Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011 - Pdf 25

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 1
Lời Mở Đầu

Theo chủ trương của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo, từ năm 2007 hình thức thi cử đánh giá kết quả học tập của
các em học sinh đối với môn Vật lý sẽ chuyển từ hình thức thi tự luận sang hình thức trắc nghiệm. Để giúp các
em học sinh học tập, rèn luyện tốt các kĩ năng làm bài trắc nghiệm, người biên soạn xin trân trọng gửi tới các
bậc phụ huynh, các quý thầy cô, các em học sinh một số tài liệu trắc nghiệm môn Vật lý THPT mà trọng tâm là
các tài liệu dành cho các kì thi tốt nghiệm và đại học. Người biên soạn hi vọng các tài liệu này sẽ giúp ích cho
các em học sinh trong quá trình ôn luyện và đạt kết quả cao trong các kì thi.
Theo dự kiến của Bộ Giáo Dục thì kì thi Tốt nghiệp và Đại học năm 2010 - 2011 đề thi môn Vật lý vẫn theo
hình thức 100% trắc nghiệm và thí sinh có quyền tự chọn chương trình thi là cơ bản hay nâng cao mà không
phụ thuộc vào chương trình học thí sinh được học trên lớp. Theo các thầy cô có nhiều kinh nghiệm giảng dạy
môn vật lý, thí sinh nên chọn ôn theo chương trình cơ bản là phù hợp nhất vì lượng kiến thức ngắn gọn hơn so
với chương trình nâng cao. Thí sinh học chương trình nâng cao sẽ rất yên tâm nếu thi theo chương trình chuẩn
vì mọi kiến thức trong chương trình cơ bản các em đều được học qua thậm chí còn kĩ hơn! Cũng vì lẽ đó trong
cuốn sách này đã được biên soạn để phù hợp cho các thí sinh học theo cả hai chương trình, rất mong cuốn sách
sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi 2011.
Mặc dù đã hết sức cố gắng và cẩn trọng trong quá trình biên soạn nhưng vẫn không thể tránh khỏi những
sai sót ngoài ý muốn, rất mong nhận được sự góp ý xây dựng từ phía người đọc.

Xin chân thành cảm ơn!
CÁC TÀI LIỆU ĐÃ BIÊN SOẠN:

Bài tập trắc nghiệm dao động cơ – sóng cơ (400 bài).



Xin chân thành cảm ơn!
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ:
: 02103.818.292 - 0982.602.602
: [email protected]
Website: www.thuvienvatly.com

(SÁCH ĐANG ĐƯỢC PHÁT HÀNH TẠI CÁC NHÀ SÁCH TRÊN TOÀN QUỐC)
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 2
ĐỀ THI SỐ 1.
(ÐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG - KHỐI A NĂM 2010)
Câu 1: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt
nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100(s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban
đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s.
Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
H + H He + n +17,6MeV
. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí He xấp
xỉ bằng:
A. 4,24.10
8

s

. C.
7
4.10
s

. D.
5
4.10 .
s


Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch; i, I
0
và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
0 0
0
U I
U I
 
. B.
0 0
2
U I

LC
thì:
A. Điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375vòng/phút. Tần số của suất điện
động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz. Số cặp cực của roto bằng:
A. 12. B. 4. C. 16. D. 8.
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa thì:
A. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân
trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân
trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được:
A. 2 vân sáng và 2 vân tối. C. 3 vân sáng và 2 vân tối.
B. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 13: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000m/s.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
D. Tia  là dòng các hạt nhân heli (
4
2
He )
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 3

C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
Câu 18: Đặt điện áp
u = 220 2cos100πt
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau

3
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng:
A.
220 2
V. B.
220
3
V. C. 220 V. D. 110 V.
Câu 19: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao
động điện từ tự do. Gọi U
0
là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện
trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là:
A.
2 2 2
0
( )i LC U u  . B.
2 2 2
0
( )

B. Hiện tượng quang điện trong. D. Hiện tượng quang phát quang.
Câu 22: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là:
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại. C. Tia đơn sắc màu lục. D. Tia Rơn-ghen.
Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.
Câu 24: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha là
U
Pha
= 220V. Công suất điện của động cơ là 6,6 3 kW; hệ số công suất của động cơ là 3 /2. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng:
A. 20 A. B. 60 A. C. 105 A. D. 35 A.
Câu 25: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
n
= -1,5 eV sang trạng thái dừng có mức năng
lượng E
m
= -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng:
A. 0,654.10
-7
m. B. 0,654.10
-6
m. C. 0,654.10
-5
m. D. 0,654.10
-4
m.
Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
. Khung quay đều
với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ

Câu 30: Đặt điện áp u = 200cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 0,318(H). Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng
điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng:
A. 1 A. B. 2 A. C.
2
A. D. 1/
2
A.
Câu 31: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 4
0
, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt
bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của
lăng kính xấp xỉ bằng:
A. 1,416
0
. B. 0,336
0
. C. 0,168
0
. D. 13,312
0
.
Câu 32: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao
động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s
2
thì
chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng:

B. Một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. Các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. Bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha /3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A.
40 3
B.
40 3
3
 C.
40
D.
20 3

Câu 39: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là U
AK
= 2.10
4
V, bỏ qua động năng ban đầu của
êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng:
A. 4,83.10
21
Hz B. 4,83.10
19
Hz C. 4,83.10
17
Hz D. 4,83.10
18
Hz

A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f
1
. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian
với tần số f
2
bằng:
A. 2f
1
. B. f
1
/2. C. f
1
. D. 4f
1
.
Câu 45: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55m. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,35m. B. 0,5m. C. 0,6m. D. 0,45m.
Câu 46: Đặt điện áp
0
u = U cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp
giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 47: Phản ứng nhiệt hạch là:
A. Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng .


(C
1
mắc nối tiếp với C
2
) thì tần số dao động riêng của mạch bằng:
A. 50 kHz B. 24 kHz C. 70 kHz D. 10 kHz
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương
ngang với phương trình x Acos( t ).    Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con
lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy 
2
= 10. Khối lượng vật nhỏ bằng:
A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g. ĐỀ THI SỐ 2.
(ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A - NĂM 2010)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
-4
10
F

hoặc
-4
10
F

thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng:
A.

/
2
C. -
0
/
3 D. 
0
/
2

Câu 4: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Biết năng lượng liên
kết của từng hạt nhân tương ứng là E
X
, E
Y
, E
Z
với E

ω
.
2
D. 2
1
.
Câu 6: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40t và u
B
= 2cos(40t + ) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn BM là:
A. 19. B. 18. C. 20. D. 17.
Câu 7: Theo Niel bohr, khi e trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có
bước sóng 
21
, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 
32
và khi
êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 
31
. Biểu thức xác định 
31
là:

π
u = 200 2cos(100πt - )
2
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị
100 2V

và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300(s), điện áp này có giá trị là:
A. 100V. B.
100 3V. C. -100 2V D. 200 V.
Câu 10: Một kim loại có công thoát êlectron là A
t
= 7,2.10
-19
J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng

1
= 0,18m; 
2
= 0,21m, 
3
= 0,32m và 
4
= 0,35m. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại
này có bước sóng là:
A. 
1
, 
2
và 
3

vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng
thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng:
A. 100V. B. 200V. C. 220V. D. 110V.
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x
= A đến vị trí x = -0,5A, chất điểm có tốc độ trung bình là:
A. 6A/T B. 4,5A/T C. 1,5A/T D. 4A/T
Câu 15: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được có công thức
2
n
13,6
E = -
n
(eV) (n
= 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử
hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng:
A. 0,4861m. B. 0,4102m. C. 0,4350m. D. 0,6576m.
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r
0
. Khi êlectron chuyển từ
quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt:
A. 12r
0
. B. 4 r
0
. C. 9 r
0
. D. 16 r
0
.
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để

=10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị:
A. Từ 2.10
-8
s đến 3.10
-7
s. B. Từ 4.10
-8
s đến 3,2.10
-7
s. C. Từ 2.10
-8
s đến 3,6.10
-7
s. D. Từ 4.10
-8
s đến 2,4.10
-7
s.
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều
hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20
m/s. Kể cả A và B, trên dây có:
A. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 22: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là 20dB. Mức cường
độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:
A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB.
Câu 23: Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u

6
(cm).
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
1
π
x = 5cos(πt + )
6
(cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A.
2
π
x = 8cos(πt + )
6
(cm). C.
2
π
x = 2cos(πt + )
6
(cm).
B.
2

x = 2cos(πt - )
6
(cm). D.
2

x = 8cos(πt - )
6
(cm).

. Giá trị của cos
1
và cos
2
là:
A.
1 2
1 2
cos = ,cos =
3 5
 
. C.
1 2
1 1
cos ,cos
5 3
 
  .
B.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
 
 
. D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2

.
Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi
điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch
thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là:
A. 1/4. B. 1/2. C. 4. D. 2.
Câu 30: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:
A. Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. Tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. Không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. Và hướng không đổi.
Câu 31: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.10
14
Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào
dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,40m. B. 0,45m. C. 0,38m. D. 0,55m.
Câu 32: Hạt nhân
210
84
Po
đang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt :
A. Lớn hơn động năng của hạt nhân con.
B. Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C. Bằng động năng của hạt nhân con.
D. Nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 33: Quang phổ vạch phát xạ:
A. Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.


D.
5
10
F



Câu 35: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Để tần số dao động riêng
của mạch là
1
5f
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị:
A. C
1
/5 B. C
1
/ 5 C. 5C
1
D.
1
5C
Câu 36: Điều kiện để hai sóng cơ giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:
A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. Cùng tần số, cùng phương

9
4
Be
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X
và hạt . Hạt  bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng
của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra
trong các phản ứng này bằng:
A. 4,225 MeV B. 1,145 MeV C. 2,125 MeV D. 3,125 MeV
Câu 41: Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
A.
0
U
i cos( t )
L 2

  

B.
0
U
i cos( t )
2
L 2

  

