Mã 307
Trang 1
Trường THPT Thuận Thành số 1
Bộ môn Vật lý
o0o
(Đề thi gồm có 5 trang)
Đề thi thử đại học Khối A năm 2010 lần 1
Môn: Vật lý
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề) 1/ Hai nguồn kết hợp S
1
,S
2
cách nhau 50mm dao động theo phương trình: x = asin200t(mm) trên mặt
thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ sóng không đổi. Xét về một phía đường trung trực của S
1
S
2
ta thấy vân
bậc K đi qua điểm M có hiệu số MS
1
- MS
2
= 12mm và vân bậc K + 3 (cùng loại với vân K) đi qua điểm
M’ có M’S
1
- M’S
2
= 36mm. Vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân là
2
. Khi mắc L và C
1
thành mạch dao động thì mạch hoạt động
với chu kỳ sµ6 , nếu mắc L và C
2
thì chu kỳ là sµ8 . Vậy khi mắc L và C
1
nối tiếp C
2
thành mạch dao
động thì mạch có chu kỳ dao động là
a sµ10 b sµ14,3 c sµ8,4 d sµ14
8/ Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm
chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi g = 2,5 rad/s
2
. Bán kính đường tròn là 40cm thì khối
lượng của chất điểm là
a 0,8kg b 0,6kg c 1,2kg d 1,5kg
9/ Một đoạn mạch RLC gồm điện trở thuần R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm H
π
4,0
L và tụ
điện C có điện dung biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi, tần số 50Hz. Điều chỉnh tụ điện sao cho hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
Điện dung của tụ khi đó có giá trị là
a 31,8µF b 50,9µF c 50,9mF d 31,8mF
P C R
M L Q
a 16cm b 8cm c 22,4cm d 32cm
14/ Một vật nhỏ khối lượng 200g được treo vào một điểm cố định bằng một sợi dây không đàn hồi,
không khối lượng, dài l = 1m. Quay cho vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang cách mặt
đất h = 3m, khi đó sợi dây tạo với phương thẳng đứng một góc = 30
0
. Bỏ qua mọi lực cản.
Lấy g = 10m/s
2
, lực căng của sợi dây là
a 4,6N b 4N c 2,3N d 2N
15/ Đặt vào hai đầu một cuộn cảm hiệu điện thế
)V(tπ100sin2100u
, cường độ dòng điện chạy qua
cuộn cảm có giá trị hiệu dụng 2A và lệch pha so với hiệu điện thế một lượng
6
π
. Độ tự cảm của cuộn cảm
là
a 79,6mH b 127mF c 159mH d 83,7mH
16/ Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa li độ x, vận tốc v, gia tốc a của vật dao động điều hòa là
đúng?
a a.x < 0 b a.x
0 c a.v
0 d x.v
0
17/ Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,2s trên trục 0x
quanh vị trí cân bằng 0 có đồ thị như hình vẽ. Phương trình tọa độ
2
0
Mã 307
Trang 3
21/ Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 4µH và tụ điện C = 9nF, điện trở thuần của
mạch là R = 0,1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại ở hai bản tụ là 4V
cần cung cấp cho mạch một công suất là
a 3,6mW b 1,2mW c 2,4mW d 1,8mW
22/ Một đĩa tròn đồng chất khối lượng phân bố đều nặng 2kg lăn đều không trượt với tốc độ 3m/s.
