Ôn thi lý thuyết môn sinh học pot - Pdf 20

Ôn thi lý thuyết môn
sinh học
*Nguyờn t c: nhõn ụi theo nguyờn t c b sung v bỏn b o ton
* Di n bi n :
+ D i tỏc ụng c a E ADN-polimeraza v 1 s E khỏc, ADN du i xo n, 2 m ch n
tỏch t u n cu i
+ C 2 m ch u lm m ch g c
+ M i nu trong m ch g c liờn k t v i 1 nu t do theo nguyờn t c b sung :
A
g c
= T
mụi tr ng
T
g c
= A
mụi tr ng
G
g c
= X
mụi tr ng
X
gục
= G
mụi tr ũng
* K t qu : 1 pt ADN m
1l n t sao
2 ADN con
*í ngha : - L c s cho NST t nhõn ụi , giỳp b NST c a loi gi tớnh c tr ng v
n nh
BI 2 PHIấN M V D CH M
I. Phiờn mó
1. C u trỳc v ch c nng c a cỏc lo i ARN

* Ý nghĩa : hình thanh ARN tr c ti p tham gia vào qt sinh t ng h p prơtêin quy đ nhự ế ổ ợ ị
tính tr ngạ
II. D ch mãị
1. Ho t hố a.aạ
- D i tác đ ng c a 1 s E các a.a t do trong mt n i bào dc ho t hố nh g n v i h pướ ộ ủ ố ự ộ ạ ờ ắ ớ ợ
ch t ATPấ
- Nh tác d ng c a E đ c hi u, a.a dc ho t hố liên k t v i tARN t ng ng → ph cờ ụ ủ ặ ệ ạ ế ớ ươ ứ ứ
h p a.a - tARNợ
2. T ng h p chu i pơlipeptitổ ợ ỗ
- mARN ti p xúc v i ri v trí mã đ u (AUG), tARN mang a.a m đ u (Met) → Ri,ế ớ ở ị ầ ở ầ
đ i mã c a nó kh p v i mã c a a.a m đ u.mARN theo NTBSố ủ ớ ớ ủ ở ầ
- a.a
1
- tARN→ t i v trí bên c nh, đ i mã c a nó kh p v i mã c a a.a ớ ị ạ ố ủ ớ ớ ủ
1
.mARN theo
NTBS, liên k t peptit dc hình thành gi a a.a m đ u và a.a ế ữ ở ầ
1
- Ri d ch chuy n 1 b ba. mARNlàmcho tARN ban đ u r i kh i ri, a.aị ể ộ ầ ờ ỏ
2
-tARN →Ri,
đ i mã c a nó kh p v i mã c a a.aố ủ ớ ớ ủ
2
.mARN theo NTBS, liên k t peptit dc hình thàn gi aế ữ
a.a
1
và a.a
2
- S chuy n v l i x y ra đ n khi Ri ti p xúc v i mã k t thúc.mARN thì tARN cu iự ể ị ạ ả ế ế ớ ế ố
cùng r i kh i ri→ chu i polipeptit dc gi i phóngờ ỏ ỗ ả

khụng gn dc vo gen v n hnh O nờn gen c t do v n hnh ho t ng c a cỏc gen
c u trỳc A,B,C giỳp chỳng phiờn mó v d ch mó (bi u hi n).
BI 4: T BI N GEN
I. t biờn gen
1. Khỏi ni m
- L nh ng bi n i nh trong c u c a gen liờn quan n 1 ( t bi n i m ) ho c m t
s c p nu
- a s t bi n gen l cú h i, m t s cú l i ho c trung tớnh
* Th t bi n: l nh ng cỏ th mang t bi n ó bi u hi n ra ki u hỡnh c a c th
2. Cỏc d ng t bi n gen ( ch c p n t bi n i m)
- Thay thờ m t c p nu
- Thờm ho c m t m t c p nu
II. Nguyờn nhõn v c ch ph t sinh t bi n gen
1 Nguyờn nhõn
- Tia t ngo i
- Tia phúng x
- Ch t hoỏ h c
- S c nhi t
- R i lo n qt sinh lớ sinh hoỏ trong c th
- M t s vi rỳt
2. C ch phỏt sinh t bi n gen
a. S k t c p khụng ỳng trong nhõn ụi AND
* C ch : baz ni thu c d ng hi m , cú nh ng v trớ liờn k t hidro b thay i khi n
chỳng k t c p khụng ỳng khi tỏi b n
b. Tỏc ng c a cỏc nhõn t t bi n
- Tỏc nhõn v t lớ (tia t ngo i)
- Tỏc nhõn hoỏ h c( 5BU): thay th c p A-T b ng G-X
- Tỏc nhõn sinh h c (1 s virut): t bi n gen
III. H u qu v ý ngha c a t bi n gen
1. H u qu c a ụt bi n gen

NST
2. Cỏc d ng t bi n c u trỳc NST v h u qu c a chỳng
* Nguyờn nhõn:
- Tỏc nhõn v t lớ, hoỏ h c , sinh h c
d ng t
bi n
Khỏi ni m H u qu Vớ d
1. m t o n S r i r ng t ng o n
NST,lm gi m s l ng
gen trờn ú
Th ng gõy ch t, m t
o n nh khụng nh
h ng
M t o n NST 22
ng i gõy ung
th mỏu
2. l p o n 1 o n NST b l p l i 1
l n hay nhi u l n lm
tng s l ng gen trờn ú
Lm tng ho c gi m
c ng bi u hi n c a
tớnh tr ng
L p o n ru i
gi m gõy hi n
t ng m t l i ,
m t d t
3. o o n 1 o n NST b t ra r i
quay ng c 1800 lm thay
i trỡnh t gen trờn ú
Cú th nh h ng ho c

