QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG - CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGÂN HÀNG - Pdf 20

A l QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG - CHƯƠNG I: ĐẠI
CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGÂN
HÀNG
CH NG I: ƯƠ

nh ngân hàng o, công ty s h u ngân hàng (các ngân hàng phát tri n d i hìnhư ả ở ữ ể ướ
th c công ty s h u ngân hàng ch không ph i là các ngân hàng đ n thu n)ứ ở ữ ứ ả ơ ầ
2. Khái ni m v ngân hàng th ng m iệ ề ươ ạ
Ho t đ ng ngân hàng là ho t đ ng kinh doanh ti n t và d ch v ngân hàng v i n iạ ộ ạ ộ ề ệ ị ụ ớ ộ
dung th ng xuyên là nh n ti n g i, s d ng s ti n này đ c p tín d ng và cung ngườ ậ ề ử ử ụ ố ề ể ấ ụ ứ
các d ch v thanh toán.ị ụ
Các đ c đi m ch y u trong ho t đ ng KDNHặ ể ủ ế ạ ộ
Ngân hàng là m t doanh nghi p đ c bi t th hi n chộ ệ ặ ệ ể ệ ở ỗ
3.1. Ngu n v n KD: ồ ố
VTC c a doanh nghi p chi m m t t tr ng cao, trong khi ngân hàng ngu n v n chủ ệ ế ộ ỷ ọ ồ ố ủ
y u đ c hình thành t huy đ ng và vay n . đi u này d n đ n tính t ch trong ho tế ượ ừ ộ ợ ề ẫ ế ự ủ ạ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng kém h n và m c đ r i ro cao h n.ộ ủ ơ ứ ộ ủ ơ
3.2. Lo i hình ho t đ ng ạ ạ ộ
Ho t đ ng kinh doanh s d ng v n c a ngân hàngạ ộ ử ụ ố ủ
a. Cho vay
Các DN s d ng ti n c a mình đ kinh doanh nh ng ngân hàng s d ng ti n đ iử ụ ề ủ ể ư ử ụ ề ố
t ng khác cho vay đ kinh doanh => r i ro c ch quan và khách quan.ượ ể ủ ả ủ
b. Tài s n tài chínhả
Có tính sinh l i cao nh ng ch u nh h ng c a các y u t LS, LP….=> các ngân hàngờ ư ị ả ưở ủ ế ố
ph i đ i m t v i nhi u r i roả ố ặ ớ ề ủ
c. Cung c p các d ch v khác cho n n kinh tấ ị ụ ề ế
Quy mô kinh doanh c a NH r t l n d n đ n t o ra m i quan h m t thi t gi a ngânủ ấ ớ ẫ ế ạ ố ệ ậ ế ữ
hàng v i khách hàngớ
R i ro cho ngân hàng là m i quan h gi a ngân hàng và khách hàng.ủ ố ệ ữ
3.3. Hàng hóa
Hàng hóa mà ngân hàng kinh doanh là ti n. So v i các hàng hóa thông th ng, ti nề ớ ườ ề
bi n đ ng giá nhanh h n khi ch u các tác đ ng c a l m phát, t giá, lãi su t. Ti nế ộ ơ ị ộ ủ ạ ỷ ấ ề
đ c coi là m t lo i hàng hóa đ c bi t.ượ ộ ạ ặ ệ
2
3.4. S giám sát c a các c quan vĩ môự ủ ơ

