Ví dụ mẫu báo cáo thực tập - Pdf 20

Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong th c t cu c s ng hi n nay vi c s n xu t ra c a c i v t ch tự ế ộ ố ệ ệ ả ấ ủ ả ậ ấ
đ c thay th b i máy móc là xu h ng t t y u c a xã h i nh m gi iượ ế ở ướ ấ ế ủ ộ ằ ả
phóng s c lao đ ng c a con ng i.ứ ộ ủ ườ
M t h th ng s n xu t t đ ng giúp s n ph m có ch t l ng cao,ộ ệ ố ả ấ ự ộ ả ẩ ấ ượ
s n ph m đ ng đ u, cho phép thay đ i ki u dáng s n xu t m t cách linhả ẩ ồ ề ổ ể ả ấ ộ
ho t phù h p v i nhu c u c a con ng i là đi u t t y u c a cu c s ng,ạ ợ ớ ầ ủ ườ ề ấ ế ủ ộ ố
nh ng v n đ m b o v m t kinh t và th i gian chuy n đ i m u mã linhư ẫ ả ả ề ặ ế ờ ể ổ ẫ
ho t… là m t đi u c p thi t đ i v i n n s n xu t công nghi p hi n đ i.ạ ộ ề ấ ế ố ớ ề ả ấ ệ ệ ạ
V i m c đích làm quen và ti p c n v i các thi t b s n xu t tiênớ ụ ế ậ ớ ế ị ả ấ
ti n.Nhà tr ng đã t o đi u ki n cho chúng em đi th c t p bên tr ngế ườ ạ ề ệ ự ậ ở ườ
Đ i H c Bách Khoa trong m t th i gian đ giúp chúng em hi u h n vạ ọ ộ ờ ể ể ơ ề
công ngh CNC.ệ
Tuy ch có 1 kho ng th i gian ng n nh ng v i s ch d n t n tìnhỉ ả ờ ắ ư ớ ự ỉ ẫ ậ
c a các th y bên khoa CNC c a tr ng đ i h c Bách Khoa đã giúp choủ ầ ủ ườ ạ ọ
chúng em hi u h n v các máy CNC.ể ơ ề
Chúng em xin chân thành c m n các th y cô đã t o đi u ki n choả ơ ầ ạ ề ệ
chúng em và đã nhi t tình ch b o cho chúng em,em xin chân thành c mệ ỉ ả ả
n.ơ

Hà N i ngày 26 tháng 2 năm 2009ộ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 1 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
M c L cụ ụ
I. T ng quan v máy công c CNCổ ề ụ
1. L ch s phát tri n……………………………………………… ị ử ể
2. Phân lo i và công d ng……………………………………… ạ ụ
3. Nh ng khái ni m c b n và phân lo i h đi u khi n………… ữ ệ ơ ả ạ ệ ề ể
4. C s hình h c cho gia công CNC………………………………ơ ở ọ
II. Máy ti n CNCệ

1725, khi các máy d t Anh s d ng các t m bìa đ c l đ t o các hoaệ ở ử ụ ấ ụ ỗ ể ạ
văn trên qu n áo. Th m chí s m h n n a, nh ng chi c máy đánh chuôngầ ậ ớ ơ ữ ữ ế
t đ ng đ c s d ng nhà th l n châu Âu và m t s nhà th Hoaự ộ ượ ử ụ ở ờ ớ ộ ố ờ ở
Kỳ. Năm 1863, máy ch i piano đ u tiên ra đ i (H1.1). Nó dùng các cu nơ ầ ờ ộ
gi y đ c l s n, d a vào các l th ng đó đ t đ ng đi u khi n các phímấ ụ ỗ ẵ ự ỗ ủ ể ự ộ ề ể
n.ấ
Nguyên lý c a s n xu t hàng lo t, đ c phát tri n b i Eli Whitney,ủ ả ấ ạ ượ ể ở
đã chuy n đ i nhi u công đo n và ch c năng thông th ng ph i d a trênể ổ ề ạ ứ ườ ả ự
kĩ năng c a th th công nay đ c làm trên máy. Khi nhi u máy chính xácủ ợ ủ ượ ề
h n ra đ i, h th ng s n xu t hàng lo t nhanh chóng đ c n n côngơ ờ ệ ố ả ấ ạ ượ ề
nghi p ch p nh n và đ a vào đ s n xu t m t s l ng l n các chi ti tệ ấ ậ ư ể ả ấ ộ ố ượ ớ ế
