Kim loại phi kim và hợp chất trong đề thi đại học cao đẳng - Pdf 20

Kim loại, Phi Kim và Hợp Chất trong đề thi Đại học cao đẳng
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1. (A 07) Anion X

và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s² 3p
6
. Vị trí của
các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 2. (A 07) Dãy gồm các ion X
+
, Y

và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s² 2s² 2p
6

A. Na
+
, Cl

, Ar. B. Li
+
, F

, Ne. C. Na
+

9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần
từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 7. (B 08) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P < N < F < O. B. N < P < F < O. C. P < N < O < F. D. N < P < O < F.
Câu 8. (B 08) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit
mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S B. As C. N D. P
Câu 9. (A 09) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns² np
4
. Trong hợp
chất khí của X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao
nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.
Câu 10. (A 09) Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s² 2s²2p
6
3s²3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hồn các
nguyên tố hóa học, nguyên tố X có vị trí thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA.

2
H
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
. C. HBr, CO
2
, CH
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
Câu 16. (B 10) Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar] 3d
5
4s
1

2
và [Ar]3d
1
4s
2
. D. [Ar]3d
7
4s
2
và [Ar]3d
3
.
Câu 19. (B 11) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
B. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
C. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
D. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
Câu 20. (A 12) Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa
thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a: b = 11: 4. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
D. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 21. (A 12) X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là
33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản có 5 electron.

2
. B. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
.
Câu 26. (A 13) Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực B. ion
C. cộng hóa trị có cực D. hiđro
Câu 27. (B 13) Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố sau: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20);

trong dung dịch.
B. Hợp chất có oxi của X có dạng X
2
O
7
.
C. Trong nguyên tử của nguyên tố X có 25 proton.
D. Ở nhiệt độ thường X không khử được nước.
Câu 32. (B 14) Ion X
2+
có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s² 2s² 2p
6
. Nguyên tố X là
A. Ne (Z = 10). B. Mg (Z = 12). C. Na (Z = 11). D. O (Z = 8)
ĐÁP ÁN
1C 2C 3D 4A 5A 6A 7C 8C 9D 10D 11B 12C 13D
14C 15B 16B 17B 18B 19D 20A 21D 22A 23C 24A 25D 26C
27A 28B 29A 30D 31A 32B
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1. (A 07) Cho các phản ứng sau:
a. FeO + HNO
3
(đặc, nóng) → b. FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng) →
c. Al
2
O

Câu 2. (A 07) Cho các chất: FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO

CuFeS
2
sẽ
A. nhận 13 electron. B. nhận 12 electron.
C. nhường 13 electron . D. nhường 12 electron.
Câu 6. (B 07) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản
phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
.
B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
C. 0,02 mol Fe

2
SO
4
0,5 M
thoát ra V
2
lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ
giữa V
1
và V
2

A. V
2
= V
1
. B. V
2
= 2V
1
. C. V
2
= 2,5 V
1
. D. V
2
= 1,5 V
1
.
Câu 9. (A 08) Cho các phản ứng sau:

2
.
16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 10. (A 08) Cho cân bằng hóa học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)

2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng
tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3

2
O 4KClO
3

o
t
→
KCl + 3KClO
4
.
O
3
→ O
2
+ O.
Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13. (B 08) Cho cân bằng hóa học: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng
tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.

→ Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O. Sau khi cân
bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO
3

A. 13x – 9y B. 46x – 18y C. 45x – 18y D. 23x – 9y
Câu 16. (A 09) Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO
2
(k)

N
2
O
4
(k). Khí NO
2
có màu nâu đỏ.
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ bị nhạt dần. Phản ứng thuận có
A. ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt. B. ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
C. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt. D. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt.

mol/(ls). B. 5,0.10
−5
mol/(ls). C. 1,0.10
−3
mol/(ls). D. 2,5.10
−4
mol/(ls).
Câu 19. (A 10) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
. (II) Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO
2
và O
2
vào nước. (IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl đặc,
nóng.
(V) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch H

trên nhường khi bị hòa tan là
A. 2x B. 3x C. y D. 2y
Câu 22. (A 10) Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O. Số phân tử HCl đóng
vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị k là
A. 4 / 7. B. 3 / 7. C. 3 / 14. D. 1 / 7.
Câu 23. (A 10) Cho 0,448 lít khí NH
3
(đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được
chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng Cu trong X là
A. 14,12%. B. 87,63%. C. 12,37%. D. 85,88%.
Câu 24. (A 10) Xét cân bằng: N
2
O
4
(k) ⇄ 2NO
2
(k) ở 25°C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái
cân bằng mới nếu nồng độ của N

