ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010– 2011 Môn: Vật Lý 12 pot - Pdf 20


1/5

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
NĂM HỌC 2010– 2011
Đề chính thức
Môn: Vật Lý 12
*** Thời gian làm bài: 60 phút
Đề số 3
I- PHẦN CHUNG
( Từ câu 1 đến câu 32 dành cho cả thí sinh học theo chương trình cơ bản và chương trình nâng cao)
Câu 1 :

Hệ thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà ở thời
điểm t là
A.

A
2
= v
2
+ 
2
x
2

B.
A
2

Câu 2 :

Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A.

Bằng một phần tư bước sóng.
B.
Bằng một bước sóng.
C.

Bằng một nửa bước sóng.
D.
Bằng hai lần bước sóng.
Câu 3 :

Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với một điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện
xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số
của điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì
A.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp
không đổi.
B.

Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp và sơ cấp đều tăng hai lần.
C.

Công suất tiêu thụ ở mạch thứ cấp và sơ cấp đều giảm hai lần.
D.

C
.
RtIQ
2
0
)2(
.
D.
RtIQ
2
0
5,0
.
Câu 5 :

Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có điện trở thuần R = 220 Ω một điện áp xoay
chiều có biểu thức
)(
3
100cos2220 Vtu









,

.
C.

)(
6
100cos2 Ati









. D. )(
3
100cos2 Ati









.
Câu 6 :


– m
2

với m
1
> m
2
. Ta thấy chu kỳ dao động của các vật trên lần lượt là T
1
, T
2
, T
3
= 5s , T
4
= 3s . T
1

, T
2
có giá trị là :
A.

T
1
= 4,12s và T
2
= 2,83s.
B.
T


C.

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
D.

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Câu 9 :

Với cùng một công suất cần truyền tải đi, nếu hiệu điện thế hiệu dụng trước khi truyền tải tăng
lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây:
A.

Tăng 400 lần.
B.
Tăng 20 lần.
C
.
Giảm 400 lần
D.
Giảm 20 lần.
Câu 10 :

Dòng điện có dạng i = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm
L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A.

7 W.
B.
9 W.


) ( rad) .
C.


= 0,04sin (
t
.

+
3
.2

) ( rad).
D.

= 0,04cos(
t
.

-
3
2

) ( rad) .
Câu 12 :

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng
lên 2 lần thì bước sóng
A.

3

.
D.
nhanh hơn góc
3

.
Câu 14 :

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu
?
A.

Bằng một phần tư bước sóng.
B.
Bằng một nửa bước sóng.
C.

Bằng hai lần bước sóng.
D.
Bằng một bước sóng.
Câu 15 :

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
13 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d
1
=19cm, d
2
= 21cm, sóng có biên

A.

Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động giảm.
B.

Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động tăng.
C.

Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động tăng.
D.

Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động giảm.
Câu 18 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức
)cos(
0
tUu

 thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức
)cos(2
i
tIi


,
trong đó
I

i

R
U
I
2
0


0
i

. D.
R
U
I
2
0


2



i
.
Câu 19 :

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x
thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi
vật qua vị trí


B. v = Asin( )t



.
C.

v = - A.sin(
)t



.
D.
v = -Acos( )t



.
Câu 21 :

Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm là
)(
3
100cos200 Vtu





B.
sin
2
l
T
g




C
.
os
2
lc
T
g




D.
2
sin
l
T
g




D.
x =2 2 cos(4t+
4

)(cm)
Câu 24 :

Một đoạn mạch gồm tụđiện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ
số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U
2
cosωt (V) thì
dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là
khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A.

2
U
R r

.
B.
I
2
R.
C
.
UI.
D.
(r + R ) I
2

=1,6N.
B.
F
max
= 8N, F
min
=0N.
C.

F
max
= 80N, F
min
=16N.
D.
F
max
= 800N, F
min
=160N.
Câu 27 :

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A.

v = 1m/s.
B.
v = 8m/s.
C

A.

T
2
= T
2
2
- T
1
2
.
B.
T
2
= T
1
2
+T
2
2
.
C
.
T = T
2
- T
1
.
D.
2 2

50 V.
C
.
100
2
V.
D.
200 V.
Câu 30 :

Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A.

80


cm
B.
13,3


cm
C
.
20


cm
D.

bằng cường độ
hiệu dụng.
C
.
bằng không.
D.
cực tiểu.
Câu 32 :

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo
l
, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.
Tần số dao động của con lắc là
A.

2f
g


l
.
B.
1
2
g
f


l
.

chậm hơn góc
3

.
B.
nhanh hơn góc
6

.
C.

chậm hơn góc
6

.
D.
nhanh hơn góc
3

.
Câu 34 :

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các
phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần
lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
A.

/ 2

rad.

Câu 36 :

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu
A.

đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
B.

tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
C.

cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụđiện.
D.

cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Câu 37 :

Trong một dao động điều hòa
A.

Biên độ là giá trị cực đại của li độ.
B.
Li độ là giá trị cực đại của biên độ
C.

Tần số phụ thuộc vào li độ.
D.
Li độ không thay đổi


Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.
D.

Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ.
Câu 40 :

Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, biên độ
sóng trên dây 2cm, vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. Phương trình sóng của điểm M trên
dây cách đầu A một đoạn d(m) là:
A.

u
M

= 2sin(6,25


d) cos(200


t - 5


) cm.
B.

u
M

= 4sin(6,25


d) cos(200


t +5


) cm.
Câu 41 :

Một đĩa tròn khối lượng m
1
= 100kg quay với vận tốc góc 
1
= 10 vòng/phút, trên đó có một
người khối lượng m
2
= 60kg đứng ở mép đĩa. Coi người như một chất điểm. Vận tốc góc của
đĩa khi người đi vào đứng ở tâm của đĩa là
A.

22 vòng/phút.
B.
16 vòng/phút.
C
.
11 vòng/phút.
D.
20 vòng/phút.
Câu 42 :

5 rad/s và 35 rad.
D.
5 rad/s và 25 rad.
Câu 44 :

Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là 1
m, dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc này đối với trục quay là
A.

2,5 kg.m
2
.
B.
4,9 kg.m
2
.
C
.
6,8 kg.m
2
.
D.
9,8 kg.m
2
.
Câu 45 :




l

D.
3
2
g


l

Câu 46 :

Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều (từ trạng thái nghỉ) quanh một trục cố định của nó.
Sau 10s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15s
kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A.

30 rad/s.
B.
15 rad/s.
C
.
10 rad/s.
D.
20 rad/s.
Câu 47 :

Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào

Người duyệt đề Người ra đề Nguyễn Văn Hiền Đặng Quang Huy
đáp án Đề số : 3

0128

0229


33

0734

0835

0936

1441

1542

1643

1744


48

22
23
24
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status