Bài tập vỀ acgrument của số phức - Pdf 20


1

DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
A. NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
1. Acgumen của số phức
0
z


Cho số phức
0
z

. Gọi M là điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số
z
. Số đo (radian) của mỗi
góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một acgumen của z.
Ký hiệu:
Argz


.
Nhận xét. Nếu

là một acgumen của z thì mọi acgumen của z có dạng
.2
k
 

.

0
r

, được gọi là dạng lượng giác của số phức
0
z

. Còn
dạng
 
, ,z a bi a b  

được gọi là dạng đại số của số phức z.
Nhận xét.
 
cos .sin
z r i
 
 
thì
 
cos( ) .sin( )
z r i
 
    .
Phương pháp viết số phức
 
, ,z a bi a b  

dưới dạng lượng giác

   
     
. ' ' cos ' .sin '
cos ' .sin ' , ' 0
' '
z z rr i
z r
i r
z r
   
   
    
 
    
 
 
.
Ghi nhớ. Nhân: Tích mođun và tổng acgumen; Chia: Thương mođun và hiệu acgumen.

2 2 cos .sin
1 2
4 4
cos .sin
2 4 6 4 6
3
2 cos .sin
6 6

 
 
 

4. Công thức Moivre và ứng dụng
Cho số phức:
 
cos .sin
z r i
 
 
.
Khi đó
 
cosn .sinn
n n
z r i
 
 
.
Ví dụ.
   
5
5
5
5 5
1 2 cos .sin ( 2) cos .sin 4 1
4 4 4 4
i i i i
   

     
     
 
     
 
.
Bài toán thường gặp. Tìm số phức z khi biết acgumen hoặc một số phức khác xuất phát từ z
biết trước acgumen.
+ Nếu z có một acgumen bằng
 
cos .sin
z r i
  
  
với
0
r

.
+ Nếu
( )f z
có một acgumen bằng
 
( ) cos .sin
f z r i
  
  
với
0
r

 
.
2. Tính
a)
   
2 2
3 3
i i  
.

3

b)
   
2 2
3 3
i i  
.
c)
   
3 3
3 3
i i  
.
d)
 
 
2
2
3

2 2014
1 1 3 1 3 1 3S i i i       
.
Bài giải
Ta có S là cấp số nhân công bội
 
1 3 2 cos .sin
3 3
q i i
 
 
   
     
   
 
   
 
.
Suy ra:

2015
2015
2 2014
2015
1 2 cos .sin
3 3
1
1
1
1 2 cos .sin

   
   
 
   
 
 
   
   
   
 
   
 

.
5. Cho số phức
7 3
1 2 3
i
z
i



. Tính tổng
2 2014
1
S z z z
    
.
Bài giải

i
z
S
z
i
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 

 
 
 
 
.
6. Cho số phức
z
có acgumen bằng
3

. Tìm một acgumen của số phức
 
1 3

z
 
Một acgumen của
 
1 3
z i 

.
3


+ Nếu
2
z
 
Một acgumen của
 
1 3
z i 

4
.
3


+ Nếu
 
2 1 3 0
z z i
    

 
 
 
.
Vậy số phức cần tìm là
1 3z i
 
.
8. Tìm số phức z thỏa mãn
2 2
( ) 4 3z z i
 
và có một acgumen bằng
3

.
Bài giải
Theo giả thiết ta có
3 3
cos .sin
3 3 2 2 2 2
r r r r
z r i i z i
 
 
      
 
 
.
Vậy



1z 
có một acgumen bằng
6


.
Bài giải
Giả sử
z x yi 
theo giả thiết ta có:
   
3
1 3 3 1
z i
z i z i x y i x y i
z i

          

.
   
2 2
2 2
3 1
x y x y     
.

5

 
.
Từ đó suy ra:
 
3
1 2
2 2
i
x i r
 
   
 
 
 
.
3
1
4
2
2 3 1 2
2 3 1
2
2
x r
r
z i
r x

 


 
   
 
 
.
Khi đó
3
1 3
3
2 2
1 1
3
1
2 2
r ri
i
z i
z i
r ri
i
  

  

  
.
2
2
2
2

r r r r
   
   
         
   
   
   
   
   
.
2 2
3 1 4 2 3 1 2
2 2
r r
r z i
   
           
   
   
.
10. Tìm số phức z thỏa mãn
 
3
1 .i z

có một acgumen bằng
12


. 2 5 2 3

1 . 2 2 cos .sin . cos( ) .sin( )
4 4
3 3
2 2 cos .sin
4 4
i z i r i
r i
 
 
 
 
 
     
 
 
 
   
   
   
 
   
 
.
Theo giả thiết ta có:
3 2 2 2 3
cos .sin
4 12 3 3 3 2 2
r r
z r i i
    

   
           
 
 
         
 
 
 
 
 
.
Ta có phương trình:
1 3
5 2 3 5 2 3 1
2 2
r r z i
        
.
Vậy số phức cần tìm là
1 3
2 2
z i
  
.
11. Trong mặt phẳng phức tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức
z
biết số phức
2
2
z

