Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG
Câu 1
những nguyên tố nào phổ biến trong cơ thể sự sống
A)
C, H, O
B)
C, H, O, N
C)
C, H, O, P
D)
C, H, N
ðÁP ÁN
B
Câu 2
Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống
A)
Prôtêin và lipit
B)
Axit nuclêic
C)
Prôtêin và cacbonhydrat
D)
Prôtêin và a xitnuclêic
ðÁP ÁN
D
Câu 3
Số loại nguyên tố có mặt trong cơ thể sống
A)
khoảng 30 loại
Câu 6
tỷ lệ của các nguyên tố S, P, Na, K trong cớ thể sống
A)
chiếm khoảng 96% tổng số các nguyên tử
B)
chiếm khoảng 3% tổng số các nguyên tử
C)
chiếm khoảng 1% tổng số các nguyên tử
D)
chiếm khoảng 50% tổng số các nguyên tử
ðÁP ÁN B
Câu 7
Trong cơ thể sống các nguyên tố kết hợp với nhau ñể tạo thành:
A)
Các hợp chất vô cơ
B)
Các hợp chất hữu cơ
C)
Các hợp chất vô cơ và hữu cơ
D)
Các hợp chất prôtêin và a xitnuclêic
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
ðÁP ÁN C
Câu 8
chất hữu cơ là những hợp chất của nguyên tố:
A)
Cacbon
B)
Hydro
C)
B)
10.000 ñến 25.000 phân tử axit amin
C)
1.000 ñến 30.000 phân tử axit amin
D)
100 ñến 3000 phân tử axit amin
ðÁP ÁN A
Câu 12
Mỗi phân tử AND có trung bình
A)
100 ñến 30.000 nuclêôtit
B)
10.000 ñến 25.000 nuclêôtit
C)
1.000 ñến 25.000 nuclêôtit
D)
1000 ñến 2.500 nuclêôtit
ðÁP ÁN B
Câu 13
Phân tử prôtêin lớn nhất có chiều dài khoảng
A)
0,1 micrômet
B)
1 micrômet
C)
10 micrômet
D)
0,001 micrômet
ðÁP ÁN A
Câu 14
B)
20 loại axit amin
C)
40 loại axit amin
D)
64 loại axit amin
ðÁP ÁN B
Câu 16
Trong cấu trúc của axít nuclêic có khoảng
A)
4 loại nuclêôtit
B)
20 loại nuclêôtit
C)
64 loại nuclêôtit
D)
14 loại nuclêôtit
ðÁP ÁN A
Câu 17
Cấu trúc một ñơn phân nuclêôtit AND gồm có
A)
A xit phôtphoric, ñường ribô, 1 bazơ nitric
B)
ñường ñêoxyribô, axit phôtphoric, axit amin
C)
axit phôtphoric, ñường ribô, añênin
D)
a xit photphoric, ñường ñêoxyribô, 1 bazơ nitric
ðÁP ÁN D
Câu 18
trật tự sắp xếp của các nuclêôtit
D)
tất cả ñều ñúng
ðÁP ÁN C
Câu 21
Cấu trúc không gian của AND quyết ñịnh bơỉ:
A)
Các liên kết hoá trị giữa các bazơ nitric
B)
Các liên kết hydro giữa các bazơ nitric
C)
Vai trò của ñường ñêôxyribô và axit photphoric
D)
Nguyên tắc bổ sung giữa hai chuỗi pôlynuclêôtit
Chuyên ðề Ôn thi ðH - Sinh Học 12 – Thư viện sách trực tuyến
ðÁP ÁN D
Câu 22
Nguyên tắc bổ sung ñược thực hiện trong cấu trúc của phân tử AND như sau:
A)
1 bazơ nitric có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitric có kích thước bé qua
các liên kết hydro
B)
A của mách này bổ sung với T của mạch kia và ngược lại qua hai liên kết hydro
C)
G của mạch này bổ sung với X của mạch kia và ngược lại qua ba liên kết hydrô
D)
Nuclêôtit của mạch này gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng các liên kết hoá trị
ðÁP ÁN A
Câu 23
Các nguyên tố có mặt trong cấu trúc của AND là:
D)
một nhóm cácbonxin (-C00H), một nhóm amin(-NH2) và một gốc R ñặc trưng
cho từng loại axit amin
ðÁP ÁN D
Câu 26
Các axit amin trong chuỗi pôlypeptit ñược nối với nhau bằng liên kết:
A)
phốtphodieste
B)
Peptit
C)
Hydro
D)
