Giáo án toán học - Bất đẳng thức - Pdf 20

Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Qch Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Tuần:17. Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết:30-31. Bài 1. BẤT ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu:
u cầu hs::
- Biết khái niệm và tính chất của bất đẳng thức.
- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Cơsi) của hai số
khơng âm.
- Biết được một số BĐT có chứa dấu giá trị tuyệt đối .
-Vận dụng được tính chất của đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để
chứng minh một số BĐT đơn giản.
- Biết vận dụng được bất đẳng thức Cơ si vào việc tìm một số BĐT hoặc tìm giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản.
- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy
lạ về quen.
II.Chuẩn bị :
+Gv:một số câu hỏi và bài tập về áp dụng BĐT Cơ Si;Bảng phụ t/c.
+Hs : Đọc và soạn bài trước khi đến lớp.
III.Phương pháp:
Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Ơn tập BĐT.
* Ví dụ áp dụng để dẫn
đến khái niệm BĐT.
+GV cho HS các nhóm
thảo luận và trả lời các

1.Khái niệm bất đẳng thức:
Ví dụ HĐ1: (SGK)
Ví dụ HĐ2: (SGK)
Khái niệm BĐT: (Xem SGK)
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương:
Khái niện BĐT hệ quả: (xem
SGK)
*Tính chất bắc cầu:
<

⇒ <

<

a b
a c
b c
*Tính chất cộng hai vế BĐT
với một số:
< ,a b c
tùy ý
⇒ + < +a c b c
52
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
nêu khái niệm như ở
SGK)
+GV nêu tính chất bắc
cầu và tính chất cộng hai
vế BĐT với một số và ghi

+GV:Hd hs chứng minh
BĐT Cô Si.
*Vận dụng : Cho hai số
dương âm a và b.
Chứng minh
(a + b)(
ba
11
+
)

4 ?
mệnh đề tương đương…
+HS các nhóm xem đề và thảo
luận .
+HS nhận xét, bổ sung và sửa
chữa ghi nhận.
+HS chú ý theo dõi trên bảng …
+HS chú ý theo dõi và nêu vídụ
áp dụng…
+Hs:
Với a

0 và b

0 thì

ab
ba


a = b.
ba
11
+


2
ab
1
, dấu “=” xảy ra


a = b.
Từ đó suy ra
Khái niệm BĐT tương đương:
(Xem SGK)
3.Tính chất của bất đẳng
thức:
(Xem SGK)
II. Bất đẳng thức giữa trung
bình cộng và trung bình
nhân
Đinh lý.`Nếu a

0 và

0 thì
ab
ba


tổng
S = x + y không đổi.
+Tìm GTLN của tích của
hai số này ?
Cho hai số dương, y có tích
P = xy không đổi.
+ Hãy xác định GTNN của
tổng hai số này ?
+GV:
Hướng đẫn học sinh nắm
vững các bất đẳng thức
chứa giá trị tuyệt đối. Bất
đẳng thức trung bình cộng
và trung bình nhân, đồng
thời biết áp dụng và giải
toán.
+|x| = ?
+Nhận xét gì về
|a + b| và |a| + |b|,
|a - b| và |a| + |b|
* |x| =



<−

0
0
xx
xx


a = b.
Học sinh tham gia trả lời:
2
a b
OD
+
=

.HC ab=

OD HC

nên
.
2
a b
ab
+

(Đây
là cach chứng minh bằng hình học)
x

0 và y

0, S = x + y.
x + y



|x| =



<−

0
0
xx
xx
.
* |a + b|

|a| + |b|, dấu “=” xảy
ra

ab

0
* |a - b|

|a| + |b|, dấu “=” xảy ra

ab

0.

* Nếu a

0 và


x, y, z

R, chứng
minh:
|x +y| + |y + z|

|x - z|.
Chứng minh. Ta có
|x - z| = |(x - y) + (y - z)|

|x +y|
+ |y + z|.

Mở rộng bất đẳng thức Cô Si
cho 3 số không âm.
54
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
* Bất đẳng thức Cô Si:
Nếu a

0 và

0 thì
ab
ba

+
2
.