T BI N S L NG NHI M S C TH
L s thay i v s l ng NST trong t bo : l ch b i, t a b i , d a b i
I. t bi n l ch b i
1. Khỏi ni m: L t bi n lm bi n i s l ng NST ch x y ra 1 hay 1 s c o
NST t ng ng
G m : + Th khụng nhi m
+ Th m t nhi m
+ Th m t nhi m kộp
+ Th ba nhi m
+ Th b n nhi m
+ Th b n nhi m kộp
2. C ch phỏt sinh
* Trong gi m phõn: m t hay vi c p ST no ú khụng phõn li t o giao t th a ho c
thi u m t vi NST . cỏc giao t ny k t h p v i giao t bỡnh th ng s t o cỏc th l ch
b i
* Trong nguyờn phõn ( t bo sinh d ng ) : m t ph n c th mang t bi n l ch b i
v hỡnh thnh th kh m
3. H u qu
M t cõn b ng ton b h gen ,th ng gi m s c s ng ,gi m kh nng sinh s n ho c
ch t
4. í ngha
Cung c p nguyờn li u cho ti n hoỏ
-s d ng l ch b i a cỏc NST theo ý mu n vo 1 gi ng cõy tr ng no ú
II. t bi n a b i
1. T a b i
a. Khỏi ni m
l s tng s NST n b i c a cựng 1 loi lờn m t s nguyờn l n
- a b i ch n : 4n ,6n, 8n
1. a b i l :3n ,5n, 7n
b. C ch phỏt sinh

D. l m t t p h p cỏc b ba nuclờụtit mó hoỏ cỏc axit amin
Phõn t ADN tỏi b n theo nguyờn t c:
A. Nguyờn t c nhõn ụi.
B. Nguyờn t c b sung
C. Nguyờn t c khuụn m u v bỏn b o ton
D. Nguyờn t c sao ng c
Quỏ trỡnh nhõn ụi c a ADN di n ra pha :
A. pha S B. pha G
1
C. pha G
2
D. pha M
Tờn g i c a phõn t ADN l:
A. Axit ờụxiribụnuclờic B. Axit nuclờic
C. Axit ribụnuclờic D. Nuclờụtit
Cỏc nguyờn t hoỏ h c tham gia trong thnh ph n c a phõn t ADN l:
A. C, H, O, Na, S B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P D. C, H, N, P, Mg
i u ỳng khi núi v c i m c u t o c aADN l:
A. L m t bo quan trong t bo
B. Ch cú ng v t, khụng cú th c v t
C. i phõn t , cú kớch th c v kh i l ng l n
D. C A, B, C u ỳng
n v c u t o nờnADN l:
A. Axit ribụnuclờic B. Axit ờụxiribụnuclờic
C. Axit amin D. Nuclờụtit
B n lo i n phõn c u t oADN cú kớ hi u l:
A. A, U, G, X B. A, T, G, X
C. A, D, R, T D, U, R, D, X
PHIấN M V D CH M

C. Chi u t ng h p mARN c a enzim ARN - pụlimờraza tu thu c vo c u trỳc phõn
t ADN
D. Chi u t ng h p mARN c a enzim ARN - pụlimờraza ph thu c c u trỳc gen
HNL - 7 -
Hoàng Như Lâm – C3 Con Cuông
V i các cơzơn s p x p trên phân t mARN nh sau:ớ ắ ế ử ư
3
.
AUG GAA XGA GXA 5
.
. Ta s có tr t t s p x p các aa là:ẽ ậ ự ắ ế
A. Met - Glu - Arg – Ala C. Met - Glu - Ala - Arg
B. Ala - Met - Glu – Arg D. Arg - Met - Glu - Ala
M chạ ADN làm khn m u t ng h p m t phân t Prơtêin hồn ch nh ch a 100 aa.ẫ ổ ợ ộ ử ỉ ứ
Nh v y mã sao c a phân t ADN này có s Nuclêơtit làư ậ ủ ử ố :
A. 300 Nuclêơtit C. 306 Nuclêơtit
B. 309 Nuclêơtit D. 303 Nuclêơtit
Lo i nuclêơtit có ARN và khơng có ADN là:ạ ở ở
A. Ađênin B. Timin C. Uaxin D. Guanin
Các ngun t hóa h c trong thành ph n c u t oARN là:ố ọ ở ầ ấ ạ
A. C, H, O, N, P B. C, H, O, P, Ca
C. K, H, P, O, S D. C, O, N, P, S
Kí hi u c a phân t ARN thơng tin là:ệ ủ ử
A. mARN B. rARN C. tARN D. ARN
Ch c năng c a tARN là:ứ ủ
A. Truy n thơng tin v c u trúc prơtêin đ n ribơxơmề ề ấ ế
B. V n chuy n axit amin cho q trình t ng h p prơtêinậ ể ổ ợ
C. Tham gia c u t o nhân c a t bàoấ ạ ủ ế
D. Tham gia c u t o màng t bàoấ ạ ế
C u trúc d i đây tham gia c u t o ribơxơm là:ấ ướ ấ ạ

HNL - 8 -
Hoaứng Nhử Laõm C3 Con Cuoõng
A. gen i u ho. B. c ch i u ho c ch .
C. c ch i u ho c m ng. D. c ch i u ho.
Ho t ng i u ho c a gen E.coli ch u s ki m soỏt b i
A. gen i u ho. B. c ch i u ho c ch .
C. c ch i u ho c m ng. D. c ch i u ho theo c ch v c m
ng.
Ho t ng i u ho c a gen sinh v t nhõn chu n ch u s ki m soỏt b i
A. gen i u ho, gen tng c ng v gen gõy b t ho t.
B. c ch i u ho c ch , gen gõy b t ho t.
C. c ch i u ho c m ng, gen tng c ng.
D. C ch i u ho cựng gen tng c ng v gen gõy b t ho t.
i u khụng ỳng v s khỏc bi t trong ho t ng i u ho c a gen sinh v t nhõn
th c v i sinh v t nhõn s l
A. c ch i u ho ph c t p a d ng t giai o n phiờn mó n sau phiờn mó.
B. thnh ph n tham gia ch cú gen i u ho, gen c ch , gen gõy b t ho t.
C. thnh ph n than gia cú cỏc gen c u trỳc, gen c ch , gen gõy b t ho , vựng kh i
ng, vựng k t thỳc v nhi u y u t khỏc.
D. cú nhi u m c i u ho: NST thỏo xo n, i u ho phiờn mó, sau phiờn mó, d ch mó
sau d ch mó.
S i u ho ho t ng c a gen nh m
A. t ng h p ra prụtờin c n thi t.
B. c ch s t ng h p prụtờin vo lỳc c n thi t.
C. cõn b ng gi a s c n t ng h p v khụng c n t ng h p prụtờin.
D. m b o cho ho t ng s ng c a t bo tr nờn hi ho.
S bi n i c u trỳc nhi m s c ch t t o thu n l i cho s phiờn mó c a m t s
trỡnh t thu c i u ho m c
A. tr c phiờn mó. B. phiờn mó.
C. d ch mó. D. sau d ch mó.