C.
0

C
được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hồ trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E
= 10
4
V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s
2
,  = 3,14. Chu kì dao động điều hồ của con lắc là:
A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s
Câu 44: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh
sáng màu lục. Đó là hiện tượng:
A. Tán sắc ánh sáng B. Phản xạ ánh sáng C. Hố - phát quang D. Quang - phát quang
Câu 45: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hồ theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia
tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:
A. 3 B. 1/3 C. 1/2 D. 2
Câu 46: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn
mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt này có các giá trị định mức: 220V - 88W và khi
hoạt động đúng cơng suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là , với
cos = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng cơng suất định mức thì R bằng:
A. 180  B. 354 C. 361 D. 267
Câu 47: Ban đầu có N
0
hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ ngun chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t =
0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là:
A.
0
N
2
B.
0
N

lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và 1u = 931,5 MeV/c
2
.
So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
6
3
Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
40
18
Ar
A. Nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV C. Lớn hơn một lượng là 5,20 MeV
B. Lớn hơn một lượng là 3,42 MeV D. Nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV ĐỀ THI SỐ 3.
Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = A cos
2
(t +/4). Tìm phát biểu nào đúng?
A: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng có tọa độ x = 0.
B: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và pha ban đầu là /2.
C: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí biên có tọa độ x = -A hoặc x = A
D: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và tần số góc .
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. trong cùng một điều kiện về
lực cản của mơi trường, thì biểu thức ngoại lực điều hồ nào sau đây làm cho con lắc đơn dao động cưỡng bức với biên
độ lớn nhất? ( Cho g = 
2
m/s
2
).
A: F = F

2
+..... + T
n

B:
2 2 2 2
1 2
1 1 1 1
...
n
T T T T
   
D:
1 2
1 1 1 1
...
n
T T T T
   

Câu 4: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra cơng suất cơ
học là 170W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,85 và cơng suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W. Bỏ qua các hao
phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là:
A:
2
A B. 1 A C. 2 A D.
3A

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602

. Năng lượng dao động của vật là:
A: 1J B: 0,36J C: 0,16J D: 1,96J
Câu 9: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động
điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U
0
. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
0
CU
2

B: Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm
t LC
2

 là
2
0
CU
4

C: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm
t LC
2



D: Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là
0

điện qua cuộn dây có biểu thức: i = 4
2 cos(100t + /6) (A). Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai bản tụ
của tụ điện có điện dung C = 31,8μF thì biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện?
A: i =

 
 
 
 
7
2 cos 100 t
6
(A) C: i =

 
 
 
 
7
cos 100 t
6
(A)
B: i =

 
 
 
 
7
2 cos 100 t

1
s
100
.
Câu 17: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f. U, I là các giá trị hiệu dụng. u, i là các giá trị tức thời. Hỏi
biểu thức nào sau đây là đúng.
A: U
C
= I.ω.C B: u
R
= i.R C: u
C
= i.Z
C
D: u
L
= i.Z
L

Câu 18: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện
dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U
2
cost (V). Khi C = C
1
thì công suất mạch
là P = 200W và cường độ đòng điện qua mạch là: i = I
2
cos(t + /3 ) (A). Khi C = C
2
thì công suất mạch cực đại.

cos(t - /4)(A). Biểu thức
điện áp giữa hai bản tụ sẽ là:
A: u
C
= I
0
.R cos(t - 3/4)(V). C. u
C
=
0
U
R
cos(t + /4)(V).
B: u
C
= I
0
.Z
C
cos(t + /4)(V). D. u
C
= I
0
.R cos(t - /2)(V).
Câu 22: Cho mạch điện R, L nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện trở R có giá trị thay đổi được. Biết Z
L
= 50Ω. Tính giá
trị R để cơng suất của mạch có giá trị cực đại.
A: R = 2500Ω B: R = 250Ω C: R = 50Ω D: R = 100Ω
Câu 23: Dùng một máy biến thế lí tưởng mà tỉ số giữa số vòng dây ở cuộn dây thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng 50 để

2 2 2
0
0
L
Z R R ( L) ,tg
R R
C:
 

     

2
2 2
0
0
L
Z R R L ,tg
R R

B:

     

2 2 2
0
0
2 L
Z R R L , tg
R R
D:

0
nối tiếp với C
B: C
0
= 2,25nF và C
0
song song với C D: C
0
= 6nF và C
0
song song với C
Câu 28: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là n
đ
=
3
2
, với ánh sáng đơn sắc lục là n
l
=
2
, với ánh
sáng đơn sắc tím là n
t
=
3
. Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lục, lam,
chàm và tím khơng ló ra không khí thì góc tới phải là.
A: i < 35
o
B: i > 35

Thay đổi L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trò cực đại và bằng :
A: U B:
C
U.Z
R
C:

2 2
C
U R Z
R
D:

2 2
C
C
U R Z
Z

Câu 33: Trong thí nghiệm Young với ánh sáng trắng (0,4 m <  < 0,75m), cho a = 1 mm, D = 2m: Hãy tìm bề rộng
của quang phổ liên tục bậc 3.
A: 2,1 mm B: 1,8 mm C: 1,4 mm D: 1,2 mm
Câu 34: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20H, điện trở thuần R = 4 và tụ có điện dung C = 2nF.
Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5V. Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng 1 pin có suất điện
động là 5V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 30(C). Hỏi cục pin trên có thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối
đa là bao nhiêu?
A: t = 500 phút B: t = 50phút C: t = 300 phút D: t = 3000 phút
Câu 35: Các bức xạ: sóng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, rơn-ghen, gamma đã được sắp xếp:
A: Tăng dần về tính chất sóng C: Tăng dần bước sóng
B: Có khoảng bước sóng riêng biệt khơng đan xen D: Tăng dần về tần số.

Câu 39: Trong một ống Rơnghen, số electron đập vào đối catot trong mỗi giây là n = 5.10
15
hạt, vận tốc mỗi hạt là
v = 8.10
7
m/s. Bước sóng nhỏ nhất mà ống có thể phát ra bằng bao nhiêu?

