Company
LOGO
Thị Trường Và Giá Cả.
Đề tài nghiên cứu:
Tìm hiểu thị trường và giá cả cá
tra xuất khẩu ở Việt Nam.
•
Gi ng viên h ng d n: Nguy n ả ướ ẫ ễ
Anh Tr
•
Sinh viên th c hi n: Nhóm 3
BỐ CỤC BÀI LÀM.
PHẦN
MỞ ĐẦU
CƠ SỞ
LÝ LUẬN
CỦA ĐỀ TÀI
CƠ SỞ
THỰC TIỄN
PHẦN
KẾT LUẬN
1- Sự cần thiết
nghiên cứu đề
tài
2- Mục tiêu
nghiên cứu đề
tài
3- Đối tượng
có s đóng góp đáng k c a Cá Traự ể ủ
CÁ TRA PHILÊ
PHẦN MỞ ĐẦU
2.M c tiêu nghiên c u đ tài.ụ ứ ề
-
Vi c nghiên c u đ tài này có ý ngh a r t l n ệ ứ ề ĩ ấ ớ
đ i v i b n thân nhóm chúng tôi, nh m c ng c ố ớ ả ằ ủ ố
và nâng cao lý lu n, v n d ng m t cách linh ậ ậ ụ ộ
ho t, sáng t o nh ng ki n th c đã h c vào th c ạ ạ ữ ế ứ ọ ự
ti n ễ
-
Ngoài ra mu n cung c p thêm m t s thông tin ố ấ ộ ố
khái quát th c tr ng xu t kh u và giá c cá ự ạ ấ ẩ ả
tra trong nh ng giai đo n g n đâyữ ạ ầ
3. i t ng và ph ng pháp nghiên c uĐố ượ ươ ứ .
-
i t ng nghiên c u: Cá tra xu t kh u Đố ượ ứ ấ ẩ
-
Ph ng pháp nghiên c u: ki n th c đã tích l y ươ ứ ế ứ ũ
k t h p t ng h p phân tích tài li u, sách báo, ế ợ ổ ợ ệ
internetquan sát đã thu th p trong th c t
PHẦN II – CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA ĐỀ TÀI
1. M t s khái ni m c ộ ố ệ ơ
b n.ả
a) Khái ni m cá tra: Cá
tra là tên gọi một họ, một
chi và một số loài cá nước
I-TH TR NG XU T KH UỊ ƯỜ Ấ Ẩ
1.Th tr ng cung trong n c .
a) L i th phát tri n.ợ ế ể
-
ng b ng sông C u Long ( BSCL) có đi u Đồ ằ ử Đ ề
ki n t nhiên khá thu n l i cho ho t đ ng
nuôi cá tra trên các ao ven sông, trên
c n.ồ
-
K thu t nuôi không quá khó nên ngh nuôi ỹ ậ ề
cá tra khu v c này phát tri n m nh
b)Khó kh n .
- Nhu c u gi ng cá tra t ng cao trong khi
đó tr i sinh s n nhân t o h ng nuôi cá ạ ả ạ ộ ươ
gi ng l i h n ch và ch t l ng cá tra ố ạ ạ ế ấ ượ
gi ng l i ngày càng th p ố ạ ấ
-
Nhu c u th c n cho cá tra có s bi n đ ng ầ ứ ă ự ế ộ
(c th n m 2009) PHẦN III- CƠ SỞ THỰC TIỄN
-
Di n tích nuôi cá gi m: trong n m ệ ả ă
2009, t ng di n tích nuôi cá tra tính ổ ệ
t Nam Trung b tr vào ch đ t 6.788 ừ ộ ở ỉ ạ
ha, (trong đó, riêng khu v c đ ng b ng ự ồ ằ
sông C u Long là 6.756 ha) ch đ t 97% ử ỉ ạ
so v i k ho ch, ớ ế ạ
-
Nga 35.941 7.2 58.6 5.3
Đức 29.346 7.1 91.4 8.2
Mỹ 34.471 6.9 110.93 10
ASIAN 35.835 7.1 72.634 6.5
Tổng cộng 499.405 100 1112.6 100
II- GIÁ CẢ CÁ TRA XUẤT KHẨU.
