* * * * *
luận văn tốt nghiệp
Nghiên cứu ngôn ngữ UML và
ứng dụng của UML trong quy
trình phát triển phần mềm RUP
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
1
MUC LUC
LI CAM N 19
LI M ấèU 20
MệT Sệậ T VIẽậT TặT 22
Chỷỳng 1 23
TệNG QUAN 1 23
2
1.10.2. Cấc lúåi đch ca UML 31
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 11 32
1.11. Àưëi vúái ngûúâi sûã dng UML 32
1.11.1. UML cung cêëp cú chïë múã rưång vâ àùåc biïåt hốa àïí múã rưång cấc khấi
niïåm cưët lội 32
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 12 33
1.12. UML àêíy mẩnh tấi sûã dng trong nïìn cưng nghïå phêìn mïìm. 33
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 13 34
1.13. So sấnh vúái cấc phûúng phấp khấc 34
Chûúng 1 35
TƯÍNG QUAN 14 35
Chûúng 1 36
TƯÍNG QUAN 15 36
1.15. Lõch sûã phất triïín 36
Chûúng 1 36
TƯÍNG QUAN 16 36
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 17 37
1.17. Kiïën trc tưíng quan ca UML 37
1.17.1. Kiïën trc ca UML 37
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 18 38
1.18. Cấc mư hònh 38
1.18.1. Cêëu trc View 38
Chûúng 1 TƯÍNG QUAN 19 39
2.6.1. Phên loẩi thânh tưë trong UML metamodel 45
2.6.2. Cêëu trc UML metamodel 45
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 27 46
2.7. Package Foundation (gối nïìn tẫng) 46
2.7.1. Package Core (gối cưët lội) 46
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 28 47
2.8. Mư hònh Backbone (sûúân) 47
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 29 48
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 30 49
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 31 49
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 32 50
2.12. Mư hònh Relationships (cấc quan hïå) 50
2.12.1. Quan hïå tưíng quất hốa (generalization) 50
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 33 51
2.13. Quan hïå kïët húåp (Association) 51
(UML Semantic) 39 55
2.39. Binding (gùỉn) 55
2.39.1. Abstraction (trûâu tûúång hốa) 55
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 40 55
2.40. Usage (sûã dng) 55
2.40.1. Permisson (cho phếp) 55
2.41.2. Mư hònh AuxiliaryElements (cấc thânh tưë bưí sung) 55
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 41 56
2.41. TemplateParameter (tham sưë cho mêỵu) 56
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 42 56
2.42. PresentationElement (thânh tưë biïíu diïỵn trûåc quan) 56
2.42.1. Package Extension Mechanisms (gối cú chïë múã rưång) 57
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 43 57
2.43. Constraint (râng båc) 57
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 44 58
2.44. Tagged Value (thễ giấ trõ) 58
2.50.1. Mư hònh Actions (tấc àưång) 62
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 51 63
2.51. Argument (àưëi sưë) 63
2.51.1. Action (tấc àưång) 63
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 52 64
2.52. ActionSequence (tấc àưång phûác) 64
2.52.1. Mư hònh Instances and Links (thïí hiïån vâ liïn kïët) 64
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 53 64
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 54 65
2.54. Stimulus (tấc nhên) 65
2.54.2. AttributeLink (thễ thåc tđnh) 65
2.54.2. LinkEnd (mưëi liïn kïët) 65
2.54.3. Link (liïn kïët) 65
2.54.4. Instance (thïí hiïån) 65
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 55 66
2.55. Package Collaborations (gối cưång tấc) 66
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 56 66
(UML Semantic) 61 70
2.61. Package State Machines (gối mư hònh trẩng thấi) 70
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 62 71
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 63 71
2.63. StateVertex (àiïím trẩng thấi) 71
2.63. State (trẩng thấi) 71
2.63.1. PseudoState (trẩng thấi giẫ) 71
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 64 73
2.64. Transition (chuín trẩng thấi) 73
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 65 73
2.65. CompositeState (trẩng thấi phûác) 73
2.65.1. StateMachine 74
Chûúng 2 NGÛÄ NGHƠA VÂ C PHẤP CẤC THÂNH TƯË TRONG UML
(UML Semantic) 66 74
SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
7
2.66. Mư hònh Events (sûå kiïån) 74
3.1. Giúái thiïåu 78
Chûúng 3 HÏÅ THƯËNG K HIÏÅU (UML Notation) 73 79
3.2. Cấc thânh phêìn cú bẫn ca lûúåc àưì 79
3.2.1. Àưì thõ vâ nưåi dung (Graphs and their Contents) 79