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 3 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
gi ng h t nhau. n a sau c a th k 19, m t l ng l n các máy công cố ệ Ở ử ủ ế ỉ ộ ượ ớ ụ
ra đ i dùng trong ho t đ ng gia công kim lo i nh máy c t, máy khoan,ờ ạ ộ ạ ư ắ
máy cán, máy mài. Cùng v i nó, các công ngh đi u khi n b ng thu l c,ớ ệ ề ể ằ ỷ ự
khí nén, b ng đi n cũng đ c phát tri n, đi u khi n chuy n đ ng đòi h iằ ệ ượ ể ề ể ể ộ ỏ
s chính xác tr nên d dàng h n.ự ở ễ ơ
Năm 1947, không l c Hoa Kỳ th y r ng s ph c t p trong thi t kự ấ ằ ự ứ ạ ế ế
và hình d ng c a các chi ti t máy bay, nh cánh qu t c a tr c thăng hayạ ủ ế ư ạ ủ ự
các chi ti t c a đ u phóng tên l a chính là nguyên nhân khi n cho các nhàế ủ ầ ử ế
s n xu t không giao hàng đúng h n. Khi đó, John Parsons, Parsonsả ấ ẹ
Corporation, thành ph Traverse, bang Michigan đã b t đ u nghiên c uố ắ ầ ứ
v i ý t ng v m t chi c máy công c có th thao tác m i góc đ , sớ ưở ề ộ ế ụ ể ở ọ ộ ử
d ng d li u s đ đi u khi n chuy n đ ng c a máy. Năm 1949,ụ ữ ệ ố ể ề ể ể ộ ủ
USAMC giao cho Parsons m t h p đ ng phát tri n NC và ph ng phápộ ợ ồ ể ươ
tăng t c trong s n xu t. Parsons sau đó đã chuy n th u l i cho phòng thíố ả ấ ể ầ ạ
nghi m Servomechanism – đ i h c Massachusetts Institute of Technologyệ ạ ọ
(MIT). Năm 1952 h đã thành công v i chi c máy có đ u c t chuy nọ ớ ế ầ ắ ể
đ ng 3 chi u. R t nhanh sau đó, h u h t các nhà s n xu t máy công cộ ề ấ ầ ế ả ấ ụ

V i nh ng chi c máy công c tr c đây, luôn ph i có ng i đ ngớ ữ ế ụ ướ ả ườ ứ
bên máy đ đi u khi n các ho t đ ng c a máy. Nh ng lo i này đã m tể ề ể ạ ộ ủ ữ ạ ấ
d n u th khi máy NC ra đ i, ng i đi u khi n không còn ph i đi uầ ư ế ờ ườ ề ể ả ề
khi n các chuy n đ ng c a máy n a. các máy công c truy n th ng,ể ể ộ ủ ữ Ở ụ ề ố
ch có 20% th i gian ho t đ ng là đ gia công v t li u. Khi thêm ph nỉ ờ ạ ộ ể ậ ệ ầ
đi u khi n đi n t thì th i gian gia công đã tăng lên 80%, th m chí caoề ể ệ ử ờ ậ
h n. Đ ng th i cũng gi m b t th i gian đ d ch chuy n đ u c t đ n v tríơ ồ ờ ả ớ ờ ể ị ể ầ ắ ế ị
yêu c u.ầ
Tr c đây, các máy công c đ c s n xu t sao cho càng đ n gi nướ ụ ượ ả ấ ơ ả
càng t t đ gi m giá thành. Cũng b i giá nhân công tăng lên, nh ng chi cố ể ả ở ữ ế
máy t t h n v i b đi u khi n đi n t ra đ i, khi n cho nên công nghi pố ơ ớ ố ề ể ệ ử ờ ế ệ
có th cho ra nh ng s n ph m t t h n v i giá c ph i chăng h n nh mể ữ ả ẩ ố ơ ớ ả ả ơ ằ
c nh tranh v i nh ng n n công nghi p n c ngoài.ạ ớ ữ ề ệ ướ
NC đ c s d ng trên t t c các máy công c , t đ n gi n nh tượ ử ụ ấ ả ụ ừ ơ ả ấ
đ n ph c t p nh t. Nh ng chi c máy thông d ng nh t là máy khoanế ứ ạ ấ ữ ế ụ ấ
th ng đ n tr c, máy ti n, máy phay, ẳ ơ ụ ệ trung tâm ti n, trung tâm c khí đaệ ơ
năng.