2
(k); (ii) CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
2
(k); (iii) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO
2
(k); (iv) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k). Khi giảm áp suất
của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 27. (A 11) Cho cân bằng hóa học: H
2
(k) + I
2
(k) ⇄ 2HI (k); ΔH > 0. Cân bằng không bị chuyển
dịch khi
A. giảm áp suất chung của hệ. B. tăng nồng độ của H
2
.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. giảm nồng độ của HI.
Câu 28. (B 11) Cho phản ứng hóa học: C
6
H
5

2
O lần lượt là
A. 0,008 M và 0,018 M. B. 0,018 M và 0,008 M.
C. 0,012 M và 0,024 M. D. 0,080 M và 0,180 M.
Câu 30. (A 12) Xét phản ứng phân hủy N
2
O
5
trong dung môi CCl
4
ở 45°C: N
2
O
5
→ N
2
O
4
+ (1/2)O
2
.
Ban đầu nồng độ của N
2
O
5
là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N
2
O
5
là 2,08M. Tốc độ trung bình

(k)

2NH
3
(k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 33. (B 12) Cho các chất riêng biệt sau: FeSO
4
, AgNO
3
, Na
2
SO
3
, H
2
S, HI, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
tác dụng
với dung dịch H
2
SO

(a) H
2
(k) + I
2
(k)
ƒ
2HI (k). (b) 2NO
2
(k)
ƒ
N
2
O
4
(k)
(c) 3H
2
(k) + N
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k) (d) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
ƒ
2SO

2
(SO
4
)
3
+ eK
2
SO
4
+
fCr
2
(SO
4
)
3
+ gH
2
O. Tỷ lệ a : b là
A. 3 : 2. B. 2 : 3. C. 1 : 6. D. 6 : 1.
Câu 38. (B 13) Cho phản ứng: FeO + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Trong phương trình phản
ứng trên, khi hệ số của FeO bằng 3 thì hệ số của HNO

> T
2
.
Phát biểu nào sau đây đúng về cân bằng trên?
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 41. (A 14) Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H
2
O.
B. CaO + CO
2
→ CaCO
3
C. AgNO
3
+ HCl → AgCl + HNO
3
.
D. 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O.

. D. t
3
< t
2
< t
1
.
Câu 43. (A 14) Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (k) + H
2
O (k)

CO
2
(k) + H
2

(k); ΔH < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí H
2
vào hệ.
C. tăng áp suất chung của hệ. D. giảm nhiệt độ của hệ.
Câu 44. (B 14) Cho phản ứng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O → K
2
SO

ĐÁP ÁN
1B 2C 3A 4B 5C 6A 7B 8B 9A 10B 11B 12D 13D
14C 15B 16B 17B 18A 19A 20A 21C 22B 23C 24D 25B 26C
27A 28B 29A 30C 31C 32C 33D 34D 35A 36D 37D 38B 39C
40A 41D 42D 43D 44A 45D
NHÓM HALOGEN – OXI LƯU HUỲNH – CACBON SILIC
Câu 1. (A 07) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
7
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 2. (B 07) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100°C. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,40M. D. 0,20M.
Câu 3. (B 08) Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr
2
+ Br
2
→ 2FeBr
3
; 2NaBr + Cl
2
→ 2NaCl +

7
, MnO
2
lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí nhiều nhất là
A. KMnO
4
. B. MnO
2
. C. CaOCl
2
. D. K
2
Cr
2
O
7
.
Câu 5. (A 09) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
. B. FeS, BaSO
4
, KOH.
C. AgNO
3

3
. D. AgNO
3
.
Câu 7. (B 09) Cho các phản ứng sau:
4HCl + PbO
2
→ PbCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
HCl + NH
4
HCO
3
→ NH
4
Cl + CO
2
+ H
2
O.
2HCl + 2HNO
3
→ 2NO
2
+ Cl

