Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 4 - Pdf 67

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 59
Câu 44: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có bước sóng 
21
và 
31
. Từ hai bước sóng đó người
ta tính được bước sóng đầu tiên 
32
trong dãy Banme là:
A:
31 21
32
2
 


 B:
21 31
32
2
 


 C:
32 21 31
  
 D:
21 31
32

= 1,007u.
A: 1,26MeV B: 0,5MeV C: 2,583MeV D: 3,873MeV
Câu 47: Một chất phóng xạ X có chu kì phân rã T, nhờ máy đếm phân rã lần thứ nhất trong 2h kể từ thời điểm ban đầu
người ta đo được có N hạt chất phóng xạ X bị phân rã, lần đo thứ 2 trong 3h kể từ thời điểm ban đầu người ta đo được có
1,3N hạt chất phóng xạ X bị phân rã. Tính chu kì T của chất phóng xạ X.
A: T = 4,71h B: T = 3,01h C: T = 1,5h D: T = 2,09h
Câu 48: Bắn hạt  vào hạt nhân
14
7
N
đứng yên ta có phản ứng:  +
14
7
N

17
8
O
+ p. Biết các hạt sinh ra có cùng
vectơ vận tốc. Động năng các hạt sinh ra được tính theo động năng W

của hạt  bởi biểu thức nào sau đây?
A: W
P
=
1
60
W

; W

=
1
81
W

D. W
P
=
81
17
W

; W
O
=
1
81
W


Câu 49: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế
xoay chiều có giá trò hiệu dụng ổn đònh. Nếu tần số của dòng điện tăng dần từ 0 thì công suất của mạch sẽ.
A: Tăng C: Không đổi.
B: Giảm D: Đầu tiên tăng rồi sau đó giảm.
Câu 50: Một mạch diện xoay chiều gồm một điện trở R = 100
3 , tụ có điện dung C = 31,8F mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế giữa hai đầu mạch là u = 200
2
cos(100t + /6)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là :
A: i = 2cos(100t + /6 ) A C: i =

L
= 3R
Câu 3: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp u = 30
2cos t(V)

. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:
A: 40V B. 30V C. 20V D. 50V.
Câu 4: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng khơng đổi có phương trình sóng tại
nguồn O là u = Acos(ωt - /2)cm. Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5/ω có li độ
3 cm. Biên độ sóng A là:
A: 2cm B. 2
3
cm. C. 4cm D.
3
cm.
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hồ theo phương thẳng đứng dọc theo trục xun tâm của lò xo. Đưa vật từ vị
trí cân bằng đến vị trí của lò xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hồ với tần số góc  = 20rad/s, cho g
= 10m/s
2
. Xác định vị trí ở đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng lò xo.
A:
1, 25
x cm 
B:
3
0,625
3
x cm 

. Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng O, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc thả vật, viết phương
trình dao động của hệ.
A:
 
3
2,5cos 20
2
x t cm

 
 
 
 
C:
  
2,5 cos 20x t cm

B:
 
2,5cos 20
2
x t cm

 
 
 
 
D:
  
2,5 cos 20x t cm

Câu 11: Một đồng hồ quả lắc đếm giây coi như con lắc đơn có chu kì chạy đúng là T = 2s, mỗi ngày đồng hồ chạy
nhanh một phút. Hỏi phải điều chỉnh chiều dài l dây thế nào để đồng hồ chạy đúng. Cho g = 9,8m/s
2
.
A: Tăng 1,37mm B: Giảm 1,37mm C: Tăng 0,37mm D: Giảm 0,37mm
Câu 12: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với
phương trình lần lượt là u
A
= 5cos4t và u
B
= 5cos(4t + ). Biết vận tốc v = 1m/s và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra
khơng đổi trong q trình sóng truyền. Phần tử vật chất tại điểm M cách A đoạn d
A
= 75cm, cách B đoạn d
B
= 100cm
dao động với phương trình là:
A: u
M
= 5cos(4t - ) B: u
M
= 5cos(4t - 3/2) C: u
M
= 10cos4t D: u
M
= 10cos(4t - )
Câu 13: Tại một điểm A cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L
A
= 90dB.
Biết ngưỡng nghe của âm đó là I

sóng dừng nếu biết tần số này khoảng từ 3Hz đến 9Hz.
A: 4,1Hz B: 4,5Hz C: 5Hz D: 5,5Hz.
Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cảm kháng của cuộn dây:
A: Tỉ lệ nghòch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
B: Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
C: Tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
D: Có giá trò như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f
0
= 1MHz. Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trò bằng nửa giá trò cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
A: 2 s. B: 1 s C: 0,5 s D: 0,25 s.
Câu 18: Trong mạch dao động lý tưởng L-C. Khi năng lượng điện trường bằng n lần năng lượng từ trường thì tỉ lệ điện
áp cực đại giữa 2 bản tụ và điện áp tức thời giữa 2 bản tụ khi đó là.
A: n. B:
n
C:
1
1+
n
D:
1+ n