Chûúng 3 80
HÏÅ THƯËNG K HIÏÅU (UML Notation) 74 80
3.3. Cấc àûúâng dêỵn (Drawing Paths) 80
3.3.1. Cấc liïn kïët êín vâ vai trô ca cưng c 80
3.3.2. Thưng tin nïìn (Background Information) 80
3.3.3. Chỵi (String), tïn (Name),nhận (Label) vâ tûâ khốa 81
Chûúng 3 81
HÏÅ THƯËNG K HIÏÅU (UML Notation) 75 81
3.4. Biïíu thûác (Expression) 81
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
8
3.4.1. Ghi Chuỏ (Note) 81
Chỷỳng 3 82
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 76 82
3.5. Sỷồ tỷỳng quan giỷọa caỏc loaồi thaõnh tửở vaõ thùớ hiùồn cuóa noỏ 82
Chỷỳng 3 82
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 77 82
3.6. Caỏc thaõnh phờỡn quaón trừ mử hũnh (model management) 82
3.6.1. Goỏi (Package) 82
Chỷỳng 3 83
3.13. Thuửồc tủnh cuóa caỏc thaõnh tửở (Element Properties) 88
Chỷỳng 3 89
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
9
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 86 89
3.14. Caỏc mờợu (Stereotypes) 89
Chỷỳng 3 89
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 87 89
3.15. Caỏc lỷỳồc ửỡ 89
3.15.1. Giỳỏi thiùồu 89
Chỷỳng 3 90
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 88 90
3.16. Lỷỳồc ửỡ lỳỏp (Class Diagram) 90
Chỷỳng 3 91
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 89 91
Chỷỳng 3 91
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 90 91
3.17. Chỷỏc nựng 91
3.17.1. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 91
Chỷỳng 3 92
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 91 92
Chỷỳng 3 93
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 92 93
3.18. Interface 93
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 101 99
3.22. Caỏc thaõnh tửở ỷỳồc tủnh toaỏn (hay ỷỳồc dờợn xuờởt derived Element) 99
Chỷỳng 3 100
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 103 100
3.23. Lỷỳồc ửỡ ửởi tỷỳồng (Object Diagram) 100
Chỷỳng 3 100
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 104 100
3.24. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 100
3.24.1. Caỏc ửởi tỷỳồng (Objects) 100
Chỷỳng 3 101
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 105 101
3.25. ửởi tỷỳồng gheỏp (Composite Object) 101
Chỷỳng 3 102
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 106 102
3.26. Caỏc liùn kùởt (Link) 102
Chỷỳng 3 103
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 107 103
3.27. Lỷỳồc ửỡ Use Case (Use Case Diagram) 103
Chỷỳng 3 103
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 108 103
Chỷỳng 3 104
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 109 104
3.29. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 104
3.29.1. Caỏc Use case 104
3.29.2. Caỏc taỏc nhờn (Actors) 104
Chỷỳng 3 110
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 118 110
3.37. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 110
3.37.1. Caỏc ửởi tỷỳồng 110
3.37.2. Caỏc liùn kùởt 110
Chỷỳng 3 111
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 119 111
3.38. Thửng iùồp vaõ caỏc kủch thủch 111
Chỷỳng 3 112
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 120 112
3.39. Cuỏ phaỏp ựồt tùn nhaọn 112
Chỷỳng 3 113
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 121 113
3.40. Lỷỳồc ửỡ traồng thaỏi (Statechart Diagram) 113
Chỷỳng 3 113
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 122 113
3.41. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 113
3.41.1. Traồng thaỏi (state) 113
Chỷỳng 3 114
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 123 114
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
12
Chỷỳng 3 115
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 124 115
3.42. Traồng thaỏi gheỏp (Composite state) 115
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 132 121
3.49. Caỏc biùớu tỷỳồng iùỡu khiùớn 121
Chỷỳng 3 122
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 133 122
3.50. Lỷỳồc ửỡ thaõnh phờỡn (Component Diagram) 122
Chỷỳng 3 122
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 134 122
3.51. Caỏc thaõnh phờỡn chủnh 122
Chỷỳng 3 123
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
13
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 135 123
Chỷỳng 3 123
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 136 123
3.52. Lỷỳồc ửỡ triùớn khai (Deployment Diagram) 123