đ n đ i th c nh tranh, không d báo c h i, thách th c và cũng không quan tâmế ố ủ ạ ự ơ ộ ứ
nhi u đ n lu t pháp và thông l qu c t .ề ế ậ ệ ố ế
2. Vai trò c a qu n tr trong KDNHủ ả ị
Trong th i kỳ k ho ch hóa t p trung, y u t th tr ng b xem nh n n ch có kháiờ ế ạ ậ ế ố ị ườ ị ẹ ế ỉ
ni m qu n lý ngân hàng. T khi chuy n sang n n kinh t th tr ng bu c các ngânệ ả ừ ể ề ế ị ườ ộ
hàng ph i quan tâm nhi u đ n đ i th c nh tranh, c h i, thách th c. Trong th i kỳả ề ế ố ủ ạ ơ ộ ứ ờ
KHH tình tr ng lãi gi , l th t, t l n x u cao h u h t các ngân hàng. Nh áp d ngạ ả ỗ ậ ỷ ệ ợ ấ ở ầ ế ờ ụ
các bi n pháp qu n tr trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, ho t đ ng kinh doanhệ ả ị ạ ộ ạ ộ
NH v c b n có nh ng thay đ i rõ r t.ề ơ ả ữ ổ ệ
M t ngân hàng mu n t n t i và phát tri n thì c n ph i có nh ng đ nh h ng kinhộ ố ồ ạ ể ầ ả ữ ị ướ
doanh đúng đ n. Tr c đây m i m c tiêu c a ngân hàng xu t phát t y u t chắ ướ ọ ụ ủ ấ ừ ế ố ủ
quan. Qu n tr KDNH giúp ngân hàng có đ c đ nh h ng kinh doanh đúng đ n cả ị ượ ị ướ ắ ả
trong ng n, trung và dài h n. T khi chuy n h ng h th ng ngân hàng đ c chiaắ ạ ừ ể ướ ệ ố ượ
thành hai c p ngân hàng qu n lý và ngân hàng kinh doanh ti n t .ấ ả ề ệ
Giúp cho ngân hàng thích ng đ c v i môi tr ng kinh doanh vi ho t đ ng kinhứ ượ ớ ườ ạ ộ
doanh bây gi là ho t đ ng m , đã tính đ n y u t th tr ng trong đó có c h i, tháchờ ạ ộ ở ế ế ố ị ườ ơ ộ
th c c i cách ngân hàng, phát tri n môi tr ng kinh doanh đ đón nh ng c h i và đ iứ ả ể ườ ể ữ ơ ộ ố
phó v i thách th c.ớ ứ
Giúp cho ngân hàng có th khai thác, s d ng ngu n l c ngân hàng m t cách l p lýể ử ụ ồ ự ở ộ ợ
và hi u qu . Ngu n l c c a ngân hàng g m ngu n nhân l c, t ch c và c s v tệ ả ồ ự ủ ồ ồ ự ổ ứ ơ ở ậ
ch t, k thu t. So v i tr c đây ch t l ng ngu n nhân l c có s thay đ i r t nhi u.ấ ỹ ậ ớ ướ ấ ượ ồ ự ự ổ ấ ề
Hi n nay vi c tuy n ch n, sàng l c nhân viên vào t ng v trí thích h p ch không chệ ệ ể ọ ọ ừ ị ợ ứ ỉ
đ nh m t cách ch quan. Ngu n l c tài chính đ c th hi n quy mô v n ch sị ộ ủ ồ ự ượ ể ệ ở ố ủ ở
h u, v n kinh doanh và t l n quá h n. Nhìn chung các con s này ngày đ c c iữ ố ỷ ệ ợ ạ ố ượ ả
thi n các ngân hàng Vi t Nam.ệ ở ệ
Các ngân hàng đ u h ng t i hi n đ i hóa, công ngh ngân hàng đ c c i thi n m tề ướ ớ ệ ạ ệ ượ ả ệ ộ
cách rõ r t. Các ngân hàng th ng xuyên quan tâm đ n nâng c p c s h t ng đệ ườ ế ấ ơ ở ạ ầ ể
nâng cao ch t l ng d ch v .ấ ượ ị ụ
4
3. Các nguyên t c qu n trắ ả ị

5
Là ph ng pháp d a trên m i quan h t ch c c a h th ng qu n lý và k lu t trongươ ự ố ệ ổ ứ ủ ệ ố ả ỷ ậ
ngân hàng. Ph ng pháp này đ c tác đ ng b ng cách các nhà qu n tr đ a ra m nhươ ượ ộ ằ ả ị ư ệ
l nh, quy t đ nh, ch th đ c p d i thi hành.ệ ế ị ỉ ị ể ấ ướ
u đi m:Ư ể
Các quy t đ nh s đ c tri n khai m t cách nhanh chóng ngay khi đ c ban hànhế ị ẽ ượ ể ộ ượ
Có tính th ng nh t trong toàn ngân hàngố ấ
Giúp gi tr t t k c ng làm vi c trong ngân hàngữ ậ ự ỷ ươ ẹ
Nh c đi mượ ể
Gây tâm lý c ch cho đ i t ng b qu n tr và có th t o ra s ph n kháng.ứ ế ố ượ ị ả ị ể ạ ự ả
b. Ph ng pháp kinh tươ ế
Các nhà qu n tr t o đi u ki n cho ng i lao đ ng k t h p m t cách đúng đ n gi a l iả ị ạ ề ệ ườ ộ ế ợ ộ ắ ữ ợ
ích c a mình v i l i ích c a t p th trong quá trình th c hi n công vi c. Ví d đ ho tủ ớ ợ ủ ậ ể ự ệ ệ ụ ể ạ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng có lãi c n ph i tăng d n , tăng huy đ ng v n. m tộ ủ ầ ả ư ợ ộ ố Ở ộ
s ngân hàng đã giao ch tiêu xu ng t ng chi nhánh, b ph n, nhân viên. N u khôngố ỉ ố ừ ộ ậ ế
th c hi n đ c s b ph t, n u th c hi n t t s đ c khen th ng….ự ệ ượ ẽ ị ạ ế ự ệ ố ẽ ượ ưở
u đi mƯ ể
Khuy n khích đ c s nhi t tình, lòng t giác c a ng i lao đ ng, giúp ng i lao đ ngế ượ ự ệ ự ủ ườ ộ ườ ộ
tho i mái v m t tâm lýả ề ặ
Nh c đi mượ ể
Làm xói mòn y u t văn hóa c a t ch c nên các nhà qu n tr ngân hàng ch s d ngế ố ủ ổ ứ ả ị ỉ ử ụ
ph ng pháp này trong nh ng th i đi m và ho t đ ng nh t đ nhươ ữ ờ ể ạ ộ ấ ị
c. Ph ng pháp giáo d cươ ụ
Tác đ ng vào nh n th c, tình c m c a ng i lao đ ng đ khuy n khích h làm vi cộ ậ ứ ả ủ ườ ộ ể ế ọ ệ
t t h n. Xét v m t t t ng đ o đ c thì ph ng pháp tuyên truy n đ h th y đ cố ơ ề ặ ư ưở ạ ứ ươ ề ể ọ ấ ượ
trách nhi m c a mình. V m t chuyên môn ph i hu n luy n, đào t o. M t khách ph iệ ủ ề ặ ả ấ ệ ạ ặ ả
t ch c thi tay ngh , bi u d ng nh ng ng i lao đ ng t t làm g ng cho nh ngổ ứ ề ể ươ ữ ườ ộ ố ươ ữ
ng i lao đ ng khác.ườ ộ
u đi mƯ ể
Nâng cao đ c nh n th c, trình đ , n đ nh v t t ng c a ng i lao đ ng.ượ ậ ứ ộ ổ ị ề ư ưở ủ ườ ộ