2
4 4
2 2
x yi x yi
x yi
z
z x yi
x y
x y y
i
x y x y
   
 

 
  
 
 
 
   7

Số phức này có acgumen bằng
3

, suy ra
   
2 2

3
2
2 4
4
3
4
3 3
sin
4
3
2
x y
rc
y
x y
x y
y
y
r
x y
x y



 




 

thực.
12. Tìm số phức z thỏa mãn
 
3 .i z

có một acgrumen bằng
3


2 2 3
z i 
.
Bài giải

Đặt
 
cos sin , 0.
z r i r
 
  

Suy ra
 
cos( ) sin( ) .
z r i
 
   
Khi đó
 
3 2 cos sin .

2 2 3
2 2
r r
i
 
  
 
 
.

2
2
2
3
2 12 2 8 0 2,
4 2
r r
r r r
 
         
 
 

0.
r


Vậy
3 .z i 


        

Ta có
1 2 os isin
4 4
1
os isin
1 4 4
3 2
i c
z
c
i
 
 
 
 
  
 
 
 
   
      
   
 

   
 

Từ đó suy ra

z


có một
acgumen bằng
4

.
Bài giải
Nhận xét. Trước hết ta tìm
z x yi 
từ điều kiện đầu tiên trước sau đó sử dụng giả thiết:

3
cos .sin , 0
3 4 4
z
r i r
z
 

 
  
 

 
. So sánh hệ số hai vế để tìm ra x và y.
Giả sử số phức z có dạng:
 
, ,z x yi x y  

3 3 3 2
3 3 3 2
3 4
3 3 4 2 3 3
5 9 12
3 4 3 4
x xi x xi
z x yi x xi
z x yi x xi
x x
x x x xi x x
x xi
x x x x
   
    
  
    
 
      
 
 
   
.
Theo giả thiết ta có:
 
2
2
2
3 5 9 12
cos .sin , 0 cos .sin

3 4
5 9
12
1
12
2
3 4
x r
x x
x x
x
x r
x
x x





  
 
 
 
 


 




3
1 3
.
1
i
z
i



Tìm modun của số phức
.z iz

3. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
3
1 3
.
1
i
i
 

 
 

 

4. Tìm số nguyên n thuộc đoạn
 
1;10

    
biết
2 2
os isinz c
n n
 
 
.
8. Tìm số phức z thỏa mãn
 
3 .i z

có một acgrumen bằng
3


2z i
nhỏ nhất.
Bài giải
Đặt
 
cos sin , 0.
z r i r
 
  

Suy ra
 
cos( ) sin( )
z r i


Suy ra
 
2
2
2
2
3 3
2 2 2 2 4 1 3 3
2 2 4 2
r r r r
z i i r r r
   
             
   
   
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
3 1
1
2 2
r z i     
.

10

Vậy
3 1
2 2
z i  

16
3 1
.
2 2
1
. cos .sin cos .sin cos .sin
2 2 6 6
1
cos .sin
2 6 6
i z i i
i
z
z
i
i i i
i
 
 
   
 
 
  

 
 

 
 
 

 
   
 
.
10. Tìm số phức z thỏa mãn
2
3 4 5
4
i
z



 
4
1 3
i
z

có một acgumen bằng
5
3


.
Bài giải
Ta có
2 2
2 2
2

1 3 2 cos .sin 2 cos .sin
3 3 3 3
i i i
   
 
   
       
        
 
       
   
       
   
 
.
Suy ra
 
 
4
4
4 4
2 cos .sin
1 3
3 3
4 4
8 cos .sin
2 cos .sin 3 3
i
i
i

.
Vậy số phức cần tìm là
1 3z i
 
.
11. Tìm số phức z thỏa mãn
3
1 3
2
i
z
 


 
 
 
nhỏ nhất và
 
5
1 3 .i z

có một acgumen bằng
4
3


.

11

   
       
        
 
       
 
 
       
   
 
.
Suy ra:

 
 
5
5
5
5 5
1 3 . 2 cos .sin . cos( ) sin( )
3 3
5 5
2 cos .sin
3 3
i z i r i
r i
 
 
 
 

   
     
   
 
   
 
.
Ta có:
3 3
1 3 1 3
2 2
i i
z z
 
 
  
 
 
 
.
Mặt khác:
   
2
2
2 2
2
2
1 3 3 1 3 1 3 3
2 2 2 2 2 2 2 2
1 3 1

1 3
4 4
z i
  
.
D. SỐ PHỨC TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CÁC NĂM
1. (TSĐH Khối A,A1/2013) Cho số phức
1 3z i
 
. Viết dạng lượng giác của z. Tìm phần
thực và phần ảo của số phức
 
5
w 1
i z
 
.
2. (TSĐH Khối D/2013) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
  
1 2 2i z i z i   
. Tính môđun
của số phức
2
2 1z z
w
z
 

.
3. (TSĐH Khối A,A1/2012) Cho số phức z thỏa mãn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status