Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 2 - Pdf 67

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 17
ĐỀ THI SỐ 5.
Câu 1: Hãy chọn câu đúng:
A: Trong ion đơn ngun tử số proton bằng số electron.
B: Trong 1 hạt nhân số proton phải bằng số nơtron.
C: Trong 1 hạt nhân (trừ H và He) số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.
D: Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính ngun tử.
Câu 2: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acost + B. Trong đó A, B,  là các hằng số. Phát
biểu nào đúng?
A: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí biên có tọa độ x = B – A và x = B + A.
B: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và biên độ là A + B.
C: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng có tọa độ x = 0.
D: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng có tọa độ x = B/A.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có độ cứng k = 40N/m. Vật dao động theo
phương thẳng đứng trên q đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống. Cho biết chiều dài tự nhiên là 40cm. Khi
vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s
2
.
A: 40cm – 50cm B: 45cm – 50cm C: 45cm – 55cm D: 39cm – 49cm
Câu 4: Cơ năng của con lắc lò xo có độ cứng k là:
2 2
m.ω A
E =
2
. Nếu khối lượng m của vật tăng lên gấp đôi còn biên
độ và độ cứng k của lò xo khơng đổi thì:
A: Cơ năng con lắc không thay đổi. C: Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi
B: Cơ năng con lắc giảm 2 lần. D: Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần.
Câu 5: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên cố đònh, đầu dưới treo vật có khối lượng 400g. kéo vật xuống dưới

3
(cm) D: x = 4cos


 
 
 
5 10.t
3
(cm)
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình: x = 2sin(20t + /2) (cm). Biết khối lượng của vật nặng m = 0,2 kg.
Vật qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào?
A: t =
1 k
60 10
  B: t =
1
2k
20
  C: t =
1
2k
40
  D: t =
1 k
30 5

Câu 7: Một con lắc đơn dao động tại A với chu kì 2 s. Đưa con lắc tới B thì nó thực hiện 100 dao động hết 201 s. Coi
nhiệt độ hai nơi bằng nhau. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A :
A: Tăng 0,1 % B: Giảm 0,1 % C: Tăng 1 % D: Giảm 1 %

2
=
10
m/s theo phương nằm ngang va chạm đàn hồi xun tâm vào quả
cầu m
1
đang đứng n ở vị trí cân bằng. Vận tốc qua vị trí cân bằng, độ cao và biên độ góc của m
1
sau va chạm là:
A: v = 1m/s, h = 0,5m, 
o
= 60
0
C: v =
10
m/s,h = 0,5m, 
o
= 60
0

B: v = 2m/s, h = 0,2m, 
o
= 37
0
D: v = 10m/s, h = 0,5m, 
o
= 45
0

Câu 10: Một vật chịu đồng thời của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biết phương trình dao động tổng

cos(t + ). Vậy dòng điện trong
mạch có pha ban đầu là:
A:  = 0. B:  = 3/2. C:  = -/2. D:  = .
Câu 14: Một con lắc đơn gồm dây mảnh dài l có gắn vật nặng nhỏ khối lượng m. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng
một góc 
o
= 0,1(rad) rồi thả cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong q trình dao động con lắc chịu tác
dụng của lực cản có độ lớn F
C
khơng đổi và ln ngược chiều chuyển động của con lắc. Tìm độ giảm biên độ góc α của
con lắc sau mỗi chu kì dao động. Con lắc thực hiện số dao động N bằng bao nhiêu thì dừng? Cho biết F
C
= mg.10
-3
(N).
A: α = 0,004rad, N = 25 C: α = 0,001rad, N = 100
B: α = 0,002rad, N = 50 D: α = 0,004rad, N = 50
Câu 15: Tại mặt nước nằm ngang, có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần
lượt là u
1
= acos(4t) cm, u
2
= acos(4t + /2) cm. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau
20cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 10cm/s. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là
hình vng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
A: 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 16: Sóng dừng trong ống sáo có âm cực đại ở 2 đầu hở. Biết ống sáo dài 40cm và trong ống có 2 nút. Tìm bước sóng.
A: 20cm B: 40cm C: 60cm D: 80cm
Câu 17: Chiếu 4 bức xạ: đỏ, lam, tím, vàng vào các nhiệt kế thì nhiệt kế chỉ nhiệt độ cao nhất với bức xạ nào?
A: Vàng. B. Tím. C. Đỏ. D. Lam.

tụ điện có điện dung C thỏa mãn 
2
.C.L = 1 thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt của động cơ thay đổi thế nào?
A: Tăng 2 lần B: Giảm 2 lần C: Tăng 2 lần D: Giảm 2 lần.
Câu 23: Mạch xoay chiều RLC, có độ tự cảm L thay đổi biết rằng ứng với 2 giá trị của L là L
1
và L
2
thì U
L
có giá trị
bằng nhau. Tìm L theo L
1
và L
2
để U
Lmax
.
A: L = L
1
+ L
2
B:
1 2
L + L
L =
2
C:
 
.

