TIỂU LUẬN MÔN HỌC PHÂN TÍCH CHI PHÍ TRONG XÂY DỰNG NÂNG CAO - Pdf 20

Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
PHÂN TÍCH CHI PHÍ TRONG XÂY DỰNG NÂNG CAO
MỤC LỤC
I.KHÁI NIỆM VÀ CƠ CẤU CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ CỦA TỔNG MỨC ĐẦU
TƯ 2
1. Khái niệm và vai trò của Tổng mức đầu tư 2
1.1. Khái niệm 2
1.2. Vai trò 2
2. Cơ cấu các thành phần chi phí của Tổng mức đầu tư 2
2.1. Chi phí xây dựng 2
2.2. Chi phí thiết bị 3
2.3. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 3
2.4. Chi phí quản lý dự án 3
2.5. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 4
2.6. Chi phí khác 5
2.7. Chi phí dự phòng 5
II.VÍ DỤ VỀ THÀNH PHẦN, NỘI DUNG VÀ XÁC ĐỊNH TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
CỦA DỰ ÁN TRỤ SỞ CHI CỤC HẢI QUAN BẾN LỨC 6
3. Giới thiệu sơ bộ về quy mơ dự án 6
3.1. Nhà làm việc: 7
3.2. Nhà ở cơng vụ - bếp ăn, gara ơtơ: 7
3.3. Nhà để xe 2 bánh 7
3.4. Nhà kiểm hóa 7
3.5. Nhà Bảo vệ 8
3.6. Cổng hàng rào 8
3.7. Nhà để máy phát điện: 8
3.8. Thiết bị 8
4. Tổng mức đầu tư của dự án 8
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 1
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến

Trong đó:
- V : tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình;
- G
XD
: chi phí xây dựng;
- G
TB
: chi phí thiết bị;
- G
BT, TĐC
: chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
- G
QLDA
: chi phí quản lý dự án;
- G
TV
: chi phí tư vấn đầu tư xây dựng;
- G
K
: chi phí khác;
- G
DP
: chi phí dự phòng.
Nội dung cụ thể các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư quy định tại khoản
3 Điều 4 của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP như sau:
2.1. Chi phí xây dựng
Chi phí xây dựng bao gồm: chi phí phá và tháo dỡ các công trình xây dựng; chi
phí san lấp mặt bằng xây dựng; chi phí xây dựng các công trình, hạng mục công trình
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 2
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến

- Chi phí tổ chức lập định mức, đơn giá xây dựng công trình;
- Chi phí tổ chức kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng công trình
theo yêu cầu của chủ đầu tư;
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 3
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
- Chi phí tổ chức kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực và
chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình;
- Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư xây dựng công trình;
- Chi phí tổ chức giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình;
- Chi phí khởi công, khánh thành, tuyên truyền quảng cáo;
- Chi phí tổ chức thực hiện các công việc quản lý khác.
2.5. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm:
- Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
- Chi phí khảo sát xây dựng;
- Chi phí lập báo cáo đầu tư, lập dự án hoặc lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
- Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án;
- Chi phí thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc;
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình;
- Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, chi phí thẩm tra tổng
mức đầu tư, dự toán công trình;
- Chi phí lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu và chi phí phân
tích đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu
trong hoạt động xây dựng;
- Chi phí giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp
đặt thiết bị;
- Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Chi phí lập định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình;

nghệ trước khi bàn giao trừ giá trị sản phẩm thu hồi được;
- Các khoản phí và lệ phí theo quy định;
- Một số khoản mục chi phí khác.
2.7. Chi phí dự phòng
Chi phí dự phòng bao gồm: chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc
phát sinh chưa lường trước được khi lập dự án và chi phí dự phòng cho yếu tố trượt
giá trong thời gian thực hiện dự án.
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 5
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
- Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh được tính bằng tỷ
lệ phần trăm (%) trên tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác.
- Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá được tính theo thời gian thực hiện dự án
(tính bằng năm), tiến độ phân bổ vốn hàng năm của dự án và chỉ số giá xây dựng.
Ghi chú : Đối với các dự án sử dụng vốn ODA, ngoài các nội dung được tính
toán trong tổng mức đầu tư nói trên, còn được bổ sung các khoản mục chi phí cần thiết
khác cho phù hợp với tính chất, đặc thù của loại dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn
vốn này theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan.
II. VÍ DỤ VỀ THÀNH PHẦN, NỘI DUNG VÀ XÁC ĐỊNH TỔNG MỨC ĐẦU
TƯ CỦA DỰ ÁN TRỤ SỞ CHI CỤC HẢI QUAN BẾN LỨC
3. Giới thiệu sơ bộ về quy mô dự án
Dự án Trụ sở Chi Cục Hải quan Bến Lức có diện tích khoảng 5.570 m
2
(trong đó
có diện tích lộ giới 771m
2
) bao gồm các hạng mục: Nhà làm việc, Nhà công vụ, Bếp
ăn, Gara, Nhà để xe 2 bánh, Nhà kiểm hóa, Nhà bảo vệ, Cổng tường rào, Sân kiểm
hóa, sân đường nội bộ, Nhà để máy phát điện, San nền, Trạm biến áp 150 KVA (chỉ
thực hiện tổng dự toán), Các hạng mục khác: Mạng tin học, điện thoại, Camera, hệ

Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
- Phía Tây: một phần giáp Công ty TNHH Thương mại – Xây dựng Thời Tân,
một phần giáp ruộng.
- Phía Đông: giáp ruộng.
- Phía Nam: giáp ruộng.
Nhà làm việc bố trí tại trung tâm khu đất được nối bằng nhà cầu ra phía sau là
Nhà ở công vụ kết hợp Gara ôtô và nhà để xe 2 bánh. Bên phải bố trí Nhà kiểm hóa
phục vụ công tác kiểm tra nghiệp vụ hải quan.
Mặt bằng hiện trạng khu đất thấp hơn đường Quốc lộ 1A khoảng 1,2m phải tổ
chức san lấp và xây tường chắn đất, bên trên làm hàng rào.
3.1. Nhà làm việc:
Nhà làm việc: Diện tích xây dựng là 417,48m2, móng cọc bê tông cốt thép, kích
thước 250x250mm, mác 250, dài 11,5m, giằng bê tông cốt thép. Kết cấu cột, đà kiềng,
đà sàn, sàn mái, sênô đổ bê tông cốt thép liền khối, mác 200. Tường xây gạch ống mác
50, trát vữa xi măng, mác 50, sơn nước. trần thạch cao khung nhôm chìm. Cửa đi, cửa
sổ kính khung nhôm, Nền, sàn lát gạch granít 600x600mm bóng kính. Sàn khu vệ sinh
lát gạch granít nhám 200x200mm. Lan can thép, tay vịn gỗ Mái bằng bê tông cốt thép,
quét 3 lớp flinkote, láng xi măng mác 100 tạo dốc.
3.2. Nhà ở công vụ - bếp ăn, gara ôtô:
Nhà ở công vụ - bếp ăn, gara ôtô: Diện tích xây dựng là 247,17m2. Móng cọc
BTCT, kích thước 250x250mm, mác 250, dài 11,5m, giằng bê tông cốt thép Kết cấu
cột, đà kiềng, đà sán,sàn mái, sênô đổ bê tông cốt thép liền khối, mác 200. Tường xây
gạch ống vữa xi măng mác 50, vửa trát xi măng mác 50, sơn nước. Trần tầng trệt làm
thạch cao khung nhôm chìm, trần lầu một lắp tol sóng nhỏ. Cửa đi, cửa sổ khung nhôm
kính. Gian ôtô dùng cửa cuốn. Nền, sàn nhà lát gạch granít 600x600mm, nền ga ôtô lát
gạch tàu, sàn nhà vệ sinh lát gạch granít 20x20mm nhám. Lan can thép, tay vịnh gỗ.
Đổ bê tông cốt thép, vì kèo, gác xà gồ, cầu phong, litô thép, mái lợp ngói 22viên/m2.
3.3. Nhà để xe 2 bánh
Nhà để xe 2 bánh là nhà cầu nối giữa nhà làm việc với nhà công vụ, bếp ăn, gara
ôtô. Móng, cọc bê tông cốt thép 250x250mm mác 250 dài11,5m, giằng bê tông cốt