CH NG II: ƯƠ
QU N TR CHI N L C KINH DOANHẢ Ị Ế ƯỢ
I. T NG QUAN V QU N TR CHI N L C KINH DOANHỔ Ề Ả Ị Ế ƯỢ
1. Khái ni m và vai trò c a chi n l c kinh doanhệ ủ ế ượ
1.1 Khái ni mệ
Chi n l c kinh doanh đ c hi u là m t k ho ch dài h n mang tính t ng th hay làế ượ ượ ể ộ ế ạ ạ ổ ể
m t ch ng trình hành đ ng t ng quát nh m tri n khai các ngu n l c đ đ t đ c cácộ ươ ộ ổ ằ ể ồ ự ể ạ ượ
m c tiêu đã đ ra c a ngân hàng đ m b o phù h p v i thay đ i c a môi tr ng kinhụ ề ủ ả ả ợ ớ ổ ủ ườ
doanh
1.2 Vai trò c a chi n l c kinh doanhủ ế ượ
 Chi n l c kinh doanh giúp xây d ng ph ng h ng ho t đ ng c a toàn ngânế ượ ự ươ ướ ạ ộ ủ
hàng và cho t ng b ph n trong ngân hàngừ ộ ậ
 Cung c p cho nhà qu n tr m t ch ng trình hành đ ng c th nh m giúp h ngấ ả ị ộ ươ ộ ụ ể ằ ướ
d n t duy và hành đ ng c a h c trong ng n h n và dài h n.ẫ ư ộ ủ ọ ả ắ ạ ạ
 Nâng cao hi u qu c a ho t đ ng tác nghi p trong qu n tr ngân hàng.ệ ả ủ ạ ộ ệ ả ị
2. Khái ni m và vai trò c a qu n tr chi n l c kinh doanhệ ủ ả ị ế ượ
2.1 Khái ni mệ
Qu n tr chi n l c kinh doanh là k ho ch và ngh thu t c a vi c xây d ng, th cả ị ế ượ ế ạ ệ ậ ủ ệ ự ự
hi n, đánh giá và đi u ch nh chi n l c kinh doanh, giúp ngân hàng có th đ t đ cệ ề ỉ ế ượ ể ạ ượ
m c tiêu c a mìnhụ ủ
Ph i có s k t h p c hai y u t khoa h c và ngh thu t. Hai y u t này h tr , bả ự ế ợ ả ế ố ọ ệ ậ ế ố ỗ ợ ổ
sung cho nhau đ t o nên thành công c a m t nhà qu n tr . Mu n qu n tr chi n l cể ạ ủ ộ ả ị ố ả ị ế ượ
kinh doanh các nhà qu n tr ph i d a vào lý lu n v chi n l c kinh doanh và sau đóả ị ả ự ậ ề ế ượ
b ng ngh thu t c a mình đ đ t đ c m c tiêu.ằ ệ ậ ủ ể ạ ượ ụ
2.2 Vai trò qu n tr chi n l c kinh doanhả ị ế ượ
Giúp cho m i thành viên trong ngân hàng, các c p lãnh đ o trong ngân hàng hi uọ ấ ạ ể
đ c m c đích và đ nh h ng trong ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng trong m tượ ụ ị ướ ạ ộ ủ ộ
th i gian dài.ờ
8
Làm tăng tính ch đ ng, tính thích nghi c a ho t đ ng kinh doanh ngân hàng tr củ ộ ủ ạ ộ ướ

MTKD
bên
trong
Đi m ể
m nh, ạ
đi m ể
y uế
C h i/ ơ ộ
thách
th cứ
Xét
l i ạ
các
m c ụ
tiêu
Hình
thành
CLKD
Tri n ể
khai
th c ự
hi n ệ
CLKD
Ki m ể
tra và
đi u ề
ch nh ỉ
CLKD
Xây d ng ự
T ch c và ổ ứ

