Bài tập trắc nghiệm hóa học 1 - Pdf 20

Lý Hoàng Duy 12C1 – Trường THPT Trần Văn Thời
1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn thi : HOÁ, khối A - Mã đề : 596

H = 1; He =4, Li =7, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85, Sr = 88, Ag=108; Sn = 119; Cs =133; Ba =
137: Pb = 207.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02 mol SO
4
2-
và x mol OH
-
. Dung dịch Y có chứa ClO
4
-
, NO
3
-
và y mol H
+
;
tổng số mol ClO

Zn
= 0,1 (mol) ; n
Cu
= 0,2 (mol) ; n
Fe3+
= 0,4 (mol).
Zn + 2Fe
3+


2Fe
2+
+ Zn
2+
Cu + 2Fe
3+


2Fe
2+
+ Cu
2+

0,1 →0,2 0,1 ← 0,2

Vậy còn dư 0,1 mol Cu m = 0,1*64 = 6,4 (g)
Câu 3 : Hỗn hợp khí X gồm N
2
và H
2

4*1,8
1 2
hh
hh
m
M
n x
= =
-


x = 0,05.

H%(theo N
2
) = 0,05/0,2 = 25 (%)
Câu 4 : Trong số các chất : C
3
H
8
, C
3
H
7
Cl, C
3
H
8
O và C
3

2
S (III) Sục hỗn hợp khí NO
2
và O
2
vào nước
(IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
(VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Phản ứng (V) sắt hóa trị cao nhất, phản ứng (VI) tạo H
2
O + SiF
4
hóa trị không đổi nên không là phản ứng OXH – khử.
Câu 6: Cho cân bằng 2SO
2
(k) + O
2

= 0,07 (mol) nên dd X có 2 muối CO
3
2-
và HCO
3
-
(dư) .
HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O; Ba
2+
+ CO
3
2-
→ BaCO
3
;
0,06

0,06

0,06 Vậy m = 0,06*2*40 = 4,8 (g)

3
trong NH
3
, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là :
A. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
CH
2
OH
C. CH
3
OH, C
2
H

O; n
CuO
= n
ancol
= n
andehit
= 0,6(mol) ; n
Ag
= 0,22 (mol)
2,2
36,67
0,06
ancol
M = =
vậy một chất CH
3
OH
3
2 1 2
4
2
n n n n
CH OH HCHO Ag
C H OH C H O Ag
+
® ®
ì
í
® ®
î

4
đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số
gam este thu được là
A. 34,20 B. 27,36 C. 22,80 D. 18,24
Số C = n
CO2
/n
hh
= 3 vậy ancol là C
3
H
7
OH → 4H
2
O . Vì n
Nước
< n
CO2
nên axit không no.
Axit có 3C có 2TH: CH
2
=CH-COOH → 2H
2
O ; x + y = 0,5 và 4x + 2y = 1,4. Ta có x= 0,2 và y = 0,3 (nhận)
CH≡C-COOH → 1H
2
O ; x + y = 0,5 và 4x + y = 1,4. Ta có x= 0,3 và y = 0,2 (loại n
Y
< n
X

A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,180
n
Ca(OH)2
= x. n
OH-
= 2x và n
Ca2+

= x. Theo đề bài:
OH
-
+ HCO
3
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
2x 0,006 → 0,006
Ca
2+
+ CO
3
2
→ CaCO
3
.
x+0,003 0,006 Chỉ có x = 0,003 thỏa mãn. Vậy a = 0,003*74 = 0,222 (g)

là 10,08. Giá trị của m là
A. 0,328 B. 0,205 C. 0,585 D. 0,620
Trong 0,0125 mol khí thoát ra là H
2
(x mol) và C
2
H
6
(0,0125 mol):
m
C2H6
+ m
H2
= 0,0125*2*10,08 = 2x + 30(0,0125 – x) . x = 0,123/28 ( mol H
2
) và 0,227/28 mol C
2
H
6
.
m
tăng
= m
hỗn hợp đầu
- m
khí thoát ra.
= (0,02*26 + 0,03*2) – 2*0,123/28 – 30*0,227/28 = 0,328 (g)
Câu 14: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O


(2) Ion Fe
3+
có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d
5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. Các phát biểu đúng là
A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (4)
Phát biểu (4) sai phèn chau có CTPT: K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3

+ 2NaOH → Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
x- 3m 2(x –3m) Vậy 2x + 2(x – 3m) = 0,11*2
Tương tự, trường hợp 2 : 2x + 2(x-2m) = 0,14*2
Giải hệ x = 0,1. Vậy m = 0,1*161 = 16,1 (g)
Câu 19: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 3 B. 4 C. 2 D.5
Tơ tổng hợp là tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6
Câu 20: Trong số các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Lý Hoàng Duy 12C1 – Trường THPT Trần Văn Thời
3

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)

6
D. C
2
H
4
và C
3
H
6

V
H2O
= V
giãm
= 350 ml . V
CO2
+ V
N2
= V
còn lại
= 250 . Do V
hh
= 100 ml nên
2
50
N
V ml
<
=>
200 250

CO2
= 0,17 (mol); n
H2O
= 0,3 (mol) ancol no. n
ancol
= 0,3 - 0,17 = 0,13 (mol)

2 1
17
13
n n
C H OH n
+
Þ =
;
17
0,13*(14 18) 0,13*(14* 18) 4,72 ( )
13
m n g
= + = + =

Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử :
26 55 26
13 26 12
X, Y, Z ?