A: 
o
= 0,068.10
-12
m B: 
o
= 0,068.10
-6
m C: 
o
= 0,068.10
-9
m D: 
o
= 0,068.10
-13
m .
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 13
Câu 40:
Cơng thốt của một kim loại là A = 1,88eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:


2
(J) trong đó A là
hằng số dương, n = 1, 2, 3 ... Biết bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man trong quang phổ của nguyên tử hidro là
0,1215m. Hãy xác đònh bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen:
A: 0,65 m B: 0,75 m C: 0,82 m D: 1,22 m
Câu 43: Chọn câu sai:
A: Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
B: Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ.
C: Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
D: Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.
Câu 44: Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ 
-
của nó bằng 0,77 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng
khối lượng vừa mới chặt. Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm.
A: 1211 năm. B: 21000 năm C: 2111 năm D: 12.000 năm
Câu 45: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze có bước sóng λ =
0,52μm. Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa có khả năng phát và thu các xung laze. Biết thời gian kéo dài của xung là
100ns. Tính độ dài mỗi xung.
A: 300m B: 0,3m C: 10
-11
m D: 30m.
Câu 46: Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của
4
2
He
là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp
thành
4
2
He



Y
m
E
m m

B: K

=


Y
m
E
m
D: K

=



Y
Y
m
E
m m

Câu 48: N¨ng l­ỵng vµ tÇn sè cđa hai ph«t«n sinh ra do sù hủ cỈp ªlÐctron - p«zit«n khi ®éng n¨ng ban ®Çu c¸c h¹t coi
nh­ b»ng kh«ng lµ bao nhiêu? Cho biết khối lượng nghỉ electron là 5,486.10

Z
1
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
A
1
Z
1
X , sau 2
chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là :
A:
1
2
A
4
A
B:
2
1
A
4
A
C:
2
1
A
3
A
D:
1
2

vì f
1
gần f
0
hơn. C: A
1
< A
2
vì f
1
< f
2

B: A
1
= A
2
vì cùng cường độ ngoại lực. D: Khơng thể so sánh.
Câu 3: Vật dao động điều hồ có chu kỳ T, biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật được trong thời gian T/3 là:
A:
9A
2T
B.
3A
T
C.
3 3A
T
D.
6A

A: 5,625
0
B: 4,445
0
C: 6,328
0
D: 3,915
0

Câu 7: Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 2%. Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng
giảm bao nhiêu?
A: 2% B: 4% C: 1% D: 3,96%.
Câu 8: Một sóng cơ khi truyền trong mơi trường 1 có bước sóng và vận tốc là 
1
và v
1
. Khi truyền trong mơi trường 2 có
bước sóng và vận tốc là 
2
và v
2
. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A: 
2
= 
1
B:
1 1
2 2
v

M
= 10cos(t + /2) C: u
M
= 10cos(t - /2) (cm)
B: u
M
= 10cos(t + ) (cm) D: u
M
= 10cos(t - ) (cm)
Câu 11: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S
1
và S
2
, cách nhau 120cm. Phương trình dao động tại
S
1
và S
2
lần lượt là u
1
= 2cos40t, u
2
= 2cos(40t + /2). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Biên độ sóng
không đổi. Số điểm cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
là bao nhiêu?
A: 7 B: 8 C: 6 D: 5
Câu 12: Trên một sợi dây có chiều dài l, 1 đầu cố định, 1 đầu tự do đang có sóng dừng. Biết vận tốc truyền sóng trên

Khi nhiệt độ ở đó là 20
0
C thì sau một ngày đêm con lắc đồng hồ sẽ chạy:
A: Chậm 4,32 s B: Nhanh 4,32 s C: Nhanh 8,64 D: Chậm 8,64 s
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U khơng đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cơng suất tiêu thụ
của mạch là P. Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
A: P’ = P B: P’ = 2P C: P’ = 0,5P D: P’ =
P/ 2
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C , cuộn dây thuần cảm. Điện trở thuần R = 300, tụ điện có dung kháng
Z
C
= 100. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cos = 1/ 2 . Cuộn dây có cảm kháng là:
A: 200
2
 B: 400 C: 300 D: 200
Câu 18: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức: u = 100cos(100t + /6)V,
dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức: i = 2cos(100t - /6) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A: 200 W B: 50 W C: 100 W D: 25 3 W
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 15
Câu 19: Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau (coi biên độ sóng khơng đổi
trong q trình truyền sóng), thì năng lượng của dao động tổng hợp so với năng lượng mỗi sóng thành phần, lớn gấp ?
A: 3 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 6 lần
Câu 20: Trong mạch điện xoay chiều nối tiếp RLC, cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn
cảm thuần có dạng u = U
o
cos(ωt - /6) (V); u
L


(Z
L
– Z
C
).
Câu 21: Mét con l¾c ®ång hå ®­ỵc coi nh­ 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nỈng cã khèi l­ỵng m = 1kg.
Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ 
o
= 5
0
. Do chÞu t¸c dơng cđa mét lùc c¶n kh«ng ®ỉi F
C
= 0,011(N) nªn nã chØ dao ®éng
®­ỵc mét thêi gian t(s) råi dõng l¹i. X¸c ®Þnh t.
A: t = 20s B: t = 80s C: t = 40s D: t = 10s.
Câu 22: Trong sự truyền tải điện năng. Nếu gọi P = UI là cơng suất cần truyền đi, R điện trở dây truyền tải, U hiệu điện
thế hiệu dụng hai đầu dây nguồn. Biểu thức nào sau đây mơ tả cơng suất hao phí khi truyền tải điện đi xa.
A:
2
2
R
P P
U
  B:
2
2
P
P R
U

