TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 . Trong các phương trình vi phân dưới đây, phương trình nào không mô tả cho dao động điều hoà ?
A.
"
6
y y
B.
"
6 cos
y y
C.
"
6 0
y y
D.
"
6 0
y y
Câu 2 . Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần.
C. tăng 4 lần. D giảm 4 lần.
Câu 3 . Điều kiện để dao động tự do của con lắc lò xo là dao động điều hòa:
A. Ma sát và sức cản môi trường không đáng kể.
B. Kích thích trong giới hạn đàn hồi.
C. Một điều kiện khác. D. Cả a và b.
C. Giảm 4 lần D. Giảm 64 lần
Câu 11 . Hai vật dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha. Kết luận nào sau đây là đúng
A.li độ của mỗi dao động ngược pha với vận tốc của nó
B.li độ của hai dao động luôn trái dấu và cùng độ lớn
C.nếu hai dao động có cùng biên độ thì khoảng cách giữa chúng bằng không
D.Li độ của vật này cùng pha với gia tốc của vật kia
Câu 12: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng x'x
dưới tác dụng của hợp lực F = -kx, trong đó k là hằng số, x
là li độ tính từ vị trí G đến chất điểm. Chọn kết quả sai :
A. G là VTCB
B. Chất điểm dao động điều hòa
C. Phương trình vận tốc : v = x' = Asin (t + )
D. Một trong ba kết quả trên là sai. .
Câu 13: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn.
B. lực cản của môi trường càng lớn.
C. lực cản của môi trường càng nhỏ.
D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
Câu 14: Độ lớn vận tốc của một vật DĐĐH có giá trị cực
đại tại thời điểm t. Thời gian điểm ấy có thể nhận giá trị
nào trong các giá trị sau đây (T là chu kì dao động) ?
A. Khi t = 0 B. Khi t =
/ 4
T
;
C. Khi t = T D. Khi vật qua VTCB
Câu 15 Khi một con lắc lò xo dđđh thì điều nào sau là sai
A. Li độ, vận tốc và gia tốc của vật đều biến thiên điều hoà B.
a
/ / 2
f m k
D.
/ / 2
f k m
Câu 19: Chọn phát biểu đúng khi nói về lực đàn hồi và lực hồi phục trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A.Lực hồi phục luôn hướng về phía âm
B.Lực đàn hồi có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
C.Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng
D.Lực đàn hồi luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 20: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi
A. luôn hướng về vị trí cân bằng của viên bi.
B. luôn hướng theo chiều chuyển động của viên bi.
C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của viên bi.
D.không có cơ sở để kết luận
Câu 21 : Con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật
ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là 1,5 Δl. Độ lớn nhỏ nhất
của lực đàn hồi của lò xo trong quá trình dao động là
A. k Δl B. 0 C. 1,5 kΔl D. 0,5 k Δl .
Câu 22 . Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng . Tìm câu sai ?
A. Li độ ,vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian cùng tần số.
B. Véc tơ gia tốc luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
C. Lực đàn hồi luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng.
D. Chu kì dao động không phụ thuộc cách kích thích.
Câu 23 : Hợp lực tác dụng lên một vật dao động điều hoà
c) Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì.
d) Cả a, b và c.
Câu 29 . Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 30. Người ta kích thích cho một con lắc lò xo
DĐĐH bằng cách kéo vật xuống dưới VTCB một khoảng x
0
rồi cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v
0
.
Xét các trường hợp sau :
1. Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới
2. Vận tốc ban đầu v
0
hướng đứng lên trên.
Trong hai trường hợp trên kết luận nào sau đây là sai ?
a) Cơ năng như nhau. b) Biên độ giống nhau
c) Pha ban đầu giống nhau d) tần số giống nhau
Câu 31 . Hai con lắc lò xo thực hiện DĐĐH có biên độ lần
lượt là A
1
và A
2
, với A
hòa của một chất điểm ?
A. Li độ dao động biến thiên điều hòa theo thời gian
B. Khi đi từ VTCB đến vị trí biên, vật chuyển động chậm
dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn
nhau , nhưng cơ năng được bảo toàn.
D. lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ của vật
Câu 38: Tìm phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường luôn sinh công dương.
D. là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 39. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Pha của dao động giảm dần theo thời gian
B. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian
C. Động năng không giảm dần theo thời gian
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Câu 40 . Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động riêng . B. dao động điều hòa
C. dao động tắt dần. D. dao động cưỡng bức.
Câu 41 . Điều nào giống nhau giửa dao động cơ cưởng bức ổn định và sự tự dao động:
A. Đều được bù năng lượng phù hợp sau mổi chu kỳ.
B. Đều là dao động tắt dần.
C. Đều có tần số bằng tần số riêng của hệ.
D. Có biên độ không phụ thuộc vào biên độ lực ngoài.
Câu 42 . Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi ?