1)Về kiến thức:
*Củng cố kiến thức cơ bản trong học kỳ I
2)Về kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán trong đề thi.
2)Về kỹ năng:
-Làm được các bài tập đã ra trong đề thi.
-Vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập
3)Về tư duy và thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, tập trung suy nghĩ để tìm lời giải, biết quy lạ về quen.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, các đề kiểm tra, gồm 4 mã đề khác nhau.
HS: Ôn tập kỹ kiến thức trong học kỳ I, chuẩn bị giấy kiểm tra.
IV.Tiến trình giờ kiểm tra:
*Ổn định lớp.
*Phát bài kiểm tra:
Bài kiểm tra gồm 2 phần:
56
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Trắc nghiệm gồm 16 câu (4 điểm);
Tự luận gồm 4 câu (6 điểm)
*Đề thi:
SỞ GD ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 - 2008
TRƯỜNG THPT VINH LỘC Môn Thi: Toán lớp 10CB - Thời gian: 90 phút


I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Cho mệnh đề
2
: " : 1 0"P x x x

µ A Cv B C
⊂ ⊂
C.
µ A Cv A B
⊂ ⊂
D.
µ C Av C B
⊂ ⊂
Câu 3. Cho hàm số
( )
2
1
( )
3 2
x
f x
x x

=
− +
. Tập xác định của hàm số là:
A.
{ }
3D x x
= ∈ ≠
¡
B.
{ }
3, 2D x x x
= ∈ ≠ ≥ −

=
B.
( 1) 1f
− =
C.
1 1
2 2
f
 
=
 ÷
 
D.
( )
0 0f
=
Câu 5. Hàm số
( )
2
f x x x= +
. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.Điểm (1;2) thuộc đồ thị hàm số B.Điểm (-1;2) thuộc đồ thị hàm
số
C.Điểm (0;0) thuộc đồ thị hàm số D.Điểm (4;18) thuộc đồ thị
hàm số
Câu 6. Phương trình
1
1 1
x
x x

2
2 2
x
x x
− ≥ −
− −
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Tập nghiệm của bất phương trình là:
57
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
A.
[
)
2;S
= +∞
B.
( )
2;S
= +∞
C.
( )
;2S
= −∞
D.
(
]
;2S
= −∞
Câu 9. Tọa độ đỉnh của parabol (P): y = 3x

1 2
;
3 3
I
 
 ÷
 
Câu 10. Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB CA BC
+ =
uuur uuur uuur
B.
BA CA CB
+ =
uuur uuur uuur
C.
AB CA CB
+ =
uuur uuur uuur
D.
AB AC BC
+ =
uuur uuur uuur
Câu 11. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác
0
r
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh
của tứ giác bằng:
A.4 B.6 C.8 D.12

D.
1
;0
3
 

 ÷
 
Câu 14. Cho
vµ ba
r r
là hai vectơ khác
0
r
,
,a b
r r
ngược hướng . Đẳng thức nào sau đây
đúng?
A.
. .a b a b
= −
r r r r
B.
.a b a b
=
r r r r
C.
. 0a b
=

Câu 16. Cho các vectơ
( )
2;1a
=
r

( )
1;3b = −
r
. Nếu vectơ
( )
;c m n=
r
cùng phương với
vectơ
2 3a b

r r
thì m+n bằng:
A.0 B.1 C.2 D.Số
khác
II.Tự luận:(6 điểm)
*ĐẠI SỐ:(4 điểm)
Câu 1.
a)Giải phương trình và hệ phương trình sau:
2
2 1
2
1 1
x


Tiết 32. TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
GV hướng dẫn và giải đề kiểm tra học kì I theo đáp án và thang điểm sau:
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.Trắc nghiệm (4 điểm):
Đáp án Thang điểm Ghi chú
Câu 1: B; Câu 2: D; Câu 3: C; Câu 4: B; Câu 5: B;
Câu 6: D
Câu 7: B; Câu 8: C, Câu 9. D;Câu 10: C; Câu 11: D;
Câu 12: D; Câu 13: A; Câu 14: A; Câu 15: B; Câu16: A.
0,25
điểm/câu
II.Tự luận (6 điểm):
Đáp án Thang điểm Ghi chú
*ĐẠI SỐ:
Câu 1: (1,5 điểm)
a)
2
2 1
2 (1)
1 1
x
x x
− =
− +
Điều kiện:
1
1
x
x

5 13
;
2 4
I
 

 ÷
 
Do a =1>0 nên đồ thị hàm số nghịch biến trên khoảng
5
;
2
 
−∞
 ÷
 
và đồng biến trên khoảng
5
;
2
 
+∞
 ÷
 
.
Bảng biến thiên:
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
59

;
2 4
I
 

 ÷
 
, có bề lõm hướng lên trên và nhận
đường thẳng
5
2
x
=
làm trục đối xứng.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 2. (1 điểm)
a)Khi m = 7, phương trình (1) trở thành: x
2
- 3x +2 = 0
(2)
Phương trình (2) có dạng: a + b + c = 0 nên có hai
nghiệm:
x
1
= 1; x
2
= 2
b)Để phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

