Bài tập trắc nghiệm vật lí 12 - Trần Anh Trung - phần 4 pot - Pdf 20

Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 0. B.

2
2
cm. C.

2cm. D. 2cm.
ThS Trần Anh Trung 36
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
B. SÓNG DỪNG - SÓNG ÂM - HIỆU ỨNG DOPPLE
Câu 1.Tại đầu B cố định, sóng tới và sóng phản xạ.
A. cùng pha. B. ngược pha. C. có pha vuông góc. D. lệch pha
π
4
.
Câu 2.Tại đầu B tự do , sóng tới và sóng phản xạ.
A. cùng pha. B. ngược pha. C. có pha vuông góc. D. lệch pha
π
4
.
Câu 3. Sóng dừng là hiện tượng giao thoa của hai sóng
A. Sóng tới và sóng tới B. sóng tới và sóng phản xạ
C. sóng phản xạ và sóng phản xạ D. hai sóng bất kỳ
Câu 4. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng:
A. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoạc hai bụng sóng kế tiếp bằng
λ
2
.
C. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên mộ t sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.

λ
2
Câu 8.Một ống không khí có hai đầu tự do. Điều kiện để có sóng dừng xảy ra là( k = 1,2,3 )
A. l = k
λ
2
B.l = k
λ
3
C.l = kλ D.l = (k +
1
2
)
λ
2
Câu 9.Một sợi dây có hai đầu cố định. Điều kiện về tần số để có sóng dừng xảy ra là( k =1,2 )
A. f = k
v
2l
B.l = k
v
3l
C.l = kv D.l = (k +
1
2
)
v
2l
Câu 10.Một sợi dây có một đầu cố định, đầu kia tự do. Điều kiện về tần số để có sóng dừng xảy ra là( k
= 0,1 ,2 )

C. Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau. D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.
Câu 14.Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng biên độ C. Cùng vận tốc truyền D. Cùng tần số
Câu 15. Ống sáo có 7 lỗ, khi thổi ta mở các lỗ thì ống phá t ra các âm khác nhau, vậy việc mở các lỗ có tác
dụng gì?
A. Thay đổi chiều dài của ống sáo B. Thay đổi chiều dài của cột khí trong ống
C. thay đổi tần số âm D. thay đổi cường độ âm.
ThS Trần Anh Tru ng 37
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 16. Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin. B. Biến thiên tuần hoàn. C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng.
Câu 17. Cường độ âm được xác định bởi:
A. áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
B.Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn
vị thời g ian.
C.Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.
D.năng lượng âm truyền qua không gian
Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Vận tốc truyền âm:
A. Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.10
8
m/s
B.Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm .
C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D.Giảm khi nhiệt độ của mô i trường tăng.
Câu 19. Chọn phát biểu đúng. Âm thanh:
A.Chỉ truyền trong chất khí.
B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng , chất khí và cả chân không.
D.Không truyền được trong chất rắn.
Câu 20. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:

A. Tần số và biên độ âm khác nhau. B. Tần số và năng lượng âm khác nhau.
C. Biên độ và cường độ âm khá c nha u. D. Tần số và cường độ âm khác nhau.
Câu 27. Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A. Cường độ âm. B. Biên độ dao động của âm. C. Mức cường độ âm. D. Mức áp suất âm thanh.
Câu 28. Âm sắc là:
A.Màu sắc của â m thanh. B.Một tính chất của âm g iúp ta phân biệt các nguồn âm.
C.Một tính chất sinh lí của âm. D.Một tính chất vật lí của âm.
Câu 29. Độ cao của âm là:
A.Một tính chất vật lí của âm. B.Một tính chất sinh lí của âm.
C.Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí. D.Tần số âm.
Câu 30. Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Tần số và mức cường độ âm. D. Vận tốc và bước sóng.
Câu 31. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm. B. Tần số và biên độ âm. C. Bước sóng. D. Bước sóng và năng
lượng âm.
Câu 32. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc truyền âm. B. Biên độ âm. C. Tần số âm. D. Năng lượng âm.
Câu 33. Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A. Độ cao, âm sắc, năng lượng. B. Độ cao, âm sắc, cường độ.
C. Độ cao, âm sắc, biên độ. D. Độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 34. Loa của một máy thu thanh có công suất thay đổi được. Ban đầu loa phát ra công suất P và một
người ở cách đó khoảng R nghe được âm có cường độ I. Nếu công suất của loa tăng lên 4 lần, để nghe được
âm có cường độ không đổi thì người đó phải di chuyển ra xa loa một đoạn là
A. R B. 2R C. 3R D. 4R
Câu 35.Khi cường độ âm tăng lên 10
n
lần thì mức cường độ âm sẽ là:
A. Tăng l ên 10
n

A. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.
C. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.
Câu 44.Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây
có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/ s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là :
A. l = 62,5cm, 6 nút sóng. B. l = 62,5cm, 5 nút sóng.
C. l = 68,75cm, 6 nút sóng. D. l = 68,75cm, 5 nút sóng.
Câu 45. Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên
dây 100Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
A. nút sóng thứ 8. B. bụng sóng thứ 8 . C. nút sóng thứ 7. D. bụng sóng thứ 7.
Câu 46.Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây
có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận
tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :
A. là nút thứ 6, v= 4m /s. B. là bụng thứ 6, v = 4m/s.
C. là bụng thứ 5, v = 4m/s. D. là nút thứ 5 , v = 4m/s.
Câu 47.Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng. Khi
tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Chiều dài và tần
số rung của dây là :
A. l = 50cm, f = 40Hz. B. l = 40 cm, f = 50Hz. C. l = 5cm, f = 50Hz. D. l = 50cm, f = 50Hz.
Câu 48. Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, biên độ
sóng trên dây 2cm, vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu
A một đoạn d(m) là:
A. u
M
= 4 cos(6, 25πd) sin(200πt −5π)cm. B. u
M
= 4 sin(6, 25πd) cos(200πt −5π)cm.
C. u
M
= 4 sin(6, 25πd) cos(200πt + 5π)cm. D. u
M

3
lần cường độ âm I.
D. Mức cường độ âm là lôga rit thập phân của tỉ số
I
I
0
Câu 51. Phương trình sóng dừng trên dây có dạng: u = 2 sin
π
4
x cos

20πt +
π
2

(cm), trong đó u là li độ (
x) , t là thời gian(s). Tính vận tốc truyền sóng trên dây?
A.40cm/ s B. 50cm/s C. 80cm/s D. 60cm/s
Câu 52. Sóng âm có chu kì dao động là 0,04s gọi là:
A. Siêu âm B. Hạ âm C. Âm nghe được D. Âm cơ bản
Câu 53. Một đoạn dây dài 60cm nặng 6g, một đầu gắn vào một cần rung, đầu kia treo vào đĩa cân vắt qua
ròng rọc, dây căng với lực 2,25N. Vận tốc truyền sóng trên dây là?
A.4m/s B. 5m/s C. 8m/s D. 6m/s
Câu 54. Chọn câu đúng: Nếu có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định đếm được n múi.
Tăng tần số lên gấp đôi thì trên dây:
ThS Trần Anh Tru ng 40
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. không có sóng dừng B. có sóng dừng với n múi
C. có sóng dừng với 2n múi D. có sóng dừng với n/2 múi
Câu 55. Một dây đàn có chiều dài l = 80cm. Xác định bước sóng dài nhất của âm mà dây đàn đó phát ra?

B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 3.Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 4. Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B. Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C. Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 5. Trong các loại ampekế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A. Ampe kế nhiệt. B. Ampe kế từ điện. C. Ampe kế điện từ. D. Ampe kế điện động.
Câu 6. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần
số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ l à 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng
điện phải bằng:
A. 25Hz B. 100Hz C. 12,5Hz D. 400Hz
Câu 7. Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu
được hiệu điện thế tối đa là:
A. 110

2.V B. 110V C. 220V D. 220

2.V
Câu 8. Hiệu điện thế giữa hai đầ u một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức: u = 110

2 cos(100πt)V .
Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:

2.(A) C.