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 61
Câu 19: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, L = 1/π (H), điện áp hai đầu đoạn mạch là
u 100 2cos100 t(V) 
. Mạch tiêu
thụ cơng suất 100W. Nếu mắc vào hai đầu L một ampe kế nhiệt có điện trở khơng đáng kể thì cơng suất tiêu thụ của

Câu 20: Con lắc đơn có chiều dài 1m, g =10m/s
2
, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ
α
0
= 9
0
. Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:
A: 9/ 2 cm/s B. 9 5 m/s C. 9,88m/s D. 0,35m/s
Câu 21: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm có dạng u = U
o
cos(ωt - /3) (V);
u
L
= U
0L
cos(ωt + /2) thì có thể nói:
A: Mạch có tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i. C: Mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i.
B: Mạch có cộng hưởng điện nên u đồng pha với i. D: Chưa thể kết luận được.
Câu 22: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là khơng đúng:
A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi.
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và
12cm. Biên độ dao động tổng hợp khơng thể là:
A: A = 5cm. B. A = 6cm. C. A = 17cm. D. A = 8cm.
Câu 24: Khi đi qua mặt phân cách của 2 mơi trường thì bức xạ nào sau đây có góc khúc xạ lớn nhất?
A: λ

MBM
L L
U
U
R Z Z

 

B:
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z
 
 thì
ax
2 2
2 .R
4
MBM
L L
U
U
R Z Z

 


 
 thì
ax
2 2
.R
4
MBM
L L
U
U
R Z Z

 

Câu 26: Người ta cần truyền một cơng suất điện một pha 100kW dưới một điện áp hiệu dụng 5kV đi xa. Mạch điện có
hệ số cơng suất cosφ = 0,8Ω. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây khơng q 10% thì điện trở của đường dây
phải có giá trị trong khoảng nào?
A: R < 16Ω B. 16Ω < R < 18Ω C. 10Ω < R < 12Ω D. R < 14Ω
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
B: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại từ trường duy nhất gọi là điện từ trường.
C: Điện từ trường lan truyền được trong không gian.
D: Năng lượng sóng điện từ khơng đổi trong suốt q trình truyền.
Câu 28: Đặt vào 2 đầu điện trở R = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u = [50
2 cos(100t + /4) + 50]V.
Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A: 75W B: 50W C: 0 W D: 100W.
Câu 29: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần năng
lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA.
A: 1A. B: 1mA. C: 9mA. D: 3mA

Câu 36: Các bức xạ: sóng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma có:
A: Cùng tính chất tác dụng C: Cùng bản chất lan truyền
B: Cùng năng lượng D: Cùng vận tốc lan truyền.
Câu 37: Người ta khơng thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó. Đó là vì:
A: Chùm ánh sáng có cường độ q nhỏ.
B: Kim loại hấp thụ q ít ánh sáng đó.
C: Cơng thốt của electron nhỏ so với năng lượng của photon.
D: Bước sóng của ánh sáng lớn hơn so với giới hạn quang điện.
Câu 38: Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A: Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang. C: Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng.
B: Giảm điện trở của một chất khí khi bị chiếu sáng. D: Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng.
Câu 39: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2 - /12)(cm,s). Hãy tính tốc độ trung độ trung
bình của vật trong khoảng thời gian từ 13/6(s) đến 11/3(s).
A: 8cm/s B: 12cm/s C: 4cm/s D: 2cm/s
Câu 40: Chọn câu sai. Tia  (grama)
A: Gây nguy hại cho cơ thể. C: Khơng bị lệch trong điện trường, từ trường.
B: Có khả năng đâm xun rất mạnh. D: Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen.
Câu 41: Một ống Rơnghen phát chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10
-11
. Số electron đập vào đối catot
trong 10s là bao nhiêu? Biết dòng điện qua ống là 10mA. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau.
A: n = 0,625.10
18
hạt B: n = 0,625.10
17
hạt C: n = 0,625.10
19
hạt D: n = 0,625.10
20
hạt.

: 0982.602.602
Trang: 63
Câu 46: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A: Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi vể mặt ngun tố.
B: Định luật bảo tồn số nuclon là một trong các định luật bảo tồn của phản ứng hạt nhân.
C: Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn.
D: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 47: Một mẫu gỗ cổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kì bán rã
C14 là T = 5570năm. Tuổi của mẫu gỗ là :
A: 8355năm B. 11140năm C. 1392,5năm D. 2785năm.
Câu 48: Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
210
84
Po

4
2
He
+
206
82
Pb
.
Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni còn
lại là 7:1 . Tại thời điểm t + 414ngày tỉ số giữa khối lượng chì tạo thành và khối lượng pôlôni còn lại là 63:1. Tính chu
kỳ bán rã của pôlôni.