+ ≥ =
(1)
Tương tự ta có:
2 . 2 (2)
ca ab ca ab
a
b c b c
+ ≥ =
2 . 2 (3)
ab bc ab bc
b
c a c a
+ ≥ =
Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế ta được:
( )
2 2
bc ca ab
a b c
a b c
 
+ + ≥ + +
 ÷
 
Vậy:
bc ca ab
a b c
a b c
+ + ≥ + +
(đpcm)
0,5 điểm

2
2 4
I
I
x
y


= =






= = −


b)Do OADB là hình bình hành nên ta có:
( )
*OA BD
=
uuur uuur
( )
3; 4OA = −
uuur
Gọi D(x,y) khi đó ta có:
( )
4, 3BD x y= − −
uuur

uur uur uuur
Mặt khác, do I là trung điểm của OM nên:
(2')IO IM
= −
uur uuur
Từ (1’) và (2’) ta có:
2IA IB IO
+ = −
uur uur uur

Ëy: 2 0V IA IB IO
+ + =
uur uur uur r
(đpcm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Ghi chú: Mọi các giải đúng đều cho điểm tối đa.

62
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Qch Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Tuần:20.
Tiết:34 Bài 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I/ MỤC TIÊU:
_Biết được khái niệm bất phương trình, hpt một ẩn, nghiệm và tập nghiệm của
bpt, điều kiện của bpt.
- Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ thể.
- Biết tìm điều kiện của bpt.

10,,
2
1
2
π
số nào là
nghiệm, số nào không là
nghiệm?
+Giáo viên:gọi 1 hs trả lời
và 2 hs góp ý
b) Giải bpt đó và biểu diễn
tập nghiệm trên trục số.
+Học sinh cho một số ví dụ về
bpt một ẩn :
vd : 2x - 4x
2
+ 41 > 3
+Học sinh trả lời câu hỏi.
-2, 0 là nghiệm của bpt.

10,,
2
1
2
π
không là
nghiệm của bpt.
+Học sinh giải được bpt

2

đúng được gọi là 1 nghiệm
của bpt.
Giải bpt là tìm tập
nghiệm của nó.
63
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Qch Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
+ Cho học sinh hoạt động
theo nhóm rồi đại diện lên
bảng trình bày.
+Giáo viên:tổng kết cho
học sinh.

+Giáo viên:Điều kiện của
bpt là gì?
+Hãy tìm đk của bpt sau :

2
13 xxx ≤++−
(1)
+Cho ví dụ về bpt chứa
tham số:
(2m+1)x+3 < 0
+Giáo viên:Tham số là gì?
+Cho học sinh đọc sách
giáo khoa để hình thành
khái niệm hệ bpt.
+Yêu cầu học sinh cho ví
dụ hệ bpt.
+Hình thành phương pháp
chung để giải hệ bpt.

≥−
01
03
x
x+Giải từng bpt rồi giao tập
nghiệm của chúng lại.
Học sinh giải ví dụ .
S=[-1 ;3].
+Học sinh trả lời câu hỏi.
+Không. Vì chúng không cùng
tập nghiệm.
+Học sinh làm lại ví dụ 1.
Khi tập nghiệm rỗng ta
nói bpt vô nghiệm.
2/ Điều kiện của 1 bpt :
Điều kiện của ẩn số x
để f(x) và g(x) có nghóa
gọi là điều kiện của bpt.

3/Bất phương trình chứa
tham số : (sgk trang81)
II/Hệ bất phươnh trình
một ẩn:(sgk)
Ví dụ 1: Giải hệ bpt :




_Để giải 1 bpt ta liên tiếp
biến đổi thành những bpt
tương đương cho đến khi
được bpt đơn giản nhất mà
ta có thể biết ngay kết
luận nghiệm.
_Các phép biến đổi như
vậy gọi là các phép biến
64
-∞
3/2
/////
//////
+∞
(1)
(2)
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Qch Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
+Ở đây chúng ta sẽ được
giới thiệu 3 phép biến đổi
cơ bản nhất.
+Gọi học sinh lên bảng giải
ví dụ 2.
+Các hs khác góp ý.
+Cho hs nhận xét mệnh đề:
5>3
+Khi nhân (chia) 2 vế với
2.
+ Khi nhân (chia) 2 vế với
–2.
+Nếu nhân(chia) với 1 biểu

thì f(x) âm hay dương?

