Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
52
- Hệ thống tìm kiếm và cập nhật lại danh sách tên các địa điểm
theo thông tin người sử dụng đã nhập.
c. Yêu cầu đặc biệt :
- Không có.
d. Điều kiện đầu :
- Không có.
e. Điều kiện sau :
- Hệ thống vẽ lại bản đồ theo tọa độ mới .
f. Điểm mở rộng :
- Không có. Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
ử dụng đã nhập.
Dòng sự kiện nhánh A3 : Người sử dụng muốn xem 10 con đường tiếp
theo Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
54
- Hệ thống hiển thị danh sách 10 con đường tiếp theo nếu có.
Dòng sự kiện nhánh A4 : Người sử dụng muốn xem 10 con đường
trước đó
- Hệ thống hiển thị danh sách 10 con đường trước đó nếu có.
c. Yêu cầu đặc biệt :
- Không có.
d. Điều kiện đầu :
- Không có.
e. Điều kiện sau :
- Hệ thống vẽ lạ
i bản đồ theo tọa độ mới .
f. Điểm mở rộng :
- Không có
- Không có.
d. Điều kiện đầu :
- Không có.
e.
Điều kiện sau :
- Hệ thống vẽ lại bản đồ.
f. Điểm mở rộng :
- Không có. Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
56
Help :
a. Mô tả :
Người sử dụng muốn xem thông tin hướng dẫn sử dụng hệ thống.
b. Dòng sự kiện :
Dòng sự kiện chính :
- Người sử dụng chọn chức năng hướng dẫn sử dụng.
- Hệ thống hiển thị danh sách các chức năng của phần mềm.
- Người sử dụng chọn chức nă
ng của hệ thống cần hướng dẫn.
- Hệ thống hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng của chức năng
đã chọn.
Streets
MainCanvas
Hình 4-2 : Sơ đồ lớp mức phân tích
Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
58
Mô tả các lớp :
a. Lớp MainMIDlet :
Mai n MIDle t
Canvas
//MainMIDlet()
//startApp()
//pauseApp()
//destroyApp()
//quitApp()
//commandAction()
Hình 4-3 : Mô tả lớp MainMIDlet
STT Thuộc tính Ý nghĩa
//MainCanvas()
/ / ke y P re sse d ()
//keyReleased()
//keyAction()
//paint()
//destroy()
//move()
//fi nd shortest path()
Hình 4-4 : Mô tả lớp MainCanvas
STT Thuộc tính Ý nghĩa
1. districts đối tượng lưu trữ, xử lý về quận
2. places đối tượng lưu trữ, xử lý về các địa điểm
3. streets đối tượng lưu trữ, xử lý về đường đi
Bảng 4-4 : Phân tích các thuộc tính lớp MainCanvas
STT Phương thức Ý nghĩa
1. //MainCanvas Hàm khởi tạo MainCanvas
2. //keyPressed Phương thức xứ lý sự kiện nhấn phím
3. //keyReleased Phương thức xứ lý sự kiện buông phím
4. //keyAction Phương thức xử lý các phím được nhấn
5. //paint Phương thức vẽ, thể hiện bản đồ lên màn hình
6. //destroy Phương thức hủy, giải phóng tài nguyên mà lớp có sử
dụng
Bảng 4-5 : Phân tích các phương thức lớp MainCanvas
//Show()
//commandAction()
Hình 4-6 : Mô tả lớp MessageBox
STT Phương thức Ý nghĩa
1. //MessageBox Hàm khởi tạo của lớp MessageBox
2. //Show Phương thức thể hiện MessageBox
3. //commandAction Phương thức xử lý sự kiện của lớp MessageBox
Bảng 4-7 : Phân tích các phương thức lớp MessageBox Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
61
e. Lớp IndexList :
IndexList
//IndexList()
//commandAction()
Hình 4-7 : Mô tả lớp IndexList
STT Phương thức Ý nghĩa
62
g. Lớp Places :
Places
//Places()
// drawPlaces()
//destroy()
Hình 4-9 : Mô tả lớp Places
STT Phương thức Ý nghĩa
1. //Places Hàm khởi tạo, đọc dữ liệu quận vào bộ nhớ
2. //drawPlaces Phương thức vẽ địa điểm
3. //destroy Phương thức hủy, giải phóng tài nguyên
Bảng 4-10 : Phân tích các phương thức lớp Places Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
64
4.3.4. Các biểu đồ hoạt động :
Hiển thị bản đồ :
: Places
: User
: MainMIDlet : MainCanvas
: Districts
: Streets
1:
2: //paint( )
3: //drawDis trict
Run
application
5: //drawStreets ( )
6: //drawStreetName( )
4: //drawPlaces( )
: User
: MainMIDlet
: IndexList
: MainCanvas
1:
2: //IndexList
3: //commandAction
Select "Search
Place" from
menu
: FindObjectForm
4: //FindObjectForm
5: //itemStateChanged
6: //m ove
7: //paint
Hình 4-13 : Sequence diagram Tìm địa điểm Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
66
: User
: MainMIDlet
Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
67
Tìm đường theo tên :
o Sequence diagram : Tìm đường theo tên
: MainCanvas
: User
: MainMIDlet : FindObjectForm
1:
2: //FindObjectForm
3: //itemStateChanged
4: //move
5: //paint
Select "Find
Streets" from
menu
Hình 4-15 : Sequence diagram Tìm đường theo tên Chương 4 : Phân tích – Thiết kế ứng dụng
68
o Collaboration diagram : tìm đường theo tên