Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A.212 m B.300m C.188, 4m D.298m
Câu 25.(Đề thi đại học 2009)Một mạch dao động LC lí tưởng L = 5µH, C = 5µF . Khoảng thời gian giữa
hai lần liên tiếp mà điện tích trên hai bản tụ điện đạt cực đạ i là:
A.10π.10
−6
s B.π.10
−6
s C.2, 5π.10
−6
s D.5π.10
−6
s
Câu 26. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Khi C = C
1
thì mạch bắt sóng điện từ có bước sóng λ
1
; Khi
C = C
2
thì Mạch bắt sóng điện từ có bước sóng λ
2
. Nếu C
1
, C
2
nối tiếp nhau thì mạch bắt sóng điện từ có
bước sóng:
A.λ =
λ
1
2
2
D.λ =
λ
1
+ λ
2
λ
2
1
− λ
2
2
Câu 27. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Khi C = C
1
thì mạch bắt sóng điện từ có bước sóng λ
1
; Khi
C = C
2
thì Mạch bắt sóng điện từ có bước sóng λ
2
. Nếu C
1
, C
2
song song nhau thì mạch bắt sóng điện từ
có bước sóng:
A.λ =
D.λ =
λ
2
1
+ λ
2
2
Câu 28. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Khi C = C
1
thì mạch dao động với tần số f
1
; Khi C = C
2
thì
mạch dao động với tần số f
2
. Nếu C
1
, C
2
nối tiếp nhau thì mạch dao động với tần số:
A.f
2
= f
2
1
+ f
2
2
1
f
2
1
−
1
f
2
2
Câu 29. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Khi C = C
1
thì mạch dao động với tần số f
1
; Khi C = C
2
thì
mạch dao động với tần số f
2
. Nếu C
1
, C
2
song song nhau thì mạch dao động với tần số:
A.f
2
f
2
=
1
f
2
1
−
1
f
2
2
Câu 30. Mạch dao động LC : L = 1, 6.10
−4
(H), C = 8µF, R = 0. Cung cấp cho mạch một công suất P =
0,625 (mW) thì duy trì hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là U
0
= 5(V ). Điện trở thuần của mạch là :
A.0, 1(Ω). B. 1(Ω). C. 0, 12(Ω). D. 0, 5(Ω).
Câu 31. Trong mạch LC, hiệu điện thế cực đại hai bản tụ là U
0
. Khi năng lượng điện trường trong mạch
0
√
2
. C. i =
I
0
3
D. i =
I
0
√
3
.
Câu 33. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ của mạch dao động là U
0
= 12V . Điện dung của tụ điện là
C = 4µF . Năng lượng từ trường của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện u = 9V là
A. 1, 26.10
−4
J. B. 2, 88.1 0
−4
J. C. 0, 62.10
−4
J. D. 0, 18.10
−4
J.
Câu 34. Mạch LC dùng trong máy thu vô tuyến có L và C thay đổi được. Nếu đồng thời tăng cả L và C
lên gấp đôi thì tần số của sóng vô tuyến mà máy thu được sẽ:
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần
Câu 35. Mạch LC dùng trong máy thu vô tuyến có L và C thay đổi được. Nếu đồng thời tăng cả L và C
0
đến 180
0
. Tụ được nối với cuộn thuần cảm L = 2, 5µF làm
mạch thu sóng. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 21,5 m thì phải quay bản tụ một góc là:
A. 14, 5
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 45
0
Câu 41.Mạch dao động LC: L = 10
−4
H, biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm có dạng i =
4.10
−2
sin 2.10
7
t(A). Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ có dạng:
A.u = 80 sin 2.1 0
7
t(V ) B. u = 80 sin(2.10
7
t +
π
2
)(V )
C. u = 10
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 45
0
Câu 43. Mạch chọn sóng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ C
0
mắc song song với tụ xoay C
x
có điện
dung biến thiên từ C
1
= 10 pF đến C
2
= 25 0pF . Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10m đến 30m.
Điện dung C
0
và độ tự cảm L là:
A. 20pF và 9, 4.10
−3
H B. 20pF và 13, 5.10
−3
H C. 15pF và 9.10
−3
H D. 15pF và 9, 4.10
−3
H
ThS Trần Anh Trung 62
D. Một vật khi bị nung nóng có thể phát sinh ra tia hồng ngoại và tia tử ngoại .
Câu 5.Chọn câu sai?