Câu 10. (B 09) Khi hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng
và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A. 0,03 và 0,02. B. 0,06 và 0,01. C. 0,03 và 0,01. D. 0,06 và 0,02.
Câu 11. (A 10) Hỗn hợp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. H
2
S và N
2
. B. H
2
và F
2
. C. Cl
2
và O
2
. D. CO và O
2
.
Câu 12. (B 10) Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H
2
S là cho hỗn hợp khí lội từ
từ qua một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. NaOH. C. NaHS. D. Pb(NO
3
)
2
.

lớn hơn tính khử của ion Cl

.
Câu 15. (A 11) Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt
vào không khí trong phòng dung dịch của chất nào sau đây?
A. NH
3
. B. H
2
SO
4
loãng. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 16. (B 11) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO,
CO
2
và H
2
. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa
tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO
3
(loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
Phần trăm thể tích khí CO trong X là
A. 18,42%. B. 57,15%. C. 14,28%. D. 28,57%.
Câu 17. (B 11) Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:
37
17
Cl
chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn
lại là
35

trong X là
A. 72,06%. B. 74,92%. C. 62,76%. D. 27,94%.
Câu 19. (B 11) Cho cân bằng hóa học sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k); ∆H < 0. Cho các biện
pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất
xúc tác V
2
O
5
, (5) giảm nồng độ SO
3
, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào
làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3) và (5). B. (1), (2) và (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 20. (B 12) Cho phương trình hóa học với a, b, c, d là các hệ số: aFeSO
4
+ bCl
2
→ cFe
2
(SO
4
)
3
+

4
+ 2FeO → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
↑ + 4H
2
O (c)
6H
2
SO
4
+ 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
↑ + 6H
2
O (d)
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H
2
SO


, I

.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 24. (A 14) Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H
2
SO
4
.3SO
3
vào nước dư. Trung hòa
dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
9
A. 20 B. 40 C. 30 D. 10
Câu 25. (A 14) Cho phản ứng: NaX (r) + H
2
SO
4
(đ)
o
t
→
NaHSO
4
+ HX (k). Các hidro halogenua
(HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HBr và HI. B. HCl, HBr và HI.
C. HF và HCl. D. HF, HCl, HBr và HI.

SO
4
đặc.
ĐÁP ÁN
1B 2A 3D 4D 5D 6A 7A 8B 9D 10D 11B 12C 13C
14B 15A 16D 17B 18A 19A 20A 21C 22A 23B 24B 25C 26D
SỰ ĐIỆN LI – CHỈ SỐ pH – PHƯƠNG TRÌNH ION
Câu 1. (A 07) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a
mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.
Câu 2. (A 07) Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung
dịch tương ứng là x và y. Giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH hòa tan thì có 1 phân tử điện li. Quan
hệ giữa x và y là
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x – 2. D. y = x + 2.
Câu 3. (A 07) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và
axit H
2
SO
4
0,5M, thu được 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi).

–COOH, HOOC–CH
2
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH, H
2
N–CH
2
–COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6. (A 08) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml
dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7. (B 08) Cho dãy các chất sau: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22

4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung
dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
Câu 11. (B 09) Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở
25° C, Ka của CH
3
COOH là 1,75.10
–5
và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở
25° C là
A. 1,00. B. 4,24. C. 2,88. D. 4,76.
Câu 12. (A 10) Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl

; 0,006 mol
HCO
3

và 0,001 mol NO
3

là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung
dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H
2
O) là
A. 2. B. 13. C. 1. D. 12.
Câu 14. (B 10) Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
, HCO
3

và Cl

, trong đó số mol của ion Cl


0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2
dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu
đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 7,47. B. 9,21. C. 8,79. D. 9,26.
Câu 15. (A 11) Dung dịch X gồm CH
3
COOH 1M (K
a
= 1,75.10
–5
) và HCl 0,001M. Giá trị pH của

thu được hỗn hợp khí Y. Cho
toàn bộ Y tác dụng với H
2
O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 18. (B 11) Cho ba dung dịch: (1) H
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3) CH
3
CH
2
NH
2
có cùng
nồng độ mol. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (2) < (1) < (3). B. (2) < (3) < (1). C. (3) < (1) < (2). D. (1) < (2) < (3).
Câu 19. (A 12) Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S
(b) Na
2
S + 2HCl → 2NaCl + H
2