 

-9 7
q = 10 cos 10 t - /2 (C) C:
 
-9 7
q = 10 cos 10 t (C)
B:
 

-9 14
q = 10 cos 10 t + /2 (C) D:
 

-9 7
q = 10 cos 10 t + /2 (C).
Câu 25: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2200vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với điện áp xoay
chiều 220V - 50Hz khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp sẽ là:
A: 42 vòng. B. 30 vòng. C. 60 vòng. D. 85 vòng.
Câu 26: Động cơ điện xoay chiều một pha có cơng suất cơ học 7,5kW. Hiệu suất của động cơ là 80%. Tính hiệu điện
thế ở hai đầu động cơ biết hệ số cơng suất của động cơ là 0,85 và cường độ dòng điện ở chạy qua động cơ là 50A.
A: 220V B: 234V C: 176V D: 150V
Câu 27: Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 10
-2
(T) sao cho
phép tuyến khung hợp với véctơ B

một góc 60
o
. Từ thơng qua khung là:

biến thiên tuần hoàn có cùng biên độ.
B: E

và B

có cùng phương. D: E

và B

biến thiên tuần hoàn có cùng tần số,cùng pha.
Câu 30: Trong chân khơng ánh sáng một đơn sắc có bước sóng là λ = 720nm, khi truyền vào nước bước sóng giảm còn
λ’ = 360nm. Tìm chiết suất của nước?
A: n = 2 B: n = 1 C: n = 1,5 D: n = 1,75
Câu 31: Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kỳ là T, vò trí cân bằng là O. Trung điểm của OB và OC theo
thứ tự là M và N. Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến O là:
A: T/4 B. T/6 C. T/3 D. T/12
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Nếu thay đổi chiều dài đi một
lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:
A: 1,6m B. 0,9m C. 1,2m D. 2,5m
Câu 33: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ:
A: Khơng thay đổi vị trí. C: Sẽ khơng còn vì khơng có giao thoa.
B: Xê dịch về phía nguồn sớm pha. D: Xê dịch về phía nguồn trễ pha.
Câu 34: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Young là 0,5m. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m, khoảng cách
giữa hai nguồn là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là:
A: 0,375mm B. 1,875mm C. 18.75mm D. 3,75mm

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 16
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 0,3mm, khoảng cách từ 2 khe đến

> f
1
> f
3
.
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?
A: Cùng bản chất là sóng điện từ. C: Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.
B: Đều có tác dụng lên kính ảnh. D: Có khả năng gây phát quang cho một số chất.
Câu 38: Gốc thời gian đã được chọn vào thời điểm nào nếu phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có
dạng: x = Acos(t + /3) ?
A: Lúc chất điểm có li độ x = + A. C: Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều dương.
B: Lúc chất điểm có li độ x = - A. D: Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều âm.
Câu 39: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35m. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A: Điện tích âm của lá kẽm mất đi. C: Tấm kẽm sẽ trung hồ về điện.
B: Điện tích của tấm kẽm khơng đổi. D: Tấm kẽm tích điện dương.
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng.
B: Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng electron thốt khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn.
C: Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện.
D: Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn có cùng bản chất.
Câu 41:

Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100

(N/m) và một vật có khối lượng m = 250/

(g), dao động điều hồ với biên độ
A = 6cm. Lấy

2


C
F
α =
mg


C.

C
2F
α =
mg


D.

C
F
α =
2mg


Câu 43: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:
A: Chất phát quang có thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lóa
mắt người điều khiển phương tiện giao thơng.
B: Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện mơi trường.
C: Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có cường độ lớn nên dễ quan sát hơn.
D: Chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có nhiều màu nên dễ quan sát hơn.
Câu 44: Trong quang phổ hidro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216m, bước sóng ngắn nhất của dãy

20
10
Ne
thành 2 hạt  và 1 hạt C
12
. Biết năng lượng liên kết riêng của các
hạt
20
10
Ne
, , C
12
lần lượt là: 8,03MeV, 7,07MeV, 7,68MeV.
A: 10,8MeV B: 11,9MeV C: 15,5MeV D: 7,2MeV
Câu 50:

Hành tinh nào dưới đây
khơng
cùng nhóm so với các hành tinh còn lại:
A:

Kim Tinh.
B.
Hỏa Tinh.
C.
Thủy Tinh.
D.
Thổ Tinh.

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn
2 cm và truyền cho nó vận tốc 10 5 cm/s để nó dao động điều
hoà. Bỏ qua ma sát. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian ( t = 0) là lúc vật ở
vò trí x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương Ox. Phương trình dao động của vật là:
A: x = 2cos


 
 
 
5 10.t
3
(cm) C: x = 2cos


 
 
 
5 10.t
3
(cm)
B: x = 2
2
cos


 
 
 
5 10.t


Câu 8: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kì là T
0
, tại nơi có g = 10m/s
2
. Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi
cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc .

Cho con lắc dao
động với biên độ nhỏ, hãy tính chu kì T của con lắc theo T
0
.
A: T = T
0
cos  B: T = T
0
sin  C: T = T
0
tan  D: T = T
0
2
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m
1
= 0,5kg, được treo vào một sợi dây không co giãn, khối
lượng không đáng kể, có chiều dài l = 1m. Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí. Cho g = 10m/s
2
. Một vật nhỏ
có khối lượng m
2
= 0,5kg bay với vận tốc v

hợp của vật là x = 5
3
cos(10t + /3) và phương trình của dao động thứ nhất là x
1
= 5cos(10t + /6). Phương trình
dao động thứ 2 là:
A: x
2
= 10cos(10t + /6) C: x
2
= 5
3 cos(10t + /6)
B: x
2
= 5cos(10t + /2) D: x
2
= 3,66cos(10t + /6)

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 18
Câu 11: Độ to nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào:
A: Cường độ và biên độ của âm C: Cường độ âm
B: Cường độ và tần số của âm D: Tần số của âm.
Câu 12: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép dao
động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi
liên tiếp là 10cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trò nào trong các giá trò sau đây?
A: v = 100cm/s B: v = 50cm/s C: v = 10m/s D: v = 0,1m/s
Câu 13: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện được duy trì một hiệu điện thế u = U
0

Câu 18: Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị cực đại thì nhận
xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?
A: u
R
= U
0R
B: u
L
= U
0L
C: u
C
= U
0C
D: A,B,C đều đúng.
Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều có cơng suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20. Điện năng hao phí trên đường dây là:
A: 6050W. B: 5500W. C: 2420W. D: 1653W.
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC, R = 50. Đặt vào mạch có điện áp là u = 100
2 cos(100t + /6)V, biết điện áp giữa
hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6. Cơng suất tiêu thụ của mạch là:
A: 50 3 W B. 100 3 W C. 100W D. 50W
Câu 21: Một đoạn mạch xoay chiều gồm các linh kiện R,L,C mắc nối tiếp. Đang có tính cảm kháng. Cách nào sau đây
khơng thể làm cơng suất mạch tăng đến cực đại?
A: Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C.
B: Cố định C và thay cn cảm L bằng cuộn cảm có L’< L thích hợp.
C: Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ có điện dung thích hợp.
D: Cố định C và mắc song song với C tụ C’ có điện dung thích hợp.
Câu 22: Một động cơ điện có cơng suất P khơng đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U
khơng đổi. Điệntrở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2.f.L = R. Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ một

1 2
1 2
2L L
L =
L + L
D:
 
.
1 2
1 2
L L
L =
2 L + L

Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30() mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế xoay chiều u = U
2 cos100t(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60V. Dòng điện
trong mạch lệch pha /6 so với u và lệch pha /3 so với u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) có giá trị:
A: 60
3
(V) B. 120 (V) C. 90 (V) D. 60
2
(V)
Câu 25: Trong mạch dao động LC, có I
0
= 15mA. Tại thời điểm khi i = 7,5

Câu 29: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thơng cực đại gửi qua khung là
1/Wb. Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B

một góc 30
0
thì suất điện động hai đầu khung là:
A: e = 100cos(100t - /6) V. C: e = 100cos(100t + /3) V.
B: e = 100cos(100t + 60
0
) V. D: e = 100cos(50t + /3) V.
Câu 30: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20H, điện trở thuần R = 4, tụ C = 2nF. Hiệu điện thế
cực đại giữa 2 bản tụ là 5V. Để duy trì dao động cho mạch, người ta dùng 1 pin có suất điện động là 5V, có điện lượng
dự trữ ban đầu là 30(C). Hỏi cục pin trên có thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối đa là bao nhiêu?
A: t = 500 phút B: t = 50phút C: t = 300 phút D: t = 3000 phút
Câu 31: Chiếu ba chùm đơn sắc: đỏ, lam, vàng cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì thấy:
A: Ba chùm tia ló hội tụ ở cùng một điểm trên trục chính gọi là tiêu điểm của thấu kính.
B: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) lam, vàng, đỏ
C: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, lam, vàng
D: Ba chùm tia ló hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, vàng, lam.
Câu 32: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young. Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 
1
= 0,5m
và 
2
. Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ 
1
trùng với một vân sáng của 
2
. Tính 
2

A: Tia X có khả năng đâm xun.
B: Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.
C: Tia X khơng có khả năng ion hố khơng khí.
D: Tia X có tác dụng sinh lý.
Câu 36: Điểm tương tự giữa sóng siêu âm và sóng ánh sáng là cả hai đều:
A: Là sóng điện từ C. Truyền được trong chân khơng
B: Là q trình truyền năng lượng D. Là sóng ngang trong mọi mơi trường truyền.
Câu 37: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện của 1 kim loại tuỳ thuộc:
A: Bản chất của kim loại đó. C: Cơng suất nguồn sáng chiếu tới.
B: Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại. D: Cường độ ánh sáng chiếu kim loại.
Câu 38: Thực chất của sự phóng xạ 
-
(êlectron) là do:
A: Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô.
B: Sự phát xạ nhiệt êlectron.
C: Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô.
D: Sự bứt electron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng.
Câu 39: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3m. Gọi P
0
là cơng suất
chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra. Cơng suất chùm sáng phát ra P theo P
0
.
A: 0,1 P
0
B: 0,01P
0
C: 0,001 P
0
D: 100 P

31
= f
32
– f
21
D: (f
21
+ f
32
):2
Câu 41: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định (đầu kia tự do). Gọi f
min
là tần số nhỏ nhất để
có sóng dừng trên dây. Gọi f
k
và f
k + 1
( f
k
< f
k + 1
) là 2 tần số liên tiếp để có sóng dừng. Tìm biểu thức liên hệ đúng?
A:
1
min
2
k k
f f
f