Đường kính của đĩa là 20cm. Động năng của đĩa là
a 4,5J b 13,5J c 18J d 9J
23/ Một đĩa mài có mô men quán tính đối với trục quay đi qua tâm là 1,2kgm
2
đang quay đều với tốc độ
120vòng/phút thì một vật nhỏ có khối lượng m = 2 kg rơi nhẹ và bám chặt vào đĩa tại vị trí cách tâm đĩa
là 10cm. Tốc độ góc của đĩa sau khi vật bám vào là
a 12,86rad/s b 115 vòng/phút c 100vòng/phút d 12,36 rad/s
24/ Một bánh xe chịu tác dụng của một mômen lực F không đổi. Biết rằng tổng mômen của lực F và
mômen lực ma sát không đổi bằng 24Nm. Trong 5s đầu tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0rad/s đến
10rad/s. Sau đó lực F ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần đều và dừng hẳn sau 50s. Cho biết mômen
của lực ma sát không đổi trong suốt thời gian bánh xe quay. Mômen của lực F là
a 21,6Nm b 26,4Nm c 2,64Nm d 2,16Nm
25/ Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm và hai tụ điện giống nhau mắc nối tiếp, tần số dao động riêng
của mạch là f. Khi một tụ bị nối tắt thì tần số dao động của mạch là
a
f
2
b
2
ở vị trí cân bằng là
a 40,12cm b 43,09cm c 39,09cm d 36,91cm
30/ Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút. Trong thời gian 1,5s
bánh xe quay được một góc bằng
a 377,0rad b 565,5rad c 471,2rad d 282,7rad
31/ Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết )F(
π
4
10
C),H(
π
1
L
3
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có biểu thức: )V(tπ100sin2120u với R thay đổi được. Điều chỉnh R để cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Kết luận nào dưới đây không đúng
a Công suất mạch là P = 0 b Điện trở R = 0
c Cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2A d Công suất mạch là P = 240 W
32/ Một sóng cơ học được truyền theo phương 0y với vận tốc v = 20 cm/s. Giả sử khi truyền đi, biên độ
sóng không đổi. Tại 0 dao động có dạng: x = 4 sin t
6
π
. Trong đó x đo bằng mm, t đo bằng giây. Tại thời
điểm t
1
li độ của điểm 0 là x = 2 3 mm và đang giảm. Li độ của điểm 0 sau thời điểm t
1
mm32
35/ Một vật nhỏ có khối lượng 1kg được gắn vào lò xo có hệ số cứng k. Vật dao động điều hoà trên trục
0x xung quanh vị trí cân bằng 0 có phương trình cm)
2
π
tωsin(6x . Sau thời gian s
30
π
kể từ lúc bắt
đầu dao động, vật đi được quãng đường dài 9cm. Hệ số cứng k của lò xo là
a 400N/m b 200N/m c 300N/m d 100N/m
36/ Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng m = 200g, lò xo nhẹ có độ cứng
k = 20N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật theo phương thẳng đứng để lò xo dãn 16cm rồi buông nhẹ. Chọn
gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương của trục toạ độ hướng lên trên, mốc thời gian là lúc thả vật,
g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
a x = 16sin(10t + /2) (cm) b x = 16sin(10t - /2) (cm)
c x = 6sin(10t - /2) (cm) d x = 6sin(10t + /2) (cm)
37/ Treo một chiếc đồng hồ quả lắc vào trần một thang máy, thang máy chuyển động thì đồng hồ chạy
chậm. Phát biểu nào sau đây về chuyển động của thang máy là đúng
a Thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều
b Thang máy chuyển động đi xuống chậm dần đều
c Thang máy chuyển động đi xuống nhanh dần đều
d Thang máy chuyển động thẳng đều
38/ Khi gắn một vật có khối lượng m = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động
với chu kỳ T
1
= 1s. Khi gắn một vật khác khối lượng m
l
là độ
biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc là
a
g
l
π2T
b
k
m
π2T
c
αsing
l
π2T
d
g
l
π2
1
T
2l
c A)
6
π
tπ100sin(2i d A)
6
π
tπ100sin(2i
44/ Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
)V)(
2
π
tπ100sin(2100u , )A)(
4
π
tπ100sin(210i . Kết luận nào dưới đây là đúng
a Hai phần tử đó là R,L b Hai phần tử đó là R,C
c Hai phần tử đó là L,C d Tổng trở của mạch là
)(210
45/ Một vật rắn phẳng, mỏng có dạng hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = 60cm, cạnh BC = 80cm. Tác
dụng vào vật một ngẫu lực có độ lớn 50N nằm trong mặt phẳng của hình chữ nhật vào hai đỉnh A và C,
theo phương vuông góc với AC. Mô men của ngẫu lực là
a 70Nm b 30Nm c 50Nm d 40Nm
46/ Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Góc mà
bánh xe quay được trong thời gian 5s kể từ khi bắt đầu quay là
a 120rad b 62,5rad c 12,5rad d 22,5rad
47/ Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với một
hòn bi. Cho hòn bi dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz. Trong quá trình dao
c cm)π5,4tπ50sin(4u
M
d cm)π5,2tπ50sin(4u
M
50/ Một sợi dây đàn hồi dài L = 90cm, hai đầu dây cố định. Kích thích cho dây dao động với tần số
200Hz, vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s. Số bụng sóng dừng trên dây là
a 10 b 6 c 9 d 8