Tr ng THPT Ngan D a ,Gv:Quỏch Vn H i (cb) Nm h c:2010-2011.
Tu n:6. Ch ng II: Hm s b c nh t v b c hai . Ngy so n:15/09/2010.
Ti t:11+12 Bi 1.HM S .
I.M c Tiờu:
Giỳp h c sinh n m c:
+Cỏc cỏch cho hm s , t p xỏc nh c a hm s , th , hm s ng bi n v hm s
ngh ch bi n, hm s ch n, hm s l .
+Bi t cỏch tỡm t p xỏc nh c a hm s , l p b ng
bi n thiờn c a hm s b c nh t, hm s b c hai v m t vi hm s n gi n khỏc.
+Rốn luy n k nng gi i cỏc bi t p v hm s .
+ Sau khi h c xong bi ny h c sinh ph i bi t v n d ng nh ng v n c a bi h c ó nờu gi i
m t s bi t p n gi n.
II. Chu n b :
1. Giỏo viờn : C n chu n b ki n th c m h c sinh ó h c l p 9 nh :
- Hm s ,hm s b c nh t v hm s y=ax
2
.
- V s n b ng c a vớ d 1. hỡnh 13, 14,15. Trong SGK.
2. H c sinh : C n ụn l i nh ng ki n th c ó h c l p d i, v hm s ; chu n b m t s d ng
c th c k , bỳt chỡ, bỳt v th hm s .
III. Ti n trỡnh bi h c
1. n nh l p, ki m tra s s .
2. Ki m tra bi c.
+Nờu khỏi ni m v hm s ? Hm s b c nh t ?
+V th hm s y = 2x - 4
3.Bi m i .
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
I, ễn t p v hm s
1.Hm s ,t p xỏc nh
c a hm s
+Trong vớ d 1 hóy nờu t p
L ng nghe.
Hs:
f(2001)=375, f(2004)=564, f(1999)=339
I. ễn t p v hm s
1.Hm s ,t p xỏc nh
c a hm s .
N: SGK
Ho c:
f : D R
x
y=f(x).
Vd1:cho hm s :y=2x
2
,
y=-7x+2
2. Cỏch cho hm s
a. Hm s cho b i b ng.
b. Hm s cho b ng bi u
.
17
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Quách Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
+Hãy cho các giá tr c aị ủ
hàm s trên t i x= 2005;ố ạ
2007; 1991.
b. Hàm s cho b ng bi uố ằ ể
đ .ồ
+Hãy ch ra các giá tr c aỉ ị ủ
hàm s f trên t i x = 2001;ố ạ
g(1995) = 10.
Hs :
y= ax+b, y =
a
x
, y =ax
2
…
+Các hàm s y=ax+b, y=axố
2
, y=a trên có
t p xác đ nh là : Rậ ị
Hàm s y=ố
a
x
, có t p xác đ nhậ ị
{ }
0\RD =
T p xác đ nh c a hàm s là nh ng xậ ị ủ ố ữ
tho mãn: x+2ả
≠
0 hay x
≠
-2.
T p xác đ nh c a hàm s là:ậ ị ủ ố
D = R\
{ }
2−
.
+T p xác đ nh c a hàm s là nh ng xậ ị ủ ố ữ
f(-2) = -1, f(-1) =0, f(0) =1. f(2) =3
c. Hàm s cho b i côngố ở
th cứ
T p xác đ nh c a hàm s yậ ị ủ ố
= f(x) là t p h p t t c cácậ ợ ấ ả
s th c x sao cho bi u th cố ự ể ứ
f(x) có nghĩa.