B: Số proton bằng số nơtron D: Số nơtron ln lớn hơn hoặc bằng số proton
Câu 43: Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng:
210
84
Po

4
2
He
+
206
82
Pb
. Sau
414 ngày đêm kể từ thời điểm bắt đầu phóng xạ người ta thu được 16g chì. Tính lượng
210
84
Po
ban đầu. Biết chu kỳ bán rã của
pôlôni khoảng 138 ngày.
A: 18,6g B: 48g C: 16,3g D: 16g
Câu 44: Hạt nhân
226
88
Raphóng ra 3 hạt  và 1 hạt 
-

 
 
 
A
1 v
4
C: v

=

 
 
 
4
v
A 4
D: v

=

 
 
 
4
v
A 4

Câu 46: Sao băng là:
A: Sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất
B: Sự chuyển hố của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ

Z
2 f



C:
1 2
L
1 2
(L L )
Z
2 fL L



. D:
1 2
L
1 2
L L
Z 2 f
(L L )
 

ĐỀ THI SỐ 6.
Câu 1: Nếu biết v
max

20cm và l
2
= 30cm. Độ cứng k
1
, k
2
của hai lò xo mới có thể nhận các giá trò nào sau đây?
A: k
1
= 80N/m, k
2
= 120N/m C: k
1
= 60N/m , k
2
= 90N/m
B: k
1
= 150N/m, k
2
= 100N/m D: k
1
= 140N/m, k
2
= 70N/m
Câu 3: Một vật có khối lượng m = 400g được gắn trên một lò xo dựng thẳng đứng có độ cứng k = 50(N/m) đặt m
1

khối lượng 50g lên trên m. Kích thích cho m dao động theo phương thẳng đứng biên độ nhỏ, bỏ qua lực ma sát và lực
cản. Tìm biên độ dao động lớn nhất của m, để m

1
, T
2
,..... T
n
.
Nếu ghép song song n lò xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ là:
A: T
2
= T
1
2
+ T
2
2
+ ….T
n
2
C: T = T
1
+ T
2
+..... + T
n

B:
2 2 2 2
1 2
1 1 1 1
...

cm ;  = /6 rad D: A = 2cm ;  = /3 rad
Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB. Hãy so sánh cường độ âm tại
A (I
A
) và cường độ âm tại B (I
B
):
A: I
A
= 9I
B
/7 B. I
A
= 30I
B
C. I
A
= 3I
B
D. I
A
= 100I
B

Câu 11: Mét con l¾c ®ång hå ®­ỵc coi nh­ 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nỈng cã khèi l­ỵng m = 1kg,
dao động tại nơi có g = 
2
= 10 m/s
2
. Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ 

T 1
Δt = =
2 2f
.
C: Mọi điểm nằm giữa 2 nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và có biên độ khác nhau.
D: Mọi điểm nằm 2 bên của 1 nút của sóng dừng đều dao động ngược pha.
Câu 15: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A: Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bò cản trở nhiều.
B: Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bò cản trở.
C: Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D: Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bò cản trở nhiều.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 22
Câu 16: Trong mạch điện RLC nếu tần số ω của dòng điện xoay chiều thay đổi thì:
A:
L
Z .R const . B:
C
Z .R const . C:
C L
Z .Z const . D:
Z.R const
.
Câu 17: Mét Êm ®iƯn cã hai d©y dÉn có điện trở lần lượt là R
1
vµ R
2
®Ĩ ®un n­íc. NÕu dïng d©y R
1

I
R 2

Câu 19: Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = Z
C
= 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu
thức u = [100
2
cos(100t + /4) + 100]V. Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A: 50W B: 200W C: 25W D: 150W.
Câu 20: Một sóng cơ có bước sóng , tần số f và biên độ a khơng đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến
điểm N cách M một đoạn 7/3. Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M đạt cực đại bằng v
max
= 2fa, lúc đó
tốc độ dao động của điểm N bằng:
A:
2 fa. B. 0. C. fa. D. 3 fa.
Câu 21: Một đoạn mạch gồm một cuộn cảm có điện trở r = 50 và độ tự cảm
3
L =
2.π
(H) mắc nối tiếp với một điện
trở thuần R = 100 . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:
u 100 3 cos100 t(V) 
. Xác
định biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm.
A: u
d
=100
2

trong cuộn thứ cấp, biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V và hệ số công suất của cuộn thứ cấp là 0,8.
A: P = 9600W ; I = 6A B: P = 960W; I = 15A C: P = 9600W; I = 60A D: P = 960W ; I = 24A
Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha mà khung dây có N vòng dây phát ra điện áp xoay chiều có tần số f và
suất điện động cực đại E
0
. Để giảm tốc độ quay của rơto 4 lần mà khơng làm thay đổi tần số thì:
A: Tăng số cặp cực 4 lần. C: Tăng số cặp cực 2 lần.
B: Tăng số vòng dây 4 lần. D: Giảm số vòng dây 4 lần.
Câu 25: Một mạch LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên hai bản tụ điện là Q
0
và dòng
điện cực đại trong mạch là I
0.
Biểu thức nào sau đây xác đònh bước sóng trong dao động tự do trong mạch? Biết vận tốc
truyền sóng điện từ là c.
A:
  
0
0
Q
2c
2I
B:
  
2
0
0
Q
2c
I

B

có phương dao động trùng nhau và cả 2 cùng vng góc với phương truyền.
C: E

và B

có cùng phương.
D: E

và B

có phương dao động vng góc nhau và cả 2 cùng vng góc với phương truyền.