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S
2–
+ 2H
+
→ H
2
S là
11
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 20. (B 12) Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,02 mol HCO
3

và a mol ion X
(bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. CO
3
2–
và 0,03. B. NO
3

và 0,03. C. OH

và 0,03. D. Cl

và 0,01.
Câu 21. (B 13) Dung dịch X chứa 0,12 mol Na

2+
; 0,4 mol Cl

và a mol HCO
3

. Đun
dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A. 23,2 gam B. 49,4 gam C. 37,4 gam D. 28,6 gam
Câu 24. (A 14) Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x
mol/l. Giá trị của x là
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,2 D. 0,1
Câu 25. (B 14) Dung dịch X gồm 0,1 mol K
+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,1 mol Na
+
, 0,2 mol Cl

và a mol Y
2–
.
Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y
2–
và giá trị của m là
A. SO
4
2–
và 56,5. B. CO

+ H
2
O. D. KOH + HNO
3
→ KNO
3
+ H
2
O.
ĐÁP ÁN
1D 2D 3A 4B 5D 6C 7B 8D 9C 10A 11D 12A 13C
14C 15C 16B 17A 18A 19C 20B 21C 22B 23C 24C 25C 26D
NHÓM NITƠ PHOTPHO – PHÂN BÓN HÓA HỌC
Câu 1. (A 07) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun
nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là
A. NO. B. NO
2
. C. N
2
O. D. N
2
.
Câu 2. (B 07) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ
A. NaNO
2
và H
2
SO

t
→
(1) NH
4
NO
2

o
t
→
(2) NH
3
+ O
2

o
850 C,Pt
→
(3)
NH
3
+ Cl
2

o
t
→
(4) NH
4
Cl

4
)
2
. D. CaHPO
4
.
Câu 6. (B 08) Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
. B. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
. C. K
3
PO

4
)
2
CO
3
.
Câu 8. (B 09) Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được dung
dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A. KH
2
PO
4
; K
3
PO
4
. B. KH
2
PO
4
; K
2
HPO
4
. C. KH
2

3

A. 50%. B. 40%. C. 36%. D. 25%.
Câu 11. (B 10) Cho sơ đồ chuyển hóa: P
2
O
5
(+KOH) → X (+H
3
PO
4
) → Y (+KOH) → Z. Các chất
X, Y, Z lần lượt là
A. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
. B. KH
2
PO
4
, K

PO
4
.
Câu 12. (B 10) Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại là các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 39,76%. B. 42,25%. C. 45,75%. D. 48,52%.
Câu 13. (A 11) Khi so sánh NH
3
với NH
4
+
, phát biểu không đúng là:
A. Phân tử NH
3
và ion NH
4
+
đều chứa liên kết cộng hóa trị.
B. NH
3
có tính bazơ, NH
4
+
có tính axit.
C. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có số oxi hóa –3.

. Để hạn chế khí NO
2
thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô; (b) bông có tẩm nước; (c)
bông có tẩm nước vôi; (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất

A. d B. c C. a D. b
Câu 18. (B 13) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
B. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H
2
PO
4
)
2
.
C. Urê có công thức là (NH
2
)
2
CO.
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 19. (A 14) Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H

3
PO
4
có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta
làm cách nào sau đây?
A. Cho dung dịch axit H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng với quặng apatit.
B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
C. Cho photpho tác dụng với HNO
3
đặc nóng.
D. Cho dung dịch axit H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng với quặng photphorit.
ĐÁP ÁN
1D 2B 3D 4A 5A 6B 7C 8B 9B 10D 11C 12B 13D
14A 15A 16D 17B 18C 19D 20B 21B 22B
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1. (A 07) Trong dãy điện hóa, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cặp Ag
+
/Ag. Dãy các ion xếp theo chiều

