Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 6 - Pdf 67

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 102
ĐỀ THI SỐ 28.
Câu 1: Tại hai điểm O
1
và O
2
trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng , theo
phương trình u
1
=
1
u = acos100πt(mm) và
1
u = acos(100πt + π)(mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là
2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Cho hai điểm M và N nằm trên đoạn O
1
O
2
và đối xứng
nhau qua trung điểm của hai nguồn. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trong khoảng MN = 10cm( không kể hai
điểm M,N) là:
A: 5 B. 9 C. 7 D. 6
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A. Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động
năng bằng 3 lần thế năng là:
A: 1/6(s) B. 1/12(s) C. 1/24(s) D. 1/8(s).
Câu 3: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
92
U
234

4
B.

4 2cm; rad
4
C.
π
4 3cm; - rad
4
D.

4 3cm; - rad
4

Câu 5: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L = H
10π
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C và một điện trở R = 40. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch i = 2sin(100t)(A). Tính điện dung C của tụ điện
và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch Z = 50.
A:
4
mF ; 80W
π
B.
1
mF ; 80W

C.

C.
4
10
100 , (F)



D.
4
10
50 , (F)




Câu 8: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp
nối với một cuộn dây có điện trở thuần 100, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ
cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.
A: 2,0A B. 2,5A C. 1,8A D. 1,5A.
Câu 9: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng, giữ nguyên các thông số khác nếu giảm tần số dòng điện
thì kết luận nào sau đây là đúng?
A: Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm
B: Tổng trở giảm, sau đó tăng
C: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm
D: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm.
Câu 10: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực đại a
Max
= 80cm/s

Trang: 103
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lượng m. Nâng vật lên theo phương
thẳng đứng đến vị trí lò xo nén 2cm rồi thả nhẹ thì sau /20s chuyển động gia tốc của vật bắt đầu đổi chiều . Lấy g =
10m/s
2
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên , chọn gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật. Vật dao
động điều hòa và có phương trình là:
A: x = 12cos(10t)cm C. x = 8cos(20t)cm
B: x = 12cos(20t + /2)cm D. x = 8cos(10t + /2)cm
Câu 15: Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là:
A: Ngược pha B. Vuông pha C. Cùng pha D. Lệch pha /4
Câu 16: 2g chất phóng xạ Poloni Po
210
trong 1năm tạo ra 179,2cm
3
khí Heli ở điều kiện chuẩn. Chu kì bán rã của Poloni
là bao nhiêu? Biết một hạt Po210 khi phân rã cho một hạt  và 1 năm có 365 ngày.
A: 13,8ngày B. 1,38ngày C. 138ngày D. 318ngày.
Câu 17: Một lượng chất phóng xạ Radon Rn222 có khối lượng ban đầu m
0
= 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ của nó
giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng chất còn lại là:
A: 30.10
11
Bq B. 3,6.10
11
Bq C. 36.10
11
Bq D. 3,0.10
11

= 8cos(2t - /2) (cm). Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng
hợp lần lượt là:
A: 16π(cm/s) và-/6 (rad) C. 12π(cm/s) và -/6 (rad)
B: 12π(cm/s) và /3(rad) D. 16πcm/s và -/6 (rad).
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng, nếu thay đèn laze phát ra ánh sáng màu đỏ bằng đèn laze phát ra ánh sáng màu xanh thì
hệ vân giao thoa thu được trên màn sẽ thay đổi thế nào?
A: Vị trí vân tr
ung tâm không đ
ổi, khoảng vân giảm C: Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch chuyển
B: Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân tăng D: Khoảng vân không đổi, hệ vân không dịch chuyển.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân
bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao
động của vật có dạng:
A: x = 6 cos(10t + /4) C. x = 6
2 cos(10t - /4)
B: x = 6 2 cos(10t + /4) D. x = 6 cos(10t - /4).
Câu 26: Các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ của một điện từ trường luôn:
A: Cùng phương, ngược chiều. C. Có phương vuông góc với nhau.
B: Cùng phương, cùng chiều. D. Có phương lệch nhau một góc 45
0
.
Câu 27: Cho mạch điện ghép nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có
điện dung 45,5μF. Điện áp ở hai đầu mạch có dạng: u = U
0
cos100t(V). Để công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị
cực đại thì điện trở R có giá trị là:
A: 36 () B. 30() C. 50() D. 75()
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng:

