cm và chiết
suất n
v
=1,5 đối với ánh sáng vàng. Xác định bán kính R của thấu kính.
a. R = 10 cm. b. R = 20 cm. c. R = 40 cm.
d. R = 60 cm.
Câu 17: Quang phổ có dạng một dải màu liên tục từ đỏ tới tím là:
d. Thiếu tất cả các ánh sáng khác ngoài sóng có bước sóng = 0,56 m.
Câu 22: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
a. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn
bước sóng của ánh sáng đỏ.
b. Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
c. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
d. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu23: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?
a. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước
sóng của ánh sáng đỏ.
b. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là
những nguồn phát ra tia tử ngoại .
c. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
d. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh.
Câu24: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia Gamma đều
là:
a. sóng cơ học có bước sóng khác nhau. c. sóng vô tuyến có bước
sóng khác nhau.
b. sóng điện từ có bước sóng khác nhau. d. sóng ánh sáng có bước
sóng giống nhau.
Câu25: Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng?
a. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, iôn hoá và dễ bị lệch trong điện trường.
b. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường và có
tác dụng huỷ diệt các tế bào sống.
c. Tia Rơnghen có khả năng ion hoá, gây phát quang các màn huỳnh quang, có tính
đâm xuyên và được sử dụng trong thăm dò các khuyết tật của các vật liệu.
d. Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong
a. đơn sắc. b. kết hợp. c. cùng màu sắc. d. cùng cường
độ sáng.
Câu32: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:
a. ánh sáng có bản chất sóng. c. ánh sáng là sóng ngang.
b. ánh sáng là sóng điện từ. d. ánh sáng có thể bị tán sắc.
Câu 33: Chon câu sai:
a. Một vân tối và một vân sáng cạnh nhau cách nhau một nửa khoảng vân i.
b. Hai vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.
c. Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.
d. Vân tối thứ n cách trung tâm một khoảng x = n.i .
Câu34: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để xác định vị trí vân sáng trên
màn trong hiện tượng giao thoa:
a.
2
D
x k
a
b.
2
D
x k
a
c.
D
x k
a
Câu37: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
=0,75
m
;
t
= 0,4
m
).
Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng
của quang phổ bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:
a. 14mm và 42mm b. 14mm và 4,2mm c. 1,4mm và 4,2mm d.
1,4mm và 42mm
Câu38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
=0,75
m
;
t
=
0,4
m
). Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số
bức xạ bị tắt tại M cách vân sáng trung tâm 4mm là:
a. 4 b. 7 c. 6 d. 5
Câu42: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
=0,5
m
.
Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng
cách giữa hai vân sáng liên tiếp :
a. 0,5mm b. 0,1mm c. 2mm d. 1mm
Câu43: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
= 0,5
m
.
Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Tạị M
trên màn (E) cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy:
a. Vân sáng thứ 3 c. Vân sáng thứ 4
b. Vân tối thứ 4 d. Vân tối thứ 3
Câu44: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
=0,5
m
.
Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng
.
Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng
cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm là:
a. 1mm b. 10mm c. 0,1mm
d. 100mm
Câu48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
= 0,5
m
.
Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Vị trí vân
sáng thứ tư trên màn cách trung tâm.
b. x = 2mm b. x = 3mm c. x = 4mm
d. x = 5mm
Câu 49: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 0,5 mm; cách màn
quan sát 2 m. Anh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5m.
a. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn có giá trị nào ?
A. 0,5 mm B. 2 mm C. 0,2 mm D. một đáp số
khác.
b. Điểm M
1
cách trung tâm 7mm thuộc vân sáng hay tôí thứ mấy ?
A. Vân tối thứ 3 ( k = 3) B. Vân sáng thứ 3 (k = 3 )
C. Vân sáng thứ 4 (k = 3 ) D. Vân tối thứ 4 (k = 3 )
c. Bề rộng trường giao thoa L = 26 mm. Trên màn có bao nhiêu vân sáng bao nhiêu vân
tối ?
A. 14 vân sáng , 13 vân tối. B. 13 vân sáng, 14 vân tối.
C. 12 vân sáng , 13 vân tối D. 13 vân sáng, 12 vân tối.
d. Nếu thực hiện giao thoa trong nước ( n = 4/3 ) thì khoảng vân có giá trị nào sau đây ?
A. 9,54mm B. 6,3 mm C. 8,15mm D. 6,45
mm.
b. Xác định vị trí trùng nhau lần thứ 2 của các vân sáng trùng màu với vân sáng trung
tâm.
A. 24,4 mm B. 21,4 mm C. 18,6 mm D.
25,2mm.
Câu 52: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Young phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc có bước sóng
1
= 0,6m và bước sóng
2
chưa biết. Khoàn cách hai khe sáng a
= 0,2mm, khoáng cách từ hai khe đến màn D = 1m. Trong bề rộng L = 2,4 cm trên màn
đến được 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch trùng màu với vân sáng trung tâm. Tính
2
,
biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.
A. 6,4 m B. 4,8m C. 3,2 m D. 5,4m
Câu 53: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau khoảng a, cách
màn đoạn D. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc bằng nguồn S nằm trên trung
trực S
1
S
2
cách S
1
S
2
đoạn d.
1/ Giữ màn chứa hai khe S
B. Hệ vân di chuyển đoạn x = )1( n
a
eD
về phía S
2
; khoảng vân i không đổi.
C. Hệ vân di chuyển đoạn x = )1( n
a
eD
về phía S
1
; khoảng vân i không đổi.
D. Hệ vân di chuyển đoạn x = )1( n
D
ea
về phía S
1
; khoảng vân i thay đổi .