A. Máy q uang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán săc ánh sáng .
B. Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác
nhau.
C. ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ .
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống
chuẩn trực chiếu đến .
Câu 6 . Chọn câu sai
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng
trắng vào khe máy quang phổ.
B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng
màu tím) của quang phổ liên tục.
Câu 7 . ứng dụng của quang phổ liên tục:
ThS Trần Anh Trung 63
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v
B. Xác định bước sóng của các nguồn sáng .
C. Xác định m àu sắc của các nguồn sáng .
D. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Câu 8 . Quang phổ vạch phát xạ: Chọn câu sai :
A.Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên mộ t nền tối.
B.Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặ c hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí các vạch và
độ sáng của các vạch đó.
D.Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Câu 9 . Quang phổ vạch hấp thụ : Chọn câu sai :
Câu 14.Thực hiện g iao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào?
A. Vân trung tâ m là vân sáng trắng, hai bên có các dãy màu cầu vồng
B. Một dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối
D. Không có các vân màu trên màn
ThS Trần Anh Trung 64
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 15. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 là
A. x = 3i B. x = 4i C . x = 5i D. x = 6i
Câu 16. Hai nguồn sáng kết hợp trong một thí nghiệm giao thoa được tạo thành nhờ hai khe mảnh S
1
và S
2
song song nhau đặc cách đều một nguồn khe S phát ánh sáng đơn sắc bước sóng λ. Khoảng cách
S
1
S
2
= 1mm và khoảng cách từ S đến S
1
S
2
bằng 1m. Hình ảnh giao thoa được quan sát trên một màn E
song song và cách S
1
S
2
một khoảng 1,4m, vân sáng trung tâm ở tại vị trí C và khoảng cách giữa hai vân
sáng liên tiếp bằng 0,7mm. Tính bước sóng λ đã dùng.
A. 0, 4µm B. 0, 5µm C. 0, 6µm D. 0, 7µm
15
Hz D. 0, 75.10
15
Hz
Câu 21.Trên màn (E) người ta nhận được các vân giao thoa của nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ nhờ
hai khe nhỏ đặt thẳng đứng tạo ra hai nguồn sóng kết hợp là S
1
và S
2
, khoảng cách giữa chúng là a =
0,5mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa S
1
S
2
và màn quan sát (E) là D=1,5m . Khoảng cách từ vân sáng
bậc 15 đến vân sáng trung tâm là 2,52cm . Bước sóng λ có giá trị :
A. 0, 6µm B. 0, 75µm C. 0, 56µm D. 0, 5µm
Câu 22. Quan sát trên miền giao thoa, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,5mm.
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Tính bước sóng dùng trong thí
nghiệm?
A. 0, 6µm B. 0, 75µm C. 0, 56µm D. 0, 5µm
Câu 23. Người ta đếm trên màn có 12 vân sáng trải dài trên bề rộng d = 13,2mm. Tính khoảng vân ?
A. 1, 1mm B. 1, 2mm C. 0, 56mm D. 0, 5mm
Câu 24. Trong thí nghiệm Young: a = 0,9mm, D = 2m. Khoảng cách từ vân sáng thứ nhất đến vân sáng
thứ 11 là 15mm. Tính bước sóng ?
A. 0, 631µm B. 0, 675µm C. 0, 562µm D. 0, 543µm
Câu 25. Trong thí nghiệm Yo ung: λ = 0, 5µm, a = 1mm, tìm khoảng cách giữa hai khe Young và màn E
để tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5.
A. 2, 5m B. 2m C. 1, 5m D. 1m
Câu 26. ( Đề thi đại học 2004) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Young
2
vào
hai khe Young. Biết rằng vân sáng bậc 12 của λ
1
trùng với vân sáng bậc 10 của λ
2
. Tính λ
2
?
A. 0, 64µm B. 0, 6µm C. 0, 56µm D. 0, 5µm
Câu 31. Trên màn (E) người ta nhận được các vân giao thoa của nguồ n sáng đơn sắc S có bước sóng λ
nhờ hai k he nhỏ đặt thẳng đứng tạo ra hai nguồn sóng kết hợp là S
1
và S
2
, khoảng cách giữa chúng là a
= 0,5mm. Khoảng cách gi ữa m ặt phẳng chứa S
1
S
2
và màn quan sát (E) là D=1,5m . Khoảng cách từ vân
sáng bậc 15 đến vâ n sáng trung tâm là 2,52cm . Nếu sử dụng đồng thời ánh sáng đơn sắc λ trên và ánh sáng
có bước sóng λ
thì thấy vân sáng bậc 6 của λ trùng vân sáng bậc 7 của λ
. Tính λ
.
