Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp môn Vật lý. Năm học: 2010 - 2011
Biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Lâm
1
-
C
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
GI
I
.
.D
D
A
A
O
O
tAv B. )cos(
tAv C. )sin(
tAv D. )sin(
tAv
Câu 3: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời
điểm t. Thời điểm ấy có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
A. Khi t = 0. B. Khi t =
T
4
. C. Khi t = T. D. Khi vật qua VTCB.
A. = 2f =
T
2
. B. = f =
T
. C. T =
1
f
=
2
D. = 2T =
2
f
.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10t +
3
), x tính
bằng cm, t tính bằng s. Tần số góc và chu kì dao động của vật là:
A. 10(rad/s); 0,032s. B. 5(rad/s) ; 0,2s.
C. 10(rad/s); 0,2s. D. 5(rad/s) ; 1,257s.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa, nó thực hiện được 50 dao động trong 4 giây.
Chu kỳ dao động của vật là
A. 12,5 s B. 0,8 s C. 1,25 s D. 0,08 s
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Chu kì dao động là :
của vật có giá trị cực đại là
A. v
max
= A
2
. B. v
max
= 2A. C. v
max
= A
2
. D. v
max
= A.
Câu 15: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng
160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận
tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s. D. 2 m/s.
Câu 16: Một chất điểm khối lượng m = 10 g treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4
N/m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động.
A. 0,624 s. B. 0,314 s. C. 0,196 s. D. 0,098 s.
Câu 17: Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao
cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l
’
mới.
A. 148,148 cm. B. 133,33 cm. C. 108 cm. D. 97,2 cm.
Câu 18: Nếu cả độ cứng K của lò xo và khối lượng m của vật treo ở đầu lo xo đều
tăng gấp đôi, thì chu kỳ của dao động điều hòa sẽ tăng bao nhiêu lần?
A.
2
Câu 23: Một lò xo giãn ra 2,5 cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250 g. Chu
kì của con lắc được tạo thành như vậy là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s
2
.
A. 0,314 s B. 126 s C. 1 s D. 10 s
Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp môn Vật lý. Năm học: 2010 - 2011
Biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Lâm
3
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 0,4 kg và một lò xo có độ
cứng k = 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m. Hỏi tốc độ của
con lắc khi qua vị trí cân bằng?
A. 0 m/s B. 3,4 m/s C. 2,0 m/s D. 1,4 m/s
Câu 25: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là )
2
cos(
tAx (cm).
Hỏi gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A
B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C. Lúc chất điểm ở vị trí biên x = + A
D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 26: Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A.
k
m
T
m
C.
k
m
D.
m
k
Câu 28: Vật gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa có tần số tỉ lệ
A. thuận với độ cứng k. B. nghịch với độ cứng k.
C. thuận với căn bậc hai với độ cứng k. D. nghịch với căn bậc hai với độ cứng k.
Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa .
Khi khối lượng của vật là m = m
1
thì chu kỳ dao động là T
1
, khi khối lượng của vật
là m = m
2
thì chu kỳ dao động là T
2
. Khi khối lượng của vật là m = m
1
+ m
2
thì
của vật là m = m
2
thì chu kỳ dao động là T
2
= 0,8 s . Khi khối lượng của vật là: m =
m
1
+ m
2
thì chu kỳ dao động là
A. T = 0,7s B. T = 1,4s C. T = 1s D. T = 0,48s
Câu 31: Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. khối lượng m. B. độ cứng k của lò xo.
C. căn bậc hai với khối lượng m. D. căn bậc hai với độ cứng k của lò xo.
Câu 32: Cho phương trình của dao động điều hòa
)4cos(5 tx
(cm). Biên độ và pha
ban đầu của dao động là bao nhiêu?
A. 5 cm; ( t
4 ) rad B. 5 cm; 0 rad C. 5 cm;
4 rad D. 5 cm;
rad
Câu 33: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5 kg và độ cứng k = 60 N/m. Con lắc
lò xo dao động với biên độ bằng 5 cm. Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng
A. Khi
2
T
t B. Khi 0
t C. Khi vật qua vị trí cân bằng D. Khi
4
T
t
Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ
cứng k = 100 N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4
cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu?
A. -0,08 J B. 8 J C. 0,08 J D. Cả A, B, C đều sai
Câu 39: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc
0
rồi buông ra không
vận tốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hòa khi
nào?
A.
0
0
60
B.
0
0
45
C.
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao
nhiêu?
A. T = 3,5 s B. T = 2,5 s C. T = 0,5 s D. T = 0,925 s
Câu 43: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox, quanh vị trí cân bằng
O. Hợp lực tác dụng vào vật luôn
A. hướng về vị trí cân bằng O
B. cùng chiều với chiều chuyển động của vật
C. cùng chiều với chiều dương của trục Ox
D. cùng chiều với chiều âm của trục Ox
Câu 44: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
B. lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C. quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
D. quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp môn Vật lý. Năm học: 2010 - 2011
Biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Lâm
5
Câu 45: Con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn, một đầu cố định, đầu kia
gắn với vật nhỏ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu điều chỉnh
chiều dài l của con lắc thì bình phương chu kì dao động của con lắc tỉ lệ với
A. l B. l C.
2
l
D.
l
2
D.
g
l
T
2
Câu 49: Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2,5 s và T
2
= 2 s. Chu kì của con lắc đơn có
chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc trên là:
A. 1,5 s. B. 1,0 s. C. 0,5 s. D. 3,25 s.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai? Khi nói về chu kì dao động nhỏ của một con
lắc đơn
A. tỉ lệ với cân bậc hai của chiều dài của nó
B. tỉ lệ nghịch với cân bậc hai của gia tốc trọng trường
C. phụ thuộc vào biên độ
D. không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 51: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng giá trị
nào trong những giá trị được nêu sau đây:
A. Thế năng của nó ở vị trí biên
B. Động năng của nó ở vị trí cân bằng
C. Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 52: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của
con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động
được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều
lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0.
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 58: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R
= 0,2m với vận tốc v = 80 cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính
của đường tròn là:
A. dao động điều hòa với biên độ 40 cm và tần số góc 4 rad/s.
B. dao động điều hòa với biên độ 20 cm và tần số góc 4 rad/s.
C. dao động có li độ lớn nhất 20 cm.
D. chuyển động nhanh dần đều có a > 0.
Câu 59: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
(cm) )
3
5cos(5
1
tx và (cm) )
3
2
5cos(5
2
tx . Phương trình dao động tổng
hợp:
A. (cm) )
2
-
1
= (2k + 1)
C.
2
-
1
= k2
D. công thức khác.
HẾT