 Các ngu n l c c a ngân hàng ồ ự ủ
10
 V trí đ a lý, đi u ki n t nhiên, phong t c, t p quan, thói quen tiêu dùng c aị ị ề ệ ự ụ ậ ủ
nh ng ng i dân đ a ph ng n i ngân hàng đ t tr s .ữ ườ ị ươ ơ ặ ụ ở
1.3 Yêu c u c a m c tiêuầ ủ ụ
Tính đ nh l ng:ị ượ khi xác đ nh m c tiêu thì các ngân hàng ph i có th l ng hóa đ c.ị ụ ả ể ượ ượ
Vi c l ng hóa giúp ngân hàng có th ki m tra, xem xét mình đã đ t đ c m c tiêuệ ượ ể ể ạ ượ ụ
hay ch a. VD c i thi n đ i s ng c a cán b CNV và c th là tăng l ng và các chư ả ệ ờ ố ủ ộ ụ ể ươ ế
đ phúc l i…ộ ợ
Tính kh thi:ả m c tiêu có kh năng th c hi n đ c. N u đ t ra m c tiêu quá cao thì sụ ả ự ệ ượ ế ặ ụ ẽ
không th th c hi n đ c gây m t lòng tin c a nhà qu n tr , ng i lao đ ng, kháchể ự ệ ượ ấ ủ ả ị ườ ộ
hàng. Trong tr ng h p ng c l i s lãng phí ngu n l c, gây tâm lý t mãn c a cácườ ợ ượ ạ ẽ ồ ự ự ủ
nhà qu n tr , nhân viên.ả ị
Tính c th :ụ ể các m c tiêu c a ngân hàng ph i xác đ nh rõ gi i h n mà các m c tiêuụ ủ ả ị ớ ạ ụ
c n đ t đ n, th i gian c n thi t đ hoàn thành m c tiêu và các m c tiêu l n đ c cầ ạ ế ờ ầ ế ể ụ ụ ớ ượ ụ
th thông qua các m c tiêu nh đ d dàng th c hi n. VD xây d ng m c tiêu m r ngể ụ ỏ ể ễ ự ệ ự ụ ở ộ
th ph n thì c n ph i xác đ nh rõ t c đ m r ng cho t ng th tr ng, th i gian c nị ầ ầ ả ị ố ộ ở ộ ừ ị ườ ờ ầ
thi t đ th c hi n m c tiêu…ế ể ự ệ ụ
Tính h p pháp:ợ Các m c tiêu mà ngân hàng xây d ng ph i phù h p v i các quy đ nhụ ự ả ợ ớ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Tính th ng nh t:ố ấ các m c tiêu c a ngân hàng trong t ng th i kỳ ho t đ ng khôngụ ủ ừ ờ ạ ộ
đ c c n tr nhau, mâu thu n v i nhau n u không sau m t giai đo n ho t đ ng ngânượ ả ở ẫ ớ ế ộ ạ ạ ộ
hàng s không th đ t đ c m c tiêu c a mình và làm cho quá trình thi t l p m c tiêuẽ ể ạ ượ ụ ủ ế ậ ụ
tr nên vô nghĩa.ở
2. Phân tích môi tr ng kinh doanhườ
2.1. Phân tích môi tr ng kinh doanh bên ngoàiườ
a. Môi tr ng vĩ môườ
 Môi tr ng kinh tườ ế
L m phát: ạ
Khi lãi su t danh nghĩa không thay đ i, t l l m phát tăng làm cho lãi su t th c tấ ổ ỷ ệ ạ ấ ự ế

pháp có đ y đ nh ng văn b n pháp quy quy đ nh ho t đ ng c a ngân hàng ch aầ ủ ữ ả ị ạ ộ ủ ư
(ngân hàng ch th c hi n ho t đ ng pháp lu t quy đ nh. Môi tr ng lu t pháp có minhỉ ự ệ ạ ộ ậ ị ườ ậ
b ch, rõ ràng, các văn b n pháp lu t có gì ch ng chéo, mâu thu n không? Có th ngạ ả ậ ồ ẫ ườ
xuyên thay đ i không?…ổ
12
 Môi tr ng văn hóa, xã h iườ ộ
Dân số
C c u dân s , t l k t hôn, c c u dân s và t c đ tăng dân d hình thành nênơ ấ ố ỷ ệ ế ơ ấ ố ố ộ ố
tháp tu i. Các qu c gia đang phát tri n, do dân s tr nên kh năng ti t ki m khôngổ ố ể ố ẻ ả ế ệ
cao. Ngân hàng có th phát tri n các lo i hình cho vay nh cho vay tiêu dùng, cho vayể ể ạ ư
tr góp…ả
Trình đ dân tríộ
Trình đ dân trí cao d dàng n m b t đ c khoa h c k thu t nên ngân hàng d dàngộ ễ ắ ắ ượ ọ ỹ ậ ễ
phát tri n đ c s n ph m c a ngân hàng hi n đ i ví d d ch v ngân hàng t i nhà…ể ượ ả ẩ ủ ệ ạ ụ ị ụ ạ
Phong t c t p quánụ ậ
Thói quen tiêu dùng c a ng i Vi t Nam là dùng ti n m t nên các nhà ngân hàng khóủ ườ ệ ề ặ
có th phát tri n đ c thanh toán không dùng ti n m t…ể ể ượ ề ặ
Tâm lý tiêu dùng c a ng i dânủ ườ
nh ng đ a ph ng khác nhau là khác nhau. VD: Các ngân hàng mi n b c có khỞ ữ ị ươ ở ề ắ ả
năng thu hút v n t t trong khi mi n nam l i phát tri n ho t đ ng cho vay.ố ố ở ề ạ ể ạ ộ
Các y u t trong môi tr ng văn hóa xã h i có tác đ ng lâu dài nên có giá tr trong m tế ố ườ ộ ộ ị ộ
th i gian dài hình thành nên thói quen, văn hóa trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng.ờ ạ ộ
 Môi tr ng công nghườ ệ
Đó là s phát tri n c a khoa h c công ngh đ ph c v cho ho t đ ng kinh doanhự ể ủ ọ ệ ể ụ ụ ạ ộ
ngân hàng. Khi ngân hàng áp d ng khoa h c k thu t, công ngh s góp ph n ti tụ ọ ỹ ậ ệ ẽ ầ ế
ki m lao đ ng, nâng cao ch t l ng s n ph m, nâng cao m c đ an toàn, thu n ti nệ ộ ấ ượ ả ẩ ứ ộ ậ ệ
th a mãn t t h n nhu c u c a khách hàng.ỏ ố ơ ầ ủ
 Môi tr ng qu c tườ ố ế
H i đ c b n y u t nh môi tr ng trong n c nh ng x y ra ROW ví d nhộ ủ ả ố ế ố ư ườ ướ ư ả ở ụ ư
kh ng ho ng tài chính khu v c năm 1997…ủ ả ự