theo đường dây hiện có trên quốc lộ 1A vào trạm biến áp 150KVA của công trình tới
tủ điện công trình. Nguồn nước sinh hoạt sử dụng từ nhà máy nước Gò Đen vào bể
nước ngầm và bơm lên bể trên mái. Hệ thống thoát nước xây mương và cống bê tông
dẫn nước nhập vào hệ thống thoát nước chung của thị trấn Bến Lức. Hệ thống phòng
chống cháy công trình sử dụng hệ thống chữa cháy vách tường và báo cháy tự động ở
nhà làm việc, nhà công vụ, bếp ăn, gara ôtô đồng thời lắp các bình chữa cháy ở các
hạng mục công trình. Hệ thống chống sét dùng kim thu sét cao 5m lắp trên nóc nhà
làm việc, truyền qua dây dẫn đến các cọc tiếp địa.
3.8. Thiết bị
Hạng mục mạng máy tính đảm bảo hoạt động với 54 hộp nút mạng. Sử dụng
tổng đài điện thoại kỹ thuật số VoiP với dung lượng sử dụng tối đa 50 máy bàn. Lắp
đặt hệ thống Camera quan sát bảo vệ gồm 4 cái ngoài nhà và 1 cái ở sảnh tầng trệt.
4. Tổng mức đầu tư của dự án
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 8
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
TT
Nội dung Công thức tính chi phí Ký hiệu Thành tiền
I Chi phí xây dựng Gxd 17.451.588.000
A Các hạng mục xây dựng chính Gxdst.1 + Glt.1 Gxd.1 16.846.093.000
1 Nhà làm việc Theo dự toán, XD trước thuế G1 7.625.000.000
2 Nhà ở công vụ, bếp ăn, gara ô tô _ G2 2.290.000.000
3 Nhà kiểm hoá _ G3 290.000.000
4 Nhà xe 2 bánh _ G4 219.000.000
5 Sân đường thoát nước _ G5 1.788.000.000
6 San lấp mặt bằng _ G6 814.000.000
7 Cổng, hàng rào, Nhà bảo vệ _ G7 1.300.000.000
8 Hệ thống PCCC, chống sét, Hồ nước _ G8 397.000.000
9 Cây xanh, sân vườn _ G9 300.000.000
10 Nhà để máy phát điện Tạm tính G10 40.000.000
11 Cấp điện ngoài nhà _ G11 100.000.000

Chi phí thiết bị sau thuế Gtbtt + GTGT Gtbst 1.710.962.000
Tổng chi phí xây dựng và thiết bị trước thuế Gxdtt + Gtbtt 17.263.420.000
III Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Gbt,tđc 7.850.000.000
IV Chi phí quản lý dự án 2,246% x (Gxdtt + Gtbtt) Gqlda 387.703.788
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 11
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
V Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Gtv 1.371.318.370
1 Chi phí lập dự án đầu tư 0,570% x (Gxdtt+Gtbtt)x1,1 108.245.059
2 Chi phí thiết kế xây dựng 3,237% x Gxdtt.1 x 1,1 539.965.484
3 Chi phí khảo sát địa hình Theo dự toán 10.729.000
4 Chi phí khoan khảo sát địa chất _ 80.587.000
5 Chi phí giám sát khoan khảo sát địa chất _ 1.000.000
6 Chi phí thẩm tra dự toán khoan khảo sát _ 500.000
7 Chi phí thẩm tra thiết kế, tổng dự toán Gxdtt x (0,191+0,186)% x 1,1 64.519.026
8 Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT 0,302% x Gxdtt.1 x 1,1 50.439.521
9 Chi phí giám sát thi công XD 2,431% x Gxdtt x 1,1 419.961.787
10 Chi phí giám sát láp đặt thiết bị (Gtbtt - Nội thất) x 0,675% x 1,1 5.608.994
11 Chi phí kiểm định chất lượng Tạm tính 50.000.000
12 Chi phí Thí nghiệm nén tĩnh cọc _ 20.000.000
13 Chi phí khảo sát thiết kế trạm biến áp _ 10.000.000
14 Chi phí thiết kế chống mối mọt G14 x 2,5% x 1,1 7.012.500
15 Chi phí thiết kế: mạng, điện thoại, camera Tạm tính 2.750.000
VI Chi phí khác Gk 208.416.846
Phân tích chi phí trong xây dựng nâng cao Trang 12
Học viên: Lê Nguyễn Đăng Khoa GVHD: Dương Đức Tiến
1 Chi phí thẩm định dự án 0,016% x TMĐT 5.563.200
2 Chi phí thẩm định kết quả đấu thầu Gxd.1 x 0,01% 1.516.300
3 Chi phí bảo hiểm công trình Tạm tính 30.000.000
4 Chi phí kiểm toán 0,349% x TMĐT x 1,1 133.672.309
5 Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán 0,217% x TMĐT x 50% 37.665.037


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status