A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B. X và Z có cùng số khối
C. X và Y có cùng số nơtron D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
Đáp án A.
Câu 26: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H

2+
và Fe
3+
. SO
4
2-
+ 4H
+
+ 2e → SO
2

+ 2H
2
O.
nSO
4
2-
làm môi trường = nSO
2
= y/2 => ne cho = y (bảo toàn S, ban đầu có y mol H
2
SO
4
)
Ta có: ne cho = 2.nSO
2
= y mol
Câu 27: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H
2
SO

xeton cumen
n mol n= = =
2,5*120*100
400 ( )
75
m g
= =

Câu 28: Cho các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH
4
Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng
ở nhiệt độ thường là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Các chất tác dụng với NaOH t
0
thường là NaHCO
3
, Al(OH)
3
, HF, Cl
2
, NH

NaOH
este
n
n
=
. Nên E là trieste
3 3
( ) ' 3 3 '( )
RCOO R NaOH RCOONa R OH
+ ® +43,6
72,67 5,67
0,6
RCOONa R= = Þ =
. 1 chất là HCOOH số mol 0,4 loại B, C.
0,4*68 + 0,2*M = 43,6 . M = 82 CH
3
COONa

vậy 2 chất HCOOH và CH
3
COOH
Câu 30: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Từ Li đến F (cùng chu kì ) nên bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Câu 31: Cho 0,15 mol H
2

5
(COOH)
2
.
0,15 0,15 0,15 HCl dư 0,175*2 – 0,15 = 0,2 (mol)
ClH
3
NC
3
H
5
(COOH)
2
+ 3NaOH → H
2
NC
3
H
5
(COONa)
2
+ NaCl + 3H
2
O ; HCl + NaOH → NaCl + H
2
O
0,15

0,45 0,2


Ta có: H
2
O → OH
-
+ ½ H
2
. n
OH-
= 0,24 (mol). HCl (4x mol) H
2
SO
4
(x mol) thì n
Cl-
= 4x ; n
SO4
= x; n
H+
= 6x = 0,24

x = 0,04. m
muối
= m
KL
+ m
Cl-

+ m
SO4
= 8,94 + 4*0,04*35,5 + 0,04*96 = 18,46 (g)

6
là xiclopropan, chất cần tìm là propan-1,3-điol.
Câu 35: Cho 4 dung dịch: H
2
SO
4
loãng, AgNO
3
, CuSO
4
, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
A. KOH. B. BaCl
2
. C. NH
3
. D. NaNO
3
.
Chỉ có NaNO
3
không phản ứng với dãy các chất trên.
Câu 36: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim
Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện. B. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
C. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl
-
.
+ Loại trừ A vì điện phân tiêu thụ dòng điện. + B sai vì cực âm Zn kim loại Zn bị ăn mòn

3
-CH
2
(3-etylpent-2en)
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein
0
2
( , )H du Ni t+
¾¾¾¾¾®
X
0
,NaOH du t+
¾¾¾¾¾®
Y
HCl+
¾¾¾®
Z. Tên của Z là
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
+ Sơ đồ viết lại: Triolein [(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
]
0

A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
C. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200
0
C
trong lò điện.
Các halogen có số oxi hóa -1,+1,+3,+5,+7 trong hợp chất. Trừ F phi kim mạnh nhất luôn có số oxi hóa -1 trong hợp chất.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết p nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO
2

bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml
dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
Gọi a là số liên kết Π trong gốc hidrocacbon. Do số liên kết Π trong X < 3 nên a < 2.

2 2 2 2 2 2
3 2 6 3 2 6 12
( ) ( ) . *( ) . 18 6 12 14
2 7 2 4
n n a
n a n a a
C H O O nCO n a H O n n a n n
-
- - - - +
+ ® + - Þ = Û - - = Û =

Chỉ có a = 0 ; n = 3 thỏa mãn , CTPT C

+ m
KOH
= m
Rắn
+ m
R’OH


74x + 0,2*0,7 * 56 = 12,88 + (R’ + 17)x.



3
2 5
'( ) 15 0,12
57 ' 5,04
'( ) 29 0,18 ( )
R CH x
x R x
R C H x sai
- = Þ =
ì
- =
í
- = Þ =
î
. Vậy m = 0,12*74 = 8,88 (g)
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Lý Hoàng Duy 12C1 – Trường THPT Trần Văn Thời


HCl
/n
X
= 2/2 = 1. Vậy amin đơn chức, aminoaxit có một nhóm –NH
2
.
Số nhóm –COOH của amino axit = n
NaOH
/1 = 2/1 = 2. Vậy aminoaxit có hai nhóm –COOH.

