Đề cương ôn tập Macro - Kinh tế vĩ mô potx - Pdf 20

Đề cương ôn tập MACRO
Bài 1: Sản xuất và tăng trưởng
_Tăng trưởng kép và hiệu ứng 70
_Khái niệm năng suất
_4 nhân tố quyết định năng suất
_Tính chất hàm sản xuất
_Qui luật lợi suất giảm dần và hiệu ứng đuổi kịp
Câu hỏi:
1. Thước đo hợp lí về mức sống của cư dân 1 nước là
a. GDP thực tế bình quân đầu người
b. GDP thực tế
c. GDP danh nghĩa bình quân đầu người
d. GDP danh nghĩa
e. Tỉ lệ tăng trưởng của GDP danh nghĩa bình quân đầu người
2. Nhiều nước Đông Nam Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:
a. Họ có nguồn tài nguyên dồi dào
b. Họ từng là các nước đế quốc và đã tước đoạt được nhiều của cải từ các nước thuộc địa
trước đây
c. Họ đã giành 1 tỉ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư
d. Họ đã luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết đến như là “nước chảy
chỗ trũng”
e. Không câu nào đúng
3. Khi 1 nước có GDP bình quân rất nhỏ:
a. Nước này phải chịu số mệnh nghèo mãi
b. Nước này chắc hẳn là 1 nước nhỏ
c. Nước này có tiềm năng tăng trưởng tương đối nhanh nhờ “hiệu ứng đuổi kịp”
d. Tăng tư bản dương như có ảnh hưởng nhỏ tới sản lượng
e. Không câu nào đúng
4. Khi một nước đã giàu có,
a. Nước này hầu như không thể nghèo đi một cách tương đối
b. Nước này sẽ khó có thể tăng trưởng nhanh do qui luật lợi suất giảm dần đối với tư bản

9. Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất của 1 quốc gia
a. Vốn nhân lực trên 1 công nhân
b. Tư bản hiện vật trên 1 công nhân
c. Tài nguyên thiên nhiên trên 1 công nhân
d. Lao động
e. Tri thức công nghệ
10. Nhận định nào sau đây là đúng
a. Các nước có GDP bình quân khác nhau nhưng thường tăng trưởng với tỉ lệ như nhau
b. Các nước có thể có tỉ lệ tăng trưởng khác nhau nhưng có GDP bình quân như nhau
c. Mọi nước có cùng tốc độ tăng trưởng và mức dản lượng vì mỗi nước đềi có thể tiếp cận
được các nhân tố sản xuất giống nhau
d. Mức GDP bình quân cũng như tốc độ tăng trưởng của các nước có sự khác nhau đáng kể,
theo thời gian các nước nghèo có thể trở nên giàu hơn 1 cách tương đối
11. Nếu 1 hàm sản xuất có lợi suất không đổi theo qui mô thì
a. Gấp đôi tất cả lượng đầu vào sẽ không làm thay đổi sản lượng vì sản lượng là cố định
b. Gấp đôi tất cả lượng đầu vào sẽ làm sản lượng tăng gấp đôi
c. Gấp đôi tất cả lượng đầu vào sẽ làm sản lượng tăng nhiều hơn 2 lần do hiệu ứng đuổi kịp
d. Gấp đôi tất cả lượng đầu vào sẽ làm sản lượng tăng ít hơn 2 lần do qui luật lợi suất giảm
dần
12. Quặng sắt là 1 ví dụ về
a. Vốn nhân lực
b. Tư bản hiện vật
c. Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được
d. Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được
e. Công nghệ
13. Câu nào dưới đây biểu thị tri thức công nghệ tăng lên
a. Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây vào mùa xuân tốt hơn trồng cây vào mùa hè
b. Một nông dân mua thêm 1 máy kéo
c. Một nông dân thuê lao động thêm 1 này nữa
d. Một công dân gửi con đến trường đại học nông nghiệp và người con trở về làm việc trong