prụtờin.
D. cỏc axitamin c mó hoỏ trong gen.
Mó di truy n cú tớnh thoỏi hoỏ vỡ
A. cú nhi u b ba khỏc nhau cựng mó hoỏ cho m t axitamin.
B. cú nhi u axitamin c mó hoỏ b i m t b ba.
C. cú nhi u b ba mó hoỏ ng th i nhi u axitamin.
D. m t b ba mó hoỏ m t axitamin.
Mó di truy n ph n ỏnh tớnh th ng nh t c a sinh gi i vỡ
A. ph bi n cho m i sinh v t- ú l mó b 3, c c m t chi u liờn t c t 5

3


mó m u, mó k t thỳc, mó cú tớnh c hi u, cú tớnh linh ng.
B. c c m t chi u liờn t c t 5

3

cú mó m u, mó k t thỳc mó cú tớnh c
hi u.
C. ph bi n cho m i sinh v t- ú l mó b 3, mó cú tớnh c hi u, cú tớnh linh ng.
D. cú mó m u, mó k t thỳc, ph bi n cho m i sinh v t- ú l mó b 3.
Mó di truy n ph n ỏnh tớnh a d ng c a sinh gi i vỡ
A. cú 61 b ba, cú th mó hoỏ cho 20 lo i axit amin, s s p x p theo m t trỡnh t
nghiờm ng t cỏc b ba ó t o ra b n m t mó TTDT c tr ng cho loi.
B. s s p x p theo m t trỡnh t nghiờm ng t cỏc b ba ó t o ra b n m t mó TTDT
c tr ng cho loi
C. s s p x p theo nhi u cỏch khỏc nhau c a cỏc b ba ó t o nhi u b n m t mó
TTDT khỏc nhau.
D. v i 4 lo i nuclờụtit t o 64 b mó, cú th mó hoỏ cho 20 lo i axit amin.

A. enzim xỳc tỏc quỏ trỡnh t nhõn ụi c a ADN ch g n vo u 3
,
c a pụlinuclờụtớt
ADN m v m ch pụlinuclờụtit ch a ADN con kộo di theo chi u 5
,
- 3
,
.
HNL - 10 -
Hoaøng Nhö Laâm – C3 Con Cuoâng
B. enzim xúc tác quá trình t nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 3ự ủ ỉ ắ ầ
,
c a pôlinuclêôtítủ
ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo chi u 3ẹ ạ ứ ề
,
- 5
,
.
C. enzim xúc tác quá trình t nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 5ự ủ ỉ ắ ầ
,
c a pôlinuclêôtítủ
ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo chi u 5ẹ ạ ứ ề
,
- 3
,
.
D. hai m ch c a phân t ADN ng c chi u nhau và có kh năng t nhân đôi theoạ ủ ử ượ ề ả ự
nguyên t c b xung.ắ ổ
Quá trình t nhân đôi c aADN, en zimADN - pô limeraza có vai tròự ủ
A. tháo xo n phân t ADN, b gãy các liên k t H gi a 2 m ch ADN l p ráp cácắ ử ẻ ế ữ ạ ắ

Trong quá trình d ch mã thành ph n không tham gia tr c ti p làị ầ ự ế
A. ribôxôm. B. tARN. C. ADN. D. mARN.
Theo quan đi m v Ôperon, các gen đi u hòa gi vai trò quan tr ng trongể ề ề ữ ọ
A. t ng h p ra ch t c ch .ổ ợ ấ ứ ế
B. c ch s t ng h p prôtêin vào lúc c n thi t.ứ ế ự ổ ợ ầ ế
C. cân b ng gi a s c n t ng h p và không c n t ng h p prôtêin.ằ ữ ự ầ ổ ợ ầ ổ ợ
D. vi c c ch và c m ng các gen c u trúc đ t ng h p prôtêin theo nhu c u t bào.ệ ứ ế ả ứ ấ ể ổ ợ ầ ế
S bi n đ i c u trúc nhi m s c ch t t o thu n l i cho s phiên mã c a m t sự ế ổ ấ ễ ắ ấ ạ ậ ợ ự ủ ộ ố
trình t thu c đi u hoà m cự ộ ề ở ứ
A. tr c phiên mã.ướ B. phiên mã. C. d ch mã.ị D. sau d ch mã.ị
S đóng xo n, tháo xo n c a các nhi m s c th trong quá trình phân bào t o thu nự ắ ắ ủ ễ ắ ể ạ ậ
l i cho sợ ự:
A. t nhân đôi, phân ly c a nhi m s c th .ự ủ ễ ắ ể
B. phân ly, t h p c a nhi m s c th t i m t ph ng xích đ o c a thoi vô s c.ổ ợ ủ ễ ắ ể ạ ặ ẳ ạ ủ ắ
C. t nhân đôi, t p h p các nhi m s c th t i m t ph ng xích đ o c a thoi vô s c.ự ậ ợ ễ ắ ể ạ ặ ẳ ạ ủ ắ
D. t nhân đôi, phân ly, t h p c a nhi m s c th t i m t ph ng xích đ o c a thoi vôự ổ ợ ủ ễ ắ ể ạ ặ ẳ ạ ủ
s c.ắ
Sinh v t nhân s s đi u hoà các operôn ch y u di n ra trong giai đo nậ ơ ự ề ở ủ ế ễ ạ :
A. tr c phiên mã.ướ B. phiên mã. C. d ch mã.ị D. sau d ch mã.ị
Trong c ch đi u hoà ho t đ ng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hoà làơ ế ề ạ ộ ở ậ ơ ủ ề
A. n i g n vào c a prôtêin c ch đ c n tr ho t đ ng c a enzim phiên mãơ ắ ủ ứ ế ể ả ở ạ ộ ủ
HNL - 11 -
Hoaứng Nhử Laõm C3 Con Cuoõng
B. mang thụng tin cho vi c t ng h p m t prụtờin c ch tỏc ng lờn vựng kh i u.
C. mang thụng tin cho vi c t ng h p m t prụtờin c ch tỏc ng lờn gen ch huy.
D. mang thụng tin cho vi c t ng h p prụtờin.
Sinh v t nhõn th c s i u ho ho t ng c a gen di n ra
A. giai o n tr c phiờn mó. B. giai o n phiờn mó.
C. giai o n d ch mó. D. t tr c phiờn mó n sau d ch mó.
t bi n gen l

