MÔ HÌNH BỆNH UNG THƯ
MÔ HÌNH BỆNH UNG THƯ
TÓM TẮT
Mục tiêu nghiên cứu: Bướu đầu xác định mô hình bệnh ung thư tại
BVĐK tỉnh và tìm hiểu đặc điểm của một số ung thư hay gặp tại BVĐK
tỉnh.
Phương pháp nghiên cứu: mô tả cắt ngang và hồi cứu nhóm bệnh
nhân được chẩn đoán ung thư tại Khoa Giải Phẫu Bệnh BVĐK Quảng Nam
trong 5 năm từ 1/2002 đến 12/2006.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Hiện nay, mô hình bệnh tật ở nước ta đã có nhiều thay đổi, có sự đan
xen giữa các bệnh của một nước nghèo như: nhiễm trùng, ký sinh trùng, suy
dinh dưỡng và bệnh của các nước phát triển như: tai nạn giao thông, các
hội chứng rối loạn chuyển hoá, tăng huyết áp, ung thư
Đặc biệt gần đây báo chí liên tục nói đến các “làng ung thư” ở khắp
nơi trên cả nước. Số lượng bệnh nhân ung thư vào viện ngày càng tăng, gây
quá tải cho các bệnh viện chuyên ngành tuyến Trung ương. Do đó, Bộ Y tế
đã quyết định thành lập Khoa Ung bướu ở các bệnh viện tuyến tỉnh.
BVĐK Quảng nam là bệnh viện hạng II tuyến tỉnh, mới thành lập hơn
10 năm, Khoa Ung bướu chỉ mới được thành lập. Để có hướng đầu tư kết
cấu hạ tầng, mua sắm trang thiết bị và đào tạo con người cho phù hợp với
tình hình địa phương, chúng tôi chọn đề tài: “Nghiên cứu mô hình bệnh ung
thư tại BVĐK Quảng nam” với 2 mục tiêu:
- Bước đầu xác định mô hình bệnh ung thư tại BVĐK tỉnh.
- Tìm hiểu đặc điểm của một số ung thư hay gặp tại BVĐK tỉnh.
- Đây là cơ sở để mở rộng nghiên cứu mô hình bệnh ung thư trong
cộng đồng thời gian đến.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
Phương pháp
Mô tả cắt ngang, hồi cứu.
Phương tiện áp dụng
- Chọn mẫu
Tất cả các bệnh nhân và bệnh phẩm phẫu thuật được chẩn đoán Giải
phẫu bệnh tại Khoa Giải phẫu bệnh BVĐK Quảng nam là ung thư trong 5
năm, từ 1/2002 đến 12/2006.
- Kỹ thuật
Bệnh phẩm phẫu thuật được phẫu tích, vùi nến, cắt nhuộm HE, PAS,
Giêmsa. Bệnh nhân có u, hạch được chọc hút kim nhỏ hoặc phết bề mặt,
nhuộm Giêmsa, Papanicolaou.
1
Hạch
128
73
201
22
2
Dạ dày- ruột
49
48
97
11
3
Da
32
44
21
58
6
7
Đại, trực tràng
31
26
57
6
8
Mô mềm
20
26
46
5
9
3
12
Thân tử cung, buồng trứng
29
29
3
13
Tiết niệu
17
09
26
3
14
Tuyến giáp
10
11
06
06
12
1
18
Nhau thai
07
07
1
19
Thực quản
02
01
03
0
Cộng
Tp. Hồ Chí Minh
Đà nẵng
Dạ dày
Da
Vú
CTC
Vòm họng
Đại trực tràng
Hạch
11
8
8