Ion
ðÁP ÁN B
Câu 27
mỗi axit amin trong phân tử prôtêin ñược mã lệnh hoá trên gen dưới dạng
A)
Mã bộ 1
B)
Mã bộ 2
C)
Mã bộ 4
D)
Mã bộ 3
ðÁP ÁN D
Câu 28
Các mã bộ ba khác nhau bởi:
A)
Số lượng các nuclêôtit
Câu 31
Tính chất nào dưới ñây của mã bộ ba là không ñúng
A)
Mã di truyền không thống nhất cho toàn bộ sinh giới
B)
Mỗi mã bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin
C)
nhiều mã bộ ba có thể cùng mã hoá cho một axit amin
D)
Có ba mã vô nghĩa
ðÁP ÁN A
Câu 32
sự ña dạng và ñặc thù của phân tử prôtêin và a xit nuclêic ñược quyết ñình bởi:
A)
Số lượng thành phần của các ñơn phân
B)
Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia vào cấu trúc
C)
Số lượng, thành phần và trật tự săp xếp của các ñơn phân
D)
Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia
ðÁP ÁN C
Câu 33
ðặc ñiểm nổi bật cuả các ña phân tử sinh học là
A)
ða dang
B)
ðặc thù
C)
Câú tạo phức tạp và kích thước lớn
phân tử axit nuclêic, PN: các ñại phân tử prôtêin và axit nuclêic) có khả năng tự
ñổi mơí, tự sao chép, tự ñiều chỉnh, tích luỹ thông tin di trưyền
A)
K, PN
B) K, P
C) M, N
D) M, PN
ðÁP ÁN D
Câu 37
Phát biểu nào dưới ñây là không ñúng
A)
tự ñiều chỉnh là khả năng tự ñộng duy trì và giữ vững sự ổn ñịnh về thành phần
và tính chất
B)
AND luôn luôn tự sao ñúng mẫu của nó, do ñó cấu trúc của AND luôn luôn duy
trì tính ñặc trưng, ổn ñìnhk và bền vững qua các thế hệ
C)
Cơ sở phân tích của sự tiến hoá là quá trình tích luỹ thông tin di truyền. Cấu trúc
của AND ngày càng phức tạp hơn và biến hoá ña dạng hơn so với nguyên mẫu
D)
tổ chức sống là những hệ mở, thường xưyên trao ñổi chất với môi trường, dẫn toi
sự thường xuyên tự ñổi mới thành phần của tổ chức
ðÁP ÁN B
Câu 38
Sự sống có những dấu hiệu ñắc trưng sau:
A)
Hệ mở
B)
Có khả năng tự sao chép và tự ñiều chỉnh
C)
làm cho cấu trúc của AND ngày càng phức tạp hơn, ña dạng hơn so với nguyên
mẫu
C)
Di truyền và sinh sản, ñảm bảo cho sự sống sinh sôi, nảy nở, duy trì liên tục
D)
thường xuyên trao ñổi vật chất với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên trao ñổi
mới thành phần của tổ chức
ðÁP ÁN C
Câu 41
Các tổ chức, từ cấp ñộ phân tử ñến cấp ñộ trên cơ thể ñều có khả năng tự ñiều
chỉnh thể hiện qua ñặc ñiểm:
`
thường xuyên trao ñổi vật chất với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên tự ñổi
mới thành phần của tổ chức
B)
Di truyền và sinh sản, ñảm bảo cho sự sinh sống sinh sôi, nảy nở, duy trì liên tục
C)
mặc dầu AND có khả năng sao chép lại ñúng khuôn mẫu của nó, nhưng do các
tác nhân bên trong hoăcj bên ngoài cơ thể, cấu trúc của nó có thể bị biến ñổi làm
cho cấu trúc của AND ngày càng phức tạp hơn, ña dạng hơn so với nguyên mẫu
D)
khả năng tự ñộng duy trì và giữ vững sự ổn ñịnh về thành phần và tính chất
ðÁP ÁN D
Câu 42
Các tổ chức sống, từ cấp ñộ phân tử ñến cấp ñộ trên cơ thể ñều có khả năng tự
ñiều chỉnh thể hiện qua ñặc ñiểm:
A)
Thưòng xuyên trao ñổi vật chất với môi trường, dẫn tơi sự thường xuyên tự ñổi
mới thành phần của tổ chức
B)