, Cu
2+
, Fe
2+
.
Câu 2. (A 07) Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu
ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH
(ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch
không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
A. 0,15M. B. 0,20M. C. 0,10M. D. 0,05M.
Câu 3. (A 07) Cho luồng khí H
2
dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ
cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 4. (A 07) Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân
hợp chất nóng chảy của chúng, là
A. Na, Ca, Al B. Na, Ca, Zn C. Na, Cu, Al D. Fe, Ca, Al
Câu 5. (A 07) Mệnh đề không đúng là
A. Fe
2+
oxi hóa được Cu.
B. Fe khử được Cu

+ H
2
↑.
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A. Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
. B. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+
.
C. Ag
+
, Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
. D. Mn

2+
+ 2e → Cu D. Zn → Zn
2+
+ 2e
Câu 10. (A 08) Khi điện phân NaCl nóng chảy (với điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử Cl

. B. sự oxi hóa Cl

. C. sự oxi hóa Na
+
. D. sự khử Na
+
.
Câu 11. (A 08) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng
được với dung dịch Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 12. (A 08) Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO
3
1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0.

B. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 16. (B 08) Tiến hành hai thí nghiệm sau: cho m gam bột Fe dư vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2

1M; cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V
1
so với V
2

A. V
1
= V
2
. B. V
1
= 10V
2
. C. V
1

Câu 19. (B 08) Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần
dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 g. B. 17,0 g. C. 19,5 g. D. 14,1 g.
15
Câu 20. (A 09) Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối của chúng là
A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au.
Câu 21. (A 09) Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 22. (A 09) Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
10%, thu được 2,24 lít khí H
2
(ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.
Câu 23. (A 09) Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

)
2
và AgNO
3
.
Câu 25. (A 09) Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl dư, thu
được 5,6 lít khí H
2
ở đktc. Thể tích khí O
2
ở đktc cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp
X là
A. 2,80 lít. B. 1,68 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít.
Câu 26. (A 09) Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol
Ag
+
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong
các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?
A. 1,8 mol. B. 1,5 mol. C. 1,2 mol. D. 2,0 mol.
Câu 27. (A 09) Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn–Cu là 1,1V; Cu–Ag là 0,46V.
Biết thế điện cực chuẩn E° (Ag
+
/Ag) = +0,8V. Thế điện cực chuẩn E° (Zn
2+
/Zn) và E° (Cu
2+
/Cu) có
giá trị lần lượt là

trong điều kiện không có không khí.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH
(dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch
Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0.
Câu 32. (B 09) Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2

0,2M và AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72
gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 g. B. 2,16 g. C. 0,84 g. D. 1,72 g.
16
Câu 33. (B 09) Cho các thế điện cực chuẩn: E° (Al
3+
/Al)= –1,66V; E° (Cu
2+
/Cu)= +0,34V; E°
(Zn
2+
/Zn) = –0,76V; E° (Pb
2+
/Pb) = –0,13V. Trong các pin sau, pin có suất điện động chuẩn lớn nhất

2
. B. khí Cl
2
và O
2
. C. khí H
2
và O
2
. D. chỉ có khí Cl
2
.
Câu 37. (A 10) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
4
và 0,12 mol NaCl bằng
dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 2,912 lít. D. 1,344 lít.
Câu 38. (B 10) Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe
3
O
4
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
trong điều kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch
H
2
SO
4
loãng (dư), thu được 10,752 lít khí H
2
(đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

(điện cực trơ, màng
ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng
nước bay hơi không đáng kể). Tất cả chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A. KNO
3
và KOH. B. KNO
3
, HNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
C. KNO
3
, KCl và KOH. D. KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
.
Câu 43. (A 11) Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO
3
)
3
→ 3Fe(NO
3

, Fe
3+
. D. Fe
2+
, Fe
3+
, Ag
+
.
Câu 44. (B 11) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr
2
O
3
(trong
điều kiện không có O
2
), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một
17
lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H
2
(đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản
ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,16 mol. B. 0,14 mol. C. 0,06 mol. D. 0,08 mol.
Câu 45. (B 11) Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì
A. khối lượng điện cực Zn tăng. B. nồng độ ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
C. khối lượng điện cực Cu giảm. D. nồng độ ion Cu
2+
trong dung dịch tăng.