H có l i th nh quy mô khôngọ ợ ế ờ
Quan tâm đ n s khác bi t hóa s n ph m. ngân hàng do s khác bi t hóa là ít màế ự ệ ả ẩ Ở ự ệ
chúng ta có l i th v giá, th tr ng không lo ng i l m khi có đ i th mu n nh y vào.ợ ế ề ị ườ ạ ắ ố ủ ố ả
 M ng l i chi nhánh và kênh phân ph iạ ướ ố
14
ng v i Vi t Nam xét v m t này kh năng c nh tranh c a đ i th c nh tranh (chiỨ ớ ệ ề ặ ả ạ ủ ố ủ ạ
nhánh ngân hàng n c ngoài) là ít.ướ
 Khách hàng
đây g m c ng i cung ng đ u vào và ng i s d ng s n ph m đ u ra. KháchỞ ồ ả ườ ứ ầ ườ ử ụ ả ẩ ầ
hàng là trung tâm trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, làm thay đ i ph ng phápạ ộ ổ ươ
ti p c n v i khách hàng, làm thay đ i ch t l ng ph c v c a ngân hàng, s l ngế ậ ớ ổ ấ ượ ụ ụ ủ ố ượ
s n ph m ngân hàng, chi n l c kinh doanh c a ngân hàng. Bên c nh đó, kháchả ẩ ở ế ượ ủ ạ
hàng là ng i cung ng mu n tăng lãi su t, ng i s d ng d ch v mu n gi m lãi su tườ ứ ố ấ ườ ử ụ ị ụ ố ả ấ
nên chênh l ch c a ngân hàng gi m làm thu nh p gi m.ệ ủ ả ậ ả
 Nhóm s n ph m thay thả ẩ ế
Ph ng pháp đánh giá xem trong n n kinh t nh ng s n ph m nào có th thay th , cóươ ề ế ữ ả ẩ ể ế
th nh h ng t i ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng. Các s n ph m thay th c aể ả ưở ớ ạ ộ ủ ả ẩ ế ủ
ngân hàng g m: ch ng khoán đ u t , qu ti t ki m b u đi n, công ty b o hi m… nênồ ứ ầ ư ỹ ế ệ ư ệ ả ể
ngân hàng c n đa d ng hóa s n ph m b ng cách cung ng c nh ng s n ph m thayầ ạ ả ẩ ằ ứ ả ữ ả ẩ
th ví d hình thành công ty ch ng khoán, công ty b o hi m, đ a ra các hình th c ti tế ụ ứ ả ể ư ứ ế
ki m đ khách hàng có th g i c v i s l ng nh , thu hút nh ng khách hàng m i.ệ ể ể ử ả ớ ố ượ ỏ ữ ớ
 Th tr ng tiêu th s n ph m c a ngànhị ườ ụ ả ẩ ủ
Ng i ta chia th tr ng tiêu th s n ph m c a ngân hàng thành b n b ph nườ ị ườ ụ ả ẩ ủ ố ộ ậ
Ngân hàng quan tâm theo h ng gi v ng th ph n hi n t i c a ngân hàng b ng vi cướ ữ ữ ị ầ ệ ạ ủ ằ ệ
b o v th tr ng m c tiêu c a ngân hàngả ệ ị ườ ụ ủ . Ngân hàng có th s d ng b ng cácể ử ụ ằ
ph ng pháp tác đ ng lên khách hàng truy n th ng c a ngân hàng t c là ch y uươ ộ ề ố ủ ứ ủ ế
b ng các chi n l c marketing h n h p.ằ ế ượ ỗ ợ
15
B ph n th tr ng m c tiêu c a ngân hàngộ ậ ị ườ ụ ủ
B ph n th tr ng m c tiêu c a đ i th c nh tranhộ ậ ị ườ ụ ủ ố ủ ạ