A ki u hỡnh khi tr ng thỏi d h p t v ng h p t .
B. ki u hỡnh khi tr ng thỏi ng h p t .
C. ngay c th mang t bi n.
D. ph n l n c th .
t bi n thnh gen l n bi u hi n
A. ki u hỡnh khi tr ng thỏi d h p t v ng h p t .
B. ki u hỡnh khi tr ng thỏi ng h p t .
C. ngay c th mang t bi n.
D. ph n l n c th .
Lo i t bi n gen khụng di truy n c qua sinh s n h u tớnh l
A. t bi n xụma. B. t bi n ti n phụi.
C. t bi n giao t . D. t bi n l n.
D ng t bi n gen gõy h u qu l n nh t v m t c u trỳc c a gen l
A. m t 1 c p nuclờụtit u tiờn.
HNL - 12 -
Hoaứng Nhử Laõm C3 Con Cuoõng
B. m t 3 c p nuclờụtit tr c mó k t thỳc.
C. o v trớ 2 c p nuclờụtit.
D. thay th 1 nuclờụtit ny b ng 1 c p nuclờụtit khỏc.
Nguyờn nhõn gõy t bi n gen do
A. s b t c p khụng ỳng, sai h ng ng u nhiờn trong tỏi b n ADN, tỏc nhõn v t lớ
c a ,tỏc nhõn hoỏ h c, tỏc nhõn sinh h c c a mụi tr ng.
B. sai h ng ng u nhiờn trong tỏi b n ADN, tỏc nhõn hoỏ h c, tỏc nhõn sinh h c c a mụi
tr ng.
C. s b t c p khụng ỳng, tỏc nhõn v t lớ c a mụi tr ng, tỏc nhõn sinh h c c a mụi
tr ng.
D. tỏc nhõn v t lớ, tỏc nhõn hoỏ h c.
t bi n m t c p nuclờụtit gõy h u qu l n nh t trong c u trỳc c a gen v trớ
A. u gen. B. gi a gen. C. 2/3 gen. D. cu i gen.
t bi n thờm c p nuclờụtit gõy h u qu l n nh t trong c u trỳc gen v trớ

Tr ng h p gen c u trỳc b t bi n thay th 1 c p A-T b ng 1 c p G-X thỡ s liờn
k t hyrụ s
A. tng 1. B. tng 2. C. gi m 1. D. gi m 2.
Tr ng h p gen c u trỳc b t bi n thay th 1 c p G-X b ng 1 c p A-T thỡ s liờn
k t hyrụ s
A. tng 1. B. tng 2. C. gi m 1. D. gi m 2.
HNL - 13 -
Hoaứng Nhử Laõm C3 Con Cuoõng
Tr ng h p t bi n liờn quan t i 1 c p nuclờụtit lm cho gen c u trỳc cú s liờn
k t hy rụ khụng thay i so v i gen ban u l t bi n
A. o v trớ 1 c p nuclờụtit.
B. o v trớ ho c thay th c p nuclờụtit cựng lo i.
C. o v trớ ho c thờm 1 c p nuclờụtit.
D. thay th c p nuclờụtit.
D ng t bi n thay th n u x y ra trong m t b ba t b 3 mó hoỏ th nh t n
b 3 mó hoỏ cu i cựng tr c mó k t thỳc cú th
A. lm thay i ton b axitamin trong chu i pụlypộp tớt do gen ú ch huy t ng h p.
B. khụng ho c lm thay i 1 axitamin trong chu i pụlypộp tớt do gen ú ch huy t ng
h p.
C. lm thay i 2 axitamin trong chu i pụlypộp tớt do gen ú ch huy t ng h p
D. lm thay i m t s axitamin trong chu i pụlypộp tớt do gen ú ch huy t ng h p.
Cú lo i t bi n gen thay th c p nuclờụtit nh ng khụng lm nh h ng n m ch
pụlypộp tit do gen ú ch huy t ng h p vỡ
A. liờn quan t i 1 c p nuclờụtit.
B. ú l t bi n vụ ngha khụng lm thay i b ba.
C. ú l t bi n trung tớnh.
D. ú l t bi n trung tớnh.
D ng t bi n gen khụng lm thay i t ng s nuclờụtit v s liờn k t hyrụ so v i
gen ban u l
A. m t 1 c p nuclờụtit v thờm m t c p nuclờụtit.