Máy khoan th ng đ n tr cẳ ơ ụ :
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 5 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
M t trong nh ng máy NC đ n gi n nh t là máy khoan đ n tr c.ộ ữ ơ ả ấ ơ ụ
H u h t các máy khoan đ u đ c l p trình trên 3 tr c:ầ ế ề ượ ậ ụ
a) Tr c X đi u khi n bàn máy di chuy n sang trái ho c sang ph i.ụ ề ể ể ặ ả
b) Tr c Y đi u khi n bàn máy ti n ho c lùi.ụ ề ể ế ặ
c) Tr c Z đi u khi n chuy n đ ng lên xu ng c a mũi khoan.ụ ề ể ể ộ ố ủ
Máy ti n:ệ
Là m t trong nh ng chi c máy có hi u qu nh t, đ c bi t có ýộ ữ ế ệ ả ấ ặ ệ
nghĩa trong vi c gia công các kh i tròn. Máy ti n đ c l p trình trên 2ệ ố ệ ượ ậ
tr c:ụ
a) Tr c X đi u khi n chuy n đ ng d c c a đ u dao, vào hay ra.ụ ề ể ể ộ ọ ủ ầ

a.Khái ni m CNCệ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 7 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
CNC (Computer Numerical Control) là m t d ng máy NC đi uộ ạ ề
khi n t đ ng có s tr giúp c a máy tính, mà trong đó các b ph n tể ự ộ ự ợ ủ ộ ậ ự
đ ng đ c l p trình đ ho t đ ng theo các s ki n n i ti p nhau v i m tộ ượ ậ ể ạ ộ ự ệ ố ế ớ ộ
t c đ đ c xác đ nh tr c đ có th t o ra đ c m u v t v i hình d ngố ộ ượ ị ướ ể ể ạ ượ ẫ ậ ớ ạ
và kích th c yêu c u.ướ ầ
b.Tr c máy CNCụ
Đ có th đi u khi n chuy n đ ng d ng c c t d c theo đ ngể ể ề ể ể ộ ụ ụ ắ ọ ườ
hình h c trên b m t chi ti t c n có m t m i quan h gi a d ng c và chiọ ề ặ ế ầ ộ ố ệ ữ ụ ụ
ti t gia công. M i quan h này có th đ c thi t l p thông qua vi c đ tế ố ệ ẻ ượ ế ậ ệ ặ
d ng c và chi ti t gia công trong m t h t a đ . H t a đ Đ Cácụ ụ ế ộ ệ ọ ộ ệ ọ ộ ề
đ c s d ng làm h t a đ trong máy CNC. ượ ử ụ ệ ọ ộ
Khi đó không gian đ c gi i h n b i ba kích th c c a h t a đượ ớ ạ ở ướ ủ ệ ọ ộ
Đ Các g n v i máy mà h đi u khi n máy có th nh n bi t đ c g i làề ắ ớ ệ ề ể ể ậ ế ượ ọ
vùng gia công.
