Tuyển tập 5 đề thi đại học môn hóa học doc - Pdf 20

01 ĐỀ 1
01 X là ankancó ctpt C
5
H
12
.Khi cho X tác
dụng với Cl
2
(as) thu được 4 sản phẩm
monoclo . Xcó tên gọi là :
A/ n-pentan ;
B/2-mêtyl butan
C/2-mêtyl prôpan ;
D/2,2-đimêtyl prôpan
02 Từ CaO và các chất vô cơ cần thiết , để
điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu
phản ứng :
A/ 3 ; B/ 4 ;
C/ 5 ; D/ 6
03 Khi đun nóng glixerrin với hỗn hợp 2 axit
béo C
17
H
35
COOH và C
17
H
33
COOH để thu
chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2
axit trên . Số công thức cấu tạo có thể có của

2
.
Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua
ddAgNO
3
/NH
3
dư thì không thấy khí thoát ra .
Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :
A/ Axetylen và prôpin ;
B/prôpin và butin - 1
C / prôpin và butin - 2 ;
D/ butin - 1 và pentin-2
06 Ben zen không tác dụng với chất nào sau
đây?
A/ H
2
(Ni, t
0
) ;
B/ HNO
3
/H
2
SO
4
;
C/Brôm(Fe) ;
D/dd KMnO
4

% , giả sử phản ứng hoàn toàn . Khối lượng
xà phòng thu được là :
A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ;
C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác
09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của
người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd
K
2
Cr
2
O
7
0,01M . Xác định % về khối lượng
của C
2
H
5
OHcó trong máu của người lái xe đó
. Biết phương trình phản ứng là :
C
2
H
5
OH + K
2
Cr
2
O
7
+H

11 Nếu vòng benzen có sẵn một trong các
nhóm sau:
-CH
3
; -OH ; - NH
2
; -X ( Halogen); -NO
2
; -CHO ;
-COOH . Những nhóm đẩy electron, làm
tăng khả năng phản ứng thế ở vòng và định
hướng các nhóm thế mới vào vị trí o,p là :
A/ -CH
3
; -OH ; -CHO ; -COOH
B/ -NH
2
; -X ; -NO
2
; -CH
3

C/ -NO
2
; -COOH ; -CHO ; -CH
3

D/ -CH
3
; -X ; -NH

2
N tác dụng được với
ddNaOH, dd H
2
SO
4
và làm mất màu dd nước
Brôm. Vậy công thức của hợp chất này là :
A/ CH
3
- CH-COOH ;
B/ CH
2
- CH
2
-COOH
NH
2

NH
2
C/ CH
2
=CH-COONH
4
;
D/ A,B đều đúng
16 Dãy gồm các dd đều tác dụng với
Cu(OH)
2

kiềm thu được glixerin và xà phòng
D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được
chất béo rắn
19 Khí CO
2
không phản ứng với dung dịch
nào :
A/ NaOH ; B/ Ca(OH)
2
;
C/ Na
2
CO
3
; D/ NaHCO
3
20 Ion M
3+
có cấu hình electron phân lớp
ngoài cùng 3d
5
. Vậy nguyên tử M có cấu hình
là:
A/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
3d
8
;
D/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
21 Cho Vlít CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 250
ml dd NaOH 2M thu được dd A . Cho BaCl
2
vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa .Xác định
V
A/4,48 lít ;

3
C/Dùng Ca(OH)
2
vừa đủ ; D/Cả A, B, C
25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al
2
O
3
là 40 % . Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuất
được bao nhiêu tấn Al . Biết hiệu suất của
quá trình đạt 81,6 %
A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ;
C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn
26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd
HNO
3
thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho
Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03
mol khí Z . Tính số mol HNO
3
đã tham gia
pứ
A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ;
C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol
27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe
3
O
4



30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần
hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp
ngoài cùng
4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối
lượng nguyên tử
6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ; 7-
Tính kim loại , tính phi kim
A/ 1,2,4,6,7 ; B/ 1,2,3,6,7 ;
C/ 2,3,4,6,7 ; D/ 2,3,5,6,7
31 Cho các chất : CaO (1) ; MgO(2) ; Cl
2
(3)
; Al
2
O
3
(4)
SiO
2
(5) . Độ phân cực tăng dần trong các
phân tử là :
A/ 1,2,3,4,5 ; B/ 3,2,5,4,1 ;
C/ 2,4,5,1,3 ; D/ 3,5,4,2,1
32 Số phân lớp , số AO , và số e tối đa trong
lớp M là :
A/ 3,3,6 ; B/ 3,6,12 ;
C/ 3,9,18 ; D/ 4,16,32
33 Hỗn hợp khí NH
3

với LK ion
35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích
của SO
2
&CO
2
so với H
2
là :
A/ 34 ; B/ 72 ;
C/ 27 ; D/ 43
36 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một
PNC ở 2 chu kì liên tiếp nhau có tổng số
proton là 22 . X,Y là :
A/ C , Si ; B/ B và Al ;
C/ N và P ; D/ F và Cl
37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và
có 7e ở lớp thứ 3 . Số hiêụ nguyên tử của X
là :
A/ 16 ; B/ 7 ;
C/ 14 ; D/ 17
38 Cho : CH
4
(1) ; SO
2
(2) ; MgO (3) ;
BaCl
2
(4) ; Cl
5

H
5
-NH-CH
3
(3) ;
C
6
H
5
NH
2
(4)
A/ 1,2,3,4 ; B/ 3,2,1,4 ;
C/ 1,4,2,3 ; D/ 2,3,4,1
42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C
2
H
5
Cl (2) ;
CH
3
CHO (3)
C
2
H
5
OH (4) ; HCOOCH
3
(5).
Chất tác dụng với dd NaOH là :

H
8
O
3

44 Số đồng phân của C
3
H
6
Cl
2
là :
A/ 1 ; B/ 2 ;
C/ 3 ; D/ 4
45 Rượu lúa mới có độ rượu là 45
0
. Trong
một chai rượu lúa mới dung tích 650 ml có
bao nhiêu ml C
2
H
5
OH n/c ?
A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ;
C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml
46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2
mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5
mol H
2
. Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol X và

hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 6,8
gam muối Natri . E là :
A/ CH
3
COOCH
3
;
B/ C
2
H
5
COOCH
3
C/ CH
3
COOC
2
H
5
;
D/ HCOOC
2
H
5
50 Một aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm
-NH
2
và 1 nhóm -COOH . Cho 0,89 gam X
tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam
muối . CTCT của X là :

