Tuyển tập 40 đề thi đại học môn Vật Lý 2011_Phần 7 - Pdf 67

Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 123
Cõu 49: Cú hai vt dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s. Ti thi im t vt 1 ang v trớ cú li x = A/2 v
ang chuyn ng ngc chiu dng, trong khi ú vt 2 ang chuyn ng theo chiu dng ti v trớ cú li
A 3
x =
2
. Hóy xỏc nh lch pha ca vt 2 so vi vt 1.
A: = /2 rad B: = 2/3 rad D: = /4 rad D: = rad
Cõu 50: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:
A: Hiện tượng tự cảm C: Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
B: Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay D: Hiện tượng cảm ứng điện từ. THI S 34.
Cõu 1: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là T. Bây giờ, trên đường
thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dưới O, cách O một đoạn 0,75 l sao cho trong quá trình dao
động, dây treo con lắc bị vướng vào đinh. Chu kì dao động của con lắc trong c quỏ trỡnh là:
A: 0,75.T B. T C. T/4 D. T/2.
Cõu 2: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T
1
= 0,3s và T
2
= 0,6s được kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng
lúc. Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:
A: 1,2 s B. 0,9 s C. 0,6 s D. 0,3 s.
Cõu 3: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:
A: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C: Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ

là cực đại và bằng 40mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A: u = 80sin(2.10
8
.t)(V) C. u = 40sin(2.10
8
.t)(V)
B: u = 40sin(2.10
8
.t)(V) D. u = 80sin(2.10
8
.t)(V)
Cõu 9: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A: Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần C. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
B: Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần.
Cõu 10: Nếu đưa t t lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?
A: Không đổi B. Giảm C. Tăng D. Tăng ri giảm.
Cõu 11: Đơn vị MeV/c
2
có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây?
A: Năng lượng B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Khi lng.
Cõu 12: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn
ảnh sẽ thay đổi như thế nào. Chọn đáp án đúng.
A: Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí.
B: Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí.
C: Khoảng vân không đổi.
D: Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 124
Cõu 13: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160

22
0
11
nmE
h
f
C.







22
0
11
nmh
E
f D.

22
0
mn
h
E
f

Cõu 15: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x = 3cos(5t - /6) (cm,s).
Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng:

D: to ca õm l c tớnh sinh lớ ca õm ph thuc vo cng v tn s õm.
Cõu 22: Chiu chựm ỏnh sỏng trng, hp t khụng khớ vo b ng cht lng cú ỏy phng, nm ngang vi gúc ti 60
0
.
Chit sut ca cht lng i vi ỏnh sỏng tớm n
t
= 1,70, i vi ỏnh sỏng n

= 1,68. B rng ca di mu thu c ỏy
chu l 1,5cm. Chiu sõu ca nc trong b l:
A: 1,0m. B. 0,75m. C. 1,5m. D. 2m.
Cõu 23: Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu hũa cựng phng x
1
= 8cos2t(cm); x
2
= 6cos(2t + /2)(cm).
Vn tc cc i ca vt trong dao ng l:
A: 4(cm/s). B. 140(cm/s). C. 20(cm/s). D. 20(cm/s).
Cõu 24: Ti mt im A nm cỏch xa ngun õm 0 (coi nh ngun im) mt khong OA = 1(m) , mc cng õm l L
A

= 90(dB). Cho bit ngng nghe ca õm chun I
o
= 10
-12
(W/m
2
). Mc cng õm ti B nm trờn ng OA cỏch O mt
khong 10m l ( coi mụi trng l hon ton khụng hp th õm):
A: 70 (dB) B. 50 (dB) C. 65 (dB) D. 75 (dB)

R
= 100V, U
r
= 20V. Cơng suất tiêu thụ của mạch đó là:
A: 60 W B. 480W. C. 120W D. 240W.
Câu 33: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải:
A: Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn D. Sóng trung.
Câu 34: Cho dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp. Kết luận nào sau đây đúng nhất?
A: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  U
R
. C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  U
L.

B: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  U
R.
D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  U
C.

Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang giao động điều hoà theo phương trình x = 4cost (cm). Biết rằng cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40(s) thì động năng bằng nửa cơ năng. Chu kỳ dao động là:
A: T = /10s B. T =  s C. T = /2s D. T = 3/10s.
Câu 36: H·y chän c©u ®óng khi nãi vỊ sãng v« tun:
A: Sãng cµng dµi th× n¨ng lưỵng sãng cµng lín. C. Ban ®ªm sãng trung trun ®i xa h¬n ban ngµy.
B: Sãng ng¾n cã n¨ng lưỵng nhá h¬n sãng trung. D. Sãng càng dµi càng bÞ nưíc hÊp thơ rÊt m¹nh.
Câu 37: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40Ω,
-3
10
C = F

, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L thay đổi được. Hiệu

A: Quang tâm của thấu kính hội tụ C: Tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
B: Tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D: Tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ.
Câu 42: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ:
A: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X C: Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
B: Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D: Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím.
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng  từ 0,4m đến 0,7m. Khoảng cách giữa
hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một
khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng:
A: Có 8 bức xạ B. Có 4 bức xạ C. Có 3 bức xạ D. Có 1 bức xạ.
Câu 44: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k.
A: 4 B. 16 C.
10 D. 6
Câu 45: Trong phản ứng phân hạch của U
235
năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U
235

phân hạch hồn tồn là:
A: 12,85.10
6
kWh B. 22,77.10
6
kWh C. 36.10
6
kWh D. 24.10
6
kWh.

2
= 750nm thì hiện tượng xảy ra thế nào?
A: Từ cực đại của màu 
1
chuyển thành cực đại của một màu 
2
.
B: Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
C: Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
D: Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu. ĐỀ THI SỐ 35.
Câu 1: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm, 0,656µm, 1,875µm. Bước sóng dài thứ
hai của dãy Laiman và Banme là:
A: 0,103µm và 0,486µm B. 0,103µm và 0,472µm C. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
- 2
(J) lực đàn hồi cực
đại của lò xo F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là:
A: 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm). D. 3(cm).
Câu 3: Sóng điện từ có tần số 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 thì có bước sóng là (coi c = 3.10
8
m/s):
A: 50m B. 80m C. 40m D. 180m.
Câu 4: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là
6
3

0
cosωt(V), trong đó R,C và ω
không thay đổi, L thay đổi. Người ta nhận thấy khi L có giá trị ứng với L
1
và L
2
(L
1
≠ L
2
) thì mạch có cùng một công suất.
Giá trị của L để công suất mạch cực đại là:
A: L = L
1
.L
2
B.
L
1
=
1
1
L
+
2
1
L
C. L =
2
21

2
C. 0,526 D.
3
/2
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x 4 2 sin(5 t )cm
4

   . Hãy tìm quãng đường mà vật đi từ thời
điểm t
1
= 0,1s đến thời điểm t
2
= 6s.
A: 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm.
Câu 12: Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng 1g được nhiễm điện + 2,5.10
-7
C rồi đặt vào một điện trường đều có
cường độ điện trường 2.10
4
(V/m) hướng theo phương thẳng đứng lên trên. Lấy g = 10m/s
2
. Tần số dao động nhỏ của con
lắc sẽ thay đổi ra sao so với khi không có điện trường:
A: Tăng
2
lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm
2
lần .
Câu 13: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì

Câu 16: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha có biên độ A và 2A dao động vuông góc với mặt
thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng
d
1
= 12,75 và d
2
= 7,25 sẽ có biên độ A
0
là bao nhiêu ?
A: A
0
= A B. A

= 0 C. A < A
0
< 3A D. A
0
= 3A
Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể.
Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình:
x = 4cos(10t + /3). Lấy g = 10m/s
2
. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s = 3cm là:
A: 1,1N B. 1,6N C. 0,9N D. 2N
Câu 18: Một viên đạn khối lượng m’ = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v = 100m/s đến găm vào một quả cầu
bằng gỗ khối lượng m = 1000g được treo bằng một sợi dây nhẹ, mềm và không dãn. Kết quả là làm cho sợi dây bị lệch đi
một góc  = 9
0
so với phương thẳng đứng. Hãy xác định chiều dài dây treo. Lấy g = 10 m/s
2