12
1
2
2
2
2
+
+
>
+
++
x
xx
x
xx
⇔(x
2
+x+1)(x
2
+1) > (x
2
+x)
(x
2
+2)
⇔x
4
+x

_Cộng (trừ) hai vế của
bpt với cùng một biểu thức
mà không làm thay đổi
điều kiện của bpt ta được
một bpt tương đương.
P(x)< Q(x)⇔ P(x)
+f(x)<Q(x)+f(x)
Ví dụ 2:(sgk)
Vậy tập nghiệm của bpt
là:
)1;(−∞
Nhận xét: Chuyển vế và
đổi dấu 1 hạng tử của bpt
ta được bpt tương đương.
4/ Nhân (chia) :
P(x)<Q(x)
⇔P(x).f(x)<Q(x).f(x)
nếu f(x) > 0 với mọi x
P(x)<Q(x) ⇔P(x).f(x) >
Q(x).f(x) nếu f(x) < 0 với
mọi x.
Ví dụ 3:Giải bpt:

12
1
2
2
2
2
+

trong căn có nghóa.
+Giáo viên:Gọi hs lên bảng
giải ví dụ 4.
_Treo bảng phụ 1 công
thức:
_ Gv giải thích tại sao có
được công thức đó.
_Cho hs giải VD5 .
_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt.
_ Một hs khác lên bảng
trình bày lời giải.
_ Các học sinh khác theo
dõi lời giải của bạn để điều
chỉnh kòp thời.
_ Kết hợp với ĐK chính là
yêu cầu học sinh giải hệ
bpt nào?
_Cho hs giải bpt:
ĐK:
03
≥−
x
Ta có:

6
334
4
1
4
325 xxxx

+⇔

+−>−

+⇔
x
xxxx
xxxx
_ Học sinh trả lời câu hỏi.
_ Học sinh giải theo hướng dẫn
của giáo viên.
ĐK: x-1 ≠0
_ Khi x-1<0 thì vế trái âm nên
bpt vô nghiệm.
_Khi x-1> 0 thì bình phương
hai vế.
Tương đương với việc ta giải
hệ:



>
−≥

1
11
x
x
Giải hệ ta được nghiệm
21 ≤< x

xf
xgxf
6/Chú ý :
a)Khi giải bpt cần tìm
ĐK của bpt. Sau khi giải
xong phải kết hợp với ĐK
để có đáp số.
Ví dụ 5: Giải bpt :
6
334
4
1
4
325 xxxx −−
−>−
−+

Kết hợp với ĐK ta được:

3
3
1
03
0
3
1
≤<⇔




1
1
1

−x
_ Vế trái của bpt âm hay
dương?
_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt.
_ Gọi 1 hs giải khi vế trái
âm.
_ Gọi 1 hs giải khi vế trái
dương.
_ Hướng dẫn hs giao
nghiệm bằng trục số.
_ Gọi 1 HS giao nghiệm
của hệ.
_Cho hs hoạt động theo
nhóm để giải ví dụ7.
_Gọi 1 hs tìm ĐK của bpt.
_ Gọi 1 hs trình bày khi vế
phải dương.
_ Gọi 1 hs trình bày khi vế
phải âm
_ GV nhận xét đáp số cuối
cùng.
_Gv treo bảng phụ 2 và
giải thích tại sao có công
thức đó:
_ Học sinh ghi nhận vào vở
Ví dụ 7: Giải bpt :

1
≥+x
ta được
nghiệm là:
4
2
1
<≤− x
(*)
+Khi
0
2
1
<+x
thì bpt luôn
luôn đúng nên trong trường
hợp này mọi
2
1−
<x
(**) là nghiệm của
bpt.
c)Khi giải bpt P(x) < Q(x)
mà phải bình phương hai
vế thì ta xét lần lượt hai
trường hợp:
+Khi P(x),Q(x) cùng
không âm, ta bình phương
hai vế của bpt.
+Khi P(x),Q(x) cùng âm







>





<

>
)()(
0)(
0)(
0)(
)()(
2
xgxf
xg
xf
xg
xgxf
4.Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
+Nhắc lại các phép biến đổi tương đương (3 phép biến đổi cơ bản).
+Nhắc lại cách giải bpt, giải hệ bpt.
+Cách tìm ĐK của bpt, cách giao nghiệm bằng trục số.