A/ Na , Mg ; B/ Mg , Al ; C/ Na , Mg
; D/ N , P
02 Cho phản ứng : R
2
O
x
+ HNO
3
→ R
(NO
3
)
3
+
Phản ứng trên thuộc loại oxi hoá khử khi x có
giá trị :
A/ x = 1 ; B/ x = 2 ; C/ x = 1 hoặc 2 ; D/
x = 3
03 Phản ứng axit-baz là phản ứng :
A/ Do axit tác dụng với baz
B/ Có sự cho , nhận proton
C/ Do axit tác dụng với oxit baz
D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang
chất khác
04 Hai nguyên tử đồng vị thì có đặc điểm
chung là :
A/ Cùng tính chất vật lí ; B/ Cùng
nguyên tử khối
C/ Cùng vị trí trong BTHoàn ; D/ Cả B và
C

O thành H
+
và O
2

B/ Khử ion Cu
2+
thành Cu
C/ Oxi hoá ion Cl
-
thành Cl
2

D/ Oxi hoá ion Cu
2+
thành Cu
08 Trong dd chứa đồng thời các cation :
Fe
2+
, Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+
. Thứ tự điên phân các
cation là :
A/ Fe
2+
, Cu

+
, Zn
2+

09 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử
các nguyên tố X, Y , Z , T lần lượt là - 3s
2
;
-3s
2
3p
5
; -3s
2
3p
1
; - 3s
1
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng
dần là :
A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y ; C/ Z,Y,X,T ;
D/ Y,Z,X,T
10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào
trong dd H
2
SO
4
rồi nối 2 thanh kim loại đó
bằng một dây dẫn , sau một thời gian ta
thấy :

C/ m Fe = 6,00 g và mD = 12 gam
D/ m Fe = 12,00 g và mD = 6,72 gam
13 Cho 16 gam hỗn hợp Mg và Fe có số mol
bằng nhau tác dụng với dd HCl . Kết thúc
phản ứng thu được 6,72 lít H
2
(đktc) và còn
lại chất rắn không tan có khối lượng là :
A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ;
D/ 10,4 gam
14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng
với dd HNO
3
đến khi ngừng thoát khí thu
được dd A và 3 gam chất rắn không tan B .
Cho khí NH
3
dư vào dd A thu được kết tủa
C . Nung C đến khối lượng không đổi được
16 gam chất rắn . Xác định % khối lượng của
Fe trong hợp kim
A/ 25 % ; B/ 51 % ; C/ 71 % ;
D/ 80 %
15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều
hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O
2
tạo ra b
mol CO
2
và c mol H

CH(OH)-CH
3
;(5) CH
3
OH ;
(6)CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
A/ 1 & 2 ; B/ 1,2,4 ; C/ 1,3,4 ;
D/ 1 & 4
17 Cho các chất hữu cơ có CTPT C
3
H
4
, C
4
H
6
, C
5
H
8
.
Kết luận nào sau đây là đúng :
A/ Chúng thuộc 1 dãy đồng đẳng

O
19 Số lượng đồng phân có CTPT C
3
H
4
O
2
,
có thể cho phản ứng tráng gương là :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ;
D/ 5
20 Trong các tính chất : 1/ Thể lỏng ; 2/
Tan trong nước
3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/
Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/
Dễ bị oxi hoá hoặc khử
Tính chất nào nêu trên không đúng với
anđehyt fomic ?
A/ 3,5 ; B/ 4,7 ; C/
1,2,6 ; D/ 1,6
21 Dung dịch AgNO
3
/NH
3
không phân biệt
được cặp chất nào sau đây :
A/ CH
3
CHO , CH
3

23 Cho sơ đồ biến hoá :
CH
3
COONa → A
1
→ A
2
→ A
3
→ A
4
→A
5
→ A
6
→ Axít picric . A
1
,A
3
, A
5
theo thứ tự
là :
A/ CH
4
, C
2
H
2
, C

6
,
C
6
H
5
OH
24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức
liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng . Chia X
thành 2 phần bằng nhau . Phần 1 cần 100 ml
dd KOH 1,2 M để trung hoà . Phần 2 đốt
cháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO
2


4,68
gam H
2
O . CTPT 2 axit là :
A/ C
3
H
4
O
2
& C
4
H
6
O

2
&
C
2
H
4
O
2

25 Các chất nào sau đây là polime tổng
hợp :
1/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ
capron ; 4/ PVC
A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ;
D/ 1,2,3,4
26 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và
Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít
H
2
(đktc) . Nếu hoà tan m gam X trên vào dd
NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H
2
(đktc) .
Khối lượng m bằng :
A/ 17,3 g ; B/ 43,6 g ; C/ 52,7 g ; D/
62,1 g
27 Ho tan hn hp gm 9,6 gam Cu v 16
gam Fe
2
O

CO
3
, NH
4
NO
3
K
2
SO
4
NaHCO
3
, Zn , (NH
4
)
2
CO
3
, Al
2
O
3
. Cú
bao nhiờu cht tỏc dng vi c dd NaOH v
dd HCl :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/
5
31 Biết đồng có 2 đồng vị :
63
Cu và

)
n
; C/(C
6
H
5
O
3
)
n
;D/
(C
8
H
7
O
4
)
n
33 iu khng nh no sau õy khụng ỳng
:
A/Tớnh kh ca cỏc hirohalogenua tng dn
t HFHI
B/Cỏc hirohalogenua tan trong nc to
thnh cỏc ax tng ng
C/ Tớnh axit ca cỏc hirohalogenua tng dn
t HFHI
D/Tớnh kh ca cỏc hirohalogenua tng dn
t HIHF
34 un núng 6 gam CH

80
35
Br ; B/
81
35
Br ; C/
82
35
Br ;
D/
82
36
Br
37 NH
3
b ln hi nc , cú NH
3
khan cú
th dựng cỏc cht di õy hỳt nc :
P
2
O
5
; H
2
SO
4 ; CaO , KOH

8
H
10
O cú s ng phõn ru thm l :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ;
D/ 5
41 Mt amin n chc trong phõn t cú cha
15,05 % N
Amin ny cú CTPT l :
A/ CH
5
N

; B/ C
2
H
5
N ; C/ C
6
H
7
N ;
D/ C
4
H
9
N
42 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng
được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng
tráng bạc . Phân tử X chứa 40 % cacbon .