2
mA thì q = 1,5
2
μC. Tính tần số dao
động của mạch (cho 
2
=10):
A: 125
10
Hz B: 250
10
Hz C: 320
10
Hz D: 500
10
Hz
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 19
Câu 26: Một động cơ điện xoay chiều một pha tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 90%. Hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai đầu động cơ là U = 200V, hệ số công suất của động cơ là 0,7. Tính cường độ dòng điện qua động cơ.
A: 5A B: 3,5A C: 2,45A D: 4A
Câu 27: Chọn đáp án đúng khi nói về tia hồng ngoại.
A: Có thể nhận biết trực tiếp bằng máy quang phổ C: Có thể nhận biết bằng màn huỳnh quang
B: Có thể nhận biết bằng pin nhiệt điện. D: Nhận biết bằng mắt.
Câu 28: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng:
A: Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước.
B: Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt.
C: Sóng cực ngắn bò tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất.
D: Sóng ngắn bò tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất.

. Biết 
2
có giá trò từ
0,6m đến 0,7m.
A: 0,63m B: 0,64m C: 0,67m D: 0,61m
Câu 33: Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng có S
1
S
2
= a = 0,2mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S
1
S
2
đến màn ảnh là D = 1m. Dòch chuyển S song song với S
1
S
2
sao cho hiệu số khoảng cách từ S đến S
1
và S
2
bằng /2.
Hỏi Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được ?
A: Vân sáng bậc 1. B: Vân tối thứ 1. C: Vân sáng bậc 2. D: Vân tối thứ 2.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A: Là dụng cụ dùng để phân tích chính ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C: Dùng nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
D: Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?

0

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 20
Câu 40: Vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có tần số f
21
.Vạch đầu tiên trong dãy Banme là f
32
. Từ
hai tần số đó người ta tính được tần số thứ 2 trong dãy trong dãy Laiman f
31
là:
A: f
31
=

f
21
+ f
32
B: f
31
=

f
21
- f
32
C: f



B.
1
min
2
k k
f f
f



. C.
min 1k k
f f f

 
. D.
1
min
3
k k
f f
f



.
Câu 42: Trong các hạt nhân ngun tử (trừ H và He) thì:
A: Số nơtron ln nhỏ hơn số proton C: Điện tích hạt nhân là điện tích của ngun tử.

trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, thì hạt nhân tạo thành là:
A:
224
84
X B :
214
83
X C:
218
84
X D:
224
82
X
Câu 45: Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ  (bỏ qua bức xạ ). Vận tốc hạt nhân con B có
độ lớn là v. Vậy độ lớn vận tốc của hạt  sẽ là:
A: v

=

 
 
 
A
1 v
4
B: v

=


C: Thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất
D: Thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nóng sáng.
Câu 47: Khác biệt quan trọng nhất của tia  đối với 2 tia  và tia  là:
A: Làm mờ phim ảnh. C: làm phát huỳnh quang.
B: Khả năng Ion hóa khơng khí. D: Là bức xạ điện từ.
Câu 48: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ
phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này?
A: 6 giờ B: 12 giờ C: 24 giờ D: 128 giờ
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A: Trong phóng xạ 
+
, số nuclơn khơng thay đổi, nhưng số prơtơn và số nơtrơn thay đổi.
B: Trong phóng xạ 

, số nơtrơn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prơtơn tăng một đơn vị.
C: Phóng xạ  khơng làm biến đổi hạt nhân.
D: Trong phóng xạ α, số nuclơn giảm 2 đơn vị và số prơtơn giảm 4 đơn vị.
Câu 50: Có hai cuộn thuần cảm L
1
và L
2
mắc nối tiếp nhau. Nếu sử dụng bộ cuộn cảm này ở mạch điện xoay chiều có
tần số f thì cảm kháng của bộ cuộn cảm sẽ được tính.
A:
L 1 2
Z (L L )2 f  
. B:
1 2
L
(L L )

và a
max
lần lượt là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật dao động điều hòa thì chu kì T là:
A:
max
max
v
a
B:
max
max
a
v
C:
max
max
a
2 .v
D:
max
max
2 .v
a