b. 3.1%
c. 5.6%
d. 18%
e. 18.6%
19. Khoản chi tiêu nào dưới đây nhằm tằn năng suất só nhiều khả năng nhằm tạo ra ảnh hưởng
ngoại hiện tích cực
a. Vietcombank mua thêm 1 máy tính mới
b. Bạn trả tiền học phí
c. BP thuê 1 mỏ dầu mới
d. Nhà máy ô tô 1-5 mua 1 máy khoan mới
20. Để nâng cao mức sống chính phủ không nên làm điều gì sau đây
a. Thúc đẩy thương mại tự do
b. Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
c. Kiểm soát sự gia tăng dân số
d. Khuyển khích các hoạt động nghiên cứu và triển khai
e. Quốc hữu hoá các ngành quan trọng
Bài 2: Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính
_Phân biệt trái phiếu và cổ phiếu
_Công thức tiết kiệm tư nhân, CP. Phân biệt S,I
_Thị trường vốn. Cs thuế đến thị trường vốn
Câu hỏi:
1. Ví dụ về tài trợ cổ phần là
a. Trái phiếu công ty
b. Trái phiếu địa phương
c. Cổ phiếu
d. Khoản tiền NH cho vay
e. Tất cả các câu trên
2. Rủi ro tín dụng lien quan đến
a. Kì hạn của trái phiếu
b. Công ty vay tiền có thể vỡ nợ

d. Dịch chuyển cung vốn sang phải
8. Tăng thâm hụt ngân sách sẽ làm
a. Tăng lãi suất thực tế và giảm lượng cầu về vốn cho đầu tư
b. Tăng lãi suất thực tế và tăng lượng cầu về vốn cho đầu tư
c. Giảm lãi suất thực tế và tăng lượng cầu về vốn cho đầu tư
d. Giảm lãi suất thực tế và giảm lượng cầu về vốn cho đầu tư
9. Nếu đường cung về vốn vay rất dốc, chính sách nào sau đây có thể tăng tiết kiệm và đầu tư
nhiều nhất
a. Giảm thuế đầut ư
b. Giảm thâm hụt ngân sách
c. Tăng thâm hụt ngân sách
d. Ko có trường hợp nào đúng
10. Tăng thâm hụt ngân sách làm
a. Giảm tiết kiệm CP
b. Tăng tiết kiệm CP
c. Giảm tiết kiệm tư nhân
d. Tăng tiết kiệm tư nhân
e. Các câu trên đều sai
11. Khi chính phủ tăng chi tiêu và tăng thuế cùng 1 lượng như nhau
a. Cả tiêu dùng và đầu tư đều tăng
b. Cả tiêu dùng và đầu tư đều giảm
c. Tiêu dùng tăng và đầu tư giảm
d. Tiêu dùng giảm và đầu tư tăng
12. Giả sử sản lượng Y= 5000, hàm tiêu dùng có dạng C=500+0.6(Y-T), thuế T=600, chi tiêu
chính phủ G=1000, hàm đầu tư có dạng I=2160-100r. Khi đó mức lãi suất cân bằng là
a. 5%
b. 8%
c. 10%
d. 13%
13. Nếu chính phủ đồng thời giảm thuế đầu tư và giảm thuế đành vào tiền lãi từ tiết kiệm thì

3. Lực lượng lao động là
a. 92.3
b. 98.0
c. 134.0
d. 139.7
e. Không phải các câu trên
4. Tỉ lệ thất nghiệp là
a. 3.2%
b. 5.7%
c. 5.8%
d. 6.2%
e. Không đủ thong tin để trả lời
5. Tỉ lệ tham gia lực lượng lao động là
a. 47.1%
b. 50.2%
c. 65.9%
d. 70.2%
e. Không phải các câu trên
6. Một lế toán có bằng cấp không thể tìm được việc trong thời gian dài đến mức anh ta quyết
định không đi tìm việc nữa thì được coi là người
a. Có việc làm
b. Thất nghiệp
c. Không nằm trong lực lượng lao động
d. Không nằm trong bộ phận dân số là ng lớn
7. Luật tiền lương tối thiểu có xu hướng
a. Tạo ra thất nghiệp trong thị trường việc làm tay nghề cao nhiều hơn so với thị trường việc
làm tay nghề thấp
b. Tạo ra thất nghiệp trong thị trường việc làm tay nghề thấp nhiều hơn so với thị trường
việc làm tay nghề cao
c. Không có tác động đến thất nghiệp khi nó được qui định cao hơn mức tiền lương cân