T đây, ng i ta đ nh nghĩa :ừ ườ ị
* Chuy n đ ng th ng c a d ng c song song v i tr c h t a để ộ ẳ ủ ụ ụ ớ ụ ệ ọ ộ
g n v i máy đ c g i là tr c th ng c a máy.ắ ớ ượ ọ ụ ẳ ủ
* Chuy n đ ng c a d ng c quay xung quanh tr c h t a đ g nể ộ ủ ụ ụ ụ ệ ọ ộ ắ
v i máy đ c g i là tr c quay c a máy.ớ ượ ọ ụ ủ
Qua nh ng nghiên c u cho th y, ch c n t i đa 14 tr c (tr c chuy nữ ứ ấ ỉ ầ ố ụ ụ ể
đ ng) đ mô t b t kỳ m t máy CNC ph c t p nào. 14 tr c chuy n đ ngộ ể ả ấ ộ ứ ạ ụ ể ộ
này đ c chia thành: 5 tr c quay và 9 tr c th ng ượ ụ ụ ẳ
- 9 tr c th ng bao g m :ụ ẳ ồ
+ Ba tr c th ng th nh t : X,Y, Zụ ẳ ứ ấ
+ Ba tr c th ng th hai : U //X, V//Y, W//Zụ ẳ ứ
+ Ba tr c th ng th ba : P//X, Q//Y, R//Zụ ẳ ứ
- 5 tr c quay bao g m : ụ ồ

chính c a máy tính nào đó (16 bit ho c 32 bit) và m ch đi n tích h p. C uủ ặ ạ ệ ợ ấ
trúc c a CPU bao g m các ph n t c b n sau: Ph n t đi u khi n, ph nủ ồ ầ ử ơ ả ầ ử ề ể ầ
t logic s h c, b nh truy c p nhanh.ử ố ọ ộ ớ ậ
Hình 1.7 : S đ kh i c a CPUơ ồ ố ủ
• Ph n t đi u khi n làm nhi m v đi u khi n t t c cácầ ử ề ể ệ ụ ề ể ấ ả
ph n t c a nó và các ph n t khác c a CPU. Xung nh p t đ ngầ ử ủ ầ ử ủ ị ừ ồ
h đ a vào đi u khi n th c hi n đ ng b ho t đ ng c a các ph nồ ư ề ể ự ệ ồ ộ ạ ộ ủ ầ
t .ử
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 10 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
• Ph n t s h c làm nhi m v hình thành các thu t toánầ ử ố ọ ệ ụ ậ
mong mu n trên c s s li u đ a vào. Ki u thu t toán s h c làố ơ ở ố ệ ư ể ậ ố ọ
công tr nhân chia, công logic và các ch c năng khác theo yêu c uừ ứ ầ
c a ch ng trình. Kh i logic s th c hi n các phép so sánh, phânủ ươ ố ố ự ệ
nhánh, l p, l a ch n và phân vùng b nh . ậ ự ọ ộ ớ
• B nh truy nh p nhanh là b nh trong CPU dùng đ l uộ ớ ậ ộ ớ ể ư
tr t m th i các thông tin đang đ c ph n t s h c x lý ho c cácữ ạ ờ ượ ẩ ử ố ọ ử ặ