Hoaứng Nhử Laõm C3 Con Cuoõng
C. t p trung m t ph ng xớch o c a thoi vụ s c.
D. ch a phõn ly v cỏc c c t bo.
M i nhi m s c th ch a m t phõn t ADN di g p hng ngn l n so v i ng
kớnh c a nhõn t bo do
A. ADN cú kh nng úng xo n.
B. s gúi b c ADN theo cỏc m c xo n khỏc nhau.
C. ADN cựng v i prụtờin hitstụn t o nờn cỏc nuclờụxụm.
D. cú th d ng s i c c m nh.
S thu g n c u trỳc khụng gian c a nhi m s c th
A. thu n l i cho s phõn ly cỏc nhi m s c th trong quỏ trỡnh phõn bo.
B. thu n l i cho s t h p cỏc nhi m s c th trong quỏ trỡnh phõn bo.
C. thu n l i cho s phõn ly, s t h p cỏc nhi m s c th trong quỏ trỡnh phõn bo.
D. giỳp t bo ch a c nhi u nhi m s c th .
M t nuclờụxụm g m
A. m t o n phõn t ADN qu n 11.4 vũng quanh kh i c u g m 8 phõn t histụn.
B. phõn t ADN qu n 7.4 vũng quanh kh i c u g m 8 phõn t histụn.
C. phõn t histụn c qu n quanh b i m t o n ADN di 146 c p nuclờụtit.
D. 8 phõn t histụn c qu n quanh b i 7.4 vũng xo n ADN di 146 c p nuclờụtit.
M c xo n 1 c a nhi m s c th l
A. s i c b n, ng kớnh 10 nm. B. s i ch t nhi m s c, ng kớnh 30 nm.
C. siờu xo n, ng kớnh 300 nm. D. crụmatớt, ng kớnh 700 nm.
M c xo n 2 c a nhi m s c th l
A. s i c b n, ng kớnh 10 nm. B. s i ch t nhi m s c, ng kớnh 30 nm.
C. siờu xo n, ng kớnh 300 nm. D. crụmatớt, ng kớnh 700 nm.
M c xo n 3 c a nhi m s c th l
A. s i c b n, ng kớnh 10 nm. B. s i ch t nhi m s c, ng kớnh 30 nm.
C. siờu xo n, ng kớnh 300 nm. D. crụmatớt, ng kớnh 700 nm.
M i loi sinh v t cú b nhi m s c th c tr ng b i
A. s l ng, hỡnh d ng, c u trỳc nhi m s c th .

B. m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s l ngộ ạ ủ ễ ắ ể ể ặ ạ ộ ề ầ ố ượ
gen trên đó.
C. m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ng c 180ộ ạ ễ ắ ể ứ ồ ả ượ
0
và n i l i làm thay đ i trình tố ạ ổ ự
phân b gen.ố
D. s trao đ i các đo n nhi m s c th không t ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liênự ổ ạ ễ ắ ể ươ ồ ổ
k t.ế
Đ t bi n l p đo n nhi m s c th làộ ế ặ ạ ễ ắ ể
A. s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s l ng gen trên nhi m s c th .ự ơ ụ ừ ạ ễ ắ ể ả ố ượ ễ ắ ể
B. m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s l ngộ ạ ủ ễ ắ ể ể ặ ạ ộ ề ầ ố ượ
gen trên đó.
C. m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ng c 180ộ ạ ễ ắ ể ứ ồ ả ượ
0
và n i l i làm thay đ i trình tố ạ ổ ự
phân b gen.ố
D. s trao đ i các đo n nhi m s c th không t ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liênự ổ ạ ễ ắ ể ươ ồ ổ
k t.ế
Đ t bi n đ o đo n nhi m s c th làộ ế ả ạ ễ ắ ể
A. s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s l ng gen trên nhi m s c th .ự ơ ụ ừ ạ ễ ắ ể ả ố ượ ễ ắ ể
B. m t đo n c a nhi m s c th có th l p l i m t hay nhi u l n, làm tăng s l ngộ ạ ủ ễ ắ ể ể ặ ạ ộ ề ầ ố ượ
gen trên đó.
C. m t đo n nhi m s c th đ t ra r i đ o ng c 180ộ ạ ễ ắ ể ứ ồ ả ượ
0
và n i l i làm thay đ i trình tố ạ ổ ự
phân b gen.ố
D. s trao đ i các đo n nhi m s c th không t ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liênự ổ ạ ễ ắ ể ươ ồ ổ
k t.ế
Đ t bi n chuy n đo n nhi m s c th làộ ế ể ạ ễ ắ ể
A. s r i r ng t ng đo n nhi m s c th , làm gi m s l ng gen trên nhi m s c th .ự ơ ụ ừ ạ ễ ắ ể ả ố ượ ễ ắ ể