A. 0, 4µm B. 0, 75µm C. 0, 64µm D. 0, 48µm
ThS Trần Anh Trung 66
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 0, 673µm; 0, 583µm; 0, 5 14µ; 0, 460µm; 0, 416µm B. 0, 673µm; 0, 583µm; 0, 51 4µ; 0, 346µm
C. 0, 435µm; 0, 583µm; 0, 514µ; 0, 460µm; 0, 416µm D. 0, 673µm; 0, 583µm; 0, 514µ;
Câu 40. Trong thí nghiệm Yo ung: a = 2mm, D = 1,6m. Người ta chiếu vào hai khe Young một ánh sáng
trắng có bước sóng 0, 4µm đến 0, 75µm. Có bao nhiêu ánh sáng cho vân sáng tại điểm M cách vân trung
tâm là 3mm?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 41. Trong thí nghiệm Yo ung: a = 2mm, D = 1,6m. Người ta chiếu vào hai khe Young một ánh sáng
trắng có bước sóng 0, 4µm đến 0, 75µm. Tính bước sóng của ánh sáng cho vân sáng tại điểm M cách vân
trung tâm là 3mm?
A. 0, 750µm; 0, 625µm; 0, 5 36µ; 0, 469µm; 0, 417µm B. 0, 673µm; 0, 583µm; 0, 51 4µ; 0, 346µm
C. 0, 435µm; 0, 583µm; 0, 514µ; 0, 460µm; 0, 416µm D. 0, 673µm; 0, 583µm; 0, 514µ;
Câu 42.(Đề thi đại học 2009) Trong thí nghi ệm Young: a = 0,5mm, D = 2m. Người ta chiếu đồng thời vào
hai khe Young hai bức x ạ có bước sóng 450nm và 600nm. Gọi M và N là hai điểm nằm về cùng phía vân
trung tâm cách vân trung tâm lần lượt là 4,5mm và 22mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vị trí trùng nhau
của hai bức xạ nói trên ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43.(Đề thi đại học 2009) Trong thí nghiệm Young, chiếu vào hai khe Young một ánh sáng trắng có
bước sóng từ 0, 38µm đến 0, 76µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ 0, 76µm còn có bao nhiêu nhiêu vân
sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc ?
A. 7 B. 8 C. 4 D. 3
Câu 44. Trong thí nghiệm Young: khoảng cách giữa hai khe Young là a, khoảng cách từ hai khe đến màn
là D. Người ta đặt một bản m ặt song song có chiết suất n, chiều dày e trước khe S
1
thì vân trung tâm dịch
chuyển như thế nào ?
A. về phía S
1
, x
A. 1, 5 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 1, 6
Câu 46. Chiếu vào hai khe Young một bức xạ có bước sóng λ
1
= 0, 6µm thì ta thu được trên miền giao
thoa một hệ vân với khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 2,5mm. Nếu thay thế bức xạ trên bằng một
bức xạ λ
2
thì ta thấy khoảng cách 10 vân tối kề nhau kể từ vân trung tâm là 3,6mm. Xác định λ
2
?
A. 0, 75mm B. 0, 52mm C. 0, 48mm D. 0, 675mm
Câu 47. Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có gó c chiết quang A theo
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của gó c A. Chiết suất của lăng kính đối ánh sáng đỏ là n
đ
và
đối với ánh sáng tím là n
t
. Tìm góc hợp bởi tia đỏ và tia tím ?
A. ∆D = 2(n
t
−n
đ
)A B. ∆D =
(n
t
−n
đ
)A
2
C. ∆D = (n
)A.d D. L = (n
đ
−n
t
)A.d
Câu 49. Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A. Chiết suất của lăng kính đối ánh sáng đỏ là
1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68. Tìm góc hợp bởi tia đỏ và tia tím ?
ThS Trần Anh Trung 67
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 0, 26
0
B. 0, 56
0
C. 12, 8
0
D. 13, 4
0
Câu 50. Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A. Chiết suất của lăng kính đối ánh sáng đỏ là
1,61 và đối với ánh sáng tím là 1, 68. Tìm chiều rộng quang phổ thu được trên màn đặt cách lăng kính một
đoạn 2m?