b)ĐK: x ≠ 2, -2, 1, 3
c)ĐK :x ≠ -1
d)ĐK :
1≤x
và x ≠ -4.
Bài 2:
_ Ba HS đứng dậy trả lời lần
lược ba câu a), b), c).
_ HS khác nhận xét câu trả lời
của bạn.
_ Hs ghi nhận kết quả cuối
cùng.
Bài 3:Học sinh trả lời.
a), b) Chuyển vế 1 hạng tử và
đổi dấu ta được bpt tương
đương.
c) Cộng hai vế của bpt với
cùng 1 số dương ta được bpt
tương đương và không đổi
chiều bất đẳng thức.
d) Nhân hai vế của bpt với
cùng 1 số dương ta được bpt
tương đương và không đổi
Câu hỏi:
1)Giải bpt :
171
22
>+−+ xx
2)Cho ví dụ hai bpt
tương đương?

21
3
2
2
13 xxx −
<


+
68
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Qch Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
_ Gv hướng dẫn HS tại sao và
khi nào ta mới được bỏ mẫu
bpt
_Yêu cầu hs viết tập nghiệm
của bpt.

_Gọi hai hs lên bảng giải bài
5.
_ Lưu ý khi học sinh giao
nghiệm của hệ.
_Gv kiểm tra kết quả cuối
cùng.
chiều bất đẳng thức.
Bài 4:
a)
4
21
3
2







<
<






<
<

4
7
7
22
74
7
44
2
x
x
x
x
b)

20
11
;(

−∞
b)(2x-1)(x+3)-3x+1

(x-
1)(x+3)+

x
2
-5
*Tập nghiệm của bpt là :
S = ∅
Bài 5:Giải hệ bpt :
a)







+<
+
+<+
52
2
38

xx
Vậy nghiệm của hệ là:

2
39
7
<< x
4.Củng cố -Dặn dò:
-Xem lại và giải lại các bài tập đã làm.
-Làm thêm các bài tập chữa giải.
-Soạn trước bài: “Dấu của nhị thức bậc nhất”.
V . RÚT KINH NGHIỆM: 69
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.

Ngan dừa, ngày.28.tháng12 năm2009
Tổ trưởng chuyên môn. Quách Văn Sển.
70
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Tuần:21
Tiết 36-37 Bài 2. DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I.Mục tiêu:
Qua bài học HS cần:
- Hiểu và nhớ được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.
- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

số. Khoảng còn lại là
tập nghiệm của bất
phương trình
-2x +3
0≤
GV cho HS thảo luận
để tìm lời giải và gọi
HS lên bảng trình bày
lời giải.
GV gọi HS nhận xét,
bổ sung (nếu cần)
HS chú ý theo dõi trên
bảng .
HS lên bảng trình bày lời
giải (có giải thích).
HS nhận xét ,bổ sung và
sửa chữa .
HS trao đổi để rút ra kết
quả:
a)
3
2 3 0
2
x x− + > ⇔ <
Tập nghiệm
3
;
2
 
−∞

Trái dấu với hệ số của x là
a = -2;
Cùng dấu với hệ số của x là
a= -2.
2)Dấu của nhị thức bậc
nhất:
Định lí: Nhị thức
71
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
GV nhận xét và nêu
lời giải đúng
Dựa vào kết quả của
HĐ1 ta có định lí
tổng quát về dấu của
nhị thức bậc nhất.
(GV nêu định lí và
hướng dẫn chứng
minh tương tự SGK)
GV vẽ bảng xét dấu
của nhị thức bậc nhất
lên bảng.
GV vẽ minh họa bằng
đồ thị dấu của nhị
thức bậc nhất (tương
tự như ở SGK)
x là a=-2
Ngược lại f(x) ngược dấu
với hệ số của x là a = -2.
HS:theo dõi
Hs ghi nhận.