đem

lên men
để điều chế giấm ăn , giả sử phản ứng hoàn
toàn , khối lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8
g/ml .
Khối lượng axit axetic trong giấm ăn là :
A/ 360 g ; B/ 270 g ; C/ 450 g ; D/
320 g
45 Đem xà phòng hoá hết 4,2 gam este đơn
chức no mạch hở bằng dd NaOH thu được
4,76 gam muối . CTCT của X là :
A/ CH
3
COOCH
3
; B/
CH
3
COOC
2
H
5
C/ HCOOCH
3
; D/

5
-CO-
]
n
có tên là :
A/Tơ enang ; B/
Tơ capron
C/ Tơ nilon ; D/
Tơdacron
50 Chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
6
O
3
. Cho
0,2 mol X tác dụng với Na dư thì được 0,1
mol H
2
. CTCT của X là :
A/ CH
3
CHOH-COOH ; B/
HOCH
2
CHOH-COOH
C/ HCOO-CH
2
-CH
2

9
N có
mấy đồng phân
A/ 6 ; B/ 5 ; C/ 4
; D/ 3
03 CTPT tổng quát của este tạo bởi axit no
đơn chức và rượu thơm no đơn chức có
dạng :
A/ C
n
H
2n
O
2
( n≥ 6 ) ; B/ C
n
H
2n - 4
O
2
( n≥ 6 )
C/ C
n
H
2n - 8
O
2
( n≥ 7 ) ; D/ C
n
H

3
& HCl
06 Trên một dĩa cân ở vị trí cân bằng có 2
cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd
H
2
SO
4
đặc ( cốc 1 ) và dd HCl đặc ( cốc 2 ) .
Thêm một lượng như nhau của Fe vào 2 cốc ,
sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằng
của cân thay đổi như thế nào ?
A/Lệch về phía cốc 1 ; B/ Lệch về
phía cốc 2
C/ Cân ở vị trí cân bằng ; D/ Không
xác định được
07 Dẫn 2 luồng khí Cl
2
đi

qua dd NaOH :
Dung dịch 1 loãng và nguội , dung dịch 2
đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C
.
Nếu

lượng
muối NaCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì

dịch theo chiều thuận khi nào ?
A/ Tăng áp suất ; B/
Tăng nhiệt độ

C/ Giảm nhiệt độ ; D/ A
& C đúng11 Cho este E có công thức cấu tạo thu gọn
:
CH
3
COO-CH= CH
2
. Điều khẳng định nào
sau đây sai ?
A/ E là este chưa no đơn chức
B/ E được điều chế từ p ứ giữa rượu và
axit tương ứng
C/ E có thể làm mất màu nước brom
D/ Xà phòng hoá E cho sản phẩm muối và
anđehyt
12 Cho các aminsau : p- (NO
2
)C
6
H
4
NH
2

;
D/ Quỳ tím
14 Cho hyđrocacbon X tác dụng với clo theo
tỷ lệ mol
1 : 1 thu được hai sản phẩm là 2-clo-
2metylbutan và
2-clo-3metylbutan . Xlà :
A/ 2,2-Dimetyl butan ; B/ 2-
Metylbutan
C/ Pen tan ; D/ 2,2-Dimetyl
propan
15 Điều khẳng định nào sau đây là đúng :
A/ Kim loại không có số oxihoá âm và ion kl
chỉ có tính oxihoá
B/Kim loại chỉ có tính khử , phi kim chỉ có
tính oxi hoá
C/ Kim loại chỉ có khả năng cho electron
đóng vai trò chất khử
D/Kimloạichỉ có khả năng cho electron đóng
vai trò chất oxihoá
16 Cho 0,3 mol Ba(OH)
2
vào 500 ml dd hỗn
hợp (NH
4
)
2
SO
4
0,2M và NH

3
)-CH
3
18 Cho dd X chứa các ion sau : Na
+
, Ca
2+
,
Mg
2+

,Ba
2+
, H
+
, Cl
-

.Để thu được dung dịch
chỉ chứa NaCl thì có thể cho dd X tác dụng
vừa đủ với chất nào trong số các chất sau
đây :
A/ K
2
CO
3
; B/ Na
2
SO
4

H
5
OH
20 Đốt hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu
được 8,8 gam CO
2
và 1,8 gam . X tác dụng
được với Br
2
trong dd theo tỉ lệ mol 1 : 1 . X
là :
A/ Etylen ; B/ Vinylaxetylen ; C/.
Benzen ; D/ Stiren
21 Hợp chất X có CTPT C
3
H
6
O tác dụng
được với Na , H
2
, có phản ứng trùng hợp .
Vậy X là h/c nào sau đây ?
A/ Propanal ; B/
Axeton
C/ Rượu allylic ;
D/Vinyl,metyl ete
22 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta
dùng thí nghiệm nào sau đây :
TN
1

1
sai , TN
2
đúng
23 Trong sơ đồ sau ( mỗi mũi tên 1 phản
ứng )
CH
3
CH
2
OH → X → CH
3
COOH , thì X
là :
CH
3
COOCH
2
CH
3
(I) ; CH
2
=CH
2
(II) ;
CH
3
CHO (III)
A/ I , II ; B/ I , III ; C/ II , III ;
D/ I , II , III

OH 46 % rồi cho tác dụng với
Na dư thì thể tích H
2
thoát ra ( đktc) là :
A/ 89,6 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 6,72 lít ;
D/ 8,96 lít
26 Từ Al
4
C
3
và các chất vô cơ thích hợp ,
người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :
Al
4
C
3
 →
= %80
1
h
CH
4
 →
= %50
2
h
C
2
H
2

H
5
OH , CH
3
OH thu được
32,4 gam H
2
O



V lít CO
2
(đktc) . Gía trị của V bằng :
A/ 2,688 lít ; B/ 26,88 lít ; C/ 268,8 lít ;
D/ 28,68 lít
28 Hỗn hợp X gồm 2 axit no : X
1
và X
2
. Đốt
hồn tồn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO
2
.
Để trung hồ 0,3 mol X cần 500 ml dd NaOH
1M . CTCT của 2 axit là :
A/CH
3
COOH &C
2