B: Hin tng quang phỏt quang D. Hin tng phỏt x cm ng ca ỏnh sỏng.
Cõu 32: Cun dõy cú t cm L = 159mH khi mc vo hiu in th khụng i U = 100V thỡ cng dũng in I = 2A.
Khi mc cun dõy vo in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng U' = 120V, tn s 50Hz thỡ cng dũng in qua cun dõy l:
A: 1,5A B. 1,2A C. 4A D. 1,7A
Cõu 33: Mt lũ xo chiu di t nhiờn l
0
= 45cm cng k
0
= 12N/m c ct thnh 2 lũ xo cú chiu di ln lt l
18cm v 27cm, sau ú ghộp chỳng song song vi nhau mt u c nh cũn u kia gn vt m = 100g thỡ chu k dao
ng ca h l:
A: 5,5 (s) B. 0,28 (s) C. 25,5(s) D. 55(s)
Cõu 34: Mt ngun súng t ti gc O ca h trc ta 0x. Gi M, N l 2 im i xng qua O, cú ta x
M
= -x
N
.
Hi rng súng ti M v N cú c im gỡ v pha dao ng?
A: Cựng pha C. Ngc pha.
B: im M sm pha hn D. im N sm pha hn.
Cõu 35: Chit sut ca mụi trng l 1,5 khi mt ỏnh sỏng chiu vo mụi trng ú s cú bc súng l 0,6m. Vn tc
truyn v tn s ca súng ỏnh sỏng ú trong mụi trng l:
A: v = 2.10
8
m/s, f = 5.10
14
Hz. C. v = 2.10
8
m/s, f = 3,33.10
14

gia hai u on mch trờn l
A: 0. B.
2

. C.
3


. D.
2
3

.
Cõu 40: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I
0
thì cách phát biểu nào sau đây là sai?
A: Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cường độ I = I
0
/
2 khi cùng đi qua điện trở R.
B: Công suất toả nhiệt tức thời bằng
2
lần công suất trung bình.
C: Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D: Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 41: t vo hai u mch in xoay chiu RLC ni tip cú R thay i c mt in ỏp xoay chiu luụn n nh
v cú biu thc u = U
0
cost (V). Mch tiờu th mt cụng sut P v cú h s cụng sut cos. Thay i R v gi nguyờn C
v L cụng sut trong mch t cc i khi ú:

2
cos(100t - /6)(V), vo hai u mch in gm t in cú dung khỏng 70 v
cun dõy cú in tr thun R, t cm L. Bit dũng in chy trong mch i = 4cos(100t + /12)(A). Tng tr ca
cun dõy l:
A: 100. B. 40. C. 50. D. 70.
Cõu 43: Trong mt thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 540nm thỡ thu c h
võn giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn i
1
= 0,36mm. Khi thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng n sc cú bc
súng
2
= 600nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn:
A: i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Cõu 44: Ht proton cú ng nng K
p
= 2MeV, bn vo ht nhõn
Li
7
3
ng yờn, sinh ra hai ht nhõn X cú cựng ng nng.

. C. 8,826.10
22
. D. 6,826.10
22
.
Cõu 46: Mt vt dao ng iu ho cú tn s 2Hz, biờn 4cm. mt thi im no ú vt chuyn ng theo chiu
õm qua v trớ cú li 2cm thỡ sau thi im ú 1/12 s vt chuyn ng theo:
A: Chiu õm qua v trớ cõn bng. C. Chiu dng qua v trớ cú li -2cm.
B: Chiu õm qua v trớ cú li
2 3cm
. D. Chiu õm qua v trớ cú li -2cm.
Cõu 47: Chn cõu sai.
A: Khi tn s ca lc cng bc bng tn s dao ng riờng thỡ biờn dao ng cng bc t giỏ tr cc i.
B: Dao ng cng bc l dao ng iu hũa.
C: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo biờn ngoi lc.
D: Biờn dao ng cng bc ph thuc vo mi quan h gia tn s ca lc cng bc v tn s dao ng riờng.
Cõu 48: Chu k bỏn ró ca hai cht phúng x A v B ln lt l 2h v 4h. Ban u hai cht A v B cú s ht nhõn nh
nhau. Sau thi gian 8h thỡ t s ht nhõn nguyờn t gia A v B cũn li l:
A: 1/3 B. 2/3 C. 1/4 D. 1/2
Cõu 49: Trong mt on mch in xoay chiu khụng phõn nhỏnh, cng dũng in sm pha (vi 0 < < 0,5)
so vi in ỏp hai u on mch. on mch ú l on mch no trong các on mch sau õy ?
A: on mch gm cun thun cm v t in. C. on mch ch cú cun cm.
B: on mch gm in tr thun v t in. D. on mch gm in tr thun v cun thun cm.
Cõu 50: Theo Anhxtanh, khi gim cng chựm sỏng ti m khụng thay i mu sc ca nú thỡ:
A: Tn s ca photon gim.
B: Tc ca photon gim.
C: S lng photon truyn i trong mt n v thi gian gim.
D: Nng lng ca mi photon gim.
2
= v
2
max
+ 0,5
2
x
2
1
. B. v
1
2
= v
2
max
- 0,5
2
x
2
1
. C. v
1
2
= v
2
max
-
2
x
2