4
.
Câu 47. (A 12) Điện phân 150 ml dung dịch AgNO
3
1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng
điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y
và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim
loại và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N
+5
). Giá trị của t bằng
A. 1,2 h. B. 0,3 h. C. 0,8 h. D. 1,0 h.
Câu 48. (A 12) Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng
oxi hóa như sau: Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cu khử được Fe
3+
thành Fe. B. Cu
2+
oxi hóa được Fe
2+
thành Fe
3+
.

đặc, nguội.
Câu 52. (A 12) Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO
3
, khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
A. Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3
; Mg(NO
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
2
; AgNO
3
. D. AgNO
3

2
và 0,1 mol HCl
(điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của
quá trình điện phân là 100%. Giá trị V là
18
A. 5,60. B. 11,20. C. 4,48. D. 22,40.
Câu 56. (B 12) Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
nung nóng, sau một thời gian
thu được chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được 29,55
gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO
3
dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 6,72. D. 2,24.
Câu 57. (B 12) Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO
3
0,12M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn. Khối lượng Fe trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 0,168 g. B. 0,123 g. C. 0,177 g. D. 0,150 g.
Câu 58. (B 12) Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO
4
và 0,2 mol HCl.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 18,0. B. 16,8. C. 11,2. D. 16,0.

3
)
2
. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X
và hai kim loại trong Y lần lượt là
A. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Cu; Fe B. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Ag; Cu
C. Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)

. Giá trị của m là
A. 25,6. B. 23,5. C. 51,1. D. 50,4.
Câu 65. (A 13) Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các
ion kim loại: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe, Sn
2+
/Sn; Cu
2+
/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau
Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat (a)
Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat (b)
Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (c)
Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat (d)
19
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A. (b) và (c) B. (a) và (c) C. (a) và (b) D. (b) và (d)
Câu 66. (A 13) Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al
2
O
3
tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al
2
O

39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch
Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là
A. Mg B. Cu D. Zn D. Ca
Câu 70. (B 13) Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn
2+
→ 2Cr
3+
+ 3Sn. Nhận xét nào
sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr
3+
là chất khử, Sn
2+
là chất oxi hóa B. Sn
2+
là chất khử, Cr
3+
là chất oxi hóa
C. Cr là chất oxi hóa, Sn
2+
là chất khử D. Cr là chất khử, Sn
2+
là chất oxi hóa
Câu 71. (A 14) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí
trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan
Z và 0,672 lít khí H
2
(đktc). Sục khí CO
2
dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào

loãng?
A. Al B. Mg C. Na D. Cu
Câu 75. (B 14) Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe
3
O
4
một thời gian thu được hỗn hợp
rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H
2
và m gam muối. Giá
trị của m là
A. 34,10. B. 32,58 C. 31,97 D. 33,39.
Câu 76. (B 14) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch gồm các chất
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2

SO
4

đặc nóng dư, thu được 7,84 lít khí SO
2
(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 0,25. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,20.
ĐÁP ÁN
1C 2C 3A 4A 5A 6A 7C 8A 9C 10D 11A 12A 13A
14D 15B 16A 17B 18B 19A 20A 21D 22C 23C 24B 25D 26C
27A 28B 29C 30B 31B 32A 33A 34A 35C 36B 37A 38D 39D
40A 41C 42B 43D 44D 45B 46C 47D 48C 49C 50B 51C 52A
53A 54A 55A 56D 57C 58D 59B 60C 61B 62A 63A 64C 65B
66C 67B 68D 69A 70D 71C 72B 73A 74D 75C 76C 77A 78B
KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ – NHÔM – HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Câu 1. (A 07) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng.
C. có kết tủa keo trắng và khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 2. (A 07) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời
khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X
thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4(a – b). B. V = 11,2(a – b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b).
Câu 3. (A 07) Trộn dung dịch chứa a mol AlCl

2
. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl.
Câu 8. (A 08) Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al
4
C
3
vào dung dịch KOH dư, thu
được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là
46,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
Câu 9. (A 08) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
ở đktc vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.
Câu 10. (A 08) Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước dư. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
2
(ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá

của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.
Câu 15. (A 09) Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được dung
dịch X và 1,344 lít ở đktc hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so
với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
Câu 16. (B 09) Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Cho dung
dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Ca(OH)
2
. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch NaNO
3
. Sục khí NH
3
vào dung dịch Na
2