N ; B/ C
4
H
8
N ; C/ C
4
H
9
N

;
D/ C
3
H
7
N
30 Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH
3
OH ,
CH
3
COOH , C
6
H
5
OH , tác dụng vừa đủ với
Na thốt ra 0,672 lít khí (đktc) và dd Y . Cơ
cạn Y được hh rắn có khối lượng là :
A/ 3,6 g ; B/ 4,7 g ; C/ 4,4 g ;
D/ 4,76 g

lượng khí NO nhiều nhất ?
A/ X ; B/ Y ; C/ Z ; D/ Khơng
xác định được
33 Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :
A/ Bản chất của liên kết kim loại là lực hút
tĩnh điện
B/ Một chất oxh gặp 1 chất khử nhất thiết
phải xảy ra pứ
C/ Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng
chảy cao
D/ Với 1 kim loại , chỉ có thể có 1 cặp oxh-
khử tương ứng
34 Ion Na
+
khơng thể hiện tính oxi hố
trong pứ nào :
A/2 NaCl
 →
dpnc
2Na + Cl
2
; B/Na
2
O +
H
2
O → 2NaOH
C/2NaNO
3
→2NaNO

ngun täú :
A/ Tng khi Z tng ; B/ Giaớm khi tờnh
phi kim tng C/ Giaớm khi Z tng ;
D/ Caớ B v C õuùng
40 Cho caùc ion sau: NO
3
-
, SO
4
2-
, CO
3
2 -
, Br
-
,
NH
4
+
.
Sọỳ oxi hoaù cuớa N, S, C, Br, N lỏửn lổồỹt laỡ:
A/ +5, +6, +4, -1, +4 B/. +5, +4,
+4, -1, +4 C/. +5, +6, +4 , -1, -3
D/. +6, +4, +4, -1, -4.
41 Cho sồ õọử phaớn ổùng: CaC
2
X Y
C
2
H

nghim l: (C
3
H
5
O
2
)
n
, CTCT ỳng ca axit
l:
A/.(COOH)
2
;
B/CH
2
(COOH)
2

C/(CH
2
)
2
(COOH)
2
; D/(CH
2
)
4
(COOH)
2


C/ C
3
H
8
& C
5
H
12
; D/
C
2
H
4
& C
4
H
8

46 Cho hn hp gm FeO , CuO , Fe
3
O
4

s mol 3cht u bng nhau tỏc dng ht vi
dd HNO
3
thu c hn hp khớ gm 0,09
mol NO
2

,Fe
3+
,Cu
2+
; D/ NH
4
+
,,CO
3
2-
, Mg
2+
, K
+
48 X phũng hoỏ m gam hh 2 este l
HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH
3
bng lng
NaOH va , cn 300 ml dd NaOH 0,1M .
Gớa tr ca m l :
A/ 14,8 g ; B/ 18,5 g ; C/ 20,2 g ;
D/ 22,2 g
49 Dung dch X cha 0,05 mol Al(NO
3

04 ĐỀ 4
01 Chỉ ra phát biểu sai :
A/ Không có axit hữu cơ nào là chất điện li
mạnh
B/ Một axit mạnh cũng là một chất điện li
mạnh
C/ Sự điện li nào cũng tạo ra các ion âm và
ion dương
D/ Na kim loại cũnglà chất điện li vì nó tan
trong nước tạo dd NaOH đẫn điện
02 Có một loại quặng pirit chứa 96 % FeS
2
.
Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn
H
2
SO
4
98% thì lượng quặng pirit cần dùng
( với H = 90 % ) là :
A/ 69,44 tấn ; B/ 68,44 tấn ; C/ 67,44 tấn ;
D/ 70,44 tấn
03 Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành
:
A/ Chất ít tan tạo kết tủa ; B/
Chất điện li yếu
C/ Chất oxihoá và chất khử yếu hơn ; D/
Chất dễ bay hơi
04 Khử nước 7,4 gam rượu đơn chức no với
H = 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất

4
, 2 lít ; B/ An kin ,
C
2
H
2
, 4 lít
C/ An kin , C
3
H
4
, 4 lít ; D/ An ken ,
C
3
H
6
, 2 lít
06 Trong số các phần tử ( nguyên tử và ion )
sau thì chất oxi hoá là :
A/ Mg ; B/ Cu
2+
; C/ Cl
2
; D/ S
2-

07 Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m
gam hỗn hợp gồm CuO , Fe
2
O

O
2NO + O
2
→ 2NO
2

D/ 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O → 4HNO
3
09 Cần trộn H
2
và CO theo tỉ lệ thể tích
(tương ứng sau ) như thế nào để được hỗn
hợp khí có tỉ khối so với CH
4
bằng 1,5 ?
16/81/30 BỘ ĐÈ / ĐƯỜNG CHÉO
A/ 2 : 11 ; B/ 3 : 11 ; C/ 4 : 11
; D/ 5 : 11
10 Dẫn luồng khí Clo đi qua 2 dd NaOH .
Dung dịch 1 loãng , nguội , dd 2 đậm đặc và
đun nóng đến 100
0
C. Nếu lượng muối NaCl
sinh ra trong 2 dd như nhau , bằng 5,85 gam

Ca(OH)
2
dư thu được 25 gam kết tủa . CTPT
của X là :
A/ C
5
H
10
; B/ C
6
H
12
; C/ C
5
H
12
;
D/ C
6
H
14
39/85/30 BỘ ĐÈ
13 Cho : (1) HS
-
, (2) S
2-

, (3) NH
4
+

6
O
2
; D/
C
3
H
4
O
2
15 Tính khối lượng mùn cưa chứa 50%
xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn rượu etylic,
hiệu suất chung là 70%.
A/ 5031kg ; B/5130kg ;C/ 3159kg ; D/
1350kg.
16 Trong phản ứng :
C
n
H
2n+1-2a
OH + H
2