-6
m. D. 0,45.10
-6
m.
Cõu 7: Khối lượng của hạt nhân
56
26
Fe
là 55,92070 u khối lượng của prôtôn là m
p
= 1,00727u, của nơtrôn là m
n
=
1,00866u (cho u = 931,5 Mev/c
2
). Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:
A: 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn. D. 7,88 MeV/nuclôn.
Cõu 8: Người ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự
do có chiều dài 0,7m, biết vận tốc truyền sóng là 20m/s. Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A: 3 bụng 3 nút B. 4 bụng 4 nút C. 4 bụng 3 nút D. 3 bụng, 4 nút.
Cõu 9: Mch dao ng LC lớ tng, cun dõy cú t cm L = 10
-4
H. Biu thc hiu in th gia hai u cun dõy l
u = 80cos(2.10
6
t - /2)V. Biu thc cng dũng in trong mch l:
A: i = 4sin(2.10
6
t - /2)A. B. i = 0,4 cos (2.10
6

Cõu 14: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A: Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ v hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.
D: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 15: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v súng in t:
A: Súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x, giao thoa.
B: Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn nng lng.
C: Súng in t l súng ngang.
D: Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn in tớch.
Cõu 16: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = U
0
cos(t)V thì cường độ dòng
điện trong mạch có biểu thức i = I
0
cos(t - /3)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:
A:
3
L C
Z Z
R


B.
3
C L
Z Z
R


= 3cos(2t - /4)cm C. u
M
= 3cos(2t + /2)cm
B: u
M
= 3cos(2t + 3/4)cm D. u
M
= 3cos(2t - /2)cm.
Cõu 20: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s f = 20Hz;
AB = 8cm. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm trong
mt phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l:
A: 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 107
Cõu 21: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ỏnh sỏng n sc?
A: nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
B: Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng n sc khỏc nhau truyn i vi cựng vn tc.
C: Trong cựng mt mụi trng truyn (trừ chân không) vn tc ỏnh sỏng tớm nh hn vn tc ỏnh sỏng .
D: Chit sut ca mt mụi trng trong sut i vi ỏnh sỏng ln hn chit sut ca mụi trng ú i vi ỏnh
sỏng tớm.
Cõu 22: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v quang ph?
A: thu c quang ph hp th thỡ nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca ngun sỏng
phỏt ra quang ph liờn tc.
B: Quang ph hp th l quang ph ca ỏnh sỏng do mt vt rn phỏt ra khi vt ú c nung núng.
C: Mi nguyờn t hoỏ hc trng thỏi khớ hay hi núng sỏng di ỏp sut thp cho mt quang ph vch riờng, c
trng cho nguyờn t ú.
D: Quang ph liờn tc ca ngun sỏng no thỡ ph thuc thnh phn cu to ca ngun sỏng y.
Cõu 23: Mt mch dao ng gm t in cú in dung C v mt cuc dõy thun cm cú t cm L, hiu in th cc
i hai u t l U

k
= (k + 0,5).f
min

B: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 1 u c nh thỡ f
k
= (k + 0,5).f
min

C: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 1 u c nh thỡ f
k
= (2k + 1).f
min

D: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 2 u c nh thỡ f
k
= (2k + 1).f
min

Cõu 25: Chn phỏt biu sai.
A: S phỏt sỏng ca cỏc tinh th khi b kớch thớch bng ỏnh sỏng thớch hp l s lõn quang.
B: Thi gian phỏt quang ca cỏc cht khỏc nhau cú giỏ tr khỏc nhau.
C: S phỏt quang ca cỏc cht ch xy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.
D: Tn s ca ỏnh sỏng phỏt quang bao gi cng ln hn tn s ca ỏnh sỏng m cht phỏt quang hp th.
Cõu 26: Mt mỏy bin ỏp lớ tng cú t s vũng dõy cun s cp v th cp l 2:3. Cun th cp ni vi ti tiờu th l
mch in xoay chiu gm in tr thun R = 60, t in cú in dung C =
-3
10
F
12 3