CTPT TB của 2 chất là
2
6
. 3
2
CO
n y z t
hh
n
C H O N n
n
Þ = = =
; Ta dùng
n
=3 cho cả amin và aminoaxit để giải toán.

2 2 2 2 2 3 7 2 2 2 2
min : ( ) 3 2,5 0,5 ; min : 3 4,5 0,5
1 3 2,5 0,5 1 3 4,5 0,5
a oaxit NH CH COOH CO H O N a C H NH CO H O N


a = 0,9 hay H% = 90(%)
Câu 44: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO
3
là:
A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn.
Tác dụng với AgNO
3
thì là kim loại, loại A, C vì CuO, MgO.Tác dụng với HCl nên KL trước H loại B vì Cu sau H.
Câu 45: Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl ® CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
Phản ứng: K
2
Cr
2
O
7

+
+ CO
3
2-


HCO
3
-
. HCO
3
-
+ H
+


H
2
O + CO
2
.
0,03 0,02

0,02 . dư H
+
= 0,01 mol 0,01

0,01
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3

Axit RCOOH, muối RCOOM: 0,1(R+45) + 0,1(R + M + 44) = 15,8

0,2R + 0,1M = 6,9.
R = 1

M = 67 (loại); R = 15

M = 39 (K); R = 29

M = 11(loại) . Vậy axit là CH
3
COOH (axit etanoic)
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
(dư) tạo ra
29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)
2
ban đầu. Công thức
phân tử của X là
A. C
3
H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
3
H

CO2


ankan. C
n
H
2n+2
với n = n
CO2
/n
X
= 0,15/(0,2-0,15) = 3. CTPT C
3
H
8
.
Câu 50: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO
4
có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí
thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A. khí Cl
2
và O
2
. B. khí H
2
và O
2
. C. chỉ có khí Cl
2

Vậy 2 khí là Cl
2
và O
2
.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-
6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
Có (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6 là các polime của phản ứng trùng ngưng
Lý Hoàng Duy 12C1 – Trường THPT Trần Văn Thời
6

nNH
2
-(CH
2
)
6
-COOH

nH
2
O + [-NH-(CH
2
)
6

-NH
2
+ nHOOC-(CH
2
)
4
-COOH

2nH
2
O + [-NH-(CH
2
)
6
-NHCO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(nilon -6,6)
Câu 52: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể
tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 2,240 lít. B. 2,912 lít. C. 1,792 lít. D. 1,344 lít.
Áp dụng định luật Faraday
64*2*9650
6,4.( ) 0,1( )
2*96500

Vậy V khí = (0,06 +0,02)*22,4 = 1,972 (lít)
Câu 53: Cho 0,448 lít khí NH
3
(đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy
ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%.
n
NH3
= 0,02 (mol) ; n
CuO
= 0,2 (mol). 3CuO + 2NH
3

dpdd
¾¾¾®
N
2
+ 3Cu + 3H
2
O.
0,03

0,02

0,03

64*0,03
% *100 12,37(%).
64*0,03 80(0,2 0,03)
Cu = =

Khi tác dụng với HNO
2
tạo khí N
2
nên X là amin bậc I. Loại A,B.
Thử với 1 đáp án C. C
3
H
7
NH
2


3CO
2
+ 4,5H
2
O + 0,5 N
2
V khí = 3 + 4,5 + 0,5 = 8 (đúng)
Câu 55: Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
. Chất X có tên thay thế là
A. metyl isopropyl xetol. B. 3-metylbutan-2-on.
C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-on.
X cộng H nên không no, loại A,C. Chọn D.

COOH. D. C
2
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
N
hh
= 2n
H2
= 0,6 (mol). Do axit tác dụng đủ với CH
3
OH nên n
2 axit
= n
CH3OH
. = 0,3 (mol).
3 3 2
R COOH CH OH R COOCH H O
- + ® - +
.
3
R COOCH
M
-
= 25/0,3 = 83,33


3 .( 71) 8,98 0,02
3
MCl
m a a
+ +
= + = => =
.
- Bảo toàn (e) cho quá trình tác dụng O
2
:
2
2.0,02 3.0,02 4.0,02
0,045( ) 1,008( )
4
O
n mol lit
+ +
= = <=>
=>B.
Câu 59: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước
sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH
3
-CH
2
-CH(OH)-CH
3
. B. CH
3
-CH

10
O, loại C, D.
Do tách nước chỉ tạo 1 anken nên Y là ancol bậc 1 (đấu mạch) . Chọn B.
Câu 60: Xét cân bằng: N
2
O
4
(k)

2NO
2
(k) ở 25
0
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của
N
2
O
4
tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO
2

A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần.
2
2
2 2 4
2 4
[ ]
[ ] .[ ]
[ ]
C C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status