Chỷỳng 3 125
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 137 125
3.53. Toỏm tựổt 125
Chỷỳng 3 125
Hẽ THệậNG KY HIẽU (UML Notation) 138 125
3.54. Toỏm tựổt 125
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 139 126
4.1. Giỳỏi thiùồu 126
MẽèM 145 131
4.8. RUP tờồp trung vaõo kiùởn truỏc phờỡn mùỡm 131
SVTH: Lờm Nguyùợn Trung Nam - Lờm Quang Vuọ
14
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 146 132
4.9. RUP laõ quy trũnh lựồp vaõ tựng trỷỳóng tỷõng bỷỳỏc 132
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 147 133
4.10. ng duồng UML trong RUP 133
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 148 134
4.11. Mử hũnh hoỏa nghiùồp vuồ (business modeling) 134
4.11.1. Mử hũnh nghiùồp vuồ (Business Use Case) 134
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 149 135
4.12. ng duồng UML trong RUP 135
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
MẽèM 150 135
4.13. Mử hũnh ửởi tỷỳồng nghiùồp vuồ (Business Object) 135
Chỷỳng 4 NG DUNG UML TRONG QUY TRềNH PHAT TRIẽN PHấèN
15
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 159 143
4.16. Kiïím chûáng (test) 143
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 160 143
4.17. Phất triïín mưåt ûáng dng quẫn l giấo v theo RUP 143
4.17.1. Giúái thiïåu ûáng dng 143
4.17.2. Sú lûúåc u cêìu vâ àùåc àiïím 144
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 161 144
4.18. Phất triïín ûáng dng theo cấc workflow ca RUP 144
4.18.1. Mư hònh hốa nghiïåp v (business modeling) 144
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 162 145
4.19. Xấc àõnh u cêìu (requirements) 145
4.19.1. Phên loẩi ngûúâi sûã dng (actor) vâ tòm cấc chûác nùng ca hïå thưëng
(use case) cho mưỵi loẩi ngûúâi sûã dng nây 145
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 163 146
4.20. Phên loẩi cấc use case theo àưå ûu tiïn 146
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 170 153
4.27. Phất triïín mưåt ûáng dng quẫn l giấo v theo RUP 153
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 171 153
4.28. Thiïët kïë mưåt use case 153
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 172 155
4.28. Thiïët kïë mưåt lúáp 155
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 173 156
4.28. Phất triïín mưåt ûáng dng quẫn l giấo v theo RUP 156
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 174 157
4.29. Thiïët kïë mưåt hïå thưëng con 157
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 175 157
4.30. Câi àùåt (implementation) 157
4.30.1. Kiïën trc câi àùåt (architectural implementation) 157
4.30.2. Câi àùåt vâ tđch húåp hïå thưëng 158
Chûúng 4 ÛÁNG DNG UML TRONG QUY TRỊNH PHẤT TRIÏÍN PHÊÌN
MÏÌM 176 158
CAC KY HIẽU 169
TAI LIẽU THAM KHAO 170
SVTH: Lêm Nguyïîn Trung Nam - Lêm Quang Vuä
18 SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
19
SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
20
LÚÂI MÚÃ ÀÊÌU Ngây nay, cưng nghïå thưng tin àậ vâ àang àống vai trô quan trổng trong
àúâi sưëng kinh tïë, xậ hưåi ca nhiïìu qëc gia trïn thïë giúái, lâ mưåt phêìn khưng thïí
thiïëu trong mưåt xậ hưåi ngây câng hiïån àẩi hốa. Nối àïën cưng nghïå thưng tin,
chng ta khưng thïí khưng nhùỉc àïën cưng nghïå phêìn mïìm, phêìn mïìm àống mưåt
vai trô cûåc k quan trổng trong lơnh vûåc cưng nghïå thưng tin. Hiïån nay, viïåc phất
triïín cưng nghïå phêìn mïìm thânh mưåt lơnh vûåc kinh tïë mi nhổn lâ mc tiïu quan
têm hâng àêìu úã nûúác ta.
Giúâ àêy, cưng nghïå phêìn mïìm àậ vâ àang tiïën bưå tûâng ngây, hâng loẩt
nhûäng k thåt, nhûäng cưng nghïå múái ra àúâi gip cho viïåc phất triïín cấc hïå
thưëng phêìn mïìm ngây câng àún giẫn hún. Mưåt trong nhûäng lơnh vûåc quan trổng
vâ cố ẫnh hûúãng rêët lúán àïën sûå thânh cưng ca viïåc phất triïín phêìn mïìm lâ viïåc
mư hònh hốa phêìn mïìm. Cố rêët nhiïìu ngưn ngûä mư hònh hốa hưỵ trúå cho viïåc mư
hònh hốa phêìn mïìm, nhûng cố lệ nưíi bêåt nhêët lâ ngưn ngûä UML (Unified
Modeling Language) tûâ hậng phêìn mïìm Rational. UML khưng ngûâng àûúåc phất
triïín vâ ngây câng àûúåc sûã dng rưång rậi trïn thïë giúái, àa sưë cấc cưng c hưỵ trúå
phất triïín phêìn mïìm hiïån nay àïìu cố hưỵ trúå ngưn ngûä UML. Do vêåy, chng em
triùớn phờỡn mùỡm RUP vaõ mửồt vủ duồ phờn tủch hùồ thửởng sỷó duồng ngửn ngỷọ UML
theo qui trũnh RUP.