15
Hz;
bc x in t II cú bc súng 0,25m. Chn ỏp ỏn ỳng.
A: C hai bc x u gõy hiu ng quang in ngoi.
B: Bc x II khụng gõy ra hiu ng quang in ngoi, bc x I cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
C: Bc x I khụng gõy hiu ng quang in ngoi, bc x II cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
D: C hai bc x u khụng gõy hiu ng quang in ngoi.
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 108
Cõu 32: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh x = Acos(3t + /4)(cm). Khong cỏch gia hai im
gn nht trờn phng truyn súng cú lch pha /3 l 0,8m. Tc truyn súng l bao nhiờu ?
A: 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Cõu 33: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca
con lc trong mt n v thi gian:
A: Tng
5
2
ln. B. Tng
5 ln. C. Gim
5
2
ln. D. Gim
5 ln.
Cõu 34: Mc nng lng E
n
trong nguyờn t hirụ c xỏc nh E
n
= -
0

V.
Cõu 37: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu
cú biu thc u = U
0
cos(t - /2) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i = I
0
cos(t - /4)(A). Biu thc in ỏp
gia hai bn t s l:
A: u
C
= I
0
.R cos(t - 3/4)(V). C. u
C
=
0
U
R
cos(t + /4)(V).
B: u
C
= I
0
.Z
C
cos(t + /4)(V). D. u
C
= I
0
.R cos(t - /2)(V).

M
=
1
7 D
a

. B. x
M
=
2
8 D
a

. C. x
M
=
2
6 D
a

. D. x
M
=
1
4 D
a

.
Cõu 42: Khi mt súng õm truyn t khụng khớ vo nc thỡ:
A: Bc súng gim i. B. Tn s gim i. C. Tn s tng lờn. D. Bc súng tng lờn.

A: 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV.
Cõu 44: Phỏt biu no sau õy sai? t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chiu cú
tn s thay i c. Cho tn s thay i n giỏ tr f
0
thỡ cng hiu dng ca dũng in t giỏ tr cc i. Khi ú:
A: Cm khỏng v dung khỏng bng nhau.
B: Hiu in th tc thi trờn in tr thun R luụn bng hiu in th tc thi gia hai u on mch.
C: Hiu in th hiu dng gia hai u in tr thun R ln hn hiu in th hiu dng trờn t C.
D: Hiu in th hiu dng trờn L v trờn C luụn bng nhau.
Cõu 45: Hin tng no di õy do hin tng tỏn sc gõy ra?
A: Hin tng cu vng.
B: Hin tng xut hin cỏc vng mu sc s trờn cỏc mng x phũng.
C: Hin tng xut hin cỏc vng mu sc s trờn a CD.
D: C 3 hin tng trờn.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 109
Câu 46: Hiện tượng quang điện trong:
A: Là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.
B: Hiện tượng electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon.
C: Có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.
D: Xảy ra với chất bán dẫn khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn.
Câu 47: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.
Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là:
A: 110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB. D. 120 dB.
Câu 48: Người ta dùng prôton có động năng K
p
= 2,2MeV bắn vào hạt nhân đứng yên
7
Li

1
= 9sin(20t + 3/4)(cm); x
2
= 12cos(20t - /4) (cm). Vận tốc cực đại của vật là:
A: 6 m/s B. 4,2m/s C. 0,6m/s D. 3m/s.
Câu 4: Poloni
210
Po
84
là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày. Độ phóng xạ của một mẫu poloni là 2Ci. Cho số
Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Khối lượng của mẫu poloni này là:
A: 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg.
Câu 5: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan sát, người ta
đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng 
1
= 0,45m. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta
thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng 
2
= 0,6m thì số vân sáng trong miền đó là:
A: 12 B. 11 C. 10 D. 9.
Câu 6: Trong quang phổ hiđro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 121,6nm; bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là
365,0 nm. Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là:
A: 43,4 nm B. 91,2 nm C. 95,2 nm D. 81,4 nm.
Câu 7: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz. Tại trục quay của rôto, mỗi cuộn

C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
C D. 1,8.10
-8
C.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(ωt -- π/12) (cm), với chu kì là T. Hãy tìm quãng đường vật
đi được từ thời điểm t
1
= 7T/24 đến thời điểm t
2
= 61T/24.
A: 16cm B. 32cm C. 18cm D. 20cm.
Câu 11: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A: Hợp lực; vận tốc; năng lượng toàn phần C. Biên độ; tần số; gia tốc
B: Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D. Động năng; tần số; hợp lực.
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một
đoạn l
1
= 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l
2
= 1,25m thì chu kì dao động
bây giờ là T
2
= 2s. Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là:
A: l = 3m, T = 3 3 s B. l = 4m, T = 2 3 s C. l = 4m, T = 3 3 s D. l = 3m, T = 2 3 s.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status