a. Với mức lương thấp, công nhân thôi việc để tìm công việc tốt hơn
b. Với mức lương thấp, công nhân đi ngủ khi nhìn thấy ông chủ không nhìn thấy vì không
sợ bị sa thải
c. Với mức lương thấp chỉ có những công nhân tay nghề kém mới đến xin làm việc này
d. Với mức lương thấp công nhân không có điều kiện ăn uống tốt nên anh ta ngủ gật khi
đang làm việc vì thiếu dinh dưỡng
13. Trường hợp nào sau đây là ví dụ minh hoạ cho hiện tượng “lựa chọn tiêu cực”
a. Với mức lương thấp công nhân thôi việc để tìm công việc tốt hơn
b. Với mức lương thấp công nhân đi ngủ khi nhìn thấy ông chủ không nhìn thấy vì không sợ
bị sa thải
c. Với mức lương thấp chỉ có những công nhân tay nghề kém mới đến xin làm việc này
d. Với mức lương thấp công nhân không có điều kiện ăn uống tốt nên anh ta ngủ gật khi
đang làm việc vì thiếu dinh dưỡng
14. Công đoàn có thể làm tăng hiệu quả trong trường hợp họ :
a. Làm cho tiền lương của ng trong cuộc cao hơn mức cân bằng cạnh tranh
b. Làm suy yếu sức mạnh thị trường của cùng 1 DN lớn trong “thành phố công ty”
c. Làm giảm tiền lương của ng ngoài cuộc trong khu vực
d. Đe doạ đình công nhưng không thực sự tiến hành nên công nhân vẫn làm việc bình
thường
15. Nhận định nào sau đây về lý thuyết tiền lương tối thiểu hiệu quả đúng
a. Các DN không có sự lựa chọn nào về việc họ trả tiền lương hiệu quả hay không vì dạng
tiền lương này do pháp luật qui định
b. Việc trả tiền lương ở mức thấp nhất có lẽ luôn luôn có hiệu quả nhất
c. Việc trả tiền lương cao hơn mức cân bằng cạnh tranh tạo ra rủi ro về đạo đức vì nó làm
cho công nhân trở nên vô trách nhiệm
d. Việc trả tiền lương trên mức cân bằng cạnh tranh có thể cải thiện sức khoẻ công nhân
giảm bớt tốc độ thay thế công nhân, nâng cao chất lượng và nỗ lực của công nhân
16. Công đoàn có xu hướng làm tăng khoảng cách tiến lượng giữa người trong cuộc và người
ngoài cuộc bằng cách làm
a. Tăng tiền lương trong khi vực có công đoàn điều có thể dẫn rới hiện tượng tăng cung về

a. 1 thước đo qui ước để định giá cả
b. 1 sự đảm bảo cho nhu cầu khớp nhau
c. 1 phương tiện có hiệu quả đểkí các hợp đồng dài hạn
d. 1 phương tiện có thể giữ lại để đưa ra trao đổi lấy hàng hoá khác sau đó
e. 1 phương tiện trao đổi đc chấp nhận chung
3. Khoản mục nào dưới đây được tính trong M2, nhưng không được tính trong M1
a. Tiền mặt
b. Tiền gửi có thể viết séc của khu vực tư nhân tại các NH
c. Tiền gửi tiết kiệm của các cá nhân tại các NH
d. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn
e. c, d đúng
4. 1 người chuyển 1 tr từ sổ tiết kiệm có kì hạn sang tài khoản tiền gửi có thể viết sec trong
cùng 1 ngân hàng. Khi đó
a. Cả M1 và M2 đều giảm
b. M1 giảm M2 tăng
c. M1 M2 tăng
d. M1 giảm M2 không đổi
e. M1 tăng M2 không đổi
5. 1 ngân hàng có thể tạo tiền bằng cách
a. Bán trái phiếu đang nắm giữ
b. Tăng mức dự trữ
c. Cho vay 1 phần số tiền huy động đc
d. Phát hành séc
6. Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi lượng tiền cơ sở
a. 1 NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của học vào tài khoản tiền gửi tại NHTW
b. NHTW mua trái phiếu CP của 1 NHTM
c. NHTW mua trái phiếu CP từ công chúng chứ không phải từ NHTM
d. NHTW bán trái phiếu CP cho 1 NHTM
7. Sự cắt giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW qui định sẽ
a. Không tác động đến những NHTM không có dự trữ dôi ra

