Tuyển tập bộ đề 1 trắc nghiệm hóa học ( phần 3 )
Câu 1. Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd AgNO
3
, sau khi các
phản ứng kết thúc thu được dd X chứa 3 muối và chất rắn Y chứa 1 kim
loại. Thành phần của X là
A. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
hoặc Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
.
Câu 2. Ion M
2+
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
. Vị trí của
M trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm VII. B. Chu kỳ
4, Phân nhóm chính nhóm I.
C. Chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II. D. Chu kỳ
Câu 5. Trong nước cứng toàn phần(gồm cả cứng tạm thời và cứng vĩnh
cửu) tôi đa chứa các ion …
A. Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
. B. Ba
2+
, Mg
2+
,
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
.
C. Ca
2+
3
. C. NH
3
.
D. Chỉ thi màu.
Câu 7. Dựa vào các phản ứng Fe cháy trong khí Cl
2
rạo ra FeCl
3
còn
khi cháy trong khí O
2
tạo ra Fe
3
O
4
rút ra kết luận đúng là
H
Y
OH
X↑
A. Đơn chất oxi hoạt động kém hơn đơn chất clo. B. Nguyên tử oxi
hoạt động hơn nguyên tử clo.
3
)
3
trong bình chân
không, sau khi các phản ứng xấy ra người ta thu được một chất rắn duy
nhất có khối lượng 20,4 g. Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn
hợp đầu là …
A. 12,676%. B. 16,276%. C. 17, 626%.
D. 16,672%.
Câu 11. Hoà tan 15 g FeSO
4
.7H
2
O vào nước, thêm NaOH vào dd đến
dư và đun nóng. Lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng
không đổi, thu được 4 g chất rắn. Độ tinh khiết của muối là …
A. 72, 9%. B. 92,7%.
C. 79,2%.
D. 97,2%.
Câu 12. Trong sơ đồ : X
PtY ,,
0
Z
OH
2
T - ↑ , X và Y là
A. H
D. (1)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
Câu 14. Trong các chất: êtan, prôpin, tôluen, styren, izo-butylen, số
chất làm mất màu dd nước brôm là
A. 2. B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 15. Khi cho izôpren cộng hợp Br
2
(tỷ lệ 1: 1) thì số sản phẩm cộng
có thể tạo ra tối đa là
A.1. B. 2. C. 3.
D. 4.
Câu 16. Biết rằng 8,4 g một hidrocácbon X tác dụng vừa hết 3,36 lít
với H
2
(xt, t
0
) ở đktc. Nếu oxihoa X bằng dd thuốc tím ở điều kiện
thường thu được hợp chất có cấu tạo đối xứng. Công thức cấu tạo của
X là
A. CH
2
=CH
2
. B. CH
3
-CH=CH-CH
3
. C.CH
Câu 18. Điểm khác nhau của glucôzơ so với frúctôzơ là ở
A. phản ứng tác dụng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường. B.
phản ứng tác dụng với H
2
(xt, đun nóng).
C. phản ứng tác dụng với Ag
2
O/NH
3
. D. v ị trí nhóm
cácbônyl trong công thức cấu tạo mạch hở.
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 2,25 g một gluxit X cần dùng vừa hết 1,68
lit khí oxi ở đktc. Công thức thực nghiệm của X là
A. (C
6
H
10
O
5
)
n
. B. (C
12
H
22
O
11
)
A.1. B. 2. C. 3.
D. 4.
Câu 22. Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 g một đipéptít thiên nhiên X bằng
dd NaOH, thu được sản phẩm trong đó có 11,1 g một muối chứa
20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là.
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH. B.
H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH hoặc H
2
N-CH
2
, [-CH
2
-
CH=CH-CH
2
-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-]
n
,[-CH
2
-CH
2
-]
n
, [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
, [-
O-(CH
2
)
3
.
Câu 25. Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2,
glixerin, số rượu khi oxihoa không hoàn toàn bằng CuO và đun nóng
tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là
A. 2. B. 3. C. 4.
D. 5.
Câu 26. Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt; thêm tiếp dd
chất Y vào thấy dd đục do tạo thành chất Z. X, Y, Z lần lượt là
A. Anilin, HCl, fênylamôniclorua. B.
Fênol, NaOH, natrifenolat.
C. Natrifenolat, HBr, fênol. D.
fênylamôniclorua, HCl, anilin.
Câu 27. Axit focmíc không tác dụng được với
A. C
3
H
5
(OH)
3
xt, t
0
. B. dd Ag
2
O/NH
3
. C. CaCO
3
.