A. 19, 6cm B. 1, 96cm C. 9, 16cm D. 6, 19cm
Câu 51. Trong thí nghiệm Young: a = 1, 1mm, D = 1, 8m. Người ta chiếu vào hai khe Young đồ ng thời hai
bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
= 0, 55µm và λ
2
khoảng cách giữa nguồn S đến lăng kính để hai ảnh S
1
, S
2
cách nhau 1,8mm.
A. 40cm B. 50cm C. 100cm D. 150cm
Câu 55. Giao thoa với lưỡng lă ng kính Frexnen, góc chiết quang A = 4, 5.10
−3
rad, chiết suất n = 1,5.
Khoảng cách hai ảnh S
1
, S
2
cách nhau 1,8mm. Trên màn giao thoa người ta đếm được 11 vân sáng. Xác
định khoảng cách từ lăng kính đến màn, cho rằng λ = 0, 5µm?
A. 40cm B. 64, 5cm C. 100cm D. 1 50cm
Câu 56. Trong thí nghiệm Young: gọi D’ là khoảng cách từ nguồn S đến hai khe S
1
S
2
, D là khoảng cách từ
hai khe tới màn E. Nếu nguồn S dịch chuyển một đoạn x theo phương song song với hai khe S
1
S
2
thì vân
trung tâm dịch chuyển như thế nào? Một đoạn là bao nhiêu ?
A. ngược chiều S, y =
D
D
độ dịch chuyển đó?
A. 3mm B. 5mm C. 10mm D. 15mm
Câu 59. Thực hiện giao thoa thí nghiệm Young với ánh sáng trắng có bước sóng 0, 4µm ≤ λ ≤ 0, 75µm.
Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ hai khe đến màn là 2m. Tìm độ rộng quang phổ bậc 1 trên miền giao
thoa?
A. 0, 3mm B. 1, 4mm C. 0, 7mm D. 1, 5mm
Câu 60. Thực hiện giao thoa thí nghiệm Young với ánh sáng trắng có bước sóng 0, 4µm ≤ λ ≤ 0, 75µm.
Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ hai khe đến màn là 2m. Tìm độ rộng quang phổ bậc 2 trên miền giao
ThS Trần Anh Trung 68
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
thoa?
A. 0, 3mm B. 1, 4mm C. 0, 7mm D. 1, 5mm
Câu 61. Trong thí nghiệm Young: a = 1, 1mm, D = 1, 8m. Người ta chiếu vào hai khe Young đồng thời ba
bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
= 0, 55µm ,λ
2
= 0, 66µm và λ
3
= 0, 44µm. Hỏi trên miền giao thoa có bề
rộng 80mm có bao nhiêu vị trí trùng nhau của ba bức xạ nói trên ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 62. Một thấu kính có hai mặt lồi cùng bán kính R = 100cm, làm bằng thủy ti nh có chiết suất đối với
hai bức xạ l ần lượt là n
1
= 1, 511 và n
2
= 1, 519. Sắc sai dọc của thấu kính đối với hai bức xạ đó là:
A. 0,1cm B. 0,3cm C. 1cm D. 1,5cm
ThS Trần Anh Trung 69
Câu 9.Tìm câu sai trong các câu dưới đây
A. Công thoát e ra khỏ i một kim loại được xác định bởi năng lượng của phôtôn đập vào kim loại đó
B. Công thoát e ra khỏi một kim loại bằ ng năng lượng tối thiểu để iôn hóa một nguyên tử của kim loại đó
C. Công thoát e ra khỏi một kim loại được tình bằng công cần thiết để đưa một e từ quỹ đạo xa nhất của
nguyên tử ra xa vô cùng
D. Công thoát e ra khỏi một kim loại tính bằng công tối thiểu cần thiết để tách mộ t e ra khỏi kim loại đó
Câu 10.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấ m kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất
cao.
C. Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi bề m ặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với
một vật đã bị nhiễm điện khác.
D. Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt tấ m kim loại khi tấm ki m loại do tác dụng của từ trường
Câu 11.Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu.
B, Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện bằng
không.
ThS Trần Anh Trung 70
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích.
D. Giá trị hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.
Câu 12.Trong các trường hợp nào sau đây êlectrôn được gọi là êlectrôn quang điện?