Chú ý: M t hàm s có thộ ố ể
đ c xác đ nh b i hai,ượ ị ở
ba, công th c.ứ
VD 2:
y =
{
,0,,32
:,
2
≤+
>−
xNêúx
oxNêux
3. Đ th c a hàm s .ồ ị ủ ố
Đ th c a hàm s ồ ị ủ ố
y = f(x) xác đ nh trên t p Dị ậ
là t p h p t t c các đi mậ ợ ấ ả ể
M(x,f(x)) trên m t ph ngặ ẳ
to đ v i m i x thu c Dạ ộ ớ ọ ộ
y
1
-1
x
Câu h i 1:ỏ
1 2
0 x x∀ < <
hãy xét d uấ
bi u th c: ể ứ
2 1
2 1
( ) ( )f x f x
x x
−
−
+Có nh n xét gì v tínhậ ề
đ ng bi n và ngh ch bi nồ ế ị ế
c a hàm s trên kho ngủ ố ả
(0;
)+∞
+Hãy làm t ng t v i x <ươ ự ớ
0 và k t lu n.ế ậ
2. B ng bi n thiênả ế
Câu h i 1: ỏ
Nhìn vào b ng bi n thiênả ế
trên ta th y hàm s đ ngấ ố ồ
bi n, ngh ch bi n trênế ị ế
kho ng nào?ả
g(-1) =
1
2
, g(-2) = 2 , g(0) = 0
+f(x) = 2 khi x = 1
+g(x) = 2 khi x = -2 ho c x = 2.ặ
Hàm s ngh ch bi n trên kho ng (ố ị ế ả
;0)∞
và đ ng bi n trên kho ngồ ế ả
(0;+
∞
)
y
2
1
-1 0 1 x
II. S bi n thiên c a hàmự ế ủ
s .ố
1. Ôn t pậ
Hàm s y = f (x) g i làố ọ
đ ng bi n trên kho ng (a,ồ ế ả
b) n uế
∀
x
1
,x
2
∈
(a,b) sao
cho x
1
< x
2
⇒
m t b ng g i là b ng bi nộ ả ọ ả ế
thiên.
III. Tính ch n l c a hàmẵ ẻ ủ
s .ố
1. Hàm s ch n, hàm s l .ố ẵ ố ẻ
Hàm s y = f(x) v i t p xácố ớ ậ
đ nh D g i là hàm s ch nị ọ ố ẵ
n u ế
∀
x
∈
D thì
-x
∈
D và f(-x) = f(x).
Hàm s y = f(x) v i t p xácố ớ ậ
đ nh D g i là hàm s l n uị ọ ố ẻ ế
∀
x
∈
D thì
-x
∈
D và f(-x) = - f(x).
19
HĐ 1: Tính ch t bi n thiênấ ế
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Quách Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
+Có th tìm th y giá tr béể ấ ị
nh t c a hàm s hayấ ủ ố
không?
Đ th đi lênồ ị
Ta có:T p xác đ nh c a hàm s là Rậ ị ủ ố
x x∀ ∈ ⇒ − ∈¡ ¡
và f(-x) = 3(-x)
2
- 2 =
3x
2
- 2 = f(x).
Hàm s lố ẻ
Hàm s không ch n, không l .ố ẵ ẻ
Ghi nh nậ
2. Đ th c a hàm s ch n,ồ ị ủ ố ẵ
hàm s l .ố ẻ
Đ th hàm s ch n nh nồ ị ố ẵ ậ
tr c tung làm tr c đ iụ ụ ố
x ng. Đ th hàm s lứ ồ ị ố ẻ
nh n g c to đ làm tâmậ ố ạ ộ
đ i x ng.ố ứ
y
-2 -1 0 1 2 x
4.C ng c -D n dòủ ố ặ :+C ng c m t s cánh cho hàm s .Nh n m nh m t s tính ch t c a hàm s :ủ ố ộ ố ố ấ ạ ộ ố ấ ủ ố
Tính đ ng bi n , ngh ch bi n ,tính ch n l c a hàm s . Đ th c a hàm ch n , l .ồ ế ị ế ẵ ẻ ủ ố ồ ị ủ ẵ ẻ
+Bài t p 1,2,3,4 (SGK)ậ
V.Rút kinh nghi mệ :
Ngan D a: ngày 20/09/2010ừ
T tr ng chuyên môn.ổ ưở
20
y
2
H c sinh 1: T p xác đ nh c a hàm s y = ọ ậ ị ủ ố
x
1
là R, đúng hay sai, vì sao?