2(A) D. 0, 1.(A)
Câu 11. Cường độ dòng điện xoay chiều có dạng: i = 4 cos(100πt +
π
3
)(A). Chọn phát biểu đúng ?
A. Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A. B. Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz.
C. Cường dộ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A. D. Chu kì dòng điện là 0,01s.
ThS Trần Anh Tru ng 42
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 12. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A. 100 lần. B. 25 lần. C. 50 lần. D. 60 lần.
Câu 13. Cường độ dòng điện xoay chiều có dạng i = 2 cos(100πt +
π
2
)(A). Trong 1(s) thì cường độ dòng
điện có giá trị tuyệt đối là 1(A) mấy lần?
A.50 lần B. 200 lần C. 100 lần D. 15 0 lần
Câu 14. Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz, điện áp U = 220V. Biết rằng đèn chỉ
sáng khi điện áp ở hai cực của bóng đèn đạt độ lớn u ≥ 156V . Trong khoảng nữa chu kì thời gian đèn sáng
là:
A.
5
600
(s) B.
1
300
(s) C.
2

(s) C.
1
300
(s),
2
300
(s) D.
1
600
(s),
5
600
(s)
Câu 18. Cho đoạn mạch xoay chiều có điện áp u = U
0
cos 100πt(V ) và cường độ dòng điện qua đoạn mạch
có dạng i = I
0
cos(100πt −
π
3
)(A). Trong khoảng thời từ 0 đến
1
4
chu kì đầu tiên, khi u =
U
0

3
2

3
.
B. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện
π
6
.
C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơ n dòng điện
π
3
.
D. Điện áp ở hai đầu điện trở sớm pha hơn dòng điện
π
6
.
Câu 20. Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 2 5Ω trong thời gia n 2 phút thì nhiệt lượng to ả ra là Q
= 6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
A. 3A B. 2A C.

3 A D.

2 A
Câu 21. Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2 cos 120t(A) đi qua điện trở 10Ω trong 0,5 phút là:
A. 1000 J. B. 600 J. C. 400 J. D. 200 J.
Câu 22. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A. Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp
với một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau.
B. Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện
C. Tụ điện không cho dòng xoay chiều đi qua.
D. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.
Câu 23.Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cos ϕ

L
2
R
2
B.
L
1
R
2
=
L
2
R
1
C.L
1
L
2
= R
1
R
2
D.L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2

f
0
2
D. f = 3f
0
Câu 26. Cho đoạn mạch RLC: đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cos(ωt +
π
2
)(V ) thì cường độ dòng điện qua đoạ n mạch có dạng:
A. i = I
0
cos(ωt +
π
2
− ϕ)(A) với: tan ϕ =
Z
L
−Z
C
R
; I
0
=
U
0

R
2

2
C. i = I
0
cos(ωt +
π
2
−ϕ)(A) với: tan ϕ =
Z
C
− Z
L
R
; I
0
=
U
0

R
2
+ (Z
L
−Z
C
)
2
D. i = I
0
cos(ωt +
π


2 cos(100πt)(V ). Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có dạng?
A.i = 2

2 cos(100πt +
π
4
)(A) B.i = 2 cos(100πt +
π
4
)(A)
C.i = 2

2 cos(100πt −
π
4
)(A) D.i = 2 cos(100πt −
π
4
)(A)
Câu 28. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω; L =
1
π
H, C =
10
−4

(F ). Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có
dạng i = 3



2 cos(100πt +
π
2
)(V ) B.u = 300 cos(100πt +
π
2
)(V )
C.u = 100

2 cos(100πt −
π
2
)(V ) D.u = 200

2 cos(100πt)(V )
Câu 30. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω; L =
1
π
H, C =
10
−4

(F ). Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có
dạng i = 3

2 cos(100πt)(A). Hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện C?
A.u = 600