•
1. Th c tr ng
1.1. Các nhân t nh h ng t i giá cá tra ố ả ưở ớ
xu t kh uấ ẩ
Do tác động khủng
Hoảng kinh tế thị
Trường và sức mua
kém
Do tác động khủng
Hoảng kinh tế thị
Trường và sức mua
kém
chi phí
sản xuất và lãi
suất cao hạn chế
tín Dụng trong khi
giá bán cá không tăng,
ảnh hưởng đến hiệu
quả sản xuất kinh
doanh
chi phí
sản xuất và lãi
suất cao hạn chế
a. Tình hình bán phá giá cá tra và chống bán phá giá của Mỹ:
Đối với nền kinh tế chưa được Mỹ thừa nhận là nền kinh tế thị
trường họ sẽ lấy giá thành sản phẩm hay chi phí sản xuất
của một nước có nền kinh tế thị trường để áp đặt cho nước
đó.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và vẫn giữ quan điểm,
sản phẩm cá tra VN không bán phá giá tại Mỹ
Việc lấy tình hình nuôi cá ở một nước có nghề nuôi cá tra chưa
phát triển như Philippines để so sánh với nước có nền sản
xuất cá tra hàng đầu như Việt Nam và áp thuế là thiếu
công bằng.
Lý do khiến giá bán cá tra và cá basa Việt Nam thấp
hơn giá cá da trơn của Mỹ:
-
Các nhà s n xu t Vi t Namả ấ ở ệ không
ng ng c i ti n, áp d ng ti n b khoa ừ ả ế ụ ế ộ
h c k thu t vào s n xu t gi ng, nuôi, ọ ỹ ậ ả ấ ố
phòng và ch a b nh c ng nh ch bi n ữ ệ ũ ư ế ế
- Ng i nuôi ch y u l y công làm lãi, ườ ủ ế ấ
n u có đi thuê thì ti n công c ng th p ế ề ũ ấ
h n M nên giá thành 1kg cá th t r t ơ ỹ ị ấ
th p.ấ
-
M t l i th n a là khi h u BSCL r t ộ ợ ế ữ ậ ở Đ ấ
thích h p cho s sinh tr ng quanh n m ợ ự ưở ă
c a cá. ủ
-
- Ngoài ra ph li u cá còn đ c ch ế ệ ượ ế
bi n thành th c n gia súc ế ứ ă
3. Gi i pháp đ xu tả ề ấ
-
B NN&PTNT ph i quy ho ch vùng nuôi cá tra ộ ả ạ
trong c n c theo nhu c u th tr ngả ướ ầ ị ườ
- Các đ a ph ng ph i có quy ho ch vùng nuôi ị ươ ả ạ
cá tra theo quy ho ch chung c a B NN&PTNT.ạ ủ ộ
- Ngân hàng Nhà n c xem xét, t o đi u ki n ướ ạ ề ệ
thu n l i cho ng i nuôi cá tra vay v n ậ ợ ườ ố
theo ch ng trình kích c u c a Chính ph .ươ ầ ủ ủ
-
Vi c thành l p Hi p h i ch bi n th y s n ệ ậ ệ ộ ế ế ủ ả
c p vùng làm trung tâm liên k t các ho t ấ ế ạ
đ ng phát tri n công nghi p ch bi n th y ộ ể ệ ế ế ủ
s n gi a các đ a ph ng s phát huy s c ả ữ ị ươ ẽ ứ
m nh n i l c ạ ộ ự
-
…
PHẦN IV - KẾT LUẬN
Th tr ng th gi i đang m ra nhi u tri n v ng đ i ị ườ ế ớ ở ề ể ọ ố
v i s n ph m th y s n Vi t Nam nh t là cá tra ớ ả ẩ ủ ả ệ ấ
xu t kh u đ c bi t là sau khi chúng ta gia nh p ấ ẩ ặ ệ ậ
WTO. Tuy v y đ nâng cao h n n a kh n ng c nh ậ ể ơ ữ ả ă ạ
tranh c a s n ph m cá tra trên tr ng qu c t đòi ủ ả ẩ ườ ố ế
h i các DN XK cá tra c n n l c h n n a ch có ỏ ầ ỗ ự ơ ữ ỉ
nh v y nh ng c h i kinh doanh m ra cho xu t ư ậ ữ ơ ộ ở ấ
kh u Vi t Nam m i đ c n m b t k p th i.ẩ ệ ớ ượ ắ ắ ị ờ
V i b dày phát tri n c a th y s n Vi t NamVN trong ớ ề ể ủ ủ ả ệ
th i gian qua cùng v i s quan tâm c a Chính ph ờ ớ ự ủ ủ
chúng ta có quy n tin t ng r ng ngành th y s n ề ưở ằ ủ ả