Câu 27: Vạch quang phổ có bước sóng 0,8563m có thể thuộc dãy nào trong quang phổ Hidro?
A: Laiman. B. Banme. C: Pasen D. Banme hoặc Pasen.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 23
Câu 28: Trong mạch dao động L,C. Tính độ lớn của cường độ dòng điện

i qua cuộn dây khi năng lượng điện trường
của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là I
0
.

A:

0
I

tím là n
t
= 1,54. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu?
A: D = 3
o
12’ B: D = 1
o
17' C: D = 1
o
50’ D: D = 12
o
12’
Câu 30: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Chiết suất của mơi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
B: Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh
sáng có bước sóng ngắn.
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định.
D: Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc.
Câu 31: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên
từ 0,1H đến 10H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF. Tần số dao động của mạch nhân giá
trò nào trong các giá trò sau?
A: f  1,59MHz đến 15,9MHz C: f  1,59MHz đến 159MHz
B: f  1,266MHz đến 1,59MHz D: f  0,79MHz. đến 159MHz
Câu 32: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A: Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B: Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C: Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối.
D: Không có các vân màu trên màn.
Câu 33: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : khoảng cách giữa hai khe là a = S
1

Chọn phát biểu
sai
khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân ngun tử:
A:

Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
B:

Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
C:
Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.

D:
Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp.
B: Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
C: Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang dẫn.
D: Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 24
Câu 40:

Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật m xuống đến vị trí
lò xo dãn 3cm rồi thả nhẹ cho dao động. (lấy g =

2
= 10(m/s

36W.
B.
72W.
C.
144W.
D.
288W.

Câu 43: Laze rubi khơng hoạt động theo ngun tắc nào dưới đây?
A: Dựa vào sự phát xạ cảm ứng C: Tạo sự tái hợp giữa electron và lỗ trống
B: Sử dụng buồng cộng hưởng D: Tạo sự đảo lộn mật độ.
Câu 44: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Phóng xạ  là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ  và .
B: Vì tia 
-
là các electron nên nó được phóng ra từ lớp vỏ của ngun tử.
C: Khơng có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ .
D: Photon  do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn.
Câu 45: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po
có chu kì bán rã là 138 ngày. Hãy xác đònh khối lượng của khối chất pôlôni khi
có độ phóng xạ là 1 curi (Ci). Biết N
A
= 6,023.10
23
hạt/mol.
A: 0,223mg B: 0,223g C: 3,2.10
-3

đứng yên. Sau phản ứng, ta thu được hai hạt  có cùng
động năng và vận tốc mỗi hạt đều bằng


v
, góc hợp bởi


v


p
v
bằng 60
0
. Biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng:
A:
 


.
p
m v
v
m
B:



.

khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
A: 522Hz; B. 491,5Hz; C. 261Hz; D. 195,25Hz;
ĐỀ THI SỐ 7.
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật ra khỏi vò trí cân
bằng x = +2cm và truyền vận tốc v = + 20
3 cm/s theo phương lò xo. Cho g = 
2
= 10m/s
2
, lực đàn hồi cực đại và cực
tiểu của lò xo có giá trò:
A: F
max
= 5N; F
min
= 4N C: F
max
= 5N; F
min
= 0
B: F
max
= 500N; F
min
= 400N D: F
max
= 500N; F

3
cm/s theo phương lò xo. Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động thì
phương trình dao động của con lắc là (cho 
2
= 10; g = 10m/s
2
)
A: x = 2cos(10t + /3) cm C: x = 8cos (10t + /6) cm
B: x = 6cos(10t + /3) cm D: x = 4cos (10t - /3) cm
Câu 7: Nếu hai dao động điều hồ cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng:
A: Ln ln cùng dấu.
B: Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau.
C: Đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
D: Bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
Câu 8: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = Acos(t + ). Biết trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi
từ vị trí x = 0 đến vị trí x = A
3
2
theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc 40
3
cm/s.
Biên độ và tần số góc của dao động thoả mãn các giá trị nào sau đây?
A:  = 10 rad/s; A = 7,2cm C:  = 10 rad/s; A = 5cm
B:  = 20 rad/s; A = 5,0cm D:  = 20 rad/s; A = 4cm

Câu 9: Một người đứng cách nguồn âm tối đa bao nhiêu thì cảm thấy nhức tai. Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và
cócơng suất là 125,6W, giới hạn nhức tai của người đó là 10W/m
2
.
A: 1m B: 2m C: 10m D: 5m

 
 2cos 100 t - /3 (V), cường độ dòng
điện qua mạch là: i =
 
 2 2cos 100 t - 2 /3 (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A: 200W B: 400W C: 800W D: 200 3 W
Câu 16: Cho một dòng điện xoay chiều i = I
o
sin(t) chạy qua một đoạn mạch thì độ lớn điện lượng q đi chuyển qua
mạch trong thời gian từ 0 đến 0,25T là.
A: q I.T B:
2
q I.



. C:
0
2
q I

. D:
0
I
q 

.

Trích đoạn cao của õm phụ thuộc vào chu kỡ dao động của nguồn õm. Mắc nối tiếp vào anten một điện trở. Cú biờn độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động, khụng phụ thuộc điều kiện bờn ngoàị
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status