 →
0
,tNi
thì sản phẩm
là :
A/ C
n

D/ 2 , 3
18 Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin
X,Y,Z bằng 1 lượng KK vừa đủ ( chứa 1/5
thể tích oxi , còn lại là nitơ ) thu được 26,4
gam CO
2
, 18,9 gam nước và 104,16 lít Nitơ
(đktc) . Gía trị của m là : (32/148/thiên an )
A/ 12g ; B/ 13,5 g ; C/ 16 g ;
D/ 14,72 g
19 Điện phân 0,5 lít dd CuSO
4
với cường độ
dòng điện không đổi thì sau 600 giây nước
bắt đầu điện phân ở cả 2 cực . Nếu thời gian
điện phân là 300 giây thì ở catốt thu được 3,2
gam . Nồng độ mol/lít của CuSO
4
trong dd
ban đầu và cường độ dòng điện là :
A/ 0,1M & 16,08A ; B/ 0,2M
& 32,17 A
C/ 0,25M & 16,08 A ; D/ 0,12M
& 32,17 A
20 Trong các cặp chất sau :
a) C&H
2
O ; b) (NH
4
)

các chất trong cặp tạo thành sản phẩm có khí
là :
A/ a,b,d,i,k ; B/ b,c,d,h,k ; C/ c,d,e,g,k ;
D/ a,b,h,i,k
21 Tính chất đặc trưng của glucoz : 1/chất
rắn ;
2/ Có vị ngọt ; 3/ Ít tan trong nước . Thể hiện
tính chất vốn có : 4/ Của rượu ; 5/ Của axit 6/
của anđehyt ;
7/ Của este . Những tính chất nêu đúng :
A/ 1,2,4,6 ; B/ 1,2,3,7 ; C/ 3,5,6,7
; D/ 1,2,5,6
22 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố
:
A/ Thời gian xảy ra phản ứng
B/ Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C/ Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D/ Chất xúc tác . Hãy chọ đáp án
sai
23 Dung dịch X chứa 0,07 mol Na
+
, 0,02
mol SO
4
2-
và x mol OH
-

. Dung dịch Y chứa
Y mol H

CO
3
và NaHCO
3
khi tác dụng với H
2
SO
4
dư tạo ra 0,1 mol
CO
2
. 500 ml dd A tác dụng với dd BaCl
2

tạo ra 15,76 gam kết tủa . C
M
các muối
Na
2
CO
3
và NaHCO
3
trong A lần lượt là :
A/0,08M & 0,02M ; B/ 0,0016M
& 0,0004M
C/ 0,16M & 0,24M ; D/ 0,32M &
0,08M
26 Số mol H
2

27 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03
mol Cu vào dd HNO
3
thu được V lít
( đktc)hỗn hợp khí A gồm NO và NO
2
có tỉ
lệ số mol tương ứng là 2 : 3 . V bằng :
A/ 1,366 lít ; B/ 2,737 lít ; C/ 2,224 lít ;
D/ 3,3737 lít
28 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2
ankan thu được 9,45 gam nước . Cho sản
phẩm cháy vào dd Ca(OH)
2
dư thì khối lượng
kết tủa thu được là :
A/ 37,5 g ; B/ 52,5 g ; C/ 15 g ;
D/ 42,5 g
29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm
2ankanal thu được 0,4 mol CO
2
. Hiđrohoá
hoàn toàn 2ankanal trên cần 0,2 mol H
2
được
hỗn hợp 2 rượu . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
2 rượu thì số mol H
2
O thu được là :
A/ 0,4 mol ; B/ 0,6 mol ; C/ 0,8 mol ;

trong hh lần lượt là :
A/ 20 % & 80% ; B/
30% & 70%
C/ 50% &50% ; D/ 40
% & 60 %
32 Cho a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl 1M thu
được 2 muối có tỉ lệ mol
1 : 1 . Gía trị của a là :
A/ 1,6 g ; B/ 2,4 g ; C/ 3,2 g ;
D/ 3,6 g
33 Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp 2
este đồng phân , thu được 17,6 gam CO
2

7,2 gam H
2
O . CTPT 2este là
A/ C
3
H
6
O
2
; B/ C
2
H

2
Br
2
; 4)
CH
2
O
2

A/ 2&4 ; B/ 2 & 3 ; C/ 1,2 ,3 ;
D/ Chỉ có 3
35 Cho 2,505 mol NOCl vào bình dung tích
1,5 lít ở
400
0
C

, xảy ra pứ : 2NOCl
(k)
⇔ 2NO
(k)
+ Cl
2 (k)

Khi cân bằng có 28 % NOCl bị phân huỷ
thành NO & Cl
2
. Hằng số cân bằng K ở nhiệt
độ đó bằng :
A/ 0,0354 ; B/ 0,0145 ; C/ 0,0534 ;

hoặc 0,26 mol
40 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa
5,64 gam hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
đun nóng . Khí đi ra sau phản ứng
được dẫn vào dd Ca(OH)
2= dư
tạo ra 8 gam kết
tủa . Khối lượng Fe thu được là :
A/ 4,36 g ; B/ 4,63 g ; C/ 3,46 g ;
D/ 6,43 g
41 Để phân biệt Toluen và Stiren nên dùng
thuốc thử nào
A/Dd AgNO
3
/NH
3
; B/ dd Br
2
; C/Dd
KMnO
4
; D/dd HCl

COOCH
3
C/ CH
3
COOCH
3
; D/
C
2
H
5
COOC
2
H
5
44 Polime nào sau đây là sản phẩm của pứ
trùng ngưng ?
A/ P.V.C ; B/ P.S ; C/ P.V.A ; D/
Tơnilon-6,6
45 Cho các chất : Buten-1 (1) ; 2-
metylpropen (2) ;
Ciclobutan (3) ; Buten-2 (4) ; 2-metylbuten-
2 (5) .
Các chất nào khi cộng hợp với H
2
(Ni,t
0
)cho
sp giống nhau
A/ 2,5 ; B/ 1,4 ; C/ 1,3,4 ;