H c sinh 2: Hãy nêu các cách cho hàm s .ọ ố
3. Bài m i.ớ
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- u c u HS nh c l iầ ắ ạ
hàm s b c nh t , đố ậ ấ ồ
th hàm s b c nh t ị ố ậ ấ
- các b c kh o sátướ ả
hàm s ố
- Nh n xét k t qu c aậ ế ả ủ
HS
- H ng d n HS vướ ẫ ẽ
( khi có HS nào vẽ
đ c)ượ
+ cho 2 đi m đ v .ể ể ẽ
- HS nh c l i hàm sắ ạ ố
b c nh t, đ th hàmậ ấ ồ ị
s b c nh tố ậ ấ
- các b c kh o sátướ ả
hàm s ố
- Ghi nh n ki n th cậ ế ứ
- HS v đths ẽ
y = 3x + 2
và y = x + 5
-Nh n xétậ
I.ƠN T P V HÀM S B CẬ Ề Ố Ậ
NH T y=ax+b (a#0)Ấ
Kết quả
a = - 5, b = 3
- HD hs khi cần
thiết
- Nh n xétậ kết
quả
- L ng nghe.ắ
- Thực hiện các thao
tác giải
- Cho kết quả
Kết quả
y = -2
- Yêu cầu hs
nhắc lại
x
= ?
- Hàm số y =
x
đồng biến ngòch
biến trên khoảng
nào?
- Nhận xét.
- Điều chỉnh khi
cần thiết và
xác nhận
G i Hs lên b ng vọ ả ẽ
hình
- HS nhắc lại
x
y
0
Phần III đồ thò hình vẽ trang
41
y
2
1
-2 -1 0 1 2 x
HS lên bảng làm Đồ thò hàm số là hai nửa
đường thẳng cùng xuất
phát từ điểm (0 ; 1) đối
xứng nhau qua Oy.
- Giao nhiệm vụ cho
hs
- Nh n xétậ
Gv:treo b ng ph .ả ụ
Nêu nh n xét cácậ
đi m trên đt y=2 cóể
tung đ ?ộ
Bài toán: cho hàm
số y = 2
- Xác đònh giá trò
của hàm số tại x =
-2, -1, 0, 1, 2.
- HS nhận xét
những điểm đths y =
2 đi qua. Từ đó nêu
nhận xét về đths y
= 2
≥
x
L y đt d(2) ph nấ ầ
x<0
HS lên bảng làm
Hs vẽ
Theo dõi
Ghi nh n.ậ
Kết quả mong đợi
Đồ thò hàm số là hai nửa
đường thẳng cùng xuất
phát từ điểm (1 ; 1) đối
xứng nhau qua đường
thẳng x = 1.