ch ng trình đi u khi n t ROM và RAM g i t i. ươ ề ể ừ ử ớ
* B nhộ ớ
M t s b nh m r ng t ng đ c s d ng:ộ ố ộ ớ ở ộ ừ ượ ử ụ
- ROM và EPROM dùng đ l u tr nh ng d li u ko thay đ i c aể ư ữ ữ ữ ệ ổ ủ
h th ng CNC, nh nh ng chu trình c ng và nh ng vòng b t bi n.ệ ố ư ữ ứ ữ ấ ế
- EEPROM l u tr nh ng d li u phát sinh trong quá trình cài đ tư ữ ữ ữ ệ ặ
h th ng. Nh nh ng tham s máy, nh ng chu trình đ c bi t, nh ngệ ố ư ữ ố ữ ặ ệ ữ
ch ng trình con. M c dù n i dung c a EEPROM đ c b o v , nh ngươ ặ ộ ủ ượ ả ệ ư
v n có th thay đ i khi c n.ẫ ể ổ ầ
- RAM m r ng đ c s d ng trong t t c các b CNC đ l u giở ộ ượ ử ụ ấ ả ộ ể ư ữ
ch ng trình, d li u. Chúng có dung l ng có th m r ng t 16 đ nươ ữ ệ ượ ể ở ộ ừ ế
500 Kbytes.
N u c n nh ng ch c năng chuyên d ng thì th ng có nh ng cardế ầ ữ ứ ụ ườ ữ

khi n c a m i lo i mày là khác nhau. Ph n m m này đi u khi n m iể ủ ỗ ạ ầ ề ề ể ọ
ch c năng h th ng, nh ng ch ng trình con, đ ho gi l p hay quáứ ệ ố ữ ươ ồ ạ ả ậ
trình gia công n u có.ế
Thông th ng, ph n m m máy CNC đ c chia ra làm các ph n cườ ầ ề ượ ầ ơ
b n sau:ả
* Ph n m m đi u khi n ầ ề ề ể
Đây là ch ng trình chính đ th c hi n các ch c năng NC. Ch ngươ ể ự ệ ứ ươ
trình đi u khi n đ c l u tr trong ROM. Ch c năng chính c a ph nề ể ượ ư ữ ứ ủ ầ
m m đi u khi n là ch p nh n ch ng trình ng d ng nh là s li u vàoề ề ể ấ ậ ươ ứ ụ ư ố ệ
và sinh ra tín hi u đi u khi n, đi u khi n d n đ ng đ ng c các tr c. ệ ề ể ề ể ẫ ộ ộ ơ ụ
* Ph n m m ghép n i ầ ề ố
Ph n m m ghép n i gi a h đi u khi n CNC v i máy công cầ ề ố ữ ệ ề ể ớ ụ
cũng đ c xem nh m t ch ng trình đi u khi n máy. Ch ng trình nàyượ ư ộ ươ ề ể ươ
cho phép CPU liên h v i máy công c , bàn đi u khi n thông qua ch ngệ ớ ụ ề ể ươ
trình logic đ c cài đ t s n trong h đi u khi n trình t .ượ ặ ẵ ệ ề ể ự
* Postprocessor
Postprocessor là ch ng trình có nhi m v chuy n đ i thông tinươ ệ ụ ể ổ
trong ch ng trình NC thành c u trúc đi u khi n d ng c . Đó là thông tinươ ấ ề ể ụ ụ
v đ ng di chuy n c a d ng c , đi u ki n gia công, t c đ tr c chính,ề ườ ể ủ ụ ụ ề ệ ố ộ ụ
th i đi m b t đ u và k t thúc ch ng trình…ờ ể ắ ầ ế ươ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 13 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
* Ph n m m ng d ng ầ ề ứ ụ
Đây có th coi là ph n m m đ ta có th giao ti p đ c v i máyể ầ ề ể ể ế ượ ớ
CNC. Nó bao g m ch ng trình mã G (G code) và ch ng trình tham s .ồ ươ ươ ố
IV.C s hình h c cho gia công CNCơ ở ọ
C s hình h c cho gia công CNC bao g m các h to đ đêcac, h toơ ở ọ ồ ệ ạ ộ ệ ạ
đ c c ,các đi m chu n :0 c a máy ,0 c a phôi ,ộ ự ể ẩ ủ ủ các d ng đi u khi nạ ề ể
CNC: đi u khi n đi m, đi u khi n đo n th ng, đi u khi n Công tua, đ cề ể ể ề ể ạ ẳ ề ể ặ
đi m c a v n hành DNC (Direct Numerical Control),S hi u ch nh (bù)ể ủ ậ ự ệ ỉ

ti nệ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 15 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
Đ giám sát và đi u ch nh k p th i qu đ o chuy n đ ng c a d ngể ề ỉ ị ờ ỹ ạ ể ộ ủ ụ
c , c n thi t ph i b trí m t h th ng đo l ng đ xác đ nh quãng đ ngụ ầ ế ả ố ộ ệ ố ườ ể ị ườ
th c t (t a đ th c) so v i t a đ l p trình. Trên các máy CNC ng i taự ế ọ ộ ự ớ ọ ộ ậ ườ
đ t các m c đ theo dõi các t a đ th c c a d ng c trong quá trình d chặ ố ể ọ ộ ự ủ ụ ụ ị