A. l p đo n, đ o đo n.ặ ạ ả ạ B. đ o đo n, chuy n đo n.ả ạ ể ạ
C. l p đo n, chuy n đo n.ặ ạ ể ạ D. l p đo n, đ o đo n, chuy n đo n.ặ ạ ả ạ ể ạ
Đ t bi n c u trúc nhi m s c th làm thay đ i nhóm gen liên k t thu c đ t bi nộ ế ấ ễ ắ ể ổ ế ộ ộ ế
A. m t đo n.ấ ạ B. đ o đo n.ả ạ C. l p đo n.ặ ạ D. chuy n đo n.ể ạ
Đ t bi n c u trúc nhi m s c th d n đ n s thay đ i v trí gen trong ph m vi m tộ ế ấ ễ ắ ể ẫ ế ự ổ ị ạ ộ
c p nhi m s c th thu c đ t bi nặ ễ ắ ể ộ ộ ế
A. m t đo n, đ o đo n, chuy n đo n.ấ ạ ả ạ ể ạ
B. đ o đo n m t đo n, l p đo n , chuy n đo n.ả ạ ấ ạ ặ ạ ể ạ
C. l p đo n, đ o đo n, chuy n đo n.ặ ạ ả ạ ể ạ
D. chuy n đo n, đ o đo n. ể ạ ả ạ
Các hi n t ng d n đ n s thay đ i v trí gen trong ph m vi m t c p nhi m s cệ ượ ẫ ế ự ổ ị ạ ộ ặ ễ ắ
th thu c ể ộ
A. l p đo n, đ o đo n, chuy n đo n, ti p h p và trao đ i đo n trong gi m phân.ặ ạ ả ạ ể ạ ế ợ ổ ạ ả
B. đ o đo n, m t đo n, l p đo n , chuy n đo n.ả ạ ấ ạ ặ ạ ể ạ
C. l p đo n, đ o đo n, chuy n đo n.ặ ạ ả ạ ể ạ
D. chuy n đo n, đ o đo n, ti p h p.ể ạ ả ạ ế ợ
Trong các d ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th th ng gây h u qu l n nh tạ ộ ế ấ ễ ắ ể ườ ậ ả ớ ấ
thu cộ
A. m t đo n, đ o đo n. ấ ạ ả ạ B. đ o đo n, l p đo n.ả ạ ặ ạ
C. l p đo n, chuy n đo n.ặ ạ ể ạ D. m t đo n, chuy n đo n.ấ ạ ể ạ
Đ t bi n c u trúc nhi m s c th ch c ch n d n đ n làm tăng s l ng gen trênộ ế ấ ễ ắ ể ắ ắ ẫ ế ố ượ
nhi m s c th thu c đ t bi nễ ắ ể ộ ộ ế
A. m t đo n. ấ ạ B. đ o đo n.ả ạ C. l p đo n.ặ ạ D. chuy n đo n.ể ạ
Đ t bi n c u trúc nhi m s c th th ng gây ch t ho c gi m s c s ng c a sinh v tộ ế ấ ễ ắ ể ườ ế ặ ả ứ ố ủ ậ
thu c đ t bi nộ ộ ế
A. m t đo n. ấ ạ B. đ o đo n.ả ạ C. l p đo n.ặ ạ D. chuy n đo n.ể ạ
Trong ch n gi ng ng i ta có th lo i kh i nhi m s c th nh ng gen không mongọ ố ườ ể ạ ỏ ễ ắ ể ữ
mu n do áp d ng hi n t ngố ụ ệ ượ
A. m t đo n nh . ấ ạ ỏ B. đ o đo n.ả ạ C. l p đo n.ặ ạ D. chuy n đo n l n.ể ạ ớ
Lo i đ t bi n c u trúc nhi m s c th th ng ít nh h ng đ n s c s ng c a sinhạ ộ ế ấ ễ ắ ể ườ ả ưở ế ứ ố ủ

t bi n c u trỳc nhi m s c th cú ý ngha trong
A. ti n hoỏ, nghiờn c u di truy n. B. ch n gi ng , nghiờn c u di truy n.
C. ti n hoỏ, ch n gi ng. D. ti n hoỏ, ch n gi ng, nghiờn c u di
truy n.
t bi n s l ng nhi m s c th l s bi n i s l ng nhi m s c th cú liờn
quan t i m t
A. ho c m t s c p nhi m s c th . B. s c p nhi m s c th .
C. s ho c ton b cỏc c p nhi m s c th . D. m t s ho c ton b cỏc c p nhi m s c
th .
t bi n l ch b i l s bi n i s l ng nhi m s c th liờn quan t i m t
A. ho c m t s c p nhi m s c th .
B. s c p nhi m s c th .
C. s ho c ton b cỏc c p nhi m s c th .
D. m t, m t s ho c ton b cỏc c p nhi m s c th .
S thay i s l ng nhi m s c th ch liờn quan n m t hay m t s c p nhi m
s c th g i l
A. th l ch b i. B. a b i th l . C. th tam b i. D. th t b i.
Tr ng h p c th sinh v t trong b nhi m s c th g m cú hai b nhi m c a loi
khỏc nhau l
A. th l ch b i. B. a b i th ch n. C. th d a b i. D. th l ng b i.
Cỏc d ng t bi n l ch b i g m th khụng, th m t nhi m, th m t nhi m kộp
A. th ba, th b n kộp. B. th b n, th ba.
C. th b n, th b n kộp. D. th ba, th b n
kộp.
S khụng phõn ly c a m t c p nhi m s c th t ng ng t bo sinh d ng s
A. d n t i t t c cỏc t bo c a c th u mang t bi n.
B. ch cỏc t bo sinh d ng mang t bi n.
C. d n t i trong c th cú hai dũng t bo bỡnh th ng v dũng mang t bi n.
D. ch cú c quan sinh d c mang t bi n.
M t ph n cú cú 47 nhi m s c th trong ú cú 3 nhi m s c th X. Ng i ú thu c

B. quỏ trỡnh t nhõn ụi c a nhi m s c th b r i lo n.
C. s phõn ly b t th ng c a m t hay nhi u c p nhi m s c th t i k sau c a quỏ
trỡnh phõn bo.
D. thoi vụ s c khụng hỡnh thnh trong quỏ trỡnh phõn bo.
M t loi cú b nhi m s c th 2n = 14. M t cỏ th c a loi trong t bo cú 21 nhi m
s c th cỏ th ú thu c th
A. d b i. B. tam nhi m. C. tam b i. D. a b i l ch.
Th a b i c hỡnh thnh do trong phõn bo
A. m t s c p nhi m s c th khụng phõn ly.
B. t t c cỏc c p nhi m s c th khụng phõn ly.
C. m t c p nhi m s c th khụng phõn ly.
D. m t n a s c p nhi m s c th khụng phõn ly.
S k t h p gi a giao t n v i giao t 2n c a loi t o th
A. tam nhi m. B. tam b i. C. ba nhi m kộp. D. tam nhi m kộp.
S k t h p gi a 2 giao t 2n c a loi t o th
A. b n nhi m. B. t b i. C. b n nhi m kộp. D. d b i l ch.
Trong t nhiờn a b i th th ng g p ph bi n
A. vi khu n. B. cỏc loi sinh s n h u tớnh.
C. th c v t. D. n m.
Trong t nhiờn a b i th ng v t th ng ch g p
A. cỏc loi t o i con cú kh nng s ng khụng qua th tinh, giun t.
B. giun t, cỏ, ong.
C. cỏc loi trinh s n, giun nhi u t .
D. cỏc loi trinh s n, cỏ, ong.
Hi n t ng a b i ng v t r t hi m x y ra vỡ
A. chỳng m n c m v i cỏc y u t gõy t bi n.
B. c quan sinh s n th ng n m sõu trong c th nờn r t ớt ch u nh h ng c a cỏc tỏc
nhõn gõy a b i.
C. c quan sinh s n th ng n m sõu trong c th , ng th i h th n kinh phỏt tri n.
D. chỳng th ng b ch t khi a b i hoỏ.