3
C/K
2
S,KHS , NaHSO
4
; D/ AlCl
3
, Na
2
CO
3
,
CH
3
COONa
48 KLPT của thuỷ tinh hữu cơ là 25000
đvC . Hỏi số mắt xích trong phân tử thuỷ tinh
hữu cơ là bao nhiêu ?
A/ 660 ; B/ 250 ; C/ 650 ;
D/ 950
49 Cho hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al
vào nước dư , thấy hỗn hợp tan hết chứng
tỏ :
A/ a > b ; B/ a = b ; C/ a ≥ b ;
D/ a < b
50 Cho 92,8 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe
3
O
4
,

bản có số e
độc thân lớn nhất là :
A/S(Z = 16 ) ; B/ P (Z =15 ) ; C/ Si (Z=14 ) ;
D/Cl(Z=17 )
03 Khi cho Ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd
KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh .
Hiện tượng này là do :
A/ Sự oxi hoá tinh bột ; B/ Sự
oxi hoá kali
C/ Sự oxi hoá iốt tua ( I
-
) ; D/ Sự
oxi hoá ozon
04 Để điều chế được cùng một lượng oxi
như nhau thì lượng KMnO
4
và lượng KClO
3
cần dùng là :
A/ Lượng KMnO
4
= lượng KClO
3

B/ Lượng KMnO
4
> lượng KClO
3

C/ Lượng KMnO

nước Br
2
, dd NH
3
để phân biệt : Al , Zn ,
Cu , Fe
2
O
3
là :
A/ dd HCl , dd NaOH ; B/ dd NaOH ,
dd NH
3
C/ dd HCl , ddNH
3
; D/ Nước Br
2
,
dd NaOH
08 Thể tích khí SO
2
(đktc) thu được khi đốt
cháy hoàn toàn 12 gam pirit sắt là :
A/4,48 lít ; B/ 2,64 lít ; C/ 3,54 lít ;
D/ 8,12 lít
09 Hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng
liên tiếp . Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X
thu được 6,16 gam CO
2
và 2,52 gam nước .

trong nước , dd sẽ có :
A/ Màu xanh ; B/ Mùa tím ; C/ Màu đỏ ;
D/Không màu
11 Có pứ thuận nghịch : N
2
+ 3H
2

2NH
3

Nồng độ các chất lúc cân bằng là :
[N
2
] = 0,3 M ; [H
2
] = 0,9 M ; [NH
3
] =
0,5 M . Nồng độ ban đầu của N
2
là :
A/ 0,82M ; B/ 0,55M ; C/ 0,67M ;
D/ 1,42 M
12 Thêm từ từ từng giọt axit H
2
SO
4
vào dd
Ba(OH)

15 t chỏy hon ton 1 hyrocacbon X thy
:
nH
2
O : nCO
2
> 1,5 . X l :
A/ C
2
H
4
; B/ C
3
H
8
; C/ CH
4
;
D/ C
2
H
2
16 nhn bit cỏc cht : Etanol ,
propenol , etylenglicol, phenol cú th dựng
cỏc cp cht :
A/ Nc Br
2
v NaOH ; B/ NaOH
v Cu(OH)
2

3
H
4
O
2
(3) ;
C
3
H
8
O
2
(4)
A/ 1 & 3 ; B/ 2 & 4 ; C/ 2 & 3 ;
D/ 1 & 2
19 t chỏy hon ton 1V hi cht X cn
1V oxi , thu c 1VCO
2
v 1V hi nc
( th tớch cựng k ) X l :
A/ HCOOCH
3
; B/ HCHO ; C/ CH
3
OH ;
D/ HCOOH
20 Hy ro hoỏ cht A cú CTPT C
4
H
6

4
, C
2
H
5
Cl
B/ C
2
H
5
OH , CH
3
COOCH
3
, CH
2
=CH-COOH
, C
2
H
6
C/ CH
3
CHO, C
2
H
5
Cl , CH
3
COCH

25 Khi un hn hp axit oxalic vi 2 ru l
CH
3
OH v C
2
H
5
OH (cú H
2
SO
4
c) thỡ s
este ti a thu c l :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ;
D/ 5
26 Cho caùc ion sau : NO
3
-
, SO
4
2-
, CO
3
2 -
, Br
-
, NH
4
+
.

A/ 10,6g ; B/ 9 g ; C/ 12 g ; D/ Không
thể xác định
29 Cho 20 gam Fe vào dd HNO
3
loãng chỉ
thu được sản phẩm khử duy nhất là NO . Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn dư 3,2
gam Fe . Thể tích NO tạo ra ở đktc là :
A/ 2,24lít ; B/ 4,48 lít ; C/ 6,72 lít ;
D/ 11,2 lít
30 Xét phương trình phản ứng :
FeCl
2

←
+ X
Fe
→
+Y

FeCl
3
Hai chất X, Y lần lượt là :
A/ AgNO
3
dư, Cl
2
; B/
HCl , FeCl
2

2
33 Oxi hoá 18,4 gam rượu etylic bởi oxi KK
được hỗn hợp X . Cho X tác dụng với dd
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 64,8 gam Ag .
Hiệu suất phản ứng oxi hoá là :
A/ 75 % ; B/ 37,5 % ; C/ 60 % ;
D/ 40 %
34 Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên :
Sợi bông ( 1) ; Len (2) ; Tơ tằm (3) ; Tơ
axetat (4)
A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ;
D/ 1,2,3,4
35 Polime nào sau đây bền trong môi trường
axit :
PE (1) ; PS (2) ; PVC (3)
A/ 1,2 ; B/ 1,3 ; C/ 2,3 ;
D/ 1,2,3
36 Hợp chất có CTPT C
4
H
9
NO
2
có số đồng
phân aminoaxit là :
A/ 3 ; B/ 4 ; C/ 5

A/ Dung dịch Ca(OH)
2
dư ; D/ Cả
A,B,C đều đúng
39 Tỉ lệ số phân tử HNO
3
là chất oxi hoá và
số phân tử HNO
3
là môi trường trong phản
ứng :
FeCO
3
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + CO
2
+ H
2
O là :
A/ 8 : 1 ; B/ 1 : 9 ; C/ 1 : 8 ;
D/ 9 : 1
40 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức , đồng
phân của nhau . Đốt cháy a gam X thu được
6,72 lít CO
2