Câu 2: Một lò xo có chiều dài l
o
= 50cm, độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l
1
=

1
khơng rời khối lượng m trong q trình dao động (g = 10m/s
2
)
A: A
max
= 8cm B: A
max
= 4cm C: A
max
= 12cm D: A
max
= 9cm
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 21
Câu 4: Dao động tại một nguồn O có phương trình u = acos20t (cm). Vận tốc truyền sóng là 1m/s thì phương trình dao
động tại điểm M cách O một đoạn 2,5cm có dạng:
A: u = acos(20t + /2 ) (cm) C: u = acos20t (cm).
B: u = acos(20t - /2 ) (cm) D: u = -acos20t (cm).
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và
biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ
tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và 
2

= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
A: 4/15s. B. 7/30s. C. 3/10s D. 1/30s.
Câu 6: Có n lò xo, khi treo cùng một vật nặng vào mỗi lò xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lò xo là T

n
T T T T
    D:
1 2
1 1 1 1
...
n
T T T T
   
Câu 7: Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm. Đồng hồ chạy đúng có chu kì T, đồng hồ chạy
sai có chu kì T’ thì:
A: T’ > T
B: T’ < T
C: Khi đồng hồ chạy đúng chỉ t (h), đồng hồ chạy sai chỉ t.T’/T (h).
D: Khi đồng hồ chạy đúng chỉ t (h), đồng hồ chạy sai chỉ t.T/T’ (h).
Câu 8: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì dao động thì cơ năng của con lắc lại bị giảm 0,01 lần. Ban
đầu biên độ góc của con lắc là 90
0
. Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ góc của con lắc chỉ còn 30
0
. Biết chu kì con lắc là
T, cơ năng của con lắc đơn được xác định bởi biểu thức: E = mgl(1 - cos
max
).
A:  69T B:  59T C:  100T D:  200T.
Câu 9: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng dọc theo trục Ox có li độ x = cos(t + /3) + cos(t)cm.
Biên độ và pha ban đầu của dao động thoả mãn các giá trị nào sau đây?
A: A = 1cm ;  = /3 rad C: A = 2cm ;  = /6 rad
B: A =
3

o
= 5
0
. Do chÞu t¸c dơng cđa mét lùc c¶n kh«ng
®ỉi F
C
= 0,011(N) nªn nã dao ®éng tắt dần. Ng­êi ta dïng mét pin cã st ®iƯn ®éng 3V ®iƯn trë trong kh«ng ®¸ng kĨ ®Ĩ
bỉ sung n¨ng l­ỵng cho con l¾c víi hiƯu st của q trình bổ sung là 25%. Pin cã ®iƯn l­ỵng ban ®Çu Q
0
= 10
4
(C). Hái
®ång hå ch¹y ®­ỵc thêi gian t bao l©u th× l¹i ph¶i thay pin?
A: t = 40 ngày B: t = 46 ngày C: t = 92 ngày D: t = 23 ngày.
Câu 12: Tại mặt nước nằm ngang, có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần
lượt là u
1
= asin(40t - /2) cm, u
2
= asin(40t + /2) cm. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách
nhau 18cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120cm/s. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD
là hình vng. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:
A: 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 13: Một vật dao động điều hồ x = 10cos(2t + /4)cm. Lúc t = 0,5s vật:
A: Chuyển động nhanh dần theo chiều dương. C: Chuyển động nhanh dần theo chiều âm.
B: Chuyển động chậm dần theo chiều dương. D: Chuyển động chậm dần theo chiều âm.
Câu 14: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều có tần số là f,
biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a. Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?
A: Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là 4a.
B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa 2 lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là

th× n­íc trong Êm sÏ
s«i sau thêi gian t
1
= 10 (phót). NÕu dïng d©y R
2
th× n­íc sÏ s«i sau thêi gian t
2
= 40 (phót). NÕu dïng c¶ hai d©y m¾c nèi
tiÕp th× n­íc sÏ s«i sau thêi gian lµ bao lâu? Biết rằng nguồn điện xoay chiều sử dụng có giá trị hiệu dụng U khơng đổi.
A: t = 8 (phót). B. t = 25 (phót). C. t = 30 (phót). D. t = 50 (phót).
Câu 18: Cho dòng khơng đổi có hiệu điện thế U qua cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong R. Khi đó cường độ
dòng điện qua mạch có giá trị I và:
A:

U
I
R
B:

U
I
R
C:

U
I
R
D:

U

cos(100t + /6) (V) C: u
d
= 100cos(100t + /6) (V)
B: u
d
=100cos(100t + /3) (V) D: u
d
= 100cos(100t - /4) (V)
Câu 22: Trong m¹ch ®iƯn xoay chiỊu gåm phÇn tư X nèi tiÕp víi phÇn tư Y. BiÕt r»ng X, Y chøa mét trong ba phÇn tư
(®iƯn trë thn, tơ ®iƯn, cn d©y thuần cảm). §Ỉt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiƯu ®iƯn thÕ u = U
2
cos100t(V) th×
hiƯu ®iƯn thÕ hiƯu dơng trªn hai phÇn tư X, Y ®o ®­ỵc lÇn l­ỵt lµ U
X
=
3
2
U

2
Y
U
U 
. X vµ Y lµ:
A: Cn d©y khơng thuần cảm vµ ®iƯn trë
B: Cn d©y khơng thuần cảm vµ tơ ®iƯn.
C: Cn d©y thuần cảm vµ tơ ®iƯn.
D: Mét trong hai phÇn tư lµ cn d©y thuần cảm hc tơ ®iƯn phÇn tư cßn l¹i lµ ®iƯn trë.
Câu 23: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận một
công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. Tính công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy

C:
  
0
0
Q
4c
2I
D:
  
0
0
Q
2 .c
I
.
Câu 26: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Kết luận nào sau đây là
đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm tứng từ B

của điện từ trường đó.
A: E

và B

biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc /2
B:
E



i
n
B:


0
I
i
n 1
C:


0
I
i
n 1
D: 
0
I
i
n

Câu 29: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thủy
tinh, có góc chiết quang là A = 60
o
dưới góc tới i = 60
o
. Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia

S
2
= 1,5(mm), hai khe
cách màn ảnh một đoạn D = 2(m). Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 
1
= 0,48m và 
2
= 0,64m vào hai khe
Young. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trò là:
A: d = 1,92 (mm) B: d = 2,56 (mm) C: d = 1,72 (mm) D: d = 0,64 (mm)
Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A: Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C: Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D: Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 35: Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là:
A: Một chùm sáng song song.
B: Một chùm tia phân kỳ có nhiều màu.
C: Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu.
D: Một chùm tia phân kỳ màu trắng.
Câu 36: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào:
A: Một chất rắn có ngun tử lượng bất kỳ. C: Một chất rắn khó nóng chảy, có ngun tử lượng lớn.
B: Một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kỳ. D: Một chất rắn hoặc một chất lỏng có ngun tử lượng lớn.
Câu 37: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?
A: Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thu hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn.
B: Mỗi phôtôn mang một năng lượng  = hf.
C: Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm.
D: Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bò thay đổi độ tương tác với môi trường.
Câu 38:


2
). Thời gian từ lúc vật được thả đến lúc nó đi qua vị trí lực đàn hồi của lò
xo có độ lớn nhỏ nhất là:
A:
1/15(s)
B.
1/5(s)
C.
2/15(s)
D.
1/10(s)

Câu 41: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng chất phát quang màu đỏ là vì:
A: Màu tím gây chói mắt.
B: Khơng có chất phát quang màu tím.
C: Phần lớn đèn của các phương tiện giao thơng khơng thể gây phát quang màu tím hoặc gây phát quang cực yếu.
D: Màu đỏ dễ phân biệt trong đêm tối.
Câu 42:

Một mạch xoay chiều R,L,C khơng phân nhánh trong đó R = 50

, đặt vào hai đầu mạch một điện áp U = 120V,
f


0 thì i
lệch pha với u một góc 60
0
, cơng suất tiêu thụ của mạch là:
A:

g D: 2,3g.
Câu 46: Tìm phát biểu đúng:
A: Phản ứng hạt nhân tn theo định luật bảo tồn điện tích nên nó cũng bảo tồn số proton.
B: Phóng xạ ln là 1 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C: Phóng xạ là 1 phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng tùy thuộc vào loại phóng xạ (; ; ... ).
D: Trong phản ứng hạt nhân thu năng lương các hạt sinh ra có độ hụt khối tăng, nên bền vững hơn các hạt ban đầu.
Câu 47:

Một nhà máy điện ngun tử có cơng suất P = 600MW, hiệu suất là 20%. Nhiên liệu là U235 đã làm giàu (25% U
235
). Cho
biết năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân là: 200MeV. Muốn nhà máy hoạt động liên tục trong 500 ngày cần phải
cung cấp cho nó một khối lượng nhiên liệu hạt nhân là:
A:
6000kg
B.
6294kg
C.
6785kg
D.
6324kg

Câu 48: Dùng hạt proton có vận tốc

p
v
bắn phá hạt nhân
7
3
Li

p p
m v
v
2m
C:
 


.
p
3.m v
v
m
D:




.
p
3 m v
v
m
.

Câu 49: Hai ph«t«n cã b­íc sãng  = 0,0003nm s¶n sinh ra mét cỈp ªlÐctron – p«zit«n. X¸c ®Þnh ®éng n¨ng cđa mçi
h¹t sinh ra nÕu ®éng n¨ng cđa p«zit«n bằng ®éng n¨ng cđa ªlÐctron.
A: 5,52MeV & 11,04MeV C: 3,63eV & 3,63eV
B: 1,38MeV & 1,38MeV D: 3,63MeV & 3,63MeV.
Câu 50: Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đơ có tần số 130,5Hz. Nếu người ta để hở cả đầu đó thì

min
= 0
Câu 2: Vật dao động điều hòa. Hãy xác định tỉ lệ giữa gia tốc cực đại và gia tốc ở thời điểm động năng bằng n lần thế năng.
A:
1
1 +
n
B:
n
C: n + 1 D:
1n 

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 25
Câu 3: Trong sự dao động tắt dần của con lắc do ma sát thì đại lượng nào sau đây là khơng đổi?

A: Năng lượng B: Biên độ C: Tần số D: Vận tốc qua vị trí cân bằng.
Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài l = 1m vật nặng có khối lượng m = 1kg, biên độ A = 10cm tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Cơ năng tồn phần của con lắc là:
A: 0,05J B: 0,5J C: 1J D: 0,1J
Câu 5: Ph¸t biĨu nµo d­íi ®©y là sai?
A: Dao ®éng t¾t dÇn lµ dao ®éng cã biªn ®é gi¶m dÇn theo thêi gian
B: Dao ®éng c­ìng bøc cã tÇn sè b»ng tÇn sè cđa ngo¹i lùc.
C: Dao ®éng duy tr× cã tÇn sè tỉ lệ với n¨ng l­ỵng cung cÊp cho hƯ dao ®éng.
D: Céng h­ëng cã biªn ®é phơ thc vµo lùc c¶n cđa m«i tr­êng
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật ra khỏi vò trí cân
bằng x = +2cm và truyền vận tốc v = + 62,8

Câu 10: Trong quá trình giao thoa của 2 sóng cơ học ngược pha nhau, dao động tổng hợp M chính là sự tổng hợp của các
sóng thành phần. Gọi  là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi  bằng
giá trò nào trong các giá trò sau?
A:  = (2n + 1)λ/2 C:  = (2n + 1)
B:  = (2n + 1)/2 D:  = 2n (với n = 1, 2, 3 …)
Câu 11: Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x = 4 cos(10t + /2) + Asin(10t + /2). Biết vận tốc cực
đại của chất điểm là 50cm/s. Kết quả nào sau đây là đúng về giá trị của A?
A: A = 3cm B: A = 5cm C: A = 4cm D: A = 1cm
Câu 12: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = u
o
cos(100t). Trong khoảng thời gian 0,2s sóng
truyền được qng đường:
A: 10 lần bước sóng B: 4,5 lần bước sóng C: 1 bước sóng D: 5 lần bước sóng
Câu 13: Mét con l¾c ®ång hå ®­ỵc coi nh­ 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nỈng cã khèi l­ỵng m = 1kg.
Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ 
o
= 5
0
. Do chÞu t¸c dơng cđa mét lùc c¶n kh«ng ®ỉi F
C
= 0,011(N) nªn nã chØ dao ®éng
®­ỵc mét thêi gian t(s) råi dõng l¹i. X¸c ®Þnh t.
A: t = 20s B: t = 80s C: t = 40s D: t = 10s.
Câu 14: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz. Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đèn
u  50
2
V. Tỉ lệ thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì là:
A: 2 lần B: 0,5 lần C: 1 lần D:
2 lần
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện xoay chiều là: u = 200


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status