A. Quả lắc đồng hồ B. dao động của võng khi ru bé
C. Khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
D. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Câu 43 Chu kỳ dao động điều hoà tự do của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu.
B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua
vị trí cân bằng.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu51. Chọn câu sai về d động cưỡng bức và d động duy trì
A. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực.
C. Đều có tính điều hoà. (Do có ma sát )
D. Dao động duy trì có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
Câu52. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu53. Vận tốc của một vật dao động điều hoà và hợp lực tác dụng lên nó luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha với nhau
/ 2
C. lệch pha với nhau
/ 4
. D. ngược pha với nhau.
Câu54. Một con lắc đơn treo vào trần của một xe . Khi xe chuyển động thẳng biến đổi đều trên đường nằm ngang thì chu
kỳ dao động của con lắc so với khi xe đang đứng yên:
A. giảm. B. tăng. C. không đổi.
D. Không có cơ sở kết luận
Câu55. Chọn câu đúng. Một con lắc đơn treo trên trần xe ôtô, cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ con lắc
không thay đổi khi cho xe chuyển động
D. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Câu 62 . Khi một vật dao động điều hoà thì
A. vận tốc và li độ của vật cùng pha
B. lực hồi phục và vận tốc của vật cùng pha
C. lực hồi phục và li độ của vật cùng pha
D. lực hồi phục và li độ của vật ngược pha
Câu 63 . Chọn câu sai . Cơ năng của một vật dao động điều hòa: A. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân
bằng.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. bằng tổng động năng và thế năng ở mọi vị trí
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.
Câu 64 . Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ
năng của vật sẽ : A. tăng bốn lần B. giảm hai lần
C. không đổi D. tăng hai lần
Câu 65 . Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi có độ cao ngang mặt biển với chu kỳ T. Tại vĩ độ đó, khi đưa
con lắc lên đỉnh núi có độ cao h so với mặt biển thì chu kỳ con lắc vẫn là T. Chu kỳ con lắc đơn không đổi là vì:
A. Chiều dài con lắc không thay đổi.
B. Gia tốc trọng trường không thay đổi.
C. Chiều dài con lắc giảm và gia tốc trọng trường tăng.
D. Chiều dài con lắc giảm và gia tốc trọng trường giảm.
Câu 66 . Tìm kết luận sai. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn
A. hướng về vị trí cân bằng B. cùng chiều vận tốc
C. cùng chiều với gia tốc D. ngược dấu với li độ
Câu 67 . Một vật dao động điều hòa thì khi vật qua VTCB:
A. Nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0
B. Nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
C. Nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại
D. Nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu
Câu 68 . Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, điều nào sau đây sai :
A. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm K D. Điểm H
Câu 76 . Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ.
Tìm phát biểu đúng. Tại thời điểm
A. t
1
, gia tốc của vật có giá trị dương.
B. t
4
, li độ của vật có giá trị dương.
C. t
3
, li độ của vật có giá trị âm.
D. t
2
, gia tốc của vật có giá trị âm.
Câu 77 . Chọn câu sai. Một vật dao động điều hòa thì.
A. vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
v
t
0
t
1
t
2
t
3
t
4
A. chu kì và biên độ. B. chu kì và năng lượng
C. chu kì và tần số D. biên độ và pha ban đầu
Câu 83. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa
của một chất điểm ?
A. Li độ dao động biến thiên theo thời gian với quy
luật dạng sin hoặc cosin.
B. Khi đi từ VTCB đến vị trí biên, vật chuyển động chậm
dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn
nhau , nhưng cơ năng được bảo toàn.
D. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li
độ của vật
Câu 84. Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của:
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
D. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
Câu 85. Dao động của quả lắc đồng hồ trong con lắc đồng hồ thuộc dao động
A. dao động tự do B. Sự tự dao động
C. dao động cưởng bức D. dao động điện từ
Câu 86. Trong dao động điều hòa thì
A. Vận tốc biến thiên theo định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian
B. Vec tơ vận tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng
C. Vec tơ gia tốc là vec tơ không đổi
D. Khi đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu
Câu 87. Dao động tự do là dao động có
A. tần số phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
B. chu kỳ chỉ phụ thuộc cấu tạo của hệ
C. tần số không phụ thuộc cấu tạo của hệ
D. biên độ phụ thuộc cấu tạo của hệ
C.
0
os
v glc
D.
0
2 os
v glc
Câu 93 . Trong dao động riêng của con lắc lò xo, khi tốc độ của vật bằng nửa giá trị cực đại thì gia tốc của nó có độ lớn
A. Cực đại B. Bằng nửa giá trị cực đại
C. Triệt tiêu D. Một giá trị khác
Câu 94 . Treo một chiếc đồng hồ quả lắc vào trần một thang máy, thang máy chuyển động thì đồng hồ chạy chậm. Tìm
phát biểu đúng .Thang máy chuyển động
A. đi lên nhanh dần đều B. đi xuống chậm dần đều C. đi xuống nhanh dần đều D. thẳng
đều