Chỷỳng 5 Tửớng kùởt
Laõ chỷỳng cuửởi cuóa ùỡ taõi, tửớng kùởt laồi nhỷọng kùởt quaó aồt ỷỳồc vaõ hỷỳỏng phaỏt
triùớn trong tỷỳng lai.
SVTH: Lêm Nguyïîn Trung Nam - Lêm Quang Vuä
22 SVTH: Lêm Nguỵn Trung Nam - Lêm Quang V
23
Chûúng 1
TƯÍNG QUAN 1
1.1. u cêìu thûåc tïë
Cng vúái xu hûúáng phất triïín ngânh cưng nghïå thưng tin, cưng nghïå phêìn
mïìm àậ vâ àang trúã thânh lơnh vûåc mi nhổn ca nhiïìu qëc gia trïn thïë giúái.
Ngây nay, viïåc phất triïín mưåt phêìn mïìm vúái qui mư vâ chêët lûúång cao khưng
côn lâ cưng viïåc àún lễ ca nhûäng nhâ lêåp trònh. Àố lâ sẫn phêím ca mưåt têåp thïí,
mưåt cưng ty phêìn mïìm theo mưåt qui trònh cưng nghïå chín àûúåc quẫn l chùåt
chệ vâ àûúåc hưỵ trúå tưëi àa búãi cấc cưng c vâ mưi trûúâng phất triïín phêìn mïìm.
Do àố, viïåc lêåp trònh ngây câng trúã nïn dïỵ dâng hún vâ nhûúâng lẩi vai trô mêëu
chưët cho viïåc phên tđch vâ thiïët kïë phêìn mïìm, trong àố quan trổng nhêët lâ àùåc tẫ
vâ mư hònh hoấ thïë giúái thûåc.
Trong tònh hònh àố cấc cưng ty phêìn mïìm lúán trïn thïë giúái àậ nhanh
chống àûa ra nhiïìu cưng c hưỵ trúå phên tđch thiïët kïë dûåa trïn nhiïìu phûúng phấp
khấc nhau.
Cấc ngưn ngûä mư hònh hốa ra àúâi vâ ngây câng àûúåc cẫi tiïën, trong àố sûå
ra àúâi ca UML (Unified Modeling Language) dûåa trïn ba phûúng phấp hûúáng
àưëi tûúång Booch, OMT, OOSE àậ nhanh chống trúã thânh mưåt ngưn ngûä chín
dng àïí trûåc quan hoấ, àùåc tẫ, xêy dûång vâ lâm sûu liïåu cho cấc sẫn phêím phêìn
mïìm vâ àûúåc hưỵ trúå búãi cấc tưí chûác,cấc cưng ty phất triïín phêìn mïìm trïn thïë
Rational vâ tưí chûác OMG (Object Management Group).” Vêåy UML lâ gò, tẩi sao
nố lẩi àûúåc giúái thiïåu êën tûúång àïën nhû thïë ?
UML - Unified Modeling Language – tẩm dõch lâ ngưn ngûä mư hònh húåp
nhêët, nố àûúåc hiïíu nhû lâ mưåt ngưn ngûä thưëng nhêët nhûäng xu hûúáng vâ hònh thấi
ca cåc cấch mẩng tri thûác trong lơnh vûåc thưng tin. Nố lâ mưåt phûúng tiïån
gip cho cấc tưí chûác cố thïí nhêån thûác mưåt cấch tưët nhêët lúåi thïë cẩnh tranh thưng
qua viïåc nùỉm bùỉt, truìn àẩt, trao àưíi vâ nêng cao tri thûác trong lơnh vûåc cưng
nghïå phêìn mïìm. Chđnh xấc hún UML lâ mưåt ngưn ngûä mư hònh hốa dng àïí àùåc
tẫ, trûåc quan hốa, xêy dûång vâ lâm sûu liïåu cho cấc hïå thưëng phêìn mïìm
_ Unified (húåp nhêët) UML àûúåc àûa ra lêìn àêìu tiïn búãi hậng Rational vâ ba
chun gia vïì phûúng phấp lån hâng àêìu trong lơnh vûåc hïå thưëng thưng tin/ k
thåt cưng nghïå Grady Booch, James.