t bi n nhi m s c th th ng gõy h u qu nghiờm tr ng h n so v i t bi n gen
vỡ
A. khi phỏt sinh s bi u hi n ngay m t ph n hay ton b c th v th ng nh
h ng nghiờm tr ng n s c s ng v s sinh s n c a sinh v t.
B. ú l lo i bi n d ch x y ra trong nhõn t bo sinh v t.
C. g m 2 d ng l t bi n c u trỳc v t bi n s l ng.
D. ch xu t hi n v i t n s r t th p.
CH NG II
TNH QUY LU T C A HI N T NG DI TRUY N
BI 8
QUY LU T MENEN : QUY LU T PHN LI
I.Ph ng phỏp nghiờn c u di truy n h c c a Menen
1. T o dũng thu n ch n v nhi u th h
2. Lai cỏc dũng thu n ch ng khỏc bi t v 1 ho c 2 tớnh tr ng r i phõn tớch k t qu lai
F1, F2, F3
3.S d ng toỏn xỏc su t phõn tớch k t qu lai sau ú a ra gi thuy t gi i thớch
k t qu
4. Ti n hnh thớ nghi m ch ng minh cho gi thuy t
II. Hỡnh thnh gi thuy t
1. N i dung gi thuy t
a. M i tớnh tr ng u do m t c p nhõn t di truy n quy nh . trong t bo nhõn t di
truy n khụng ho tr n vo nhau
HNL - 20 -
Hoaøng Nhö Laâm – C3 Con Cuoâng
b. B ( m ) ch truy n cho con ( qua giao t ) 1 trong 2 thành viên c a c p nhân t diố ẹ ỉ ề ử ủ ặ ố
truy nề
c. Khi th tinh các giao t k t h p v i nhau m t cách ng u nhiên t o nên các h p tụ ử ế ợ ớ ộ ẫ ạ ợ ử
2. Ki m tra gi thuy tể ả ế
B ng phép lai phân tích ( lai ki m nghi m ) đ u cho t l ki u hinhf x p x 1:1 nh dằ ể ệ ề ỉ ệ ể ấ ỉ ư ự
đoán c a Međenủ

t h p t do v i NST khác c p→ kéo theo s phân li đ c l p và t h p t do c a các genổ ợ ự ớ ặ ự ộ ậ ổ ợ ự ủ
trên nó
2. S phân li c a NST theo 2 tr ng h p v i xác su t ngang nhau nên t o 4 lo i gtự ủ ườ ợ ớ ấ ạ ạ ử
v i t l ngang nhauớ ỉ ệ
3. S k t h p ng u nhiên c a các lo i giao t trong qt th tinh làm xu t hi n nhi u tự ế ợ ẫ ủ ạ ử ụ ấ ệ ề ổ
h p gen khác nhauợ
III. Ý nghĩa c a các quy lu t Menđenủ ậ
- D đoán đ c k t qu phân li đ i sauự ượ ế ả ở ờ
- T o ngu n bi n d t h p, gi i thích đ c s đa dang c a sinh gi iạ ồ ế ị ổ ợ ả ượ ự ủ ớ
BÀI 10
T NG TÁC GEN VÀ TÁC Đ NG ĐA HI U C A GENƯƠ Ộ Ệ Ủ
I.T ng tác genươ
* Là s tác đ ng qua l i gi a các gen trong quá trình hình thành ki u hìnhự ộ ạ ữ ể
*Th c ch t là s t ng tác gi a các s n ph m c a chúng ( prôtêin) đ t o KHự ấ ự ươ ữ ả ẩ ủ ể ạ
HNL - 21 -
Hoàng Như Lâm – C3 Con Cuông
1. T ng tác b sungươ ổ
* Thí nghi mệ
Lai các cây thu c 2 dòng thu n hoa tr ng→ F1 tồn cây hoa độ ầ ắ ỏ
F1 t th ph n đ c F2 có t l KH 9đ :7 tr ngự ụ ấ ượ ỷ ệ ỏ ắ
* Nh n xétậ
- F2 có 16 ki u t h p , ch ng t F1 cho 4 loaih giao t → F1 ch a 2 c p gen d h pể ổ ợ ứ ỏ ử ứ ặ ị ợ
quy đ nh 1 tính tr ng→ có hi n t ng t ngị ạ ệ ượ ươ tác gen
* Gi i thích:ả
- S có m t c a 2 alen tr i n m trên 2 NST khác nhau quy đ nh hoa đ (-A-B)ự ặ ủ ộ ằ ị ỏ
- Khi ch có 1 trong 2 gen tr i ho c khơng có gen tr i nào quy đ nh hoa màu tr ng ( A-ỉ ộ ặ ộ ị ắ
bb, aaB-, aabb )
* Vi t s đ laiế ơ ồ
2. T ng tác c ng g pươ ộ ộ
* Khái niêm:Khi các alen tr i thu c 2 hay nhi u lơcut gen t ng tác v i nhau theo ki uộ ộ ề ươ ớ ể