y
4
2
1
-2 -1 0 1 2 x
IV. Củng cố : Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ
y = ax + b (a
0≠
), y = b, y =
x
- Làm bài 1; 2b,c;3; 4a trang 42
V.Rút kinh nghi mệ :
24
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Qch Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
Tu n:7 Ngày so n:25/09/2010ầ ạ
+Hs 1 :
+Hs 2 :
+Hs3 :
-Hs:
+Nằm trên đồ thò
+Tọa độ các điểm đó
nghiệm đúng phương
trình đồ thò
Nhóm 4 :
a = -1, b = 3
Hs:
a = 0 , b = -3
Bài 1 : (sgk tr41, 42 )
Vẽ đồ thò các hàm
số
a) y = 2x – 3
b) y =
2
c) y =
3
7
2
x− +
Bài 2 : ( sgk tr42 )
Xác đònh a, b để đồ thò
của hàm số y = ax + b đi
qua các điểm
b) A(1 ; 2) và B(2 ; 1)
c)A(15 ; -3 ) và B(21 ; -3)
Hs: (-1 ; 3)
y
4
3
2
x
0 1 2
Ghi nh nậ
Hs: giải
Giao điểm của d
1
và d
2
là I(-1 ; 2)
m = 1
Đáp s ố
b.y=-x+3
c.y=-3
Bài 3 : (sgk tr42)
Viết phương trình y =
ax+b của các đường
thẳng
b) Đi qua A(1;-1) và
song song 0x
Bài 4 : (sgk tr42)
Vẽ đồ thò của các
hàm số
x x
+ ≥
=
− + <
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Qch Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
Gọi Hs tìm
Gợi ý : Tìm giao
điểm của d
1
và d
2
KL:
giao điểm vừa
tìm vào d
3
thì tìm
được m
Nh n xét.ậ
đường thẳng sau
đây đồng qui
( cắt nhau tại 1
điểm )
d
1
: y = -2x
d
Ngan D a:27/09/2010.ừ
T tr ng chun mơn.ổ ưở
Qch Văn S n.ể
27
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Qch Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
Tu n:8ầ Ngày so n:01/10/2010.ạ
Ti t:15-16.ế Bài 3.HÀM SỐ BẬC HAI
I . Mục tiêu
+Hiểu được đặc điểm ( hình dạng, đỉnh, trục đối xứng ) của hàm số bậc 2 và
chiều biến thiên của nó.
+Vẽ được bảng biến thiên , đồ thò của một hàm số bậc 2 và giải được 1 số
bài toán đơn giản như: tìm phương trình của hàm số bậc 2 khi biết 1 số yếu tố.
+Rèn luyện năng lực tìm tòi và bồi dưỡng tư duy cho học sinh.
II. Chuẩn bò
+ Giáo viên : Vẽ trước hình vẽ đồ thò của hàm số bậc 2 trong trường hợp tổng
quát (a>0, a<0. chú ý đỉnh, trục đối xứng). Vẽ bảng tóm tắt chiều biến thiên của
hàm số bậc 2 tổng quát.
+ Học sinh : xem lại cách vẽ đồ thò của hàm số y= ax
2
đã học ở lớp 9 và
vẽ đồ thò của 2 hàm số y= 2x
2
, y= -2x
2
.
III.Ph ng pháp:ươ
G i m ,v n đáp,tr c quan, ợ ở ấ ự
IV.Ti n trình bài h c:ế ọ
1. n đ nh:Ổ ị
2.Ki m tra bài cũ:ể Nh c l i các tính ch t c a hàm s :y=axắ ạ ấ ủ ố
2 4
b
x
a a
−∆
+ +
÷
(
2
b∆ =
-
4ac).
+Giáo viên yêu cầu
học sinh trả lời:
Hs:L ng ngheắ
Tr l iả ờ
y
O
x
Hs:y=
a4
∆−
HS trả lời
Đồng biến trên
(0;
+∞
)
I. Đ TH HÀM S B CỒ Ị Ố Ậ
+ a>0
⇒
y
≥
? I là điểm như
thế nào so với tất cả
những điểm còn lại của
đồ thò.
+ a<0
⇒ ≤ y ?
tương tự
+ Gv treo bảng vẽ đồthò
của hàm số y = ax
2
+ bx + c
chỉ rõ cho học sinh trục đối
xứng đỉnh.