HĐ2: Bài tập áp
dụng
Cho HS thảo luận để
tìm lời giải và gọi HS
đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời
giải.
gọi HS nhận xét, bổ
sung (nếu cần).
GV nhận xét và nêu
lời giải đúng (nếu HS
các nhóm không trình
bày đúng lời giải)
GV nêu ví dụ 1 trong
SGK và lâp bảng xét
dấu tương tự SGK.
HS các nhóm thảo luận để
tìm lời giải.
HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải (có
giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và
sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi và rút ra kết
quả:
a)2x – 5 = 0
5
2
x⇔ =
Bảng xét dấu:

b)f(x) = -4x +3
II.Xét dấu tích, thương
các nhị thức bậc nhất:
Ví dụ: Xét dấu biểu thức
sau:
( ) ( )
2 3 1 2
( )
3 5
x x
f x
x
− −
=
− +
Nội dung: Xét dấu biểu
thức sau:
72
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Khi f(x) là tích,
thương của các nhị
thức bậc nhất thì ta có
xét dấu biểu thức f(x)
được hay không? Để
tìm hiểu rõ ta tìm hiểu
qua ví dụ sau.
Xét dấu tích,
thương các nhị thức
bậc nhất.
GV nêu ví dụ và ghi

giải đúng (nếu HS không
trình bày đúng lời giải)
Giải bất phương trình
chứa ẩn trong dấu giá
trị tuyệt đối:
GV gọi HS nhắc lại công
HS theo dõi trên bảng và
trả lời các câu hỏi GV đặt
ra.
HS chú ý theo dõi …
HS chú ý theo dõi
HS lên bảng trình bày (có
giải thích).
HS nhận xét, bổ sung và
sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi để rút ra kết
quả:…
HS các nhóm thảo luận để tìm
lời giải và cử đại diện lên bảng
trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa
chữa ghi chép.
HS trao đổi để rút ra kết quả:
Điều kiện:
17
4
x ≠
Ta có:
1
3 1 0

− −
III. Áp dụng vào giải bất
phương trình
1)Bất phương trình tích, bất
phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức:
Ví dụ: Giải bất phương trình sau
( ) ( )
3 1 3
0
4 17
x x
x
− −


(1)
Ví dụ: Giải bất phương trình:
3 1 2 4x x− + − <
(1)
Ta có:
1
3 1 nÕu
3
3 1
1
1 3 nÕu
3
x x
x


 
Khi
1
3
x <
, bất phương trình (1)
trở thành: -2x – 1 < 4
5
2
x⇔ > −
Tập nghiệm:
2
5 1
;
2 3
S
 
= −
 ÷
 
Vậy bất phương trình đã cho có
tập nghiệm:
73
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
thức về giá trị tuyệt đối
của một biểu thức.
GV nêu ví dụ và ghi lên
bảng và hướng dẫn giải…
GV nêu ví dụ và cho HS

Ngan dừa, ngày.04 tháng.01.năm2010
Tổ trưởng chuyên môn. Quách Văn Sển.
74
Trường THPT Ngan Dừa ;Gv:Quách Văn Hải (cb) Năm học:2010-2011.
Tuần 22.
Tiết 38 BÀI 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I.Mục tiêu:
Yêu cầu HS :
- Hiểu khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm
của chúng.
-Biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt
phẳng tọa độ.
-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
II.Chuẩn bị :
HS: Nghiên cứu và sọan bài trước khi đến lớp.
Gv:Các hoạt động, các vd và bảng phụ hình 30,…
III.Phương pháp:
Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động …
IV. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1: Bất phương trình bậc


c;ax+by

c
ax+by<c ;ax+by>c
Với a
2
+b
2

0
II.Biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình bậc nhất hai ẩn:
(Xem các bước biểu diễn tập
nghiệm của bất phương trình
SGK trang 95).
Ví dụ1: Biểu diễn tập nghiệm của
bất phương trình:
2x – 3y +1 >0
HĐ3: Hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn:
GV gọi một HS nêu k.niệm hệ
bất phương trình bậc nhất hai
ẩn.
GV ta cũng có thể biểu diễn
tương tự tập nghiệm của hệ bất
phương trình như bất phương
trình trên mp tọa độ.
GV nêu ví dụ và hưóng dẫn
giải (Bài tập 2a SGK trang 99)

GV gọi HS nêu đề bài toán
trong SGK
GV phân tích tìm lời giải tương
tự ở SGK.
GV: Việc giải một bài toán
kinh tế dẫn đến việc xét những
hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn.
HS lên bảng trình bày lời giải.
HS nhận xét
HS trả lời
4 5 20 0
5 0
3 6 0
x y
x y
x y
− + >


− + <


+ − <

III.Hệ bất phương trình bậc
nhất hai ẩn:
Ví dụ: Biểu diễn tập nghiệm hệ
bất phương trình sau:
2 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status