có ph n ánh m t cách t ng đ i đ an toàn trong kinh doanh ngân hàng.ả ộ ươ ố ộ
Quy mô v n t có cho th y m c đ uy tín c a ngân hàngố ự ấ ứ ộ ủ
T ba lý do trên, khi phát tri n ngu n l c v tài chính bao gi các ngân hàng cũngừ ể ồ ự ề ờ
quan tâm đ n quy mô v n t có.ế ố ự
 Kh năng huy đ ng v n c a ngân hàngả ộ ố ủ
16
Ngu n v n huy đ ng là ngu n v n ch y u trong kinh doanh ngân hàng. Ngu n v nồ ố ộ ồ ố ủ ế ồ ố
huy đ ng l n thì ngân hàng m i có kh năng kinh doanh và ng c l i. Ngân hàng xemộ ớ ớ ả ượ ạ
xét
Quy mô ngu n v n huy đ ng: đ đánh giá kh năng huy đ ng có đáp ng đ c yêuồ ố ộ ể ả ộ ứ ượ
c u trong kinh doanh hay không?ầ
Tính n đ nh c a ngu n v n y đ đ m b o cho ngân hàng có th ph n nào đánh giáổ ị ủ ồ ố ấ ể ả ả ể ầ
đ c r i ro lãi su t, r i ro thanh kho n.ượ ủ ấ ủ ả
Chi phí huy đ ng v n: chi phí có phù h p v i m t b ng chung lãi su t hay không. N uộ ố ợ ớ ặ ằ ấ ế
chi phí huy đ ng v n quá cao thì kh năng t o l i nhu n c a ngân hàng là th p. Ngânộ ố ả ạ ợ ậ ủ ấ
hàng ph i đánh giá t ng quan gi a quy mô v n huy đ ng và chi phí huy đ ng v n đả ươ ữ ố ộ ộ ố ể
đánh giá xem chi phí nh v y có h p lý hay không?ư ậ ợ
 N quá h nợ ạ
Đây là ch tiêu quan tr ng đánh giá ch t l ng tín d ng. Trong ho t đ ng kinh doanhỉ ọ ấ ượ ụ ạ ộ
ngân hàng, r i ro là y u t không th tránh kh i nên các ngân hàng quy đ nh m t t lủ ế ố ể ỏ ị ộ ỷ ệ
n quá h n đ c coi là h p lý (<1%) n u t l này cao thì ngân hàng ph i đ a ra cácợ ạ ượ ợ ế ỷ ệ ả ư
bi n pháp đ h n ch r i ro, gi m t l n quá h n.ệ ể ạ ế ủ ả ỷ ệ ợ ạ
b. Ngu n nhân l cồ ự
 Đ i ngũ qu n tr viênộ ả ị
Đ i ngũ qu n tr viên c a ngân hàng ph i có đ 3 k năngộ ả ị ủ ả ủ ỹ
K năng t duyỹ ư (k năng nh n th c) khă năng phân tích đánh giá, d báo t t c cácỹ ậ ứ ự ấ ả
y u t trong môi tr ng kinh doanh đ giúp các nhà qu n tr có th v n d ng linh ho tế ố ườ ể ả ị ể ậ ụ ạ
vào các công vi c đ c giao nh : đ nh h ng ho t đ ng kinh doanh cho ngân hàng,ệ ượ ư ị ướ ạ ộ
qu n lý, t ch c m i m t c a ho t đ ng kinh doanhả ổ ứ ọ ặ ủ ạ ộ
K năng quan hỹ ệ (k năng đ i nhân x th ) là kh năng giao ti p c a nhà qu n tr ỹ ố ử ế ả ế ủ ả ị ở

l nh đ c tri n khai m t cách nhanh chóng, chính xác đ n đ n hi u qu ho t đ ngệ ượ ể ộ ẫ ế ệ ả ạ ộ
cao.
Đánh giá s ph i h p c a các b ph n ch c năng trong ngân hàng n u t t s giúpự ố ợ ủ ộ ậ ứ ế ố ẽ
ngân hàng ti t ki m trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, nâng cao hi u qu ho tế ệ ạ ộ ệ ả ạ
đ ng kinh doanh. ộ
 H th ng thông tin qu n lý c a ngân hàngệ ố ả ủ
Đ có th kinh doanh th ng l i, các nhà qu n tr ngân hàng, ngân hàng ph i có 3 y uể ể ắ ợ ả ị ả ế
t : ti n, nhân l c và thông tin do đó thông tin là r t quan tr ng. N u các thông tin saiố ề ự ấ ọ ế
l ch, không c p nh t s d d n t i quy t đ nh sai l m.ệ ậ ậ ẽ ễ ẫ ớ ế ị ầ
18
Thông tin khách hàng: năng l c ho t đ ng c a khách hàng, tình hình kinh doanh c aự ạ ộ ủ ủ
khách hàng trong quá kh và hi n t i.ứ ệ ạ
Thông tin th tr ng: cung c u ti n t , các bi n s t giá, lãi su t, l m phát, lĩnh v cị ườ ầ ề ệ ế ố ỷ ấ ạ ự
mà khách hàng ho t đ ng.ạ ộ
Trên th gi i các ngân hàng th ng mua thông tin t các t ch c chuyên nghi p nênế ớ ườ ừ ổ ứ ệ
các thông tin th ng có đ chính xác, tin c y cao.ườ ộ ậ
d. Trình đ công nghộ ệ
Xem xét trình đ công ngh c a ngân hàng ra sao? Có phù h p v i s phát tri n c aộ ệ ủ ợ ớ ự ể ủ
khoa h c tiên ti n hay không? Có phù h p v i trình đ hi u bi t c a ng i lao đ ngọ ế ợ ớ ộ ể ế ủ ườ ộ
hay không? Đ c bi t là có ngang b ng v i đ i th c nh tranh hay khôngặ ệ ằ ớ ố ủ ạ
Đ i v i trang b k thu t, ngân hàng cũng xem xét có phù h p hay không đ có h ngố ớ ị ỹ ậ ợ ể ướ
nâng c p trang thi t bấ ế ị
e. M ng l i chi nhánhạ ướ
Đánh giá hi u qu ho t đ ng c a t ng chi nhánh trong ngân hàng đ t đó có cácệ ả ạ ộ ủ ừ ể ừ
quy t đ nh phù h p. N u trong th c hi n các chi nhánh ho t đ ng t t, ngân hàng sế ị ợ ế ự ệ ạ ộ ố ẽ
ph i đ u t thêm ngu n l c cho chi nhánh đó ho c có h ng nâng c p các chi nhánhả ầ ư ồ ự ặ ướ ấ
lên.
Trong tr ng h p chi nhánh ho t đ ng không t t gây chi phí l n cho ngân hàng, ngânườ ợ ạ ộ ố ớ
hàng có th xóa b các chi nhánh đóể ỏ
N u m ng l i chi nhánh ho t đ ng không t t d n đ n làm gi m năng l c ho t đ ng,ế ạ ướ ạ ộ ố ẫ ế ả ự ạ ộ