+Gv: dựa vào đồ thò hàm
số trên bảng nêu cách vẽ
đồ thò của
hàm số y = ax
2
+ bx + c
Nh n xét.ậ
Gv:xác đ nh ị
-b -
I( ; )
2a 4a
∆
+Bi u di n I và v tr c đ iể ễ ẽ ụ ố
a
b
+Vẽ trục đối xứng x=
-b
2a
+ Vẽ đồ thò hàm số
Hs:th c hi n.ự ệ
a>0
ĐB trên (
2
b
a
−
;+∝)
-b -
I( ; )
2a 4a
∆
gọi là đỉnh của
đồ thò hàm số y = ax
2
+ bx
+ c
Đồ thò hàm số y = ax
2
+ bx
+ c là một Parabol có đỉnh
-b -
I( ; )
– 2x + 3
Giải
+ Đỉnh I (1;2)
+ Trục đối xứng: x=1
+ Bảng giá trò:
x -1 0 1 2 3
y 6 3 2 3 6
y 3
2
29
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Qch Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
v i y=-xớ
2
+4x-3
Gv:g i Hs tr l i tínhọ ả ờ
tăng(gi m)c a hàm sả ủ ố
y=ax
2
+bx+c v i a>0?ớ
NB trên (-∝;
2
b
a
−
)
a<0
ĐB trên (-∝;
+
∞
4a
−∆
a<0
x
−∞
2
b
a
−
+
∞
y
4a
−∆
-
∞
-
∞
Đònh lí: SGK
4. Củng cố, dặn dò:
+Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ đồ thò hàm số y= ax
2
+ bx + c (a≠0).
+Vẽ bảng biến thiên của hàm số y= ax
2
2
+ bx + c. Các kho ng đ ng bi n, ngh ch bi n và đ th c a hàm s y =ả ồ ế ị ế ồ ị ủ ố
ax
2
+bx+c.
-Hiểu được đặc điểm ( hình dạng, đỉnh, trục đối xứng ) của hàm số bậc 2
và chiều biến thiên của nó.
- Vẽ được bảng biến thiên , đồ thò của một hàm số bậc 2 và
giải được 1 số bài toán đơn giản như: tìm phương trình của hàm số
-Rèn luyện năng lực tìm tòi và bồi dưỡng tư duy cho học sinh.
II. Chuẩn bò
+ Giáo viên : Vẽ trước hình vẽ đồ thò của hàm số bậc câu 2-49
+ Học sinh : xem lại cách vẽ đồ thò của hàm số y= ax
2
+bx+c
làm bài t p ơn ch ng2.ậ ươ
III.Ph ng pháp:ươ
V n đáp, đ t v n đ ,phân tích….ấ ặ ấ ề
IV. Tiến trình bài học:
1. n đ nh:Ổ ị
2. Kiểm tra bài cũ:
3.Bài m i:ớ
32
Tr ng ườ THPT Ngan D a ,Gv:Qch Văn H i (cb) Năm h c:2010-2011.ừ ả ọ
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội Dung
Bt 1 : giáo viên yêu
cầu học sinh sửa
bài tập làm ở
b) Trục đối xứng
x= ?
a) I(
3 1
;
2 4
−
) giao điểm Oy N(0;2);
giao điểm Ox: M
1
(1;0) ; M
2
(2;0)
b) I(1;-1) giao điểm Ox: không
có; giao điểm Oy: M(0;-3)
c) I(1;-1) giao điểm Ox: M
1
(0;0);
M
2
(2;0). Giao điểm Oy N (0;0)
d) I(0;0) giao điểm Ox: M
1
(2;0)
M
2
(-2;0). Giao điểm Oy: N(0;4)
Hs: điểm trên Ox: y=0
Điểm trên Oy: x=0
c) I(
(P)
⇒
4a-2b+2=8 (2)
3 2
(1),(2)
2 3 1
a b a
a b b
+ = =
⇒ ⇒
− = =
Vậy (P): y=2x
2
+x+2
b) Qua A(3;-4) tđ x = -3/2
HS: x=-b/2a
A(3;-4)
∈
(P)
⇒
9a+3b+2=-4 (1)
1-49. Xác đònh tọa độ
đỉnh và các giao điểm
với trục tung trục
hoành (nếu có) của
+x +1
f) y= -x
2
+ 2 -1
Gi iả
d) y= -x
2
+ 4x – 4
I(2;0)
Bảng biến thiên
x
−∞
2
+∞
y 0−∞
+∞
Bảng giá trò:
x 0 1 2 3
4
y -4 -1 0 -1 -4
Đồ thò:
O v 2
-4
3) xác đònh Parapol (P)
y= ax