D. Cu(NO
3
4
H
6
O. C. C
4
H
4
O.
D. C
5
H
8
O.
Câu 30. X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không
làm mất màu dd nước brôm. Khi X tác dụng với dd NaOH đun nóng,
sinh ra một muối và một rượu có tỷ lệ số mol tương ứng 2:1. Đốt cháy
hoàn toàn một lượng chất X thì thể tích hỗn hợp CO
2
, H
2
O sinh ra bằng
1,5 lần thể tích của của hỗn hợp X và oxi vừa đủ để đốt hết X ở cùng
109,2
0
C và1at. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOO-CH
2
-CH
2
-OOCH. B.
CH
2
=C=CH-COOH
Câu 32. . Nhận xét sai khi nói về chất béo là
A. Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
B. Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Cho H
2
sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn.
D. Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 33. Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử
CH
2
O, H
4
C
2
O
2
, H
4
C
3
O
2
, số chất có thể tác dụng với Ag
2
O/NH
3
, H
(1),
Na
2
CO
3
(2), dd Br
2
(3) để nhận biết các chất đã cho cần dùng
A. Ch
ỉ 1,2. B. Chỉ 1,3. C. chỉ 2,3.
D. Cả 1,2,3.
Câu 36. Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết được dd
các chất: Rượu izopropylic, axitacrylic, axitfocmic, êtanal, NaOH.
A. DD Br
2
. B. CuO. C. DD
Ag
2
O/NH
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 37. Hai chất hữu cơ X, Y đơn chức, đốt cháy 1,5 g mỗi chất đều
thu được 2,2 g khí CO
2
và 0,9 g H
2
D. 90%.
Câu 39. Cho khí NH
3
dư sục vào các dd: NaCl (1), AlCl
3
(2), FeCl
2
(3),
ZnCl
2
(4), MgCl
2
(5). Những dd có kết tủa xuất hịên là
A. 3,5. B. 5,2,3. C. 2,3,4,5.
D. 2,3,1.
Câu 40. Dung dịch X chứa các ion Ba
2+
, NH
4
+
, NO
3
-
, Cl
-
(số mol NH
4
+
nhỏ hơn số mol Cl
BaCl
2
.
Câu 41. Cho từng khí NO
2
, SO
2
, NH
3
, Cl
2
lần lượt tác dụng với dd
NaOH và dd KMnO
4
trong H
2
SO
4
. Số phản ứng có thể xấy ra là
A. 3. B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 42. Cho các dd sau: MgCl
2
, Na
2
CO
3
, Al
2
Câu 45. Cho a mol Fe vào dd chứa b mol AgNO
3
, sau một thời gian
thu được dd X. Trong dd X thu được hai muối khi …
A. 2a< b< 3a hoặc b> 3a. B.
ab 2
hoặc
.3ab
C. b= 3a hoặc
ab 2
. D. b=2a
hoặc 2a< b< 3a.
Câu 46. Cô cạn một dd chứa: Fe
2+
0,1 mol, Al
3+
0,2 mol, Cl
-
x mol,
SO
4
2-
y mol thu được chất rắn khan X có khối lượng 46,9 g. Tối thiểu
trong X chứa các chất
A. FeCl
2
3
)
3
và 604,8 ml hỗn hợp khí E gồm N
2
và
N
2
O ở đktc. Tỷ khối của E so với H
2
là 18,45. Giá trị của m là:
A.17,04. B. 10,74.
C. 14,07.
D. 47,01.
Câu 48. Hoà tan một loại quặng sắt vào dd HNO
3
loãng thu được hỗn
hợp khí X gồm 2 chất. Biết X để trong không khí bị hoá nâu một phần,
còn khi X sục vào nước vôi trong dư thì làm đục dd. Tên gọi của quặng
bị hoà tan là …
A. Hêmatit nâu. B. Manhetit. C. Xiderit.
D. Pirit.
Câu 49. Đốt cháy 0,9 g hợp chất hữu cơ X cần 0,672 lít O
2
ở đktc, chỉ
thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ thể tích 1:1. Biết rằng cùng một lượng X
6
O
3
.
Câu 50. Khi loại nước hỗn hợp 3 rượu cùng dãy đồng đẳng ở 170
0
C, xt
H
2
SO
4
đặc thu được hỗn hợp hai olefin kế tiếp nhau. Nếu đun 6,45 g
hỗn hợp đó với H
2
SO
4
đặc, 140
0
C thì thu được 5,325 g hỗn hợp 6 ete.
Công thức của các rượu là …
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3
, CH
3
CH(CH
3
)
2
OH. D.
CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
CH(OH)CH
3
CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
.