d. Bán trái phiếu CP, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
e. Mua trái phiếu CP, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
13. Giả sử tỉ lệ tiền mặt ngoài NH là 23%, tỉ lệ DTBB là 6%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 1% và cung
tiền là 820 tỉ. Lượng tiền mạnh hiện có là
a. 120 tỉ
b. 200 tỉ
c. 240 tỉ
d. 300 tỉ
e. 360 tỉ
14. Khi tỉ lệ DTBB là 10% và NHTW mua trái phiếu trị giá 100k tr thì mức cung tiền
a. Không đổi
b. Tăng 100 000 tr
c. Tăng 100 000 000 tr
d. Tăng lên = tích của 100 000 tr với số nhân tiền
15. Trong điều kiện không có “rò rỉ tiền mặt” và các NHTM không có dự trữ dôi ra, tỉ lệ DTBB
là 10% nếu 1 NH nhận được 1 khoản tiền gửi mới là 10tr thì chúng ta có thể kết luận rằng
a. Dự trữ của hệ thống NHTM sẽ tăng 10tr
b. Hệ thống NHTM sẽ tạo thêm những khoản tiền gửi mới là 90tr
c. Hệ thống NHT sẽ tạo thêm những những khoản tiền gửi mới là 100tr
d. a, b đúng
e. a, c đúng
Bảng 8.1
Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống NH (cr) 20%
Tỉ lệ dự trữ thực tế (rr) 10%
Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 1000
16. Với số liệu bảng 8.1 thì số nhân tiền là
a. 3
b. 4
c. 5
d. Không phải các kết quả trên

4. Cán cân thương mại là
a. Giá trị ròng của cán cân thương mại
b. Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn
c. Chênh lệc giữa giá trị thương mại trong nước và nước ngoài
d. Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ
5. Tài khoản vốn đo lường
a. Chênh lệch giữa luồng vốn chả vào và chảy ra
b. Chênh lệch giữa khoản đi vay nước ngoài với khoản cho nước ngoài vay tiền
c. Chênh lệch giữa giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài
d. Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ
e. Sự thay đổi dự trữ ngoài tệ của quốc gia
6. Tài khoản kết toán chính thức đo lường
a. Giá trị hàng hoá mà trong nước mua ở nước ngoài
b. Giá trị hàng hoá nước ngoài được bán trên thị trường trong nước
c. Giá trị của xuất khẩu chính thức
d. Sự thay đổi dự trữ ngoại tệ của quốc gia
7. Kim ngạch xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là
a. 1 khoản mục nợ
b. 1 khoản mục có
c. 1 khoản mục có hoặc 1 khoản mục nợ
d. Không phải các điều ở trên
8. Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là
a. 1 khoản mục nợ
b. 1 khoản mục có
c. 1 khoản mục có hoặc 1 khoản mục nợ
d. Không phải các điều ở trên
9. Khoản tiền mà CP VN vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là
a. 1 khoản mục nợ
b. 1 khoản mục có
c. 1 khoản mục có hoặc 1 khoản mục nợ

a. Tăng khi thu nhâp ở nước ngoài tăng
b. Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng
c. Giảm khi thi nhập của VN tăng
d. Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của VN
16. Hoạt động nào sau đây sẽ làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của VN
a. Nhật mua gạo của VN
b. Nhật mua bột mì của Úc
c. Nhật mua trái phiếu CP VN
d. VN mua xe Toyota của Nhật
e. VN bán than cho Nhật
17. Trong điều kiện vốn tự do luân chuyển, cán cân thanh toán của 1 nước chịu ảnh hưởng bởi
a. Sự thay đổi thu nhập trong nước và ở nước ngoài
b. Sự thay đổi tỉ giá hối đoái thực tế
c. Sự thay đổi lãi suất tương đối giữa trong nước và trên thị trường quốc tế
d. Tất cả các câu trên
e. a và b
18. Tình huống nào là ví dụ về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của VN
a. Công ty cổ phần Bến Thành xây dựng 1 nhà hàng ở Moscow
b. 1 hãng phim của VN bán bản quyền bộ phim Đời cát cho 1 hãng chiếu phim của Pháp
c. Công ty ô tô Hoà Bình mua cổ phần của hãng ô tô Volvo
d. Công ty xe đạp Xuân Hoà mua thép của Nhật
19. Giả sử cán cân vãng lai của 1 quốc gia bị thâm hụt 300tr $ trong khi đó cán cân tài khoản có
thặng dư 700tr$ thì cán cân thanh toán của nước đó
a. Có thặng dư 400tr$
b. Có thặng dư 700tr$
c. Bị thâm hụt 300tr$
d. Bị thâm hụt 400tr$
e. Bị thâm hụt 700tr$
20. Giả sử cán cân tài khoản vãng lai và cán cân tài khoản vốn của 1 nước được biểu thị = các pt
CA=500-0.1Y và K=-200. tại mực thu nhập quốc dân Y=3000 cán cân thanh toán của nước