chuy n, v trí c a d ng c luôn luôn đ c so sánh v i g c đo l ng c aể ị ủ ụ ụ ượ ớ ố ườ ủ
máy M. Khi b t đ u đóng m ch đi u khi n c a máy thì t t c các tr cắ ầ ạ ề ể ủ ấ ả ụ
ph i đ c ch y v m t đi m chu n mà giá tr t a đ c a nó so v i đi mả ượ ạ ề ộ ể ẩ ị ọ ộ ủ ớ ể
g c M ph i luôn luôn không đ i và do các nhà ch t o máy quy đ nh.ố ả ổ ế ạ ị
Đi m đó g i là đi m chu n c a máy R (Machine Reference point). V tríể ọ ể ẩ ủ ị
c a đi m chu n này đ c tính toán chính xác t tr c b i m t c ch nủ ể ẩ ượ ừ ướ ở ộ ữ ặ
l p trên bàn tr t và các công t c gi i h n hành trình. Do đ chính xác vắ ượ ắ ớ ạ ộ ị
trí c a các máy CNC là r t cao (th ng v i h th ng đo là h Met thì giáủ ấ ườ ớ ệ ố ệ
tr c a nó là 0,001mm và h Inch là 0,0001 inch). Khi d ch chuy n vị ủ ệ ị ể ề
đi m chu n c a các tr c, lúc đ u t c đ ch y nhanh, sau khi đ n g n vể ẩ ủ ụ ầ ố ộ ạ ế ầ ị
trí chu n thì t c đ ch m l i đ có th đ nh v m t cách chính xác.ẩ ố ộ ậ ạ ể ể ị ị ộ
b. Đi m g c c a phôi W, đi m g c ch ng trình P và đi m gá đ t Cể ố ủ ể ố ươ ể ặ
Khi b t đ u gia công, c n ph i ti n hành xác đ nh t a đ đi m g cắ ầ ầ ả ế ị ọ ộ ể ố
c a chi ti t hay g c c a ch ng trình so v i đi m M đ xác đ nh và hi uủ ế ố ủ ươ ớ ể ể ị ệ
ch nh h th ng đo l ng d ch chuy n.ỉ ệ ố ườ ị ể
Hình 1.26 : Ví d v đi m W và đi m P trên máy ti nụ ề ể ể ệ
Đi m g c c a phôi W: ể ố ủ Còn g i là đi m zero c a phôi (Workpieceọ ể ủ
zero point), ký hi u là W xác đ nh h t a đ c a phôi trong quan h v iệ ị ệ ọ ộ ủ ệ ớ
đi m zero c a máy (M). Đi m W c a phôi đ c ch n b i ng i l p trìnhể ủ ể ủ ượ ọ ở ườ ậ
và đ c đ a vào h đi u khi n c a CNC trong quá trình đ t s li u máyượ ư ệ ề ể ủ ặ ố ệ
tr c khi gia công.ướ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 16 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ

Hình 1.28 : Đi m chu n P c a dao ti n (a), dao phay ngón (b), dao phay c u (c)ể ẩ ủ ệ ầ
Đi m chu n c a dao là đi m mà t đó chúng ta l p ch ng trìnhể ẩ ủ ể ừ ậ ươ
chuy n đ ng trong quá trình gia công. Đ i v i dao ti n, ng i ta ch nể ộ ố ớ ệ ườ ọ
đi m nh n c a mũi dao, v i dao phay ngón và mũi khoan ng i ta ch nể ọ ủ ớ ườ ọ
đi m P tâm trên đ nh dao, v i dao phay c u ch n đi m P là tâm m tể ở ỉ ớ ầ ọ ể ặ
c u.ầ
Các đi m g c c a dao (đi m gá đ t dao)ể ố ủ ể ặ
Các dao đ c s d ng thông th ng có hai lo i cán dao (Toolượ ử ụ ườ ạ
holder) là lo i chuôi tr và lo i chuôi côn theo tiêu chu n.ạ ụ ạ ẩ
Đ i v i chuôi dao có đi m đ t d ng c E, trên l gá dao có đi m gáố ớ ể ặ ụ ụ ỗ ể
d ng c N. Khi chuôi dao l p vào l dao thì hai đi m N và E trùng nhau.ụ ụ ắ ỗ ể
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 18 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
Hình1.29 : Các đi m g c c a d ng cể ố ủ ụ ụ
Trên c s đi m chu n này ng i ta có th xác đ nh các kích th cơ ở ể ẩ ườ ể ị ướ
đ đ a vào b nh l ng bù dao. Các kích th c này có th bao g mể ư ộ ớ ượ ướ ể ồ
chi u dài c a dao ti n theo ph ng X và Z (đi m mũi dao) hay chi u dàiề ủ ệ ươ ể ề
c a dao phay và bán kính c a nó. Các kích th c này có th đ c xác đ nhủ ủ ướ ể ượ ị
t tr c b ng cách đo trên các thi t b đo chuyên dùng hay xác đ nh ngayừ ướ ằ ế ị ị
trên máy r i đ a vào h đi u khi n c a máy CNC đ th c hi n vi c bùồ ư ệ ề ể ủ ể ự ệ ệ
dao.