Nh ng ngân hàng áp d ng chi n l c m r ng theo chi u sâu th ng là nh ng ngânữ ụ ế ượ ở ộ ề ườ ữ
hàng chuyên môn hóa ng c v i nh ng ngân hàng phát tri n theo chi u r ng là nh ngượ ớ ữ ể ề ộ ữ
ngân hàng đa năng. Vi t Nam hi n nay h u h t các ngân hàng l a ch n chi n l cỞ ệ ệ ầ ế ự ọ ế ượ
tăng tr ng theo chi u r ng.ưở ề ộ
+ S d ng ph ng pháp h ng ngo iử ụ ươ ướ ạ
S d ng ngo i l c đ đ t đ c m c tiêu tăng tr ng. Ngân hàng có th s d ng baử ụ ạ ự ể ạ ượ ụ ưở ể ử ụ
chi n l cế ượ
Chi n l c sáp nh pế ượ ậ
Là hai hay nhi u ngân hàng k t h p v i nhau thanh m t ngân hàng duy nh t (khi đóề ế ợ ớ ộ ấ
ngân hàng m i có quy mô l n h n v m i m t; VTC, quy mô TS, ngu n nhân l c…)ớ ớ ơ ề ọ ặ ồ ự
Tuy nhiên khi sáp nh p nh v y s ph i l a chon ra ban lãnh đ o c a ngân hàng. N uậ ư ậ ẽ ả ự ạ ủ ế
20
phân chia quy n l c không th a đáng s x y ra mâu thu n n i b . Khi sáp nh p vănề ự ỏ ẽ ả ẫ ộ ộ ậ
hóa gi a các ngân hàng b hòa tr n. N u văn hóa không phù h p s m t đi b n s cữ ị ộ ế ợ ẽ ấ ả ắ
văn hóa d n đ n ngân hàng suy y u. V n đ th ba khi sáp nh p là hi n t ng “loãngẫ ế ế ấ ề ứ ậ ệ ượ
quy n s h u” nên chi n l c sáp nh p không ph i lúc nào cũng đ c s nh t trí c aề ở ữ ế ượ ậ ả ượ ự ấ ủ
c đông và th ng th c hi n khi hai ngân hàng t ng quan l c l ng nhau.ổ ườ ự ệ ươ ự ượ
Chi n l c thôn tínhế ượ
Là chi n l c giúp ngân hàng đ t đ c m c tiêu tăng tr ng b ng cách mua d n t ngế ượ ạ ượ ụ ưở ằ ầ ừ
b ph n ho c toàn b ngân hàng khác. Có hai tr ng h pộ ậ ặ ộ ườ ợ
M t ngân hàng thôn tính m t b phân ngân hàng khác khi ngân hàng đó đang trongộ ộ ộ
giai đo n tăng tr ng m nh thì chi phí b ra r t l n nh ng đ t đ c m c tiêu tăngạ ưở ạ ỏ ấ ớ ữ ạ ượ ụ
tr ng ngay l p t cưở ậ ứ
Mua khi đang suy y u: chi phí b ra th p nh ng ph i đ u t th m đ v c d y nênế ỏ ấ ư ả ầ ư ể ể ự ậ
ngân hàng ch đ t đ c m c tiêu tăng tr ng trong dài h nỉ ạ ượ ụ ưở ạ
Chi n l c liên doanhế ượ
Là chi n l c mà hai hay nhi u ngân hàng cam k t v i nhau cùng chia s chi phí,ế ượ ề ế ớ ẻ
cùng chia s r i ro, l i nhu n cho cùng m t c h i kinh doanh trên th ng tr ng. Cóẻ ủ ợ ậ ộ ơ ộ ươ ườ
2 d ng liên doanh.ạ
Liên doanh phi hình th : không t o ra m t tôt ch c c th mà ch đ n thu n là m t cể ạ ộ ứ ụ ể ỉ ơ ầ ộ ơ