A/ Tơ nhân tạo ; B/ Tơ tổng
hợp
C/ Tơ thiên nhiên ; D/ Cả A &
C đều đúng
42 Những hợp chất giống nhau về thành
phần và cấu tạo hoá học , nhưng phân tử khác
nhau một hay nhiều nhóm
-CH
2
- được gọi là :
A/ Đồng phân ; B/Đồng vị ; C/ Thù hình ;
D/ Đồng đẳng
43 Sản phẩm chưng cất dầu mỏ gồm :
1/ Mazut ; 2/ Xăng ; 3/ Dầu hoả ; 4/ Dầu
nhờn ;
5/ Dầu điezen .
Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự
tăng t
0
sôi ?
A/ 2,4,3,5,1 ; B/ 2,3,5,1,4 ; C/ 4,3,2,1,5 ;
D/ 5,2,3,1,4
44 Dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
có thể phân
biệt được cặp chất nào sau đây :
A/ Axetylen và etylen ; B/ Butin-1
và propin


trong X là :
A/ 7,4 gam ; B/ 3,48 gam ; C/ 5,8 gam ;
D/ 2,32 gam
48 Đốt hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch
cồn , lượng CO
2
bay ra cho qua dd Ca(OH)
2
dư thu được 40 gam kết tủa . Biết khối
lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8 g/ ml
Loại cồn trên có độ rượu là :
A/ 82
0
; B/ 86
0

; C/ 90
0

;
D/ 92
0
49 Cho 20 gam hỗn hợp 3 aminoaxit no đơn
chức, mạch hở là đồng dẳng kế tiếp tác dụng
vừa đủ với dd HCl 1M .

D/ C
4
H
9
OH
Đáp án
1C,2B,3C,4B,5A,6B,7C,8A,9C,10C,11B,12
A,13C,14D,15C,16D,17C,18A,19B,20C,21D
,22D,23C,24B,25D,26C,27B,28A,29B,30C,3
1D,32B,33A,34A,35D,36C,37C,38B,39B,40
A,41B,42D,43B,44A,45A,46A,47C,48D,49A
,50C
06 ĐỀ 6
01 Cho các nguyên tố sau :
S(Z=16) , Cl(Z=17) ; Ar(Z=18), K (Z=19) .
Nguyên tử hoặc ion tương ứng nào sau đây
có bán kính lớn nhất ?
A/ S
2-

; B/ Cl
-

; C/ Ar ;
D/ K
+

02 Nếu coi các nguyên tử Ca đều có hình cầu
, biết thể tích một nguyên tử Ca là 32. 10
-24

O
3
(thể tích
không đáng kể )
trong bình kín chứa 22,4 lít CO (đktc) . Khối
lượng hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là
36 gam . Phần trăm về thể tích của CO và
CO
2
trong hỗn hợp khí thu được là :
A/ 20 % & 80 % ; B/ 30
% & 70%
C/ 40 % & 60 % ; D/ 50
% & 50%
06 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO
, ZnO tác dụng đủ với 300 ml dd H
2
SO
4
0,1M . Khối lượng muối sunfat tạo ra trong
dung dịch là :
A/ 5,12 g ; B/ 4,21 g ; C/ 5,21 g ;
D/ 4,12 g
07 Cho luồng khí H
2
dư lần lượt đi qua các

O
2
(X) khi tác dụng với dd
NaOH dư tạo ra hỗn hợp chứa 2 muối hữu cơ
thì X có CTCT là :
A/ C
6
H
5
-CH
2
- COOH ; B/ C
6
H
5
-
COO-CH
3

C/ CH
3
COO-C
6
H
5
; D/ CH
3
-
C
6

4
-CH
2
OH ; B/ C
6
H
5
-
O-CH
2
-CH
3

C/CH
3
-O-C
6
H
4
-CH
3
; D/ C
6
H
5
-
CH
2
-CH
2

D/ 2,1,3,5,4
14 Thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau
đây dùng để nhận biết được tất cả các dd
trong dãy sau :
Glucoz , Glixerin , lòng tắng trứng , hồ tinh
bột
A/ Cu(OH)
2
/OH
-
(t
0
)

; B/ dd
AgNO
3
/NH
3

C/ dd HNO
3
đặc ; D/ dd I
2

15 Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong KK
thu được Fe
2
O
3

xiđerit
18 Khi đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon
X có công thức C
n
H
2n +2- 2k
, số mol CO
2
vàsố
mol H
2
O có tỷ lệ bằng 2 và ứng với giá trị k
nhỏ nhất . CTPT của X là :
A/ C
2
H
4
; B/ C
2
H
6
; C/ C
2
H
2
;
D/ C
6
H
6

3
-
CH=CH-CH
3

C/(CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
)
2
O ; D/
CH
3
CH
2
CHOH-CH
3

20 Hỗn hợp gồm K và Al có tỉ lệ số mol
tương ứng là
1 : 2 cho vào nước dư được 0,2 mol khí .
Kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn .
Gía trị của m là :
A/ 2,7 g ; B/ 5,4 g ; C/ 10,8 g ;
D/ 9,3 g

CO
3
vào dd AlCl
3
và dd HCl vào dd NaAlO
2

sẽ thu được một sản phẩm như nhau , đó là :
A/ NaCl ; B/ NH
4
Cl ; C/ Al(OH)
3
;
D/ Al
2
O
3
24 Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng vừa đủ thu được dd X . Cô cạn X thu
được 55,6 gam chất rắn Y .
Công thức của Y là :
A/Fe
2
(SO
4
) ; B/ FeSO
4

52,14 ml dd HCl 10 % (D= 1,05 g/ml ) . Cho
CO dư đi qua ống đựng 4 gam it này nung
nóng sẽ thu được số gam Fe là :
A/ 1,12 g ; B/ 1,68 g ; C/ 2,8 g ;
D/ 3,36 g
27 Đốt hoàn toàn a mol FeS
2
trong oxi dư ,
cho chất khí thu được đi chậm qua dd nước
clo dư được dd X . Cho BaCl
2
dư vào X thu
69,9 gam kết tủa . Trị số của a là :
A/ 18 g ; B/ 36 g ; C/ 9 g ;
D/ 24 g
28 Trộn V
1
lít dd NaOH 1M với V
2
lít dd
NaOH 1,8M để thu được dd NaOH 1,2 M .
Tìm tỉ lệ V
1
: V
2
?
A/ 1 : 3 ; B/ 2 : 1 ; C/ 5 : 3 ;
D/ 3 : 1
29 Trộn 2 thể tích CH
4