Câu 20. (A 10) Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO
3
nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung
dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl
2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt
khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl
2
(dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng
thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a và m tương ứng là
A. 0,04; 4,8. B. 0,07; 3,2. C. 0,08; 4,8. D. 0,14; 2,4.
Câu 21. (A 10) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa
Na
2
CO
3
0,2M và NaHCO
3
0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO
2

A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,030.
Câu 22. (B 10) Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl
3
nồng độ x
mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH
1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 1,0M. B. 0,9M. C. 1,2M. D. 0,8M.
22
Câu 23. (B 10) Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung

B. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na
+
và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl

.
C. ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Na
+
và ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

.
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử H
2
O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

.
Câu 27. (B 11) Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A. Na, K và Ba. B. Li, Na và Mg. C. Na, K và Ca. D. Mg, Ca và Ba.
Câu 28. (B 11) Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl
3
x mol/lít và Al
2
(SO
4
)
3
y mol/lít tác dụng với 612
ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi
cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x: y là

2
O
3
vào nước thu được dung
dịch X trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết
tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 23,4 và 56,3. B. 23,4 và 35,9. C. 15,6 và 27,7. D. 15,6 và 55,4.
Câu 32. (A 12) Cho hỗn hợp K
2
CO
3
và NaHCO
3
(tỉ lệ mol 1: 1) vào bình dung dịch Ba(HCO
3
)
2
thu
được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí
thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối
lượng kết tủa X là
A. 3,94 g. B. 11,28 g. C. 7,88 g. D. 9,85 g.
Câu 33. (A 12) Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào V ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 13,79. B. 19,70. C. 7,88. D. 23,64.
Câu 36. (B 12) Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 37. (B 12) Người ta điều chế H
2
và O
2
bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện
cực trơ, cường độ dòng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có
khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6%. Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả
thiết lượng nước bay hơi không đáng kể)
A. 3,16%. B. 5,08%. C. 5,50%. D. 6,00%.
Câu 38. (A 13) Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
NaOH, thu được 15,68 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 29,9. B. 24,5. C. 19,1. D. 16,4.
Câu 39. (A 13) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na
2
O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu
được 1,12 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)

2
(đktc). Dung dịch Z gồm H
2
SO
4
và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H
2
SO
4
. Trung hòa dung dịch Y bằng dung
dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 4,656 B. 4,460 C. 2,790 D. 3,792
Câu 44. (B 13) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,55. B. 9,85. C. 19,70. D. 39,40.
Câu 45. (B 13) Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. B. Mg(HCO

3
. B. Al(OH)
3
và Al
2
O
3
.
C. Al(OH)
3
và NaAlO
2
. D. NaAlO
2
và Al(OH)
3
.
Câu 47. (A 14) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
24
B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 48. (A 14) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b
mol AlCl
3
, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Tỉ lệ a : b là
A. 4 : 3 B. 2 : 3 C. 1 : 1 D. 2 : 1.
Câu 49. (A 14) Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

+ H
2
O.
Chất X
2
, X
4
lần lượt là
A. NaOH, Ba(HCO
3
)
2
. B. KOH, Ba(HCO
3
)
2
.
C. KHCO
3
, Ba(OH)
2
. D. NaHCO
3
, Ba(OH)
2
.
Câu 51. (B 14) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO
2
(điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,15
mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)

3
. C. NaHCO
3
. D. Na
2
O.
ĐÁP ÁN
1A 2A 3D 4D 5D 6D 7D 8B 9C 10B 11A 12D 13C
14D 15C 16A 17B 18C 19A 20C 21B 22C 23D 24C 25A 26D
27A 28C 29A 30C 31C 32C 33B 34A 35B 36B 37C 38B 39B
40C 41C 42A 43D 44C 45A 46B 47A 48A 49A 50B 51D 52C
53B
CROM – SẮT – ĐỒNG VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC
Câu 1. (A 07) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa
đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A. 0,04. B. 0,075. C. 0,12. D. 0,06.
Câu 2. (A 07) Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3

Trích đoạn 20,62 B 41,24 C 20,21 D 31,86 ĐÁP ÁN 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6 Câu 19 (B 08) Cho các phản ứng sau: 11,2 B 38,08 C 16,8 D 24,64 Câu 71 (B 12) Cho các thí nghiệm sau:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status