1
= 10m, khi tụ có điện dung C
2
thì mạch bắt được sóng có bước sóng 
2
= 20m. Khi tụ điện có điện
dung C
3
= C
1
+ 2C
2
thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng 
3
bằng:
A: 
3
= 30m B. 
3
= 22,2m C. 
3
= 14,1m D. 
3
= 41,23m
Câu 23: Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là:
A: Hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo.
B: Lực căng của dây treo.
C: Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo.
D: Hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

A:
1 2
1 2
2( )
 
  
. B.
1 2
1 2
( )
 
  
. C.
1 2
1 2
( )
 
  
. D.
1 2
1 2
2( )
 
  
.
Câu 29: Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại. Nếu
giữ ngun bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì:
A: Số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.
B: Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.
C: Giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.


Câu 33: Hai vật dao động điều hoà có các yếu tố: Khối lượng m
1
= 2m
2
, chu kỳ dao động T
1
= 2T
2
, biên độ dao động
A
1
= 2A
2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?

A: E
1
= 32E
2
B. E
1
= 8E
2
C. E
1
= 2E
2
D. E
1

nơi có gia tốc g = 10 m/s
2
. Cơ năng tồn phần của con lắc là :
A: 0,1 J B: 0,5 J C: 0, 01 J D: 0,05 J.
Câu 39: Hạt nhân
226
88
Ra có chu kì bán rã rất dài và là chất phóng xạ  (mỗi hạt Ra phóng ra một hạt  trong một lần
phóng xạ). Một khối chất Ra có độ phóng xạ ban đầu là 2,5Ci. Tìm thể tích khí He thu được ở điều kiện chuẩn sau 15
ngày. (N
A
= 6,022.10
23
(mol
-1
))
A: 4,125.10
-4
lít B: 4,538.10
-6
lít C: 3,875.10
-5
lít D: 4,459.10
-6
lít
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 129
Câu 40: Một con lắc có chu kì dao động trên mặt đất là T
0

B: 1,945.10
22
kg vµ 1,945.10
22
kg D: 1,945.10
19
kg vµ 1,945.10
19
kg.
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp với nhau và nối tiếp với Ampe kế nhiệt. Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch có biểu thức: 
AB
u = 200cos100 t (V) . Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với hai giá trò của C là
C = 31,8μF và C’ =10,6 μF thì ampe kết chỉ 1A. Hệ số tự cảm L của cuộn dây và điện trở R có thể nhận các giá trò nào
trong các cặp giá trò sau?
A: R = 100; L = 2/(H) C: R = 50; L = 1,5H
B: R = 200; L = 2/(H) D: R = 100; L = 1/2(H)
Câu 46: Bước sóng ngắn nhất 
min
của tia Rơn-ghen do ống Rơn-ghen phát ra:
A: Phụ thuộc vào số electron đến đối âm cực trong một đơn vị thời gian.
B: Càng ngắn khi nhiệt lượng Q mà đối âm cực hấp thụ càng nhiều.
C: Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào đối âm cực.
D: Càng ngắn khi hiệu điện thế giữa hai cực trong ống càng lớn.
Câu 47: Chất phóng xạ Pơlơni Po 210 có chu kỳ bán rã T = 138 ngày. Hãy tính gần đúng khối lượng Po có độ phóng xạ
1 Ci. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng Po này bằng bao nhiêu? (1Ci = 3,7.10
10
phân rã/s; u = 1,66.10
-27
kg).

1
S
2
có 5 gợn lồi giao thoa (5
dãy cực đại giao thoa). Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc:
A: 60 cm.s
-1
. B. 240 cm.s
-1
. C. 120 cm.s
-1
. D. 30 cm.s
-1
.
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự R-L-C nối tiếp, C = 31,8μF, L = 1/2(H), R = 50. Hiệu điện thế
giữa hai điểm AM (AM chứa R-L) có dạng u
AM
= 100cos(100t) (V). Hiệu điện thế hiệu dụng u
AB
có biểu thức là:
A:
 
50 2 cos 100 .
AB
u t

 C:
 