a. 150tr
b. 22tr
c. 300tr
d. 330tr
e. 360tr
26. Đồng nội tệ giảm giá hàm ý
a. Hàng ngoại trở nên rẻ 1 cách tương đối so với hàng nội
b. Khả năng cạnh tranh cảu hàng nội giảm
c. Giá hàng ngoại tính = nội tệ sẽ tăng 1 cách tương đối vs hàng sản xuất trong nước
d. 1 ngoại tệ đổi đc nhiều đơn vị nội tệ hơn
27. Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này đc trao đổi vs đồng tiền của các nước khác đc gọi

a. Thị trường nội tệ
b. Thị trường vốn
c. Thị trường tài sản
d. Thị trường ngoại hối
28. Trên thị trường trao đổi giữa VND và $ nếu giá của USD càng thấp thì
a. Lượng cung USD càng cao
b. Lượng cầu USD càng cao
c. Lượng cung USD càng thấp
d. b và c
29. Điều nào đúng khi mô tả thị trường trao đổi giữa USD và VND
a. Cung USD bắt nguồn từ cầu về hàng VN của các nhà nhập khẩu nước ngoài
b. Cầu USD bắt nguồn từ cầu của VN về tài sản Mỹ
c. Cầu USD bắt nguồn từ cầu của VN về hàng nhập khẩu
d. Tất cả các câu trên đều đúng
30. Tất cả các yếu tố khác ko đổi, đường cầu về đồng USD trên thị trường trao đổi giữa VND và
USD dịch sang phải là do
a. VND lên giá trên thị trường ngoại hối
b. Giá hàng hoá và dịch vụ của VN giảm

a. Đường cung về USD dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị USD
b. Đường cung về USD dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị USD
c. Đường cung về USD dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị USD
d. Đường cung về USD dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị USD
37. Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng nhập khẩu của VN, ng VN đi du lịch nước ngoài và
dòng vốn chảy ra nước ngoài nhiều hơn làm
a. Tăng cung về ngoại tệ
b. Tăng cầu về ngoại tệ
c. VND giảm giá
d. b,c đúng
38. Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng xuất khẩu ra nước ngoài, ng nước ngoài đi du lịch VN
và dòng vốn chảy từ nước ngoài vào VN nhiều hơn làm
a. Tăng cung về ngoại tệ
b. Tăng cầu về ngoại tệ
c. VND lên giá
d. a,c đúng
39. Với các yếu tố khác ko đổi, giả sử các bạn hàng thương mại của VN đang tăng trường nhanh
thì điều gì có thể xảy ra
a. Xuất khẩu của VN giảm
b. Xuất khẩu của VN tăng làm đồng nội tệ có xu hướng giảm giá trên thị trường ngoại hối
c. Xuất khẩu của VN tăng làm đồng nội tệ có xu hướng lên giá trên thị trường ngoại hối
d. Nhập khẩu của VN giảm
e. Nhập khẩu của VN tăng
40. Trong chế độ tỉ giá hối đoái linh hoạt nếu cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì
NHTW
a. Phải bán ngoại tệ
b. Phải mua ngoại tệ
c. Không làm gì cả
d. Phải giảm cầu về nội tệ
41. Hệ thống tỉ giá hối đoái cố định là hệ thống trong đó

d. Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ
46. Số liệu thống kê cho thấy cán cân thương mại của VN luôn có thặng dư từ 1996 đến nay,
điều này hàm ý
a. Dự trữ ngoại hối của NHNN VN lien tục tăng từ 96 đến nay
b. NHNN đã chủ động đánh giá thấp VND trên thị trường trao đổi vs USD so vs mức cân
bằng thị trường khi không có sự tham gia của NHNN từ 96 đến nay
c. Tất cả các câu trên đều đúng
d. Không đủ thong tin để kết luận
47. Để trung hoà tác động của việc NHTW mua ngoại tệ trên thị trường ngoại hối đến cung tiền
thì
a. NHTW cần bán trái phiếu CP
b. NHTW cần mua trái phiếu CP
c. CP cần bán trái phiếu
d. CP cần mua trái phiếu
48. Những cá nhân hay doanh nghiệp nào dưới đây ko vui khi đồng VN giảm giá trên thị trường
ngoại hối
a. Khách du lịch VN đến châu Âu
b. 1 công ty VN nhập khẩu Vodka từ Nga
c. 1 công ty Pháp xuất khẩu rượu sang VN
d. 1 công ty Đức nhập khẩu cá basa của VN
e. 1 công ty Mỹ xuất khẩu máy tính sang VN
49. Việc đồng VN giảm giá trên thị trường ngoại hối sẽ
a. Làm giảm khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và làm giảm khả năng cạnh tranh của
các nhà nhập khẩu so vs khu vực sản xuất hàng trong nước
b. Làm tăng khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và khu vực sản xuất hàng trong nước
để cạnh tranh với hàng nhập khẩu
c. Làm tăng lạm phát
d. b,c đúng
50. Việc đồng VN lên giá trên thị trường ngoại hối sẽ
a. Làm giảm khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và làm giảm khả năng cạnh tranh của

c. Sự phân đôi cổ điển và sự trung lập tiền tệ
d. Hiệu ứng tỉ giá hối đoái
e. Tất cả các yếu tố trên đều làm đường tổng cung dốc xuống
5. Trong mô hình AD AS, tác động ban đầu khi ng dùng trở nên lạc quan hơn là
a. Làm dịch chuyển tổng cung ngắn hạn sang phải
b. Làm dịch chuyển tổng cung ngắn hạn sang trái
c. Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải
d. Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái
e. Làm dịch chuyển tổng cung dài hạn sang trái
6. Tổng cung dài hạn:
a. Dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm
b. Thẳng đứng vì sự thay đổi theo cùng 1 tỉ lệ của mức giá và tiền lương không lagm sản
lượng thay đổi
c. Dốc lên vì kì vọng về giá cả và tiền lương coá xu hướng cố định trong dài hạn
d. Dịch sang phải khi CP tăng mức tiền lương tối thiểu
7. Theo hiệu ứng của cải đường tổng cầu dốc xuống vì
a. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ tăng giá trị và tiêu dùng tăng lên
b. Mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang nắm giữ giảm giá trị và tiêu dùng giảm xuống
c. Mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng tiền cho vay, lãi suất
giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên
d. Mức giá thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng tiền cho vay, lãi suất
tăng và chi tiêu đầu tư giảm
8. Mức sản lượng tự nhiên là GDP thực tế khi
a. Không có thất nghiệp
b. Khi nền KT đạt mức đầu tư tự nhiên
c. Khi nền KT đạt mức tổng cầu tự nhiên
d. Khi nền KT đạt mức thất nghiệp tự nhiên
9. Giả sử gía giảm nhưng tiền lương danh nghĩa cố định trong trường hợp các hợp đồng lao
động dài hạn, mức lương thực tế tăng và cách hãng cắt giảm sản xuất. Đây là biểu hiện của
a. Lý thuyết nhận thức sai lầm về dường tổng cung ngắn hạn

d. Mức giá giảm, sản lượng tăng
14. Giả sử ban đầu nền KT đang ở điểm CB dài hạn. Tiếp đó giả sử rằng có 1 nạn hạn hán phá
huỷ phần lớn vụ lúa ở ĐB s Hồng. Theo mô hình AD AS, điều gì sẽ xảy ra vs mức giá và sản
lượng trong dài hạn
a. Mức giá tăng, sản lượng không thay đổi so với giá trị ban đầu
b. Mức giá giảm, sản lượng không thay đổi so với giá trị ban đầu
c. Sản lượng tăng, mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu
d. Sản lượng giảm, mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu
e. Cả sản lượng và mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu
15. Suy thoái kèm lạm phát xảy ra khi nền KT trải qua
a. Mức giá giảm và sản lượng giảm
b. Mức giá giảm và sản lượng tăng
c. Mức giá tăng và sản lượng tăng
d. Mức giá tăng và sản lượng giảm
16. Sự kiện nào sau đây làm tổng cung ngắn hạn dịch sang phải
a. 1 sự tăng lên trong chi tiêu Cp về thiết bị quân sự
b. 1 sự tăng lên trong kì vọng về giá cả
c. 1 sự sụt giảm giá dầu
d. Cung tiền giảm
e. Không điều nào ở trên
Dùng hình 10.5 để trả lời câu 17,18
17. Giả sử nền KT đang lâm vào suy thoái như tại B. Nếu muốn đưa sản lượng về mức tự nhiên
thì các nhà hoạch định chính sách nên
a. Dịch chuyển tổng cầu sang phải
b. Dịch chuyển tổng cầu sang trái
c. Dịch chuyển tổng cung ngắn hạn sang phải
d. Dịch chuyển tổng cung ngắn hạn sang trái
18. Giả sử nền KT đang lâm vào suy thoái như tại B. Nếu các nhà hoạch định chính sách cho
phép nền KT tự điều chỉnh để sản lượng đạt mức sản lượng tự nhiên
a. Mọi người sẽ tăng kì vọng về giá và đường tổng cung ngắn hạn sẽ dịch chuyển sang trái