l c này (m t ho c t t c các đi u ki n sau)ượ ộ ặ ấ ả ề ệ
 Ngân hàng ph i s h u m t công ngh đ c bi t d n đ n kh năng t o ra m tả ở ữ ộ ệ ặ ệ ẫ ế ả ạ ộ
s n ph m khác bi t là d dàng h n các đ i th c nh tranh.ả ẩ ệ ễ ơ ố ủ ạ
 Ngân hàng ph i có m t quy mô ho t đ ng r ng l n. Chi phí biên đ t o ra thêmả ộ ạ ộ ộ ớ ể ạ
m t s n ph m th p (ngân hàng có l i th theo quy mô)ộ ả ẩ ấ ợ ế
 Ngân hàng ph i đ c u đãi trong vi c cung ng các y u t đ u vào giúp ngânả ượ ư ệ ứ ế ố ầ
hàng gi m chi phí đ u vào có th có l i nhu n b ng v i đ i th c nh tranh choả ầ ể ợ ậ ằ ớ ố ủ ạ
dù giá đ u ra th p h n.ầ ấ ơ
 Ngân hàng ph i có m t quy trình k thu t hoàn h o giúp ngân hàng h n chả ộ ỹ ậ ả ạ ế
đ c r i ro trong kinh doanh t c gi m chi phí trong cung ng s n ph m.ượ ủ ứ ả ứ ả ẩ
Nh ng ngân hàng nh th ng ch u s tác đ ng r t l n c a các ngân hàng l n b ngữ ỏ ườ ị ự ộ ấ ớ ủ ớ ằ
chi n l c chi ph i b ng chi phí.ế ượ ố ằ
 Chi n l c khác bi t hóa s n ph mế ượ ệ ả ẩ
22
Các ngân hàng s t o ra nh ng s n ph m, d ch v khác bi t so v i s n ph m d ch vẽ ạ ữ ả ẩ ị ụ ệ ớ ả ẩ ị ụ
c a đ i th c nh tranh.ủ ố ủ ạ
Trong lĩnh v c kinh doanh ngân hàng, s khác bi t v s n ph m là r t nh bé. Nóự ự ệ ề ả ẩ ấ ỏ
th ng th hi n nh ng ho t đ ng mang tính vô hình nhi u h n h u hình. Phongườ ể ệ ở ữ ạ ộ ề ơ ữ
cách ph c v , ph ng th c qu n lý c a các nhà qu n tr …ụ ụ ươ ứ ả ủ ả ị
Đi u ki n đ s d ng chi n l c này là chi phí đ t o ra s khác bi t là r t l nề ệ ể ử ụ ế ượ ể ạ ự ệ ấ ớ
Do s n ph m khác bi t v i đ i th c nh tranh nên có l i th , có th thu hút đ cả ẩ ệ ớ ố ủ ạ ợ ế ể ượ
khách hàng, đ c bi t là s khác bi t hóa l i đáp ng nhu c u khách hàng s t o raặ ệ ự ệ ạ ứ ầ ẽ ạ
đ c tính thích nghi c a s n ph m do đó t o ra đ c s đ i m i => tăng l i nhu nượ ủ ả ẩ ạ ượ ự ổ ớ ợ ậ
cho ngân hàng.
Khi đ i th c nh tranh b t ch c thì l i th c a s khác bi t này s không còn. Chi phíố ủ ạ ắ ướ ợ ế ủ ự ệ ẽ
đ t o ra s khác bi t l n h n nhi u so v i chi phí mà đ i th c nh tranh b t ch cể ạ ự ệ ớ ơ ề ớ ố ủ ạ ắ ướ
(b n quy n)ả ề
 Chi n l c chuyên môn hóaế ượ
Ngân hàng s l a ch n m t b ph n th tr ng đ cung ng s n ph m d ch v c aẽ ự ọ ộ ộ ậ ị ườ ể ứ ả ẩ ị ụ ủ
mình. Th tr ng này ph i là th tr ng ti m năng và ng i ta th ng đ t tên là thị ườ ả ị ườ ề ườ ườ ặ ị

 Có đ c b ph n khách hàng truy n th ng l nượ ộ ậ ề ố ớ
 Thay đ i ph ong th c qu n lý, c c u t ch c, có y u t t ng đ ng v i cácổ ư ứ ả ơ ấ ổ ứ ế ố ươ ồ ớ
ngân hàng phát tri n trên th gi i.ể ế ớ
W:
 Quy mô v n t có nhố ự ỏ
 Trình đ cán b th pộ ộ ấ
 Kh năng áp d ng khoa h c k thu t công ngh kémả ụ ọ ỹ ậ ệ
Các ngân hàng s phát tri n t ng c p hai y u t S-O; O-W; T-S; và T-W t đó k t h pẽ ể ừ ặ ế ố ừ ế ợ
l i thành ma tr n SWOT c a ngân hàng giúp ngân hàng phát huy đ c đi m m nh,ạ ậ ủ ượ ể ạ
h n ch đ c đi m y u, t n d ng c h i và v t qua thách th c.ạ ế ượ ể ế ậ ụ ơ ộ ượ ứ
Ma trân SWOT phát tri n c a ngân hàng là r t ph c t p, không có m t công th c,ể ủ ấ ứ ạ ộ ứ
ph ng pháp nào đ đ a ra quy t đ nh mà các quy t đ nh đ a ra ph thu c nhi u vàoươ ể ư ế ị ế ị ư ụ ộ ề
y u t ch quan.ế ố ủ
24

Trích đoạn Ngu nv n ca ngõn hàng ủ Q un tr danh mc cho vay ụ
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status