100cos 100 . / 4
AB

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 130
Câu 2: Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng :
A: Phóng xạ. C: Phản ứng phân hạch.
B: Phản ứng nhiệt hạch. D: Khi biến đổi 1p  1n + 1poziton.
Câu 3: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10H và một tụ điện có
điện dung C = 10pF. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng  là :
A: 1,885m B: 18,85m C: 1885m D: 3m.
Câu 4: Chọn câu sai:
A: Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.
C: Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc mơi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D: Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2m), ta thấy 10 vân sáng liên tiếp cách nhau
1,8cm. Hãy tìm bước sóng  của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm.
A:  = 6m B:  = 600nm C:  = 0,65.10
-3
mm D: 60nm
Câu 6: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:
A: Mặt Trời C: Hồ quang điện
B: Đèn cao áp thuỷ ngân D: Dây tóc bóng đèn chiếu sáng.
Câu 7: Một hạt nhân phóng xạ bò phân rã đã phát ra hạt . Sau phân rã, vận tốc của hạt  :
A: Luôn nhỏ hơn vận tốc của hạt nhân sau phân rã
B: Bằng vận tốc của hạt nhân sau phân rã
C: Luôn lớn hơn vận tốc của hạt nhân sau phân rã
D: Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng vận tốc của hạt nhân sau phân rã
Câu 8: Chọn câu sai. Tia  (alpha) :
A: Là chùm các hạt ngun tử Heli. C: Bị lệch đường khi xun qua một điện trường.
B: Làm phát quang một số chất. D: Bị lệch đường khi xun qua một từ trường.

A: 9 cm. B. 15 cm. C. 3 cm. D. 14 cm.
Câu 13: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A: Biên độ giảm dần. C: Chu kì dao động càng nhỏ thì sự tắt dần càng chậm.
B: Cơ năng của dao động giảm dần. D: Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về sóng ngang trong cơ học?
A: Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn.
B: Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C: Sóng ngang chỉ truyền được trong chất khí và lỏng.
D: Sóng ngang truyền được trong chất lỏng, rắn và khí.
Câu 15: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hồ. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng
điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ
trong mạch bằng:
A: 20nF và 2,25.10
-8
J B. 20nF và 5.10
-10
J C. 10nF và 25.10
-10
J D. 10nF và 3.10
-10
J.
Câu 16: Ở mặt đất, con lắc đơn dao động với chu kì 2s. Biết khối lượng Trái đất gấp 81 lần khối lượng Mặt trăng và bán
kính Trái đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt trăng. Đưa con lắc đó lên mặt trăng thì nó dao động với chu kì là:
A: 2,43s B. 2,6s C. 4,86s D. 43,7s.
Câu 17: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vng góc với sợi dây. Biên độ dao động là a,
vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M ln dao động
ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là:
A: 4cm B. 6cm C. 8cm D. 5cm.
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội

A: 0,1J B. 0,02J C. 0,08J D. 1,5J
Câu 23: Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20µH và một tụ điện có
điện dung C
1
= 120pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113m thì ta có thể:
A: Mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 60 pF.
B: Mắc nối tiếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180 pF.
C: Mắc nối tiếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 60 pF.
D: Mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180 pF.
Câu 24: Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các phương trình:
x
1
= 3sin20t(cm) và x
2

s.
Câu 29: Loại sóng vô tuyến nào có thể truyền đến nhiều nơi trên mặt đất nhờ vào sự phản xạ nhiều lần trên tầng điện li
và trên mặt đất ?
A: Sóng ngắn. B. Sóng trung. C. Sóng dài và cực dài. D. Sóng cực ngắn.
Câu 30: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100.t - /2)(A), t tính bằng giây (s).
Tính từ lúc 0(s), dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm:
A: 3/200(s). B. 1/40(s). C. 9/200(s). D. 7/200(s).
Câu 31: Hạt proton có động năng 4,5MeV bắn vào hạt
3
1
T
đứng yên tạo ra 1 hạt
3
2
He
và 1 nơtron. Hạt nơtron sinh ra có
véctơ vận tốc hợp với véctơ vận tốc của proton một góc 60
0
. Tính động năng hạt nơtron. Cho biết m
T
= m
He
= 3,016u,
m
n
= 1,009u, m
p
= 1,007u.
A: 1,26MeV B: 0,251MeV C: 2,583MeV D: 0,47MeV
Câu 32: Để cho dòng điện một chiều được tạo ra trong phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều đỡ nhấp nháy thì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status