2 cos(100πt +

6

(H) D.
1

(H)
Câu 32. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế có tần số 50Hz. Biết R = 25Ω , cuộn thuần
cảm có L =
1
π
H .Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trể pha
π
4
so với cường độ dòng điện thì dung kháng
ThS Trần Anh Tru ng 44
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
của tụ là:
A. 100Ω B. 150Ω C. 125 Ω D. 75Ω
Câu 33. Một mạch điện gồm R mắc nối tiếp với tụ điện có C =
10
−2

F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 5

2 cos(100πt)V . Biết hiệu điện thế ở hai đầu R là 4V. Cường
độ dòng điện hi ệu dụng chạy trong mạch có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0,3 A. B. 0,6 A. C. 1 A. D. 1,5 A.
Câu 34. Cho mạch điện nối tiếp. Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn cảm L và 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là:

điện là u = 50

2 cos(100πt −

4
)(V ) thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dạng?
A.i = 5

2 cos(100πt −
π
4
)(A) B.i = 5

2 cos(100πt +

4
)(A)
C.i = 5

2 cos(100πt −

4
)(A) D.i = 5

2 cos(100πt −

4
)(A)
Câu 38. Cho mạch điện RL: hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch có dạng u = 120


)(A) B.i = 2 cos(100πt +
π
4
)(A)
C.i =

2 cos(100πt −
π
2
)(A) D.i =

2 cos(100πt +
π
2
)(A)
Câu 40.(Đề thi ĐH-2009)Đặt điện áp xoay chiều có dạng u = U
0
cos(100πt +
π
3
)(V ), độ tự cảm L =
1

H.
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100

2(V ) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu
thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.i = 2


3
)(A). Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
là:
A.u = 80

2 cos(100πt −
π
6
)(V ) B.u = 80

2 cos(100πt +
π
6
)(V )
C.u = 120

2 cos(100πt −
π
6
)(V ) D.u = 120

2 cos(100πt +

3
)(V )
Câu 42.Mạch điện xo ay chiều gồm một điện trở thuần R = 80Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm
ThS Trần Anh Tru ng 45
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
L. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch có dạng u = 80 cos 100πt(V ) và hiệu điện thế hiệu dụng ở ha i đầu
cuộn cảm là 40V. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch?

2 cos 1 00πt(V ), lúc đó
cường độ dòng điện hiệu dụng là 5A, hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần và hai đầu cuộn dây
là 140V và 121V. Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là?
A.i = 5

2 cos(100πt +
π
6
)(A) B.i = 5

2 cos(100πt −
π
6
)(A)
C.i = 5

2 cos(100πt +
π
3
)(A) D.i = 5

2 cos(100πt −
π
3
)(A)
Câu 44. Cho đoạn mạch xo ay chiều gồm một cuộn dây (r, L = 318mH ) nối tiếp với tụ điện có điện
dung C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây và ha i đầu tụ điện có dạng u
1
= 141 cos 314t(V ), u
2

thế ở hai đầu đoạn mạch u = 200 cos 100πt(V ). Viết biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch:
A.i =

2 cos(100πt +
π
4
)(A) B.i =

2 cos(100πt −
π
4
)(A)
C.i = 2

3 cos(100πt +
π
3
)(A) D.i = 2

3 cos(100πt −
π
3
)(A)
Câu 46. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C mộ t điện áp u = 100 sin ωt(V ) thì Z
C
= 50Ω. Lúc điện áp
tức thời ở hai đầu tụ là 80V thì cường độ dòng điện qua tụ bằng
A. 2A B.