100 ml dd NaOH có PH = 13 để được dd có
PH = 2 . Tính a ?
A/ 0,02 M ; B/ 0,03 M ; C/ 0,015M
; D/ 0,04M
31 Phải thêm bao nhiêu ml dd hỗn hợp
NaOH 0,04M và Ba(OH)
2
0,03M vào 10 ml
dd hỗn hợp HCl 0,04M và HNO
3
0,06M để
được dd có pH = 7 ?
A/ 10 ml ; B/ 20 ml ; C/ 15 ml ;
D/ 30 ml
32 Dung dịch X chứa Ba
2+
, Ca
2+
, 0,2 mol
Cl
-
; 0,6 mol NO
3
-
. Thể tích dd K
2
CO
3
0,8M cần dùng ít nhất để thu được khối lượng
kết tủa lớn nhất là :

A/ CH
3
COO-CH=CH
2
; B/ HCOO-CH
2
-
CH=CH
2
C/ CH
2
=CH-COOCH
3
; D/ CH
2
=CH-
COO-CH=CH
2
36 X là chất hữu cơ đơn chức chứa 54,54 %C
; 9,09 % H,
36,37 % O . X không tác dụng với Na nhưng
tác dụng với dd NaOH . Cho 8,8 gam X tác
dụng hết với NaOH thu được 9,6 gam muối .
CTCT của X là :
A/ CH
3
COOCH
2
CH
3

2
. Khối lượng của chất
kết tủa sau phản ứng là :
A/ 10 gam ; B/ 6 gam ; C/ 7 gam ;
D/ 8 gam
39 Cho 14,05 gam hỗn hợp 2 muối MgCO
3
và BaCO
3
, trong đó MgCO
3
chiếm x % về
khối lượng tác dụng hết với dd HCl. Cho
lượng CO
2
tạo thành sục vào dd chứa 0,1
mol Ca(OH)
2
. Để có kết tủa lớn nhất thì x sẽ
là :
A/ 35,73 % ; B/ 29,89 % ; C/ 27,43 % ;
D/ 41,01 %
40 Cho 100 ml dd AlCl
3
1M tác dụng vừa đủ
với 200 ml dd NaOH a M . Kết tủa thu được
sau phản ứng , làm khô đem nung đến khối
lượng không đổi cân được 2,55 gam . Gía trị
của a là :
A/ 0,5 M ; B/ 0,65M ; C/ 0,75M ;

A/ 90 g ; B/ 60 g ; C/ 35 g ;
D/ 15 g
45 pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M phải
:
A/Nhỏ hơn 1 ; B/
Bằng 7
C/ Lớn hơn 1 nhỏ hơn 7 ; D/
Lớn hơn 7
46 Trung hoà hoàn toàn 1,8 gam một axit
hữu cơ đơn chức X bằng dd NaOH vừa đủ
rồi cô cạn dd sau phản ứng được 2,46 gam
muối khan . CTCT của X là :
A/ HCOOH ; B/
CH
3
COOH
C/ CH
2
=CH-COOH ; D/ CH
3
-
CH
2
-COOH
47 Dung dịch glucoz và dung dịch săccaroz
có tính chất hoá học chung là :
A/ Đều tham gia phản ứng tráng gương
B/ Đều bị thuỷ phân trong môi trường axit

2
H
5
OH → CH
3
CHO
→ CH
3
COOH → CH
3
COOC
2
H
5

C
2
H
5
OH
Số phản ứng oxi hoá khử là :
A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4
; D/ 5
50 Đun nóng 1 lượng rượu no đơn chức X
với H
2
SO
4
đặc ở 140
0

cng nhỉ nhau C/ Säú låïp e nhỉ nhau ;
D/ Cng säú electron s hay p
02 0,3 mol CO
2
bị hấp thụ hồn tồn trong
dd NaOH thu được 27,4 gam muối . Số mol
NaOH đã dùng là :
A/ 0,3 ; B/ 0,4 ; C/ 0,5 ;
D/ 0,55
03 Đốt cháy hết 0,1 mol một axit hữu cơ đơn
chức no , mạch hở . Dẫn sản phẩm cháy vào
bình chứa dd NaOH dư , khối lượng bình
tăng lên 6,2 gam . CTCT của axit là :
A/ HCOOH ; B/
CH
3
COOH
C/ CH
3
CH
2
COOH ; D/
CH
3
CH
2
CH
2
COOH
04 Đốt cháy hết một rượu đơn chức rồi cho

3
Al
2
(SO
4
)
3
. Thêm dd NaOH dư vào ddA thu
được kết tủa . Lấy kết tủa nung trong KK ở
nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi thu
được chất rắn có khối lượng là :
A/ 24 gam ; B/ 42 gam ; C/ 2,4 gam ;
D/ 4,2 gam
06 Hồ tan 13,9 gam muối FeSO
4
.7H
2
O vào
dd H
2
SO
4
lỗng dư . Cho từ từ dd KMnO
4
0,1M vào đến khi xuất hiện màu hồng thì cần
dùng bao nhiêu ml dd KMnO
4
?
A/ 100 ml ; B/ 200ml ; C/ 150 ml ;
D/ 250 ml

A/ 12,88 g ; B/ 12,78 g ; C/ 12,58
g ; D/ 12,85 g
09 Cho luồng H
2
dư tác dụng với 16 gam
hỗn hợp A gồm MgO và CuO ở t
0
cao thu
được chất rắn B . B tác dụng vừa đủ với 1 lít
dd H
2
SO
4
0,2M . Tính % khối lượng của
MgO trong A ?
A/ 25 % ; B/ 50 % ; C/ 45 % ;
D/ 70 %
10 Điện phân 1 lít dd AgNO
3
với điện cực
trơ thu được dd có PH = 2 ( Coi Vdd khơng
đổi ) . Kl Ag thu được là :
A/ 0,54 g ; B/ 1,08 g ; C/ 10,8 g ;
D/ 2,16 g
11 Hỗn hợp A gồm oxit săt có khối lượng
2,6 gam . Cho khí CO dư đi qua A đun nóng ,
khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình
nước vơi trong dư thu được 10 gam kết tủa
trắng . Khơpí lượng Fe trong A là :
A/ 1,2 g ; B/ 1 g ; C/ 1,1 g ;

A/ 0,3 ; B/ 0,2 ; C/ 0,5 ;
D/ 0,4
14 Đốt hồn tồn Vlít (đktc) một ankin thu
được 10,8 gam H
2
O

. Nếu cho tồn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước
vơi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam .
Vcó giá trị là :

Trích đoạn (CH3COO)2C2H4 ; D/ (CH3COO)2C3H
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status