bằng đến vị trí của lò xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hồ với chu kì T = 0,1(s) , cho g = 10m/s
2
. Xác
định tỉ số giữa lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật khi nó ở vị trí cân bằng và ở vị trí cách vị trí cân bằng 1cm.
A: 5/3 B: 1/2 C: 5/7 D: A và C đúng.
Câu 6: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12 cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi
qua VTCB theo chiều dương, phương trình dao động của vật là:
A: x = -12sin2t (cm) C: x = 12sin2t (cm)
B: x = 12sin(2t + ) (cm) D: x = 12cos2t (cm).
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Sau thời
gian ngắn bằng bao nhiêu tính từ thời điểm ban đầu để vật có động năng bằng thế năng ?
A: T B: T/2 C: T/4 D: T/8
Câu 8: Một lò xo có k = 10N/m treo thẳng đứng. treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 250g. Từ vị trí cân bằng
nâng vật lên một đoạn 50cm rồi bng nhẹ. Lấy g = 
2
= 10m/s
2
. Tìm thời gian lò xo bị nén trong một chu kì.
A: 0,5s B: 1s C: 1/3s D: 3/4s
Câu 9: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng n. Nếu thang
máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 (g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là:
A: T
11
10
B. T
10
9
C. T
9
10

S
1
và S
2
lần lượt là u
1
= 2cos40t, u
2
= 2cos(40t + ). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Biên độ sóng
không đổi. Số điểm cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
là bao nhiêu?
A: 7 B: 12 C: 10 D: 5
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng biên độ có các pha dao động ban đầu lần
lượt là 
1
= /6 và 
2
. Phương trình tổng hợp có dạng x = 8cos(10t + /3). Tìm 
2
.
A: /6 B: /2 C: /3 D: /4
Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước n tĩnh có nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó
trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S
ln dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay
đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là:
A: 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

 
 
 
5
2 cos 100 t
6
(A) C: i = 4

 
 
 
 
7
cos 100 t
6
(A)
B: i = 4

 
 
 
 
5
2 cos 100 t
6
(A) D: i = 2

 
 
 

L
C
R Z
Z
Z


C:
 
2 2
2
C
L
C
R Z
Z
Z


D:
 
2
2
C
L
C
R Z
Z
Z


A: R
2
= Z
C
(Z
L
– Z
C
). B: R
2
= Z
C
(Z
C
– Z
L
). C: R
2
= Z
L
(Z
C
– Z
L
). D: R
2
= Z
L
(Z
L

-10
(J) C: 2.10
-4
(J). D: 10
-7
(J).
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác đònh gọi là màu đơn sắc.
B: Trong cùng một mơi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác đònh.
C: Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
D: Ánh sáng đơn sắc không bò tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 31: Mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện có điện dung C
l
thì tần số dao động riêng
của mạch là f
1
= 75MHz. Khi ta thay tụ C
l
bằng tụ C
2
thì tần số dao động riêng lẻ của mạch là f
2
= 100MHz. Nếu ta
dùng C
l
nối tiếp C
2
thì tần số dao động riêng f của mạch là :
A: 175MHz B: 125MHz C: 60MHz D: 87,5MHz
Câu 32: Trong các trường hợp được nêu dưới dây, trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?

C: Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại
làm bằng đồng.
D: Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phô tôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri.
Câu 39: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m, cơng thốt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Tìm giới hạn quang
điện của natri:
A: 0,504m B. 0,504mm C. 0,504m D. 5,04m
Câu 40: Một ống phát ra tia Rơnghen. Phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5.10
-10
m. Cho h = 6.625.10
-34
Js; c =
3.10
8
m/s; m
e
= 9,1.10
-31
kg; |e| = 1,6.10
-19
C. Tính năng lượng của photon tương ứng:

A: 3975.10
-19
(J) B. 3,975.10
-19
(J) C. 9375.10
-19
(J) D. 9,375.10
-19
(J)

= 4,68 MeV C. W
X
= 8,52 MeV D. W
X
= 3,43MeV
Câu 44: Câu nào dưới đây nói lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng?
A: Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số ngun liên tiếp.
B: Bán kính quỹ đạo có thể tính tốn được một cách chính xác.
C: Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên đó.
D: Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng.
Câu 45: Tia laze rubi có sự biến đổi dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?
A: Điện năng B: Quang năng C: Nhiệt năng D: Cơ năng
Câu 46: Tia phóng xạ 
-
khơng có tính chất nào sau đây:
A: Mang điện tích âm. C: Bị lệch về bản âm khi đi xun qua tụ điện.
B: Có vận tốc lớn và đâm xun mạnh hơn tia . D: Làm phát huỳnh quang một số chất.
Câu 47: Trường hợp nào sau đây ln là quá trình tỏa năng lượng :
A: Sự phóng xạ. C: Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ.
B: Sự biến đổi p  n + e
+
. D: Bắn hạt  vào hạt nitơ thu được ôxi và p.
Câu 48: Cho một phản ứng hạt nhân xảy ra như sau: n +
3
6
Li  T + . Năng lượng toả ra từ phản ứng là Q = 4,8 MeV.
Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể. Động nặng của hạt  thu được sau phản ứng là :
A: K

= 2,74 (MeV) B: K


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status