PHÂN T
PHÂN T
Í
Í
CH THI
CH THI
Ế
Ế
T K
T K
Ế
ẾHƯ
HƯ
Ớ
Ớ
NG ð
NG ð
Ố
Ố
I TƯ
I TƯ
Ợ
Ợ
NG
NG
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 2/43
N
N
mô h
ì
ì
nh h
nh h
ó
ó
a th
a th
ố
ố
ng nh
ng nh
ấ
ấ
t
t
Bài 2
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 4/43
Mô hình là gì?
n
Mô hình
n là bức tranh hay mô tả vấn ñề ñang cố gắng giải quyết hay mô tả
chính giải pháp vấn ñề
n là ngôn ngữ của người thiết kế (trong nhiều lĩnh vực)
n là trình diễn hệ thống sẽ xây dựng
n là phương tiện giao tiếp giữa các stakeholders
n là kế hoạch chi tiết (blueprints)
n
Mô hình cho khả năng suy diễn một số ñặc tính của hệ thống thực
Ship via
“Modeling captures essential
parts of the system.”
Dr. James Rumbaugh
Visual Modeling is modeling
using standard graphical
notations
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 8/43
Bốn nguyên tắc mô hình hóa
n
Việc chọn mô hình nào ñể tạo lập có ảnh hưởng sâu sắc
ñến cách giải quyết vấn ñề và cách hình thành các giải
pháp
n
Mỗi mô hình biểu diễn hệ thống với mức ñộ chính xác
khác nhau
n
Mô hình tốt nhất phải là mô hình phù hợp với thế giới
thực
n
Không mô hình nào là ñầy ñủ. Mỗi hệ thống thường
ñược tiếp cận thông qua tập mô hình gần như ñộc lập
nhau.
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 9/43
Thiết kế kiến trúc
Architecture
Qualities
Process
Architecture
Representation
public
feedback
Final submission to OMG, Sep ‘97
First submission to OMG, Jan ´97
UML 1.1
OMG Acceptance, Nov 1997
UML 1.3
UML 1.0
UML partners
June 12, 2003
UML 2.0
UML stands for Unified Modeling Language
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 11/43
UML Partners
n
Rational Software Corporation
n
Hewlett-Packard
n
I-Logix
n
IBM
n
ICON Computing
n
Intellicorp
n
MCI Systemhouse
n
Microsoft
Classification
Shlaer - Mellor
Object lifecycles
Rumbaugh
Object Modeling
Technique
Booch
Booch method
Jacobson
Object-Oriented
Software Engineering
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 13/43
Khái quát về UML
n
UML là ngôn ngữ ñể
n
visualizing
n
specifying
n
constructing
n
documenting
các vật phẩm (artifacts) của hệ thống phần mềm
§ Nó có thể sử dụng trong mọi tiến trình, xuyên suốt vòng
ñời phát triển và trải qua các công nghệ cài ñặt khác
nhau.
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 14/43
Khái quát về UML
n
Realization
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 17/43
Cơ chế mở rộng
n
Stereotype
n
Tagged value
n
Constraint
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 18/43
Models and Diagrams
Use Case
Diagrams
Scenario
Diagrams
Scenario
Diagrams
Collaboration
Diagrams
Component
Diagrams
Deployment
Diagrams
Object
Diagrams
Scenario
Diagrams
Scenario
Diagrams
Statechart
Analysis
Use Case
Model
Design
Model
Depl.
Model
Impl.
Model
Analysis
Model
Test
Model
UML diagrams provide
views into each model
Each workflow is associated with
one or more models.
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 21/43
Representing System Architecture
Conceptual Physical
Logical View
End-user
Functionality
Implementation View
Programmers
Software management
Process View
Performance
Scalability
Throughput
Hiển thị biên hệ thống và các chức năng chính của nó bằng use
cases và actors
n
Mô tả hiện thực use case bằng interaction diagrams
n
Biểu diễn các cấu trúc tĩnh của hệ thống bằng class diagrams
n
Mô hình hóa hành vi ñối tượng bằng state transition diagrams
n
Biểu thị kiến trúc cài ñặt vật lý bằng component & deployment
diagrams
n
Mở rộng các chức năng bằng stereotypes
Phân tích thiết kế hướng ñối tượng Bài 2 - 24/43
Thí dụ ứng dụng UML
n
Một trường ñại học thực hiện tin học hóa hệ thống ñăng
ký học và dạy học:
n
Giáo vụ (Registrar) lập chương trình giảng dạy (curriculum) cho
một học kỳ
n
Sinh viên (Student) chọn 4 môn học chính và 2 môn dự bị
n
Khi sinh viên ñăng ký học thì hệ thống thanh toán (billing system)
in hóa ñơn học phí cho sinh viên
n
Sinh viên có thể sử dụng hệ thống ñể bổ sung/loại bỏ môn học sau
khi ñã ñăng ký (trong khoảng thời gian cố ñịnh)
n