A. Êlectrôn trong dây dẫn điện thông thường B. Êlectrôn bứt ra từ catốt của tế bào
quang điện
C. Êlectrôn tạo ra trong chất bán dẫn D. Êlectrôn bứt ra khỏi tấm kim loại do
nhiễm điện tiếp xúc
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng quang điện bão hoà?
A. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ nghị ch với cường độ chùm sáng kích thích.
B. Cường độ dò ng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. A, B và C đều đúng
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng phát quang?
A. Sự huỳnh quang của chất khí, chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang.
B. Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
ThS Trần Anh Trung 71
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang.
D. A, B và C đều đúng
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng.
C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ
phát ra phôtôn.
D. ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mãu nguyên tử Hiđrô?
A. Trong các trạng thái dừng, elêctrôn trong nguyên tử Hiđrô chỉ chuyển động quanh hạt nhâ n theo những
quỹ đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định.
B. Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C. Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định lý Xtoc ?
A. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bướ c sóng ánh sáng kích thích
B. Ánh sáng phát quang có bướ c sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
C. Ánh sáng phát qua ng có bước sóng bằng bước sóng ánh sáng kích thích
D. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn hai lần bước sóng ánh sáng kích thích
Câu 23. Một chất có khả năng hấp thụ ánh sáng và phát ra ánh sáng gọi là hi ện tượng:
A. năng lượng phát quang B. lân quang C. huỳnh quang D. Quang phát quang
Câu 24. Hấp thụ ánh sáng là hi ện tượng
A. môi trường vật chất làm giảm cường độ của chùm sáng
Câu 31. Trong 10s, số electron đến được anot của tế bào quang điện l à 3.10
6
. Cường độ dòng quang điện
này là?
A. 0, 48mA B. 1, 48mA C. 0, 58mA D. 1, 48mA
Câu 32. Kim loại làm Katot của một TBQĐ có công thoát A = 2,27eV. Tính giới hạn quang điện của kim
loại này ?
A. 0, 657µm B. 0, 547µm C. 0, 455µm D. 0, 497µm
Câu 33.Kim loại làm Katot của một TBQĐ có công thoát A = 2,27eV. Người ta chiếu đồng thời hai bức
xạ có bước sóng λ
1
= 0, 489µm; λ
2
= 0, 669µm vào Katot thì bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. λ
1
B. λ
2
C. λ
1
, λ
2
D. Không có bức xạ nào .
Câu 34.Kim loại làm Katot của một TBQĐ có công thoát A = 2,27eV. Người ta chiếu bức xạ có bước sóng
λ = 0, 489µm. Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện ?
A. 4, 08.10
5
m/s B. 4, 08.10
6
m/s C. 0, 308.10
1
= 0, 14µm; λ
2
= 0, 32µm. Với bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện.?
A. λ
1
B. λ
2
C. λ
1
, λ
2
D. Không có bức xạ nào .
Câu 38. Katot của một tế bào quang điện có công thoát 4,47eV. Người ta lần lượt chiếu vào Katot hai bức
xạ có bướ c sóng λ
1
= 0, 14µm; λ
2
= 0, 32µm. Tính vận tốc ban đầu cực đại của el ectron quang điện đối với
bức xạ gây ra hiện tượng quang điện ?
A. 4, 08.10
5
m/s B. 1, 28.10
6
m/s C. 0, 308.10
5
m/s D . 0, 308.10
6
m/s
Câu 39. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0, 56µm vào Katot của TBQĐ, ta được dòng quang điện. Khi đặt
B. 1, 13.10
15
C. 2, 13.10
16
D. 2, 13.10
15
Câu 42. Bề mặt Katot nhận được một công suất chiếu sáng P = 5mW . Cường độ dòng quang điện bão
hòa I
bh
= 10µA. Khi chiếu vào Katot một bức xạ có bước sóng 0, 54µm thì số electron bức ra khỏi Katot
trong mộ t giây là?
A. 1, 13.10
16
B. 6, 25.10
13
C. 2, 13.10
13
D. 2, 13.10
14
Câu 43. Bề mặt Katot nhận được một công suất chiếu sáng P = 5mW . Cường độ dòng quang điện bão
hòa I
bh
= 10µA. Khi chiếu vào Katot một bức xạ có bước sóng 0, 54µm thì hiệu suất lượng tử của TBQĐ ?
ThS Trần Anh Trung 73