đ n b iơ ộ
II. Hốn v genị
1. Thí nghi m c a Moogan và hi n t ng hốn v genệ ủ ệ ượ ị
* TN : sgk
* Nh n xét: khác nhau là đem lai phân tích ru i đ c ho c ru i cái F1ậ ồ ự ặ ồ
HNL - 22 -
Hoàng Như Lâm – C3 Con Cuông
- K t qu khác v i thí nghi m phát hi n ra hi n t ng LKG và hi n t ng PLĐL c aế ả ớ ệ ệ ệ ượ ệ ượ ủ
Menđen
2. C s t bào h c c a hi n t ng hốn v genơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị
- Cho r ng gen quy đ nh hình d ng cánh và m u săc thân cùng n m trên 1 NST, khiằ ị ạ ầ ằ
gi m phân chún di cùng nhau nên ph n l n con gi ng b ho c mả ầ ớ ố ố ặ ẹ
- m t s t bào c th cái khi gi m phân x y ra TĐC gi a các NST t ng đ ng khiỞ ộ ố ế ơ ể ả ả ữ ươ ồ
chúng ti p h p d n đ n đ i v trí các gen xu t hi n t h p gen m i ( HVG)ế ợ ẫ ế ổ ị ấ ệ ổ ợ ớ
* Cách tinh t n s HVGầ ố
- B ng t l ph n trăm s cá th có ki u hình tái t h p trên t ng s cá th đ i conằ ỷ ệ ầ ố ể ể ổ ợ ổ ố ể ở ờ
- T n s HVG nh h n ho c b ng 50% khơng v t qầ ố ỏ ơ ặ ằ ượ
III. Ý nghĩa c a hi n t ng LKG và HVGủ ệ ượ
1. Ý nghĩa c a LKGủ
- Duy trì s n đ nh c a lồiự ổ ị ủ
- Nhi u gen t t đ c t p h p và l u gi trên 1NSTề ố ượ ậ ợ ư ữ
- đ m b o s di truy n b n v ng c a nhóm gen q có ý nghĩa tr ng ch n gi ngả ả ự ề ề ữ ủ ọ ọ ố
2. Ý nghĩ c a HVGủ
-T o ngu n bi n d t h p , ngun li u cho ti n hố và ch n gi ngạ ồ ế ị ổ ợ ệ ế ọ ố
- các gen q có c h i đ c t h p l i trong 1 genơ ộ ượ ổ ợ ạ
- thi t l p đ c kho ng cách t ng đ i c a các gen trên NST. đ n v đo kho ng cáchế ậ ượ ả ươ ố ủ ơ ị ả
đ c tính b ng 1% HVG hay 1CMượ ằ
- Bi t b n đ gen có th d đốn tr c t n s các t h p gen m i trong các phép lai,ế ả ồ ể ự ướ ầ ố ổ ợ ớ
có ý nghĩa trong ch n gi ng( gi m th i gian ch n đơi giao ph i m t cách mò m m ) vàọ ố ả ờ ọ ố ộ ẫ
nghiên c u khoa h cứ ọ

Di truy n cho t t c cá th mang ki u gen XY trong dòng hề ấ ả ể ể ọ
* đ c đi m : di truy n th ngặ ể ề ẳ
c) Khái ni mệ
di truy n liên k t v i gi i tính là hi n t ng di truy n các tính tr ng mà các gen xácề ế ớ ớ ệ ượ ề ạ
đ nh chúng n m trên NST gi i tínhị ằ ớ
d) Ý nghĩa c a hi n t ng di truy n liên k t v i gi i tínhủ ệ ượ ề ế ớ ớ
- Đi u khi n t l đ c cái theo ý mu n trong chăn nuôi tr ng tr tề ể ỉ ệ ự ố ồ ọ
- Nh n d ng đ c đ c cái t nh đ phân lo i ti n cho vi c chăn nuôiậ ạ ượ ự ừ ỏ ẻ ạ ệ ệ
- Phát hi n đ c b nh do r i lo n c ch phân li, t h p c a c o NST gi i tínhệ ượ ệ ố ạ ơ ế ổ ợ ủ ặ ớ
II. Di truy n ngoài nhânề
1. Hi n t ngệ ượ
- Thí nghi m c a co ren 1909 v i 2 phép lai thu n ngh ch trên đ i t ng cây hoa b nệ ủ ớ ậ ị ố ượ ố
giờ
- F1 luôn có KH gi ng b mố ố ẹ
* Gi i thích:ả
- Khi th tinh, giao t đ c ch truy n nhân mà ko truy n TBC cho tr ng, do v y cácụ ử ự ỉ ề ề ứ ậ
gen n m trong t bào ch t (trong ty th ho c l c l p) ch đ c m truy n cho qua t bàoằ ế ấ ể ặ ụ ạ ỉ ượ ẹ ề ế
ch t c a tr ngấ ủ ứ
* Đ c đi m dt ngoài nhânặ ể
- Các tính tr ng di truy n qua t bào ch t dc di truy n theo dòng mạ ề ế ấ ề ẹ
- Các tính tr ng di truy n qua t bào ch t không tuân theo các đ nh lu t ch t ch nhạ ề ế ấ ị ậ ặ ẽ ư
s di truy n qua nhânự ề
* Ph ng pháp phát hi n quy lu t di truy nươ ệ ậ ề
1. DT liên k t v i gi i tính: k t q a 2 phép lai thu n ngh ch khác nhauế ớ ớ ế ủ ậ ị
2. DT qua TBC : k t qu 2 phép lai thu n ngh ch khác nhau và con luôn có KHế ả ậ ị
gi ng mố ẹ
DT phân li đ c l p: k t qu 2 phép lai thuân ngh ch gi ng nhauộ ậ ế ả ị ố
BÀI 13 NH H NG C A MÔI TR NG Ả ƯỞ Ủ ƯỜ
LÊN S BI U HI N C A GENỰ Ể Ệ Ủ
I. Con đ ng t gen t i tính tr ngườ ừ ớ ạ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status