2A C. 1,2 A D. 1,6A

A. 300Ω B. 100

3Ω C.100

2Ω D.10 0Ω
Câu 51.Cho đoạn mạch RLC: R = 30Ω; Z
L
= 70Ω. Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha
π
3
so với hiệu
điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện?
A. 18Ω B. 122Ω C.70Ω D.100Ω
Câu 52.Đoạn mạch RLC có điện trở thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
dạng u = U
0
cos ωt(V ). Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại thì R thỏa mãn hệ thức:
A.R = Z
L
+ Z
C
B. R = |Z
L
−Z
C
| C.R = 2Z
L
D.R = 2Z
C
Câu 53.Đoạn mạch RLC có điện trở thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có

2|Z
L
−Z
C
|
D.P
max
=
U
Z
L
+ Z
C
Câu 54.Đoạn mạch RLC có điện trở thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
dạng u = U
0
cos ωt(V ). Khi R = R
0
thì công suất tiêu thụ trên mạch điện cực đại, lúc đó hệ số công suất
của đoạn mạch có giá trị
A.cos ϕ =

3
2
B. cos ϕ = 1 C.cos ϕ =
1
2
D.cos ϕ =

2

.10
−4
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
xoay chiều với giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Điều chỉnh L = L
0
thì công suất trong đoạn mạch
đạt cực đại. Giá trị L
0
là?
A. L
0
=
2

H B.L
0
=
1
π
H C.L
0
=
2
π
H D.L
0
=
1

H

π
.10
−4
F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
xoay chiều với giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Điều chỉnh L = ∞ thì công suất trong đoạn có giá
trị
A. P = 200W B. P = 100W C. P = 0W D. P = 50W
Câu 61. Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L =
2
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều với giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Điều chỉnh C = C
0
thì công suất trong đoạn mạch đạt
cực đại. Giá trị C
0
là?
A. C
0
=
10
−4

F B.C
0
=
10
−4
π
F C.C

2
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều với giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Điều chỉnh C = C
0
thì công suất trong đoạn có giá trị
A. P = 200W B. P = 0W C. P = 100W D. P = 50W
ThS Trần Anh Tru ng 47
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 64.Cho đoạn mạch RLC: R = 100Ω, L =
2
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều với giá trị hiệu dụng U = 100V, tần số 50Hz. Điều chỉnh C = ∞ thì công suất trong đoạn có giá trị
A. P = 20W B. P = 100W C. P = 0W D. P = 50W
Câu 65.Cho đoạn mạch RLC: C =
10
−3

F, L =
1
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = 120

2 cos 100πt(V ). Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 60

2W .
A. R
1

chiều u = 120

2 cos 100πt(V ). Với giá R = 0 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là
A. P = 0W B. P = 100W C. P = 50W D. P = 150W
Câu 68.Cho đoạn mạch RLC: C =
10
−3

F, L =
1
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = 120

2 cos 100πt(V ). Với giá R = ∞ thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là
A. P = 120W B. P = 100W C. P = 50W D. P = 0W
Câu 69.Cho mạch điện RLC: R = 100Ω; L = 0, 318H; C = 15, 9 µF . Để cường độ dòng điện qua đoạn mạch
cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch thì phải mắc thêm một tụ điện C
0
như thế nào, điện dung
là bao nhiêu?
A. C
0
song song C: C
0
=
10
−4

F B. C

0
thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt cực đại. Giá trị R
0
là:
A.R
0
=

r
2
+ (Z
L
− Z
C
)
2
B.R
0
=

r
2
− (Z
L
− Z
C
)
2
C.R
0

F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp x oay chiều có dạng
u = 120

2 cos 100πt(V ). Điều chỉnh R đến giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt cực đại. Giá
trị R
0
là:
A. R
0
= 50Ω B. R
0
= 50

2Ω C. R
0
= 100Ω D. R
0
= 100

2Ω
Câu 72.Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R , một cuộn dây (r = 30Ω, L =
1

H), và một tụ điện
có điện dung C =
10
−4
π

F mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp x oay chiều có dạng
u = 120

2 cos 100πt(V ). Điều chỉnh R đến giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt cực đại.
Công suất cực đại trên điện trở R là?
A. P
max
= 50W B. P
max
= 40W C. P
max
= 59, 6W D. P
max
= 76, 9W
ThS Trần Anh Tru ng 48


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status