b. Làm giảm lượng cầu tiên
c. Làm giảm cầu tiền
d. Các câu trên đều sai
3. Khi cầu tiền được biểu diễn = 1 đồ thị vs trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền thì
sự gia tăng của mức giá sẽ làm
a. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
b. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất
c. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất
d. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất
e. Không câu nào đúng
4. Khi cầu tiền được biểu diễn = 1 đồ thị vs trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền thì
sự cắt giảm trong thu nhập sẽ làm
a. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
b. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất
c. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất
d. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất
e. Không câu nào đúng
5. Trên thị trường hàng hoá, ảnh hưởng ban đầu của sự gia tăng trong cung tiền là
a. Làm dịch chuyển tổng cầu sang phải
b. Làm dịch chuyển tổng cầu sang trái
c. Làm dịch chuyển tổng cung sang phải
d. Làm dịch chuyển tổng cung sang trái
6. Hiệu ứng ban đầu của sự tăng lên trong cung tiền là
a. làm tăng mức giá
b. Làm giảm mức giá
c. Làm tăng lãi suất
d. Làm giảm lãi suất
7. Tác động của việc tăng cung tiền là
a. Làm tăng mức giá
b. Làm giảm mức giá

13. Khi CP tăng chi tiêu thu nhập tăng làm dịch chuyển đường cầu tiền sang phải làm tăng lãi
suất và giảm đầu tư chúng ta có 1 minh hoạ cho
a. Hiệu wngs số nhân
b. Gia tốc đầu tư
c. Hiệu ứng lấn át
d. Kinh tế học trọng cung
e. Các câu trên đều sai
14. Câu nào liên quan đến thuế là đúng
a. Hầu hết các nhà kinh tế tin rằng trong ngắn hạn sự thay đổi thuế ảnh hưởng chủ yếu lên
tổng cung chứ không phải tổng cầu
b. Sự thay đổi thuế lâu dài gây tác động lên tổng cầu lớn hơn so với thay đổi thuế tạm thời
c. Tăng thuế làm dịch chuyển đường tổng cầu sang phải
d. Giảm thuế làm dịch chuyển đường tổng cung sang trái
15. Giả sử CP tăng chi tiêu 16k tỉ, nếu hiệu ứng nhân > hiệu ứng lấn át khi đó
a. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải 1 lượng lớn hơn 16k tỉ
b. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái 1 lượng lớn hơn 16k tỉ
c. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải 1 lượng lớn hơn 16k tỉ
d. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái 1 lượng lớn hơn 16k tỉ
16. Khi tăng chi tiêu CP làm tăng thu nhập của 1 số ng, những ng đó giành 1 phần trong thu nhập
tăng thêm để mua thêm hàng hoá tiêu dùng, chúng ta có 1 minh hoạ cho
a. Hiệu ứng số nhân
b. Gia tốc đầu tư
c. Hiệu ứng lấn át
d. Kinh tế học trọng cung
e. Các câu trên đều sai
17. Khi tăng chi tiêu CP làm cho các DN mua thêm nhà máy và thiết bị chúng ta có 1 minh hoạ
cho
a. Hiệu ứng số nhân
b. Gia tốc đầu tư
c. Hiệu ứng lấn át

22. Điều nào có thể đc coi là lí do để NHNN VN duy trì tỉ giá giữa VND và USD ổn định từ 04
đến nay
a. Nhằm khuyến khích xuất khẩu
b. Nhằm hạn chế nhập khẩu
c. Nhằm kiềm chế lạm phát
d. Tất cả đều đúng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status