Đề thi thử đại học môn vật lý lần 1 năm 2011 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy - Pdf 20

SỞ GD& ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
o0o
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm, 5 trang)
Mã đề thi 570
Câu 1: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
C. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử.
D. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
Câu 2: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng S
A. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng S, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
B. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng S, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
C. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng S.
D. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng S.
Câu 3: Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây, phương án nào tối
ưu?
A. Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn. B. Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn.
C. Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ. D. Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn.
Câu 4: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở
25

. Biết điện áp được đưa lên đường dây 220kV. Công suất hao
phí điện năng trên đường dây là
A. 516,5kW B. 516,5W C. 113,6W D. 113,6kW
Câu 5: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ

J. C. 70,00.10
-19
J. D. 0,70.10
-19
J.
Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có
1 3
L
C
Z
R Z
= =
+
. Dòng điện trong mạch:
A. sớm pha
2
π
so với điện áp hai đầu mạch B. sớm pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch
C. Trễ pha
4
π
so với điện áp hai đầu mạch D. trễ pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch
Câu 8: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí

Đ
> ε
L
> e
T
. C. ε
T
> ε
L
> e
Đ
. D. ε
L
> ε
T
> e
Đ
.
Câu 12: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
C. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Câu 13: Một kim loại có công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là 2,2 eV. Chiếu vào bề mặt của tấm kim
loại đó các bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,662 μm, λ
2
= 0,577 μm, λ
3

π
2
= 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
A. 32 g. B. 160 g C. 25 g. D. 50 g.
Câu 16: Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt (U
0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10
N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f
F
. Biết biên độ của ngoại
lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi f
F
thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi f
F
= 5/π rad/s thì
biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 120 gam. B. 100 gam. C. 40 gam. D. 10 gam.
Câu 18: Với máy dò dùng siêu âm, chỉ có thể phát hiện được các vật có kích thước cỡ bước sóng của siêu âm.
Siêu âm trong một máy dò có tần số 5 MHz. Với máy dò này, có thể phát hiện được những vật ở trong nước có
kích thước cỡ bao nhiêu milimét. Biết vận tốc của âm trong nước là 1500 m/s
A. 0,33 mm B. 0,75mm C. 0,2mm D. 0,3mm

0
= 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
= 0,02A. Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của
cuộn dây lần lượt là
A. C = 7,9.10
-3
F và L = 3,2.10
-8
H. B. C = 0,2
µ
F và L = 0,1mH.
C. C = 3,2.10
-8
F và L = 7,9.10
-3
H. D. C = 3,2
µ
F và L = 0,79mH.
Câu 22: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu
điện hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
R
Z
UU
L
d
=
(U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch). Mối
liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng Z
L

C
(Z
C
– Z
L
).
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng
đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
Câu 24: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ thêm 2000 V thì tốc độ của êlectron tới anôt
tăng thêm được 7000 km/s. Bỏ qua vận tốc của êlectron ở catôt. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và
hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X khi chưa tăng hiệu
điện thế
A. 1,5.10
-11
m B. 2.10
-11
m C. 3.10
-10
m D. 2.10
-10
m

1
λ

2
λ
. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 8 của
1
λ
trùng với vân sáng bậc 6
của
2
λ
. Tỉ số
1
2
λ
λ
bằng
A.
3
4
B.
4
3
. C.
3
.
2
D.
2

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=0,2mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D=2m, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ mầu đỏ
có bước sóng λ
d
= 720 nm và bức xạ mầu lục có bước sóng λ
l
(có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm).
Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng mầu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục.
Khoảng cách giữa hai vân sáng trên là
A. 50,4 mm. B. 560 mm. C. 43,2 mm. D. 44,8 mm.
Câu 32: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
trên hiệu điện thế u=U
0
cosωt, với ω có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200π rad/s hoặc ω = ω
2
= 50π rad/s thì công suất tiêu thụ trong mạch có giá trị bằng nhau. Để công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại
thì tần số góc ω bằng
A. 250 π rad/s. B. 125 π rad/s. C. 40 π rad/s. D. 100 π rad/s.
Câu 33: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 34: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng

trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là u
1

= acosωt và u
2

= -acsin(ωt +π/2). Biết vận tốc và biên độ sóng do
mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa S
1
và S
2
có giao thoa sóng do hai
nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S
1
S
2
dao động với biên độ bằng
A. 2a B. a/2 C. a D. 0
Câu 37: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri nằm trong vùng ánh sáng nào ?
A. Ánh sáng nhìn thấy B. Cả ba vùng ánh sáng nêu trên
C. Ánh sáng hồng ngoại D. Ánh sáng tử ngoại
Câu 38: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50

mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp có dạng u = U
0
cos(100
π
t +

Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2,5cm. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo
100N/m. Lấy gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước. Quãng đường vật đi được
sau
20
π
s đầu tiên và vận tốc của vật khi đó là :
Trang 4/5 - Mã đề thi 570
A. 5cm ; 50cm. B. 5cm ; -50cm/s. C. 6,25cm ; 25cm/s. D. 6,25cm ; -25cm/s.
Câu 40: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 41: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x
1
= -3
3
sin(5πt)(cm)
và x
2
= 3
3
cos(5πt - π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
A. 0 cm. B. 3 3 cm. C. 3 cm. D. 27
2
cm.
Câu 42: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 46: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng dần tần số của
dòng điện chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch sẽ
A. tăng lên hay giảm đi còn phụ thuộc vào quan hệ giữa độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện.
B. tăng lên.
C. giảm đi.
D. không đổi.
Câu 47: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron.
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
= 750 nm, λ
2
= 675 nm và λ
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến
hai khe bằng 2,4 µm có vân sáng của bức xạ
A. λ
2
. B. λ
1
. C. λ
2
và λ
3
. D. λ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status