Đi m thay daoể
Trong quá trình gia công th ng ph i s d ng m t s lo i dao vàườ ả ử ụ ộ ố ạ
s l ng dao khác nhau tùy thu c vào yêu c u c a b m t gia công, vì thố ượ ộ ầ ủ ề ặ ế
ph i th c hi n vi c thay dao. Trên các máy CNC có c c u thay dao tả ự ệ ệ ơ ấ ự
đ ng, khi thay dao yêu c u không đ c đ ch m vào phôi ho c máy. Vìộ ầ ượ ể ạ ặ
v y c n ph i có đi m thay dao. Đ i v i máy phay ho c các trung tâm giaậ ầ ả ể ố ớ ặ
công thì th ng bàn máy ph i ch y v đi m chu n, còn v i máy ti n,ườ ả ạ ề ể ẩ ớ ệ
th ng các dao n m trên đ u R vôn ve nên không c n ph i ch y đ nườ ằ ầ ơ ầ ả ạ ế
đi m chu n đ thay dao mà có th đ n m t v trí nào đó đ m b o an toànể ẩ ể ể ế ộ ị ả ả

máy phay d ng c c t chuy n đ ng song song v i tr c Y ho c tr c Xụ ụ ắ ể ộ ớ ụ ặ ụ
(hình v ). d ng c c t chuy n đ ng đ c l p theo t ng tr c. ẽ ụ ụ ắ ể ộ ộ ậ ừ ụ
Đi u khi n theo biên d ng (contour)ề ể ạ
Hình 1.32 : Đi u khi n contour trên máy ti n (a) và máy phay (b).ề ể ệ
Đi u khi n theo biên d ng cho phép th c hi n ch y dao trên nhi uề ể ạ ự ệ ạ ề
tr c cùng lúc. Các chuy n đ ng theo các tr c có s quan h hàm s ràngụ ể ộ ụ ự ệ ố
bu c v i nhau. D ng đi u khi n này đ c áp d ng trên máy ti n, máyộ ớ ạ ề ể ượ ụ ệ
phay và các trung tâm gia công.
Có 3 d ng đi u khi n : đi u khi n contour 2D, 2ạ ề ể ề ể
1
/
2
D và đi u khi nề ể
3D (D là chi u).ề
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 22 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử
Báo Cáo Th c T p :CNCự ậ
- Đi u khi n contour 2D: Cho phép th c hi n ch y dao theo 2 tr cề ể ự ệ ạ ụ
đ ng th i trong 1 m t ph ng gia công (ví d m t ph ng XZ, XY). Tr cồ ờ ặ ẳ ụ ặ ẳ ụ
th 3 đ c đi u khi n hoàn toàn đ c l p v i các tr c kia.ứ ượ ề ể ộ ậ ớ ụ
Hình 1.33 : Đi u khi n contour 3Dề ể
- Đi u khi n contour 2ề ể
1
/
2
D: đi u khi n contour 2ề ể
1
/
2
D cho phép ăn
dao đ ng th i theo 2 tr c nào đó đ gia công b m t trong 1 m t ph ngồ ờ ụ ể ề ặ ặ ẳ

+ Tính linh ho t cao, thích nghi v i nhi u lo i s n xu t.ạ ớ ề ạ ả ấ
CÁC B PH N CHÍNH TRÊN MÁY CNC.Ộ Ậ
+ tĩnh hay h p t c đ tr c chínhỤ ộ ố ộ ụ
+ tích dao Ổ
+Gía đ tích daoỡ ổ
+B ng đi u khi n ả ề ể
+C a đóng m khu v c gia côngử ở ự
+ đ ng Ụ ộ
+Mâm c p ặ
1. tĩnhỤ (H p t c đ tr c chính): T o ra các t c đ c t g t khác nhauộ ố ộ ụ ạ ố ộ ắ ọ
- K t c u: G m tr c chính, đ u tr c chính l p v i mâm c p đ cế ấ ồ ụ ầ ụ ắ ớ ặ ượ
d n đ ng b i đ ng c Secvo.ẫ ộ ở ộ ơ
- Đ c đi u ch nh và thay đ i t c đ , chi u quay tuỳ theo yêu c u,ượ ề ỉ ổ ố ộ ề ầ
phía sau tr c chính là h th ng truy n đ ng thu l c đ đóng m ho cụ ệ ố ề ộ ỷ ự ể ở ặ
k p chi ti tẹ ế .
2. tích daoỔ : Có hai lo i:ạ
Đ u R vônve:ầ ơ
Là m t b ph n đ c tiêu chu n hoá,ộ ộ ậ ượ ẩ
có th gá đ c 12 con dao khác nhau.ể ượ
- Trên đ u R vônve có l p v i ầ ơ ắ ớ
các kh i mang dao và tr c ti p l p v iố ự ế ắ ớ
các d ng c c t t ng ng.ụ ụ ắ ươ ứ
SVTH:Vũ Th H ng ị ồ 25